Hai đường thẳng vuông góc có tích hệ số góc bằng -1 Đường tạo với chiều dương trục Ox một gĩc α thì cĩ hệ số gĩc bằng tanα VI Biện luận số nghiệm phương trình bằng đồ thị... ' ' ' Công
Trang 1PHẦN I: GIẢI TÍCH
I) Bảng tóm tắc công thức đạo hàm :
Hàm số sơ cấp cơ bản Hàm hợp ( Hàm mở rộng)
1) (C)’ = 0 ( C: hằng số )
2) (x)’ = 1
3) ( )xα / =αxα − 1;(α∈R)
( )
2
x
x
=
5)
/
2
x x
−
=
÷
6) (sinx)’ = cosx
7) ( cosx)’ = - sinx
2
1
1 tan cos x = + x
2
1
sin
x
−
9) (ex)’ = ex
10) (ax)’ = axlna ; (a: hằng số; a> 0)
11) ( )ln '= 1 ;(x>0)
x
x
ln
1 '
log = ≠a> x>
a x
x
a
* Ghi Chú: Các hàm số đều cĩ nghĩa
* ( )uα / =α.uα−1.u'
2
' ( ' 2
1 /
>
=
u
u u u u
* 1 21 '( 2');( 0)
/
≠
−
=
−
=
u
u u
u u
* ( sinu)’ = u’.cosu
* ( cosu)’ = - u’.sinu
1 tan ' '
cos
u
=
* ( )/
2
1
sin
u
−
=
* (eu)’= eu.u’
* ( au)’ = aulna.u’
* (lnu)’= 1.u';(u >0)
u
* ( logau)’ = '
ln
1
u a u
( 1≠a>0;u>0)
II) Qui tắc tính đạo hàm:
1) (u±v± ±w)/ =u'±v'± ±w'
2) (u.v)’ = u’.v + u.v’
3) ( )uvz / =u'vz+v'uz+z'uv
/
' '
v
v u v u v
u = −
II) Đơn điệu – cực trị GTLN- GTNN
A) Đơn điệu: Hàm số (C) : y = f(x) xác định trên D
• Hàm số tăng (đồng biến) trên D <=> y’≥ 0 ; ∀x∈D
• Hàm số giảm ( nghịch biến) trên D <=> y/ ≤0;∀x∈D
B) Cực trị: Hàm số (C) : y = f(x)
• Hàm số có cực trị <=> y’ có nghiệm và y’ đổi dấu khi x qua nghiệm đó
• Hàm số không có cực trị <=> y’ không đổi dấu
• Hàm số có n cực trị <=> y’ đổi dấu n lần
Trang 2• Hàm số có n cực trị <=> y’ đổi dấu n lần
• Hàm số đạt cực trị x= x0 <=> f’(x0) = 0 và f’(x) đổi dấu khi x qua x0
• Hàm số đạt cực đại tại x = x0 <=>
<
=
0 ) (
"
0 ) ( ' 0
0
x f
x f
• Hàm số đạt cực tiểu tại x = x0 <=>
>
=
0 ) (
"
0 ) ( ' 0
0
x f
x f
* Chú ý: Đối với một hàm số bất kì , hàm số chỉ có thể đạt cực trị tại những mà tại
đó đạo hàm triệt tiêu hoặc dạo hàm không xác định.
C) GTLN-GTNN:
* Lập bảng biến thiên của hàm số trên D Từ đó xác định GTLN-GTNN
• Đặc biệt: Khi MXĐ D = [a;b] và hàm số liên tục trên D ta có thể làm như sau:
Bước 1: Tìm y’ Giải y’ = 0 và chọn các nghiệm x1 ; x2 ; ;xi thuộc (a;b) Bước 2: Tính f(x1) ; f(x2) ; ; f(xi) ; f(a) ; f(b)
Bước 3: Số lớn nhất ( nhỏ nhất) trong các số trên là GTLN (GTNN) cần tìm
III) Các bước khảo sát và vẽ đồ thị hàm số:
A) Hàm đa thức : (Hàm bậc 3 và hàm trùng phương)
Bước 1 : MXĐ : D = R
Bước 2 : Đạo hàm cấp 1 (y’ = )
Bước 3 : Giới hạn – Bảng biến thiên (y’)
Bước 4 : Điểm đặc biệt
Bước 5 : Vẽ đồ thị và kết luận tính đối xứng
B) Hàm phân thức : ( Bâc1/Bậc1 )
Bước 1: MXĐ : D =
Bước 2 : Đạo hàm cấp 1 (y’= )
Bước 3 : Giới hạn và tiệm cận
Bước 4 : Bảng biến thiên
Bước 5 : Điểm đặc biệt
Bước 6 : Vẽ đồ thị và kết luận tính đối xứng
IV) Sự tương giao ( Vị trí tương đối) : Cho (C) : y = f(x) và (D) : y = g(x)
• Toạ độ giao điểm của (C) và (D) là nghiệm của hệ :
=
=
) (
) (
x g y
x f y
• Biện luận sự tương giao của (C) và (D) :
Bước 1: Lập pt hoành độ giao điểm của (C) và (D) : f(x) = g(x)
Bước 2: Căn cứ vào số nghiệm của phương trình Số giao điểm của (C) và (D) ( Số nghiệm pt = số giao điểm của (C) và (D))
Trang 3V) Tiếp tuyến:
Dang 1: Biết tiếp điểm
Phương trình tiếp tuyến với (C) : y = f(x) tại điểm M(x0 ; y0) ∈(C) là :
y – y 0 = f’(x 0 )(x – x 0 )
Dạng 2: Biết hệ số góc của tiếp tuyến
Phương trình tiếp tuyến với (C) : y = f(x) có hệ số góc k
+ Gọi M(x0,y0) là tiếp điểm
Ta cĩ : f’(x 0 ) = k
Giải phương trình tìm x0 ,suy ra y0=f(x0)
+ PTTT là:
y-y 0 =k(x-x 0 )
Dạng 3: Biết tiếp tuyến đi qua điểm A(xA, y A )
+ Gọi (d) là đường thẳng đi qua A và cĩ hệ số gĩc k
(d) : y = k(x-xA)+yA = g(x)
+ (d) là tiếp tuyến của (C) ( ) ( )
'( ) '( )
=
* Chú ý : Hai đường thẳng song song có hệ số góc bằng nhau.
Hai đường thẳng vuông góc có tích hệ số góc bằng (-1)
Đường tạo với chiều dương trục Ox một gĩc α thì cĩ hệ số gĩc bằng tanα
VI) Biện luận số nghiệm phương trình bằng đồ thị Cho hàm số (C) : y = f(x)
Biện luận phương trình : F(x;m) = 0 ; ( ẩn x ; tham số m)
@ Phương pháp:
* Biến đổi phương trình F(x;m) = 0 về dạng : f(x) = g(m) ; ( g(m) là đường thẳng)
* Số nghiệm của phương trình bằng số giao điểm của hai đồ thị:
(C) : y = f(x) ( Đã được vẽ)
(D) : y = g(m) ( đường thẳng cung phương Ox và cắt Oy tại g(m))
* Dựa vào đồ thị (C) ta kết luận số nghiệm của phương trình
MŨ VÀ LOGARIT
I) Các định nghĩa :
1) Luỹ thừa với số mũ 0 và nguyên âm :
a0 = 1 và a-n = n
a
1 ( với a ≠0 và n ∈N* )
2) luỹ thừa với số mũ hữu tỉ :
n m
n
m
a a
a = = ( Với a > 0 và = ,m∈Z,n∈Z+*
n m
Trang 4) lim( ar n
aα = ( với a > 0 , α ∈ R , r n∈Q và lim rn = α )
4) Căn bậc n :
Khi n lẻ , b= n a ⇔b n =a
Khi n chẵn , b =
=
≥
⇔
a b
b
( với a ≥0)
5) Lôga rit cơ số a : α = loga b ⇔ aα = b ( 0 < a ≠ 1 , b > 0 )
II) Các tính chất và công thức :
1) Luỹ thừa : Với các số a> 0 , b> 0 , α; tuỳ ý ta có:β
β α β
α a = a +
a ; a :α aβ = aα − β ; ( aα)β = aαβ
β α
b
( = ; ( a : b )α = aα : bα
2) Lôgarit: Với giả thiết rằng mỗi biểu thức được xét đều có nghĩa , ta có ;
0
1
loga = và loga a = 1
b
ab
log và aloga b = b
c b
c
a( ) log log
c b
c
b
a a
a(1) log
b
n
n
a 1 log
b
x x
a
a b
log
log
log = , tức là loga b.logb a =1
log
α
3) Hàm số mũ : Liên tục trên TXĐ R , nhận mọi giá trị thuộc ( 0 ; + ∞)
Giới hạn tại vô cực :
<
<
>
∞ +
=
+∞
1 :
, lim
a khi
a khi a
<
<
∞ +
>
=
−∞
1 :
, 0 lim
a khi
a khi
ax x
Đạo hàm : ( ) ax / = axln a ; ( ) ex / = ex
Trang 5( ) au / = au u/ ln a; ( ) eu / = eu.u/ với u = u(x)
Chiều biến thiên : Đồng biến trên R , nếu a > 1 , nghịch biến trên R
nếu 0 < a < 1
Đồ thị luôn cắt trục tung tại điểm ( o; 1) , nằm ở phía trên trục hoành và nhận trục hoành làm tiệm cận ngang
4) Hàm số logarit y = log a x :
Liên tục trên tập xác định ( 0 ; + ∞) , nhận mọi giá trị thuộc R
Giới hạn tại vô cực và giới hạn vô cực:
<
<
∞
−
>
∞ +
=
+∞
1 : , log
lim
a khi
a khi x
a
<
<
∞ +
>
∞
−
=
+
1 : , log
lim
a khi x
a x
Đạo hàm :
a x
x
a
ln
1 log / = ; ( )
x
ln / = ; (ln x)/ =1x
a u
u u
a
ln log
/ /
= ; ( )
u
u u
/ /
ln = ; ( ) u u
u
/ /
ln = Với u = u (x)
Sự biến thiên: đồng biến trên ( 0 ; + ∞ ) nếu a > 1 , nghịch biến trên ( 0; +∞) nếu 0 < a < 1
Đồ thị luôn cắt trục hoành tại điểm ( 1; 0) , nằm ở bên phải trục tung và nhận trục tung làm tiệm cận đứng
5) Hàm số luỹ thừa y = xα
Liên tục trên TXĐ của nó
Đạo hàm : ( ) xα / = α xα−1 ; ( )uα / =α.uα−1.u/
x n
x
1
−
= ( x > 0) ; ( )n n n
u n
u u
1
/ /
−
= Với u = u (x)
Đồng biến trên ( o ; + ∞ ) khi α > 0 ;
Nghịch biến trên ( 0; +∞ ) khi α< 0
6) Phương trình và bất phương trình mũ và lôgarit :
) 0 (
;
=
⇔
m
log
m x
m
a x < ⇔ < loga ( m > 0 và a > 1) ;
m x
m
a x < ⇔ > loga ( m > 0 và 0 < a < 1) ;
m
a x<m ⇔0<x <a
m
a x <m ⇔x >a
log ( 0 < a < 1)
Trang 6NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN
I) Bảng nguyên hàm :
1
1
dx x C
x
x dx C
dx
x C x x
α
α
+
= +
+
∫
∫
∫
ln cos sin
sin cos
x x
e dx e C
a
a dx C a
a xdx x C
xdx x C
= +
∫
∫
∫
∫
2
2
1
tan cos
1
cot sin
dx x C x
dx x C x
∫
∫
1
1
du u C
u
u du C du
u C x u
α
α
+
= +
+
∫
∫
∫
ln cos sin
u u
e du e C
a
a du C a
a udu u C udu u C
= +
∫
∫
∫
∫
2
2
1
tan cos
1
cot sin
du u C u
du u C u
∫
∫
ỨNG DỤNG HÌNH HỌC CỦA TÍCH PHÂN V
ấn đề 1 : Diện tích hình phẳng:
(H) :
( ) : ( ) ( ') : ( )
C y f x
C y g x
x a x b a b
=
Khi đĩ : Diện tích hình (H) là : ( ) ( )
b
a
S =∫ f x −g x dx
Vấn đề 2: Cơng thức thể tích khối trịn xoay :
Xoay quanh Ox : ( )
<
=
=
=
=
) (
; 0
) ( :
) ( :
b a b x a x y
x f y C
a
dx x
f( ) 2
π
SỐ PHỨC
• Số i : i2 = -1
• Số phức dạng : z = a + bi Với : : ( , )
:
a Phan thuc
a b R
b phan ao
• Mơđun của số phức : z = a2 +b2
• Số phức liên hợp của z = a + bi là z = −a bi
Trang 7• a+ bi = c + di b d a c=
• (a + bi) + (c + di) = (a +c) + (b + d)i
• (a + bi) - (c + di) = (a -c) + (b - d)i
• (a + bi)(c + di) = (ac-bd) + (ad + bc)i
a bi c di
a bi
c di c d
• Các căn bậc hai của số thực a < 0 là : ±i a
• Xét phương trình bậc hai : ax2 + bx + c = 0 ( a khác 0 ;a b c R, , ∈ )
Đặt ∆ =b2 −4ac
o Nếu ∆ = 0 thì phương trình có một nghiệm kép(thực) : x =
2
b a
−
o Nếu ∆ > 0 thì phương trình có hai nghiệm thực : 1,2
2
b x
a
− ± ∆
=
o Nếu ∆ < 0 thì phương trình có hai nghiệm phức : 1,2
2
b i x
a
=
PHẦN II: HÌNH HỌC CHƯƠNG I: HÌNH HỌC KHÔNG GIAN
• Thể tích khối chóp : V =
3
1
Bh ( B: diện tích đáy ; h: chiều cao)
• Thể tích khối lăng trụ : V = Bh ( B: diện tích đáy ; h: chiều cao)
• Thể tích khối hộp chữ nhật có kích thước a,b,c là : V = abc
• Thể tích khối lập phương cạnh a là : V = a3
Chú ý :
* Trong các bài toán ta thường sử dụng kết quả :Cho khối chóp OABC,trên
các đoạn thẳng OA,OB,OC lần lượt lấy ba điểm A’,B’,C’ khác O.Khi đó :
OC
OC OB
OB OA
OA V
V
ABC O
C B
' ' .
' ' '
Công thức về hình nón:
Gọi l là độ dài đường sinh của hình nón,h là đường cao,r là bán kính đáy
a/ Diện tích xung quanh: Sxq = rlπ
b/ Diện tích toàn phần : S = S +tp xq Sđáy
c/ Thể tích khối nón: V = 1 r h 2
3π
Công thức về hình trụ: Gọi l là độ dài đường sinh của hình trụ,r là bán kính đáy.
a/ Diện tích xung quanh: S = 2 rlxq π
b/ Diện tích toàn phần : S = S +tp xq 2Sđáy
Trang 8Cơng thức của hình cầu:
a/ Diện tích mặt cầu: S =4πr2 b/ Thể tích khối cầu: 4 3
V =
3πr
CHƯƠNG II : TOẠ ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
TOẠ ĐỘ CỦA VECTƠ VÀ ĐIỂM
Cho hai vectơ : ( )
1 2 3
1 2 3
; ;
; ;
a a a a
b b b b
=
=
r r
a)
a b
a b
a b
a b
=
=
= ⇔
=
r r
b) a br r± =(a1±b a1; 2±b a2; 3±b3)
c) Tích vô hướng của hai vectơ:
1 1 2 2 3 3
a b a br r= +a b +a b
d)kar=(ka ka ka1; 2; 3) (; k R∈ )
1 2 3
ar = a +a +a
e) Góc giữa hai vectơ : Gọi ϕ =( )a; b Khi đó : cosϕ = a a..b b f) a br⊥ ⇔r a br r =0
Cho hai điểm A(xA;yA; ZA) ; B(xB ; yB ; ZB )
o uuurAB=(x B−x y A; B −y Z A; B−Z A)
AB = x −x + y −y + Z −Z
uuur
2 2
2 2
I
I
I
x x x
x x x
y y y y y y
z z z
z z Z
+
=
o G là trọng tâm tam giác ABC <=>
3 3 3
G
G
G
x x x x
y y y y
z z z z
+ +
TÍCH CÓ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
Trang 9 Cho hai vectơ : ar=(a a a va b1; ;2 3) r=(b b b1; ;2 3)
3 3
; a a ;a a a a;
a b
b b
b b b b
r r
MẶT CẦU
Ph
ương trình mặt cầu : Mặt cầu (S) cĩ tâm I(a,b,c),bán kính R dạng:
* (x-a)2 + (y – b)2 + (z-c)2 = R2 (1)
* x2 + y2 + z2 +2ax + 2by + 2cz + d = 0 (2)
Chú ý :
• (2) là phương trình mặt cầu a2 + b2 + c2 – d > 0
• (2) cĩ tâm I(-a,-b,-c) ,bK: R = a2 +b2 +c2 −d > 0
KHOẢNG CÁCH
Khoảng cách từ M0(x0;y0;Z0) đến mp ( )α : Ax + By + CZ + D = 0 là: d(M0; ( )α ) = 0 0 0
Ax By Cz D
A B C
MẶT PHẲNG
CZ + D = 0 (A2 + B2 + C2 > 0) có :
VTPT : nr=(A B C; ; )
có dạng :A(x – x0) + B(y – y0) + C(z – z0) = 0
1
x y z
a b c+ + = (Gọi là phương trình theo đoạn chắn)
(a b c; ; ≠0) 4) Qua M(x0 ; y0 ; Z0 ) và có cặp VTCP a br r; thì VTPT là:nr=a br r; =(A B C; ; ) là :
A(x – x0) + B(y – y0) + C(z – z0) = 0
ĐƯỜNG THẲNG
0 0 0
1 2 3
( ; ; ) :
; ;
Qua M x y z VTCP a a a a
PTTS của ∆ : 00 12 ( )
;
x x a t
y y a t t R
z z a t
= +
= +
x x y y z z
.(a1,a2,a3 ≠0)