2 Từ các đơn chất, viết 2 phơng trình phản ứng tạo thành hợp chất mà trong thành phần của nó chỉ có những ion có cấu hình là 1s22s22p6.. Viết phơng trình phản ứng của H3X với O2, Cl2, HC
Trang 1Bài kiểm tra môn hoá học
( Thời gian 120 phút)
Câu 1 :
1 ăn mòn điện hoá là gì? Nêu các điều kiện ăn mòn điện hoá.
2 Hãy cân bằng các phơng trình phản ứng sau theo phơng pháp thăng bằng electron.
a Al + NaOH + NaNO3 + H2O → NH3↑ + NaalO2
b FeS + H2SO4đặc, nóng → Fe2(SO4)3 + SO2↑ + H2O
c KMnO4 + CH3- CH=CH2 + H2SO4 → K2SO4 + MnSO4 + CH3COOH + CO2 ↑ + H2O
Câu 2 : 1)Axit cacboxylic không no đơn chức là gì? Viết công thức cấu tạo của các
đồng phân cis-trans của axit oleic (C17H33COOH).
2) Cho các dung dịch cùng nồng độ mol (ví dụ 0,01M) sau đây: C6H5ONa;
C6H5NH3Cl; HCl; H2SO4; NaCl; Ba(OH)2; NaOH; KNO3 Hãy sắp xếp các dung dung dịch đó theo thứ tự pH của dung dịch tăng dần (giải thích ngắn gọn).
Câu 3 : Cho biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn:
Thí nghiệm 1: Hoà tan 16 gam Cu bằng 100 ml dung dịch HNO3 0,2M thu đợc dung dịch A1 và V1 lít NO(đktc).
Thí nghiệm 2: Hoà tan 16 gam Cu bằng 100 ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0,2M; H2SO4
0,1M và HCl 4M thu đợc dung dịch A2 và V2 lít NO (đktc).
1 Tính V1, V2.
2 Cô cạn dung dịch A2 thu đợc bao nhiêu gam muối khan?
Câu 4 : Để đốt cháy hoàn toàn 11,4 gam axit cacboxylic A cần dùng 5,6 lít O2 (đktc), sản phẩm cháy chỉ gồm CO2 và hơi nớc với tỉ lệ số mol nCO2: nH2O = 4:1 Mặt khác để trung hoà 0,1 mol A cần 200ml dung dịch NaOH 1M Tìm CTPT và CTCT của A.
Câu 5 : Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp CaCO3 , MgCO3 thu đợc chất rắn A và khí B Cho tất cả khí B hấp thụ vào 600ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2
0,2M thấy tạo thành 15,76 gam kết tủa Hãy lập biểu thức tính % khối lợng của CaO trong chất rắn A.
Câu 6 : Để đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol chất X cần 15,68 lít O2 (đktc), sản phẩm cháy
có 5,4 gam H2O và 30,8 gam CO2.
1 Tìm công thức phân tử của X.
2 Có 3 dung dịch cùng nồng độ mol: Dung dịch X, dung dịch Y (NaHCO3), dung dịch Z (Ba(OH)2) Biết Vml dung dịch X tác dụng vừa đủ với Vml dung dịch Y Trộn Vml dung dịch Y với Vml dung dịch Z thu đợc dung dịch D và chất kết tủa
E Dung dịch D tác dụng vừa đủ với 0,5 Vml dung dịch X Tìm công thức cấu tạo của X.
Trang 2Bài kiểm tra môn hoá học
(Thời gian 120 phút)
Câu 1 : a pH là gì? Các dung dịch sau đây có giá trị pH nh thế nào so với 7: KAlO2 , HCl, NaCl, NH4OH, Al2(SO4)3, BaCl2, KOH.
b Các dung dịch trên bị mất nhãn, chỉ dùng quỳ tím và các điều kiện cần thiết có thể nhận biết đợc các dung dịch đó không?
Câu 2 : a Phân biệt các khái niệm: chất khử và sự khử; chất oxi hoá và sự oxi hoá.
b Các chất và ion sau đây có thể đóng vai trò oxi hoá hay khử: SO2, Fe2+, Cl-,
S2-, MnO−4, Al, Fe3O4, Cu2+, Fe3+, SO24−, Cl2, S Viết phơng trình phản ứng minh hoạ.
a Hoàn thành các phơng trình phản ứng dạng ion.
- Cu + dung dịch (NaNO3, H2SO4) loãng, nóng
- Al + dung dịch (NaNO3 + NaOH) đun nóng cho khí mùi khai thoát ra.
- Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4
- Hoà tan XCO3 bằng dung dịch HNO3 cho khí NO.
Câu 3 : a este là gì? Viết CTPT tổng quát của các este (chỉ chứa các este) tạo thành từ:
- Axit hở, 1 nối đôi, đơn chức với rợu hở 1 nối đôi đa chức.
- Axit hở, 1 nối đôi đa chức với rợu thơm có công thức CaH2a-6O.
b Trong dãy đồng đẳng axit formic tính axit biến đổi nh thế nào? Giải thích.
Câu 4 : Từ CH3 – COOH cùng các chất vô cơ, xúc tác có đủ Viết sơ đồ phản ứng quá trình chuyển hoá thành:
a este vinyl axetat c este mêtyl acrylat
Câu 5 : X là hỗn hợp gồm Fe và kim loại M có hoá trị không đổi.
- Hoà tan a gam X bằng 500ml dung dịch H2SO4 1 M đợc dung dịch A và 8,736 lít khí
H2 (tc).
- Hoà tan a gam X bằng axit H2SO4 đặc, nóng, d đợc dung dịch B và 10,08 lít khí SO2
(tc).
1 Cho biết M là kim loại hoạt động hay kém hoạt động.
2 Trong dung dịch B khối lợng muối kim loại M bằng 1,2825 khối lợng muối sắt Cho biết M là kim loại gì?
3 Cho a gam X vào 1 lít dung dịch AgNO3 1M Sau khi phản ứng xong thu đợc chất rắn X’ Tính khối lợng X’.
4 Thêm 1/2 dung dịch A 0,56 lít dung dịch Ba(OH)2 0,5M Tính khối lợng kết tủa tạo thành?
Bài 6 : X, Y là 2 aminô axit kế tiếp có CTPT tổng quát Cn H2n+1O2N, Z là este tạo bởi Y
và một rợu đơn chức A1 là hỗn hợp của X và Z, A2 là hỗn hợp của X và Y
- Lấy a gam A1 cho tác dụng với 1 lợng vừa đủ dung dịch NaHCO3 đợc 5g một muối hữu cơ.
a Lấy a gam A1cho tác dụng với dung dịch NaOH d, đun nóng đợc hỗn hợp B gồm 2 muối có khối lợng 10,55 gam và một rợu C Cho toàn bộ C vào bình đựng Na d, thấy khối lợng bình Na tăng thêm 2,25 gam và đợc 0,56 lít khí (tc) thoát ra.
Đốt cháy hoàn toàn muối B đợc 5,58 gam nớc.
Xác định công thức X? Y? Z?
b Lấy 10,35 gam hỗn hợp A2 cho tác dụng với 200 ml dung dịch HCl 1M đợc dung dịch D Các chất trong dung dịch D tác dụng vừa đủ với 620 ml dung dịch NaOH 0,5M Tính % (theo số mol) các chất trong A2?
Trang 3Bài kiểm tra môn hoá học
( 120 phút)
Câu 1: 1) Viết phơng trình phản ứng giữa FexOy với dung dịch HCl và dung dịch HNO3
(tạo NO nếu có) Trong các phản ứng này phản ứng nào là phản ứng oxi hoá khử? Phản ứng nào là phản ứng trao đổi.
2) Hoà tan một oxit sắt vào dung dịch H2SO4 loãng d đợc dung dịch A Dung dịch có khả năng làm mất màu dung dịch nớc Br2, dung dịch KmnO4 và hoà tan đợc Cu Cho biết oxit sắt và viết phơng trình phản ứng.
Câu 2: 1) Chỉ dùng quỳ tím, hãy nhận biết 5 dung dịch sau: NaOH, AlCl3 , Fe2(SO4)3,
Nh4Cl, HCl đựng trong các lọ riêng biệt mâta nhãn.
2) Trong PTN, việc điều chế H2S và CO2 bằng các phản ứng:
a) FeS + HCl → b) CaCO3 + HCl →
Trong phản ứng (a) có thể thay dung dịch HCl bằng dung dịch HNO3 loãng và phản ứng (b) thay bằng dung dịch H2SO4hay không? Giải thích
Câu 3: 1) Viết phơng trình chuyển hoá rợu etylic thành rợu metylic và ngợc lại Ghi rõ
điều kiện phản ứng.
2) Từ toluen và các chất vô cơ cần thiết qua 3 phơng trình phản ứng điều chế axit meta-aminobenzoic Viết phơng trình phản ứng dạng CTCT.
Câu 4: 1) Nêu những phản ứng hoá học chứng tỏ:
a) Anili có tính bazơ nhng là bazơ yếu.
b) Phenol có tính axit nhng là axit yếu.
hai chất hữu cơ Y và Z Chất Y tham gia phản ứng tráng gơng Chất Z tác dụng với Na và khi tác dụng với H2(có xt) tạo thành rợu isobutylic.
a) Xác định CTCT của X và viết phơng trình phản ứng.
b) Từ Z viết phơng trình phản ứng điều chế poli metyl metacrylat (thuỷ tinh hữu cơ) Các hoá chất và đk khác coi nh có đủ.
Câu 5: Hỗn hợp X gồm Fe và kim loại R có hoá trị không đổi Hoà tan hoàn toàn 6,6 gam
hỗn hợp X trong dung dịch HCl (d) thu đợc 5,376 lit khí Mặt khác, cũng hoà tan 6,6 gam
thể tích khí đo ở đktc.
1) Xác định kim loại R và tính thành phần % khối lợng mỗi kim loại trong X.
2) Cho dung dịch Z tác dụng với 400 ml dung dịch NaOH 1,72 M Sau phản ứng, lọc, rửa kết tủa và nung ở nhiệt độ cao đến khối lợng không đổi đợc m gam chất rắn Tính m
Câu 6: Cho m gam este của một axit hữu cơ đơn chức và một rợu no đơn chức (không phải
chất X và p gam chất Y Hoá hơi toàn bộ lợng chất X rồi cho qua ống CuO nung nóng, thu
đợc chất hữu cơ X1 Cho toàn bộ X1 tác dụng hết với dung dịch AgNO3/NH3 d thu đợc 32,4 gam Ag Giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn.
bình tăng lên 9,36 gam và thu đợc 18 gam kết tủa
b) Tính m và p.
Trang 4Bài Kiểm tra môn hoá học
(Thời gian 180 phút)
Câu 1: 1) Khí hiếm nào và ion của những nguyên tố nào có cùng cấu hình electron với hạt sinh ra do
nguyên tử nhôm mất tất cả electron hoá trị
2) Từ các đơn chất, viết 2 phơng trình phản ứng tạo thành hợp chất mà trong thành phần của nó chỉ
có những ion có cấu hình là 1s22s22p6
3) Chỉ dùng một kim loại hãy nhận biết các dung dịch loãng sau mất nhãn: HCl , H2SO4 và HNO3 Nêu cách nhận biết và viết các phơng trình phản ứng minh hoạ
4) Một phi kim X tạo hợp chất với hidro có dạng H3X, trong hợp chất có hoá trị cao nhất với oxi thì
X chiếm 25,926% về khối lợng Viết phơng trình phản ứng của H3X với O2, Cl2, HCl, CuO, CO2 (ghi điều kiện phản ứng)
5) Viết phơng trình phản ứng Cl2 với dung dịch Ca(OH)2, KOH, FeSO4, NaBr và cho biết phản ứng nào là phản ứng oxi hoá khử
Câu 2: 1) Viết các phơng trình phản ứng xảy ra trong quá trình luyện gang thành thép.
2) Từ than đá, đá vôi và các chất vô cơ hãy điều chế PVC, cao su buna, rợu polivinylic
3) Từ monome điều chế tơ enang, tơ capron, tơ nilon 6,6
4) Tính axit và tính oxi hóa thay đổi thế nào trong dãy HclO, HclO2, HclO3, HclO4
Câu 3: Hỗn hợp A gồm FeS và FexOy Cho 7,424 gam A tác dụng với lợng d dung dịch HCl, làm thoát ra 716,8 ml khí (đktc) Hoà tan hoàn toàn 4,64 gam A bằng H2SO4 đặc nóng, thu đợc dung dịch B và khí C duy nhất Khí C tạo thành làm mất màu vừa hết một dung dịch có chứa 17,6 gam brom trong nớc
Mặt khác lấy 2,9 gam A cho vào một bình kín có chứa V lít oxi rồi đem nung cho tới khi phản ứng hoàn toàn, chỉ còn một loại ôxit sắt và hỗn hợp khí D có tỉ khối so với ôxi là 1,2
1 Viết các phơng trình phản ứng xảy ra
2 Xác định công thức của oxi sắt và thành phần % khối lợng các chất trong A
3 Tính V, biết rằng các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn
Câu 4 :1) Một hợp chất hữu cơ A chứa các nguyên tố C, H, Cl Tỷ khối của A so với H2 là 56,5 trong chất
A nguyên tố clo chiếm 62,832% khối lợng Xác định CTPT chất A Viết các đồng phân của A Các chất A1
và B1 là trong số các đồng phân của A Hãy viết phơng trình theo sơ đồ sau
A1 →+NaOH
A2 →CuO,t0
A3 Cu(OH 2,NaOH →
A4 →NaOH
CH4
B1 →NaOH
B2 →O ,2xt B3 →NaOH
B4 →NaOH
C2H6
2) Hợp chất A có CTPT C3H7O2N
+ Viết CTPT gọi tên A biết A là amino axit
+ Xác định CTCT các đồng phân A1, A2, A3 của A và viết các phơng trình phản ứng biết rằng:
- A1 tác dụng với Fe + HCl tạo amin bậc 1 mạch thẳng
- A2 tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng thu đợc rợu metylic
- A3 tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng thu đợc một chất khí mùi khai nhẹ hơn không khí
3) So sánh nhiệt độ sôi của C2H5OH, CH3CHO và CH3COOH Giải thích
4) Thế nào là lipit? Để trung hoà lợng axit tự do trong 50 gam một lipit cần 25 ml dung dịch NaOH 0,02M Tính chỉ số axit của lipit nói trên
Câu 5: 1) Cho một hỗn hợp gồm một axit no đơn chức và một este tạo bởi axit đó với rợu đơn chức phản
ứng hoàn toàn với 200 ml dung dịch NaOH 2M Lợng rợu sinh ra cho phản ứng với Na d thu đợc 1,12 lit khí (đktc) và đồng thời khối lợng bình đựng Na tăng 4,5 gam Chất rắn thu đợc sau khi cô cạn dung dịch
đem đốt cháy trong oxi d thu đợc m gam Na2CO3, 8,8 gam CO2 và 7,2 gam nớc Tìm công thức của axit và este, tính thành phần % khối lợng của mỗi chất Gọi tên chúng
2) Trộn 100 ml dung dịch HCl 1M với 200 ml dung dịch NH3 0,5M đợc dung dịch A Trộn 200 ml dung dịch NaOH 1M với 100 ml dung dịch CH3COOH 2M đợc dung dịch B pH của dung dịch A, B lớn hơn, nhỏ hơn hay bằng 7 Giải thích
3) Trộn 100 ml dung dịch Ba(OH)2 1M với 100 ml dung dịch HCl 1,4M Tính pH của dung dịch thu đợc
Câu 6: X, Y là 2 axit no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, Z là este tạo bởi Y và một rợu
đơn chức A1 là hỗn hợp của X và Z, A2 là hỗn hợp của X và Y
a Lấy a gam A1cho tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng đợc hỗn hợp B gồm 2 muối có khối lợng 17,1 gam và một rợu C Cho toàn bộ C vào bình đựng Na d, thấy khối lợng bình Na tăng thêm 2,25 gam và đợc 0,56 lít khí (tc) thoát ra
Đốt cháy hoàn toàn muối B đợc 6,3 gam nớc
Xác định công thức X? Y? Z?
b Lấy 14,1 gam hỗn hợp A2 cho tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M đợc dung dịch D Tính % khối lợng các chất trong A2?
Trang 5Bài Kiểm tra môn hoá học
(Thời gian 180 phút)
Bài 1: Cho hai nguyên tố hoá học A và B có tổng số hạt p, n, e lần luợt bằng 36 và 60 Trong hạt nhân A
cũng nh B thì p = n
a) Viết cấu hình của A và B
b) Không dựa vào bảng HTTH hãy xác định chu kỳ, phân nhóm của hai nguyên tố X và Y Cho biết X, Y là kim loại hay phi kim
c) Có một hỗn hợp X gồm hai muối cacbonat của hai kim loại A và B Cho 18,4 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch H2SO4 9,8% thu đợc 4,48 lit CO2 (đktc) Tính khối lợng kết tủa thu đợc biết rằng độ tan của BSO4 là 0,2 gam/ml
Bài 2: 1) Hỗn hợp X chứa glyxerin và 2 rợu no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Cho 8,7 gam X
tác dụng với Na thì thu đợc 2,52 lit H2(đktc) Mặt khác 14 gam X có thể hoà tan vừa hết 3,92 gam Cu(OH)2.Xác định CTCT của hai rợu và thành phần % khối lợng các chất trong X
2) Tại sao nhôm khử nớc chậm và khó, nhng lại khử dễ dàng H2O trong dung dịch kiềm mạnh giải phóng H2? Kiềm giữ vai trò gì trong phản ứng này? Viết phơng trình phản ứng hoá học xảy ra
3) Từ những chất ban đầu là NaCl, H2O và Al, làm thế nào để diều chế đợc AlCl3, Al(OH)3 và dung dịch NaAlO2 Viết phơng trình phản ứng
4) Tách Mg, Al và Al2O3 tinh khiết nguyên lợng
Bài 3: 1) Polyvinyl clorua (PVC) đợc điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ và hiệu suất nh sau:
Metan 15→ % Axetilen →95% Vinyl clorua →90% PVC
- Cần bao nhiêu m3 khí thiên nhiên (đktc) để điều chế 1 tấn PVC, biết metan chiếm 95% thể tích khí thiên nhiên
- Khi cho khí clo tác dụng với PVC đợc polyme (để diều chế tơ clorin) có chứa 67,18% clo trong phân tử Tính xem trung bình một phân tử clo tác dụng với mấy mắt xích (-CH2-CHCl-) trong phân
tử PVC, giả thiết hệ số trùng hợp n không thay đổi sau phản ứng Hãy đề nghị CTCT có thể có cho sản phẩm này
2) Làm thế nào để nhận biết đợc tơ nhân tạo và tơ thiên nhiên
3) Tại sao tinh bột và xenlulozơ đều là polysaccarit có CTPT (C6H10O5)n nhng xenlulozơ có thể kéo dài thành sợi dài và mỏng còn tinh bột thì không
Bài 4: Cho 3,1 gam hỗn hợp A gồm x mol một axit cacboxylic đơn chức, y mol một r ợu đơn chức và z mol một este của axit và rợu trên Chia hỗn hợp thành hai phần bằng nhau
- Đốt cháy hoàn toàn phần thứ nhất thu đợc 1,376 lít CO2 (đktc) và 1,26 gam nớc
- Phần thứ hai phản ứng vừa hết với 125 ml dung dịch NaOH 0,1M khi đun nóng, thu đợc p gam chất B
và 0,74 gam chất C Hoá hơi 0,74 gam chất C rồi dẫn qua ống đựng CuO d nung nóng thu đợc sản phẩm hữu cơ D Cho toàn bộ D tác dụng hết với Ag2O trong dung dịch NH3 thu đợc một axit cacboxylic và Ag Cho toàn bộ lợng Ag phản ứng với dung dịch HNO3 đặc nóng thu đợc 0,448 lit khí (đktc)
a) Xác định x, y, z, p Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn
b) Xác định CTCT các chất trong hỗn hợp A
Bài 5: Một hỗn hợp gồm Mg và kim loại X (có hoá trị II trong hợp chất).
- Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp trên trong H2SO4 đặc nóng Toàn bộ khí SO2 thoát ra bị hấp thụ hoàn toàn trong dung dịch NaOH d tạo ra 3,78 gam muối
- Khi thêm một kim loại X bằng 2 lần lợng kim loại X có trong m gam hỗn hợp trên và giữ nguyên lợng kim loại Mg thì lợng muối thu đợc sau phản ứng với H2SO4 tăng 6,4 gam Nếu giữ nguyên lợng kim loại X, tăng lợng Mg có trong m gam hỗn hợp trên lên gấp đôi thì khí thu đợc sau phản ứng với H2SO4 có thể tích là 0,896 lít
1 Viết các phơng trình phản ứng xảy ra và tìm khối lợng nguyên tử của X
2 Tìm thành phần % về khối lợng của hỗn hợp đầu
Bài 6 : Một hỗn hợp gồm hai andehit no A, B có khối lợng 10,2 gam Cho hỗn hợp trên tác dụng vừa đủ với
Ag2O trong NH3 thu đợc 64,8 gam Ag Mặt khác nếu lấy 12,75 gam hỗn hợp trên cho bay hơi ở 136,50C và
áp suất 2 atm thì thu đợc thể tích là 4,2 lit
a)Xác định CTCT của A, B nếu chúng có cùng số mol
b) Cho hai andehit trên tác dụng với một lợng d dung dịch Ag2O trong NH3 thì thu đợc khí C Xác định CTCT đúng của A và B
Trang 6Bài kiểm tra môn hoá học
(105 phút)
Câu 1:
1) Cho m gam than (thể tích không đáng kể) vào một bình dung tích 5,6 lit chứa
thì thu đợc hỗn hợp 3 khí có tỉ khối so với H2 bằng 14,88 Tính m.
2) Cho 4,64 gam một oxit kim loại phản ứng với co d thu đợc chất rắn A và hỗn
Chất rắn A tác dụng với dung dịch HCl thu đợc 1,344 lit khí (đktc) Xác định công thức của oxit kim loại, biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn.
3) Lấy ví dụ chứng minh.
- Oxit + axit → 2 muối.
- Oxit axit vừa có tính oxi hoá lại vừa có tính khử.
- Oxit bazơ vừa có tính oxi hoá lại vừa có tính khử.
(tạo NO nếu có) Trong các phản ứng này phản ứng nào là phản ứng oxi hoá khử? Phản ứng nào là phản ứng trao đổi.
Câu 2:
1) Viết sơ đồ chuyển hoá lẫn nhau giữa propanol-1, propenol và propanol-2.
hỗn hợp rợu này qua dung dịch H2SO4 đặc nóng ở 1400C Viết phơng trình phản ứng và gọi tên các ete thu đợc
Câu 3:
Đun nóng hỗn hợp X gồm 2 rợu đơn chức A, B liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng với
H2SO4 đặc ở 140oC thu đợc hỗn hợp 3 ete Đốt cháy một phần hỗn hợp ete trên thu đợc 33 gam CO2 và 18,9 gam H2O
a) Xác định công thức 2 rợu A, B.
b) Oxi hóa 11g hỗn hợp Z chứa A và B ở trên bằng CuO đợc hỗn hợp Y Chia Y làm 2 phần bằng nhau:
* Phần 2 cho phản ứng với Na d thu đợc 1,68 lít H2 (đktc)
Tính hiệu suất phản ứng oxi hóa rợu
(Giả thiết hiệu suất oxi hóa mỗi rợu bằng nhau).
(Cho Ag = 108; Ca = 40; O = 16; Cu = 64; Fe = 56; C = 12; N = 14)