Các cấp độ tổ chức của thế giới sống: - Mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ 1 hoặc nhiều tế bào đơn bào hoặc đa bào → Tế bào làđơn vị cấu trúc cơ bản của thế giới sống.. Giới nguyên sinh
Trang 1PHAN THANH THẾ
TÀI LIỆU ÔN TẬP
SINH HỌC – 10
( Ban cơ bản )
Trang 2NĂM HỌC: 2008 – 2009 PHẦN MỘT
GIỚI THIỆU CHUNG VỀ THẾ GIỚI SỐNG Bài 1: CÁC CẤP TỔ CHỨC CỦA THẾ GIỚI SỐNG
A Nội dung kiến thức cần nắm vững:
* Những đặc trưng của thế giới sống: trao đổi chất và năng lượng, sinh sản, sinh trưởng và phát
triển, cảm ứng, tự điều chỉnh, tiến hoá
I Các cấp độ tổ chức của thế giới sống:
- Mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ 1 hoặc nhiều tế bào (đơn bào hoặc đa bào) → Tế bào làđơn vị cấu trúc cơ bản của thế giới sống
- Các cấp độ tổ chức cơ bản của thế giới sống: tế bào → cơ thể → quần thể
→ quần xã → hệ sinh thái – sinh quyển
II Đặc điểm chung của các cấp tổ chức sống:
1 Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc:
Cấp dưới làm nền tảng xây dựng nên cấp trên Cấp tổ chức cao có những đặc điểm nổi trội màcấp tổ chức dưới không có được
2 Hệ thống mở, tự điều chỉnh:
- Hệ thống mở: Các hệ thống sống luôn có sự trao đổi chất và năng lượng với mt
- Tự điều chỉnh: khả năng tổ chức sống tự điều chỉnh để đảm bảo duy trì và điều hoà sự cân bằngđộng trong cơ thể
VD: Cấp cơ thể: chạy → tim đập nhanh, mồ hôi nhiều, hô hấp tăng
Cấp quần thể: Tự điều chỉnh tỉ lệ sinh sản - tỉ lệ tử vong
3 Thế giới sống liên tục tiến hoá:
- Sự sống được tiếp diễn không ngừng dựa vào sự di truyền ADN qua các thế hệ tế bào và các thế
hệ cơ thể
- Các sinh vật trên trái đất có chung nguồn gốc
- Sự sống không ngừng tiến hoá → sinh giới đa dạng và phong phú nhưng lại thống nhất
B Câu hỏi ôn tập:
Câu 1: Cho biết các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống? Trình bày đặc điểm của từng cấp?Câu 2: Nêu những đặc điểm nổi trội đặc trưng của thế giới sống?
Câu 3: Các loài sv mặc dù rất khác nhau nhưng chúng vẫn có đ2 chung là vì:
Bài 2: CÁC GIỚI SINH VẬT
A Nội dung kiến thức cần nắm vững:
I Giới và hệ thống phân loại 5 giới:
1 Khái niệm giới:
Giới sinh vật là đơn vị phân loại lớn nhất, bao gồm các ngành sinh vật có chung những đặc điểm nhấtđịnh
2 Hệ thống phân loại 5 giới:
- Giới khởi sinh (Monera)
- Giới nguyên sinh (Protista)
Trang 3- giới nấm (Fungi).
- Giới thực vật (Plantae)
- Giới động vật (Animalia)
II Đặc điểm chính của mỗi giới:
1.Giới khởi sinh (Monera):
- Gồm các vi khuẩn là những sinh vật nhân sơ,đơn bào,sống tự dưỡng,dị dưỡng hoặc ký sinh
2 Giới nguyên sinh (Prôtista)
gồm các sinh vật nhân thực,đơn baò hoặc đa bào đơn giản,sống dị dưõng(ĐVNS) hoặc tựdưỡng quang hợp (tảo
3 Giới nấm(Fungi)
gồm các SV nhân thực,đơn bào và đa bào,sống dị dưỡng hoại sinh (nấm
4.Giới Thực vật (Plantea)
-Gồm các sinh vật nhân thực,đa bào,sống tự dưỡng quang hợp.Phần lớn sống cố định,có khảnăng cảm ứng chậm
5.Giới động vật (Animalia)
-Gồm các sinh vật nhân thực đa bào,sống dị dưỡng có khả năng di chuyển (nhờ cơ quan vậnđộng),có khả năng phản ứng nhanh
B Câu hỏi ơn tập:
Câu 1: Trình bày đặc điểm của sinh vật tự dăỡng và dị dưỡng?
Câu 2: Hãy cho biết đặc điểm chính của giới khởi sinh, nguyên sinh và giới nấm?
Câu 3: Hãy cho biết cách phân loại sinh vật?
Câu 4: Những giới SV nào gồm các SV nhân thực?
a.khởi sinh, nguyên sinh, thực vật, động vật b.nguyên sinh, nấm, thực vật, động vật.*
c khởi sinh, nấm, thực vật, động vật d khởi sinh, nấm, nguyên sinh, động vật
Câu 5: SV gồm những giới nào?
a.khởi sinh, nguyên sinh, nấm, thực vật, động vật.* b.vi khuẩn, khởi sinh, nguyên sinh, thựcvật, động vật
c khởi sinh, nguyên sinh,tảo, thực vật, động vật d đơn bào, đa bào, vi khuẩn, thực vật,động vật
Câu 6: Các ngành thuộc giới thực vật:
a.tảo, quyết, hạt trần, hạt kín b.nấm, quyết, hạt trần, hạt kín
c.rêu, quyết, hạt trần, hạt kín.* d.rêu, tảo, hạt trần, hạt kín
Câu 7: Chọn từ phù hợp trong các từ: hai nhĩm chính, nguồn gốc chung, với mơi trường, đơn
giản về cấu tạo, phức tạp về cấu tạo điền vào chỗ trống hồn chỉnh các câu sau:
Giới động vật cĩ……… từ động vật đơn bào dạng trùng roi nguyên thủy và tiếnhĩa theo hướng ngày càng……….và chuyên hĩa về chức năng cũng như thích nghicao…………
Phần 2: Sinh học tế bào Chương 1: Thành phần hĩa học của tế bào Bài 3: CÁC NGUYÊN TỐ HĨA HỌC VÀ NƯỚC
A Nội dung kiến thức cần nắm vững:
I Các nguyên tố hĩa học:
- Các nguyên tố hĩa học cấu tạo nên thế giới sống và khơng sống
- Các nguyên tố C, H, O, N chiếm 96% khối lượng cơ thể sống
Trang 4- C là nguyên tố đặc biệt quan trọng tạo nên sự đa dạng cho các đại phân tử hữu cơ.
a Nguyên tố đa lượng:Chiếm khối lượng lớn trong tế bào, tham gia cấu tạo nên các đại phân tử
hữu cơ
b Nguyên tố vi lượng: Chiếm khối lượng nhỏ trong tế bào, tham gia vào các quá trình sống cơ bản của tế
bào
II.Nước và vai trò của nước trong tế bào:
1 Cấu trúc và đặc tính lý hóa của nước:
* Cấu trúc: 2 ntử H liên kết cộng hóa trị với 1 ntử O → H2O
* Đặc tính: Phân tử nước có tính phân cực:
+ Phân tử nước này hút phân tử nước kia
+ Phân tử nước hút các phân tử phân cực khác
2 Vai trò của nước đối với tế bào:
- Là thành phần cấu tạo nên tế bào
- Là dung môi hòa tan các chất cần thiết cho sự sống
- Là môi trường của các phản ứng hóa sinh
- Điếu hòa nhiệt độ cơ thể và môi trường
B Câu hỏi ôn tập:
Câu 1: Các nguyên tố vi lượng có vai trò như thế nào đối với sự sống?
Câu 2: Cho biết nước có vai trò như thế nào đối với sự sônga?
Câu 3: Các nguyên tố chủ yếu trong tế bào là gì ?
a Cacbon, hidrô, ôxi, nitơ b Cacbon, hidrô, ôxi, photpho
c Cacbon, hidrô, ôxi, canxi d Cacbon, hidrô, photpho, canxi
Câu 4: Vai trò của các nguyên tố chủ yếu trong tế bào là gì ?
a Tham gia vào các hoạt động sống b Cấu tạo nên các chất hữu cơ nên tế bào
c Truyền đạt thong tin đoạn thẳng d Cả a, b, c
Câu 5: Nguyên tố nào có khả năng kết hợp cácnguyên tố khác để tạo ra rất nhiều chất hữu cơ?
Câu 6: Đặc điểm của các nguyên tố vi lượng là gì?
a Chiếm tỉ lệ rất nhỏ trong tế bào.
b Tham gia vào thành phần các enzim.
c Có vai trò khác nhau đối với từng loài sinh vật.
d Cả a, c đều đúng
Bài 4: CACBONHIĐRAT VÀ LIPIT
A Nội dung kiến thức cần nắm vững:
I Cacbonhiđrat (đường):
1 Cấu trúc hóa học:
Là hợp chất hữu cơ đơn giản chỉ chứa 3 ntố C, H, O được cấu tạo theo ntắc đa phân
- Đường đơn: 6C: C6H1206 Gồm: glucôzơ (nho, có ở động vật và thực vật), fructôzơ (quả),galactôzơ (sữa)
- Đường đôi: 2 phân tử đường cùng loại hoặc khác loại:
Glucôzơ + fructôzơ → saccarôzơ (mía, củ cải đường, cà rốt)
Glucôzơ + galactôzơ → lactôzơ
Glucôzơ +Glucôzơ → mantôzơ (mạch nha)
- Đường đa: Gồm nhiều phân tử glucôzơ lk lại với nhau: glicôgen, tinh bột, xenlulôzơ, kitin
2 Chức năng:
- Là nguồn năng lượng dự trữ của tế bào và cơ thể
- Là thành phần cấu tạo nên tế bào và các bộ phận cơ thể
Trang 5- Cấu tạo: 1 ptử glixêrol lk với 3 A.béo.
Mỡ động vật: chứa nhiều A.béo no
Mỡ thực vật: chứa nhiều A.béo k0 no
- Cnăng: Dự trữ năng lượng cho tế bào
b Phôtpholipit :
- Cấu tạo: 1 phân tử glixêrol lk với 2 A.béo và 1 nhóm phôtphat
- Cnăng: Tạo nên các loại màng tế bào
c Sterôit:
Gồm: colesterol (màng tế bào động vật), testosterol, ơstrôgen (hoocmon giới tính)
d Sắc tố và VTM:
- Sắc tố: carôtenôit
- VTM: A, D, E, K.→ Tham gia vào mọi hoạt động sống của cơ thể
B Câu hỏi ôn tập:
Câu1: Cho biết cấu trúc hóa học và chức năng của hidratcacbon?
Câu2: Cho biết chức năng của các loại lipit
Bài 5: PRÔTÊIN
A Nội dung kiến thức cần nắm vững:
I Cấu trúc của prôtêin:
- Là đại phân tử có cấu trúc đa dạng nhất theo ntắc đa phân, đơn phân là aa (20 loại aa)
- Prôtêin đa dạng và đặc thù do số lượng , thành phần và trật tự sắp xếp các aa
loại cấu trúc Đặc điểm
1 Các aa lk với nhau bằng lk peptit → chuỗi polypeptit
2 Chuỗi polypeptit co xoắn lò xo hoặc gấp nếp
3 Bậc 2 co xoắn thành cấu trúc không gian 3 chiều
4 2 chuỗi polypeptit trở lên lk với nhau
* Các yếu tố ảnh hưởng đến cấu trúc prôtêin: t0, pH,…làm biến đổi cấu trúc không gian củaprôtêin → prôtêin mất chức năng
II Chức năng của prôtêin:
- Cấu tạo nên tế bào và cơ thể:
Côlagen (mô lk), karatin (lông)
- Dự trữ aa: Albumin (trứng), cazêin (sữa), trong hạt cây
Trang 6Câu 1: Cho biết cấu trúc của protein?
Câu 2: Trình bày những chức năng cơ bản của protein?
Câu 3: Các nguyên tố hóa học chính cấu thành prôtêin là
A bảo vệ B điều hòa C xúc tác D vận chuyển
Bài 6: AXIT NUCLÊIC
A Nội dung kiến thức cần nắm vững:
I Axit đêôxiribônuclêic (ADN):
1 Cấu trúc của ADN:
- Phân tử ADN cấu tạo theo ntắc đa phân, đơn phân là nu
Cấu tạo của 1 nu:
+ Đường 5c (pentôzơ)
+ H3PO4
+ 1 trong 4 loại bazơnitơ (A, T, G, X)
Các nu/mạch lk với nhau bằng lk hóa trị → chuỗi polynu
- Phân tử ADN gồm 2 chuỗi polynu lk với nhau bằng lk hiđrô giữa các bazơ của các nu
A = T (2 lk H)
G ≡ X (3 lk H)
- Ngoài lk H, phân tử ADN còn xoắn đầu quanh 1 trục tưởng tượng như 1 dây thang xoắn
- ADN đa dạng và đặc thù do số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp các nu
2 Chức năng của ADN:
Mang, bảo quản và truyền đạt TTDT
II Axit ribônuclêic (ARN):
Gồm 1 chuỗi polynu cấu trúc theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là nu (A,U,G,X)
tARN 1 mạch có 1 đầu xoắn lại thành 3 thùy, 1 thùy
mang bộ ba đối mã Đầu đối diện là vị trí gắnkết aa
Vận chuyển aa tới Rb để tổng hợpprôtêin
rARN 1 mạch có chổ xoắn kép cục bộ Tham gia cấu tạo Rb
B Câu hỏi ôn tập:
Câu 1: Trình bày đặc điểm cấu tạo của AND.?
Câu 2: Cho biết những cấu trúc trong tế bào mang AND?
Câu 3: Chức năng của AND?
Câu 4: Các yếu tố nào quy định tính đặc thù và đa dạng của AND?
Câu 5: Phân biệt sự mã hóa bộba và bộ ba mã hóa?
Câu 6: Cấu trúc và chức năng của ARN?
Bài 7: TẾ BÀO NHÂN SƠ
Trang 7A Nội dung kiến thức cần nắm vững:
I Đặc điểm chung của tế bào nhân sơ:
- Chưa có nhân hoàn chỉnh
- Không có các bào quan có màng bao bọc
- Kích thước rất nhỏ (1-5µm): 1/10 tế bào nhân thực
* Kích thước nhỏ của tế bào nhân sơ có lợi:
- Tỉ lệ S
V lớn thì tốc độ trao đổi chất với môi trường nhanh.
- Tế bào sinh trưởng nhanh
- Khả năng sinh sản nhanh
II Cấu tạo tế bào nhân sơ:
- Gồm 3 thành phần chính: màng sinh chất, tbc và vùng nhân
- Ngoài ra còn có thể có: thành tế bào, vỏ nhầy, lông và roi
1 Thành tế bào, màng sinh chất, lông và roi:
- Thành tế bào được cấu tạo bởi chất peptiđôglican bao bên ngoài tế bào
→ quy định hình dạng tế bào, bảo vệ tế bào
-Màng sinh chất: gồm lớp phôtpholipit kép và prôtêin
- Vỏ nhầy: hạn chế khả năng thực bào của bạch cầu
- Lông, roi: di chuyển, bám vào bề mặt tế bào chủ
2 Tế bào chất: nằm giữa màng sinh chất và vùng nhân.
- Bào tương
- Rb và các hạt dự trữ
- Một số còn có thêm plasmit
3 Vùng nhân:
- Là 1 phân tử ADN dạng vòng, chưa có màng bao bọc
- điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào
B Câu hỏi ôn tập:
Câu 1: Chất tế bào là gì?
Câu 2: Thành tế bào vi khuẩn có chức năng gì?
Câu 3: Trình bày cấu tạo của tế bào nhân sơ?
Bài 8: TẾ BÀO NHÂN THỰC
A Nội dung kiến thức cần nắm vững:
I Đặc điểm chung của tế bào nhân thực:
Kích thước lớn và có cấu tạo phức tạp
Gồm 3 thành phần:
+Màng sinh chất
+Tbc:có nhiều bào quan có màng bao bọc
+ Nhân chứa vcdt có màng bao bọc
II Cấu tạo tế bào:
1 Nhân:
- Hình cầu, d = 5µm
- Được bao bọc bởi 2 lớp màng, bên trong là dịch nhân chứa vcdt và nhân con
2 Tế bào chất:
Trang 8a Lưới nội chất:
Cấu
trúc
- Hthống xoang dẹp 1đầu nối với màng nhân, 1đầu
nối với lưới nội chất ko hạt
phân hủy chất độc hại
b Ribôxôm:
- Cấu tạo: một số rARN và nhiều prôtêin khác nhau
- Chức năng: tổng hợp prôtêin
c Bộ máy gôngi:
- Cấu tạo: 1 chồng túi dẹp xếp cạnh nhau nhưng tách biệt nhau
- Chức năng: lắp ráp, đóng gói và phân phối sản phẩm của tế bào đến các nơi trong tế bào hoặc rakhỏi tế bào
d Ti thể:- Cấu tạo:
+ Màng kép: màng ngoài trơn
màng trong gấp khúc chứa nhiều enzim hô hấp
+ Bên trong là chất nền chứa ADN và Rb
- Chức năng: cung cấp năng lượng chủ yếu cho tế bào (ATP)
e Lục lạp: - Cấu tạo:
+ Màng kép: ngoài và trong đều trơn nhẳn
+ Bên trong: chất nền (ADN và Rb)
hệ thống túi dẹt tilacôit xếp chồng lên nhau thành cấu trúc grana Trên màngtilacôit chứa diệp lục và enzim quang hợp
-Chức năng: quang hợp (chuyển năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học)
g Không bào:
- Cấu tạo: 1 lớp màng Bên trong chứa chất hữu cơ, khoáng
- Chức năng:
+ Dự trữ, chứa chất dinh dưỡng
+ Giúp tế bào hút nước
+ Chứa sắc tố
+ Tiêu hóa, co bóp(động vật nguyên sinh)
h Lizôxôm:
- Ctạo: 1 lớp màng, chứa enzim thủy phân
- Chức năng: phân hủy tế bào, bào quan già, tế bào tổn thương, tiêu hóa nội bào
i Khung xương tế bào:
- Cấu tạo: 1 hệ thống vi ống, vi sợi, sợi trung gian
- Chức năng: giá đỡ và neo đậu các bào quan, giúp tế bào di chuyển, tạo hình dạng cho tế bàođộng vật
3 Màng sinh chất:
- Cấu tạo: 2 tp chính:
+ lớp phôtpholipit kép
+ Prôtêin : xuyên màng và ngoại biên
Tế bào động vật có thêm colesterôn
- Chức năng:
+ Trao đổi chất với môi trường (có tính bán thấm)
+ Thu nhận thông tin
+ Có các “dấu chuẩn” để các tế bào nhận biết nhau và nhận biết tế bào lạ
4 Cấu trúc bên ngoài màng sinh chất:
a Thành tế bào:
- Cấu tạo: thực vật (Xenlulôzơ), nấm (ki tin), vi khuẩn (peptiđôglican)
Trang 9- Chức năng: quy định hình dạng tế bào, bảo vệ tế bào
b Chất nền ngoại bào:
- Ctạo: glicô prôtêin, các CHC và vô cơ
- Cnăng: lkết các TB, thu nhận thông tin
B Câu hỏi ôn tập:
Câu 1: Nêu cấu trúc và chức năng của màng sinh chất?
Câu 2: Nêu cấu trúc và chức năng của ti thể?
Câu 3: Nêu cấu trúc và chức năng của lạp thể?
Câu 4: Nêu cấu trúc và chức năng của lưới nội chất?
Câu 5: Nêu cấu trúc và chức năng của lizoxom?
Câu 6: Nêu cấu trúc và chức năng của nhân?
Câu 7: Nêu cấu trúc và chức năng của bộmáy gongi?
Câu 8: So sánh điểm giống nhau và khác nhau của tế bào động vật và thực vật?
Câu 9: Thành phần cấu tạo của nhân tế bào gồm :
a.dịch nhân, lỗ nhân ,nhân con, NST b.màng nhân, lỗ nhân, nhân con, NST.* c.màng nhân, dịch nhân, nhân con, NST d.màng nhân, dịch nhân, lỗ nhân, NST.Câu 10: Prôtêin được chuyển ra ngoài theo trình tự :
a LNC trơn → LNC hạt → bộ máy Gôngi b LNC hạt → bộ máy Gôngi → màng sinhchất.*
c LNC trơn → bộ máy Gôngi → màng sinh chất d LNC trơn → LNC hạt → màng sinhchất
Câu 11: Đặc điểm không phải của ti thể là:
a Được bao bọc bởi màng kép b.Trong cấu trúc có ADN ,ARN, ribôxôm
c.Cung cấp NL cho TB dưới dạng các ptử ATP d Màng trong của ti thể có chứa các enzimQH.*
Câu 12: Trong quá trình biến thái của ếch, đuôi nòng nọc rụng là nhờ yếu tố:
a.Enzim thủy phân của bộ máy Gôngi b Enzim thủy phân của lizôxôm
c Enzim thủy phân của perôxixôm d Enzim thủy phân của gliôxixôm
Câu 13:những đặc điểm chỉ có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật:
a.Thành xelulôzơ, lục lạp, trung thể b.Không bào lớn, lục lạp, trung thể c.Thành xelulôzơ, lục lạp, không bào lớn d.Thành xelulôzơ, không bào lớn, trungthể
Câu 14: Điểm giống nhau giữa ti thể và lục lạp là:
1.có màng kép bao bọc
2 trong cấu trúc có ADN ,ARN, ribôxôm
3.tham gia chuyển hóa năng lượng trong tế bào
4.số lượng phụ thuộc vào loại tế bào và điều kiện môi trường
5.có trong tế bào động vật và thực vật
a.1,2,3 b.1,3,4,5 c.1,2,3,4.* d.2,3,4,5
Bài 9: VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
A Nội dung kiến thức cần nắm vững:
I Vận chuyển thụ động:
1 Khái niệm:
- Vận chuyển thụ động: vận chuyển các chất qua màng mà không tiêu tốn năng lượng
- Nguyên lý khuếch tán:
Trang 10+ Chất tan đi từ nơi có nồng độ cao → nơi có nồng độ thấp (khuếch tán).
+ Nước đi từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao (thầm thấu)
+ Tốc độ khuếch tán: phụ thuộc vào sự chênh lệch nồng độ các chất
2 Các kiểu vận chuyển qua màng:
- Khuếch tán trực tiếp qua lớp phôtpholipit (không chọn lọc)
- Khuếch tán qua kênh prôtêin xuyên màng (nhanh, có chọn lọc)
- Thẩm thấu qua kênh prôtêin đặc biệt (các phân tử nước)
II Vận chuyển chủ động:
- Vận chuyển chủ động: vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao(ngược chiều nồng độ)
- Cần tiêu tốn năng lượng (ATP)
- Cơ chế: ATP + prôtêin đặc chủng cho từng loại chất → máy bơm
III Nhập bào, xuất bào:
1 Nhập bào:
Tế bào đưa các chất vào bên trong bằng cách biến dạng màng sinh chất
- Thực bào: tế bào động vật ăn các tế bào vi khuẩn, mảnh vỡ tế bào, các chất có kích thước lớn
- Ẩm bào: đưa các chất lỏng vào tế bào
2 Xuất bào:
Là sự cận chuyển các chất ra khỏi tế bào theo chiều ngược lại
B Câu hỏi ôn tập:
Câu 1: Vận chuyển chủ động là gì?
Câu 2: Vận chuyển thụ động là gì?
Chương 2: Chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào.
Bài 10:KHÁI QUÁT VỀ NĂNG LƯỢNG VÀ CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT
A Nội dung kiến thức cần nắm vững:
I Năng lượng và các dạng năng lượng trong tế bào:
1 Khái niệm về năng lượng:
- Năng lượng là khả năng sinh công
+ Động năng: NL sẳn sàng sinh công
+ Thế năng: năng lượng dự trữ, có tiềm năng sinh công
- Các dạng nl trong tb: hóa năng, điện năng, nhiệt năng Nl chủ yếu là hóa năng (tiềm ẩn trong các
lk hóa học)
2 ATP - đồng tiền năng lượng của tế bào:
a Cấu tạo:
- ATP là hợp chất cao năng gồm 3 tp:
+ Bazơ nitơ Ađênin
+ Đường ribôzơ
+ 3 nhóm phôtphat
- Lk giữa 2 nhóm phôtphat cuối cùng dễ bị phá vỡ để giải phóng năng lượng
b Sử dụng năng lượng ATP trong tế bào:
- Tổng hợp nên các chất hóa học cần thiết cho tế bào
- Vận chuyển chủ động các chất qua màng
- Sinh công cơ học
II Chuyển hóa vật chất:
- Khái niệm: là tập hợp các phản ứng hóa sinh xảy ra trong tế bào nhằm duy trì các hoạt độngsống của tế bào
Trang 11- Bản chất: gồm đồng hóa và dị hóa:
+ Đồng hóa: tổng hợp các CHC phức tạp từ các chất đơn giản (tích lũy nl)
+ Dị hóa: pgiải các CHC ptạp thành các chất đơn giản hơn (giải phóng nl)
-Vai trò: giúp tb sinh trưởng, ptriển, cảm ứng, sinh sản Chuyển hóa vật chất luôn kèm theochuyển hóa nl
B Câu hỏi ôn tập:
Câu 1: Trình bày cấu trúc hóa học và chức năng của ATP?
Câu 2: Chuyển hóa vật chất là gì? Thế năng là gì? Động năng là gì?
Câu 3: Năng lượng là
a.đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công.* b.sản phẩm của các loại chất đốt c.sự tích lũy ánh sáng mặt trời dưới dạng hóa năng d.các chất hữu cơ có dự trữ nănglượng
Câu 4: Các trạng thái tồn tại của năng lượng là
a.thế năng b.nhiệt năng c.hóa năng và quang năng d.thế năng và động năng.*
Câu 5: Hoạt động nào sau đây không cần năng lượng ATP?
a.Sinh trưởng ở cây xanh b.Co cơ ở động vật
c.Vật chất thụ động.* d.Sự vận chuyển ôxi ở hồng cầu người
Câu 6: Những quá trình cơ bản của trao đổi chất là
a.xây dựng và phân giải chất hữu cơ trong tế bào b.đồng hóa và dị hóa.*
c.tích lũy và giải phóng năng lượng cho tế bào d.lấy vào và thải ra
Bài 11: ENZIM VÀ VAI TRÒ CỦA EN ZIM TRONG QUÁ TRÌNHCHUYỂN HÓA VẬT
CHẤT
A Nội dung kiến thức cần nắm vững:
I Enzim:
Là chất xúc tác sinh học được tổng hợp trong tế bào sống Enzim chỉ làm tăng tốc độ phản ứng
mà không bị biến đổi sau phản ứng
1 Cấu trúc:
- Thành phần: + Chỉ là prôtêin
+ Hoặc prôtêin kết hợp với các chất khác
- Trên enzim có TTHĐ (nơi enzim lkết tạm thời với cơ chất)
2 Cơ chế tác động của enzim:
- Cơ chất: chất được enzim xúc tác
- E + C (tại TTHĐ)→ phức hợp E – C H2O sản phẩm
E nguyên vẹn
* Kl: E lk với C mang tính đặc hiệu E xt cả 2 chiều của phản ứng
3 Các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt tính của E:
- Chất ức chế hoặc hoạt hóa E: có thể làm tăng hay ức chế hoạt tính của E
- Nồng độ E: cùng 1 lượng C, nồng độ E càng cao thì hoạt tính của E càng tăng
II Vai trò của E trong quá trình chuyển hóa vật chất: