1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi toan 9 chọn lọc

2 172 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 89,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề kiểm tra khảo sát học sinh giỏi Thời gian làm bài 120 phút không kể giao đề.. Cho tam giác đều ABC có O là trung điểm của BC.. Một góc xOy bằng 600 quay quanh O sao cho tia Ox cắt cạn

Trang 1

Đề kiểm tra khảo sát học sinh giỏi Thời gian làm bài 120 phút không kể giao đề.

Bài 1: (6 điểm) Rút gọn các các căn thức sau:

a) A = 4 2 3   4 2 3  ; b) B = 5 3 5 48 10 7 4 3    ; c) C = 3 5 2 13   3 5 2 13 

Bài 2: (5 điểm) Tính giá trị các biểu thức sau:

1  2  2  3 3  4  15128  15129

1 2 2 1 2 3 3 2 3 4 4 3      2008 2009 2009 2008 

1 3

2 3 1 : 1 9

8 1 3

1 1 3

1

x

x x

x x

x

x Q

a) Rút gọn biểu thức Q

b) Tính giá trị của biểu thức Q khi x 6  2 5

c) Tìm x khi

5

6

Q

Bài 4:(6 điểm) Giải các phơng trình sau:

a) 3 2 x 3 2  x  1; b) 4x3 x 23 ; c) 3 2 1

3

xxx

Bài 5: (3 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của P = 3x 8  x2

Bài 6:(2 điểm) Chứng minh BĐT thức sau: a3 b3 a2 b2 với a, b là các số thực dơng và a + b

= 2

Bài 7: (8 điểm) Cho tam giác đều ABC có O là trung điểm của BC Một góc xOy bằng 600 quay quanh O sao cho tia Ox cắt cạnh AB tại M, tia Oy cắt cạnh AC tại N Chứng minh rằng: a) Các tam giác BMO; CON; OMN đồng dạng;

b) BC2 = 4BM.CN

c) Tìm vị trí của M, N sao cho BM + CN đạt giá trị nhỏ nhất

d) Chứng minh rằng MN luôn tiếp xúc với 1 đờng tròn cố khi xOy thay đổi nhng thoả mãn xOy = 600

Bài 8:(4 điểm) Cho tam giác ABC nội tiếp đờng tròn (O; R) và BAC 45 0 Đờng cao BH và

CK (H thuộc AC, K thuộc AB) Chứng minh HK = R

Đề kiểm tra khảo sát học sinh giỏi Thời gian làm bài 120 phút không kể giao đề.

Bài 1: (6 điểm) Rút gọn các các căn thức sau:

a) A = 5 2 6   5 2 6  ; b) B = 5 3 5 48 10 7 4 3    ; c) C = 3 6 3 10   3 6 3 10 

Trang 2

Bài 2: (5 điểm) Tính giá trị các biểu thức sau:

1  2  2  3 3  4  15375  15376

1 2 2 1 2 3 3 2 3 4 4 3      2006 2007 2007 2006 

1 3

2 3 1 : 1 9

8 1 3

1 1 3

1

x

x x

x x

x

x Q

a) Rút gọn biểu thức Q

b) Tính giá trị của biểu thức Q khi x  4 2 3

c) Tìm x khi 5

4

Q 

Bài 4:(6 điểm) Giải các phơng trình sau:

a) 3 3  x 3 3  x  1; b) 5x3 x 13 ; c) 3 2 1

3

xxx

Bài 5: (3 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của P = 4x 9  x2

Bài 6:(2 điểm) Chứng minh BĐT thức sau: x3 y3 x2 y2 với x, y là các số thực dơng và x +

y = 2

Bài 7: (8 điểm) Cho tam giác đều ABC có O là trung điểm của BC Một góc xOy bằng 600 quay quanh O sao cho tia Ox cắt cạnh AB tại M, tia Oy cắt cạnh AC tại N Chứng minh rằng: a) Các tam giác BMO; CON; OMN đồng dạng;

b) BC2 = 4BM.CN

c) Tìm vị trí của M, N sao cho BM + CN đạt giá trị nhỏ nhất

d) Chứng minh rằng MN luôn tiếp xúc với 1 đờng tròn cố khi xOy thay đổi nhng thoả mãn xOy = 600

Bài 8:(4 điểm) Cho tam giác ABC nội tiếp đờng tròn (O; R) và BAC 45 0 Đờng cao BH và

CK (H thuộc AC, K thuộc AB) Chứng minh HK = R

Ngày đăng: 04/07/2014, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w