1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI TẬP HÓA HỌC 12 - C]ƠNG 2

3 1,3K 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 84,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP CHƯƠNG 2: CACBOHIĐRAT1, Để xác định glucozơ trong nước tiểu của người bị bệnh đái tháo đường người ta dùng A... 2, Để xác định các nhóm chức của glucozơ, ta có thể dùng:3, Để chứ

Trang 1

BÀI TẬP CHƯƠNG 2: CACBOHIĐRAT

1, Để xác định glucozơ trong nước tiểu của người bị bệnh đái tháo đường người ta dùng

A đồng (II)

hiđroxit

B natri hiđroxit

C đồng (II) oxit

D axit axetic

Trang 2

2, Để xác định các nhóm chức của glucozơ, ta có thể dùng:

3, Để chứng minh glucozơ có nhóm chức andehit, có thể dùng một trong ba phản ứng hoá học

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức andehit của glucozơ?

B Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim

C Oxi hoá glucozơ bằng AgNO3/NH3

D Khử glucozơ bằng H2/Ni, to

4, Thực nghiệm nào sau đây không tương ứng với cấu trúc của glucozơ?

A Có hai nhiệt độ nóng chảy khác nhau

B Khử hoàn hoàn tạo hexan

C Tác dụng với: AgNO3/NH3 tạo kết tủa Ag; với Cu(OH)2/OH- tạo kết tủa đỏ gạch

và làm nhạt màu nước brom

este tetraaxetat

5, Khử glucozơ bằng hidro để tạo sobitol Lượng glucozơ dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với

hiệu suất 80% là

6, Tính lượng kết tủa đồng (I) oxit tạo thành khi đun nóng dung dịch hỗn hợp chứa 9 gam

glucozơ và lượng dư đồng (II) hiđroxit trong môi trường kiềm

7, Lên men a gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong thu được 10 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3,4 gam Tính a

8, Tính lượng kết tủa Ag hình thành khi tiến hành tráng gương hoàn toàn dung dịch chứa 18 gam

glucozơ

9, Ứng dụng nào dưới đây không phải là ứng dụng của glucozơ?

A Nguyên liệu sản xuất ancol etylic

B Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực

C Tráng gương, tráng phích

D Nguyên liệu sản xuất PVC

10, Cho các chất: fructozơ, fomanđehit và etanol Thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt các

dung dịch trên?

11, Phát biểu nào dưới đây về ứng dụng của xenlulozơ là không đúng?

A Xenlulozơ được dùng làm một số tơ tự nhiên và nhân tạo

B Thực phẩm cho con người

Trang 3

C Nguyên liệu sản xuất ancol etylic

D Xenlulozơ dưới dạng tre, gỗ, nứa, làm vật liệu xây, đồ dùng gia đình, sản xuất giấy,

12, Nhỏ iot vào các chất sau, chất nào chuyển sang màu xanh:

A Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc

B Khi đốt cháy glucozơ và saccarozơ đều sinh ra số mol CO2 bằng số mol H2O

C Glucozơ có nhiều trong quả nho chín

D Saccarozơ có trong nhiều loại thực vật như cây mía, củ cải, thốt nốt

14, Lên men 1 tấn tinh bột chứa 5% tạp chất trơ thành rượu etylic, hiệu suất mỗi quá trình lên men là 85% Khối lượng rượu thu được là:

15, Saccarozơ có thể tác dụng với các chất

A H2/Ni, t0 ; CH3COOH /H2SO4 đặc, t0

B Cu(OH)2, đun nóng ; CH3COOH /H2SO4 đặc, t0

C H2/Ni, t0 ; Cu(OH)2, đun nóng;

D Cu(OH)2, đun nóng ; dung dịch AgNO3/NH3

16, Khi thuỷ phân tinh bột ta thu được sản phẩm cuối cùng là

bao nhiêu gam bạc kết tủa

gương, do

A saccarozơ bị thủy phân thành glucozơ và fructozơ

B saccarozơ bị thủy phân thành các anđehit đơn giản

C saccarozơ bị đồng phân hóa thành mantozơ

D trong phân tử saccarozơ có nhóm chức anđehit

20, Qua nghiên cứu phản ứng este hoá xenlulozơ người ta thấy mỗi gốc xenlulozơ (C6H10O5) có

Ngày đăng: 04/07/2014, 00:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w