1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bộ đề thi hk2

11 152 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 540 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm toạ độ hình chiếu của D trên mpABC * Viết phương trình tham số của đường cao DH H là hình chiếu vuông góc của D trên ABC.. 5 Tính Thể tích khối trịn xoay do hình phẳng giới hạn bỡi

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010 Câu I: (3,0điểm)

Cho (C) là đồ thị hàm số y =

1

4 2 +

x

x

1/ Khảo sát và vẽ (C)

2/ Biện luận theo m số giao điểm của (C) với đường thẳng d :2x-y+m= 0 Trong trường hợp có hai giao điểm M,N hãy tìm quỹ tích trung điểm I của MN.

Câu II: (3,0điểm)

1/ Giải phương trình: 8x + 18x = 2 ( 27 )x

2/ Tính tích phân : I = 2 ∫

0 cos 2 . sin

2

π

xdx x

3/ Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 2−x + x+3

Câu III: (1,0điểm)

Cho khối chóp S.ABCD , đáy ABCD là hình thoi có AC = a và goc BAD =1200 SA

)

(ABCD

, hai mặt bên (SBC) và (SDC) hợp với đáy những góc bằng nhau có số đo α

mà tan

3

3 2

=

1/ Chứng minh các cạnh bên SB, SC, SD bằng nhau và hợp với đáy những góc bằng nhau 2/ Tính thể tích của khối chóp S.ABCD theo a.

Câu IV : (2,0điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ oxyz, cho tứ diện A(0;0;2),B(3;0;5),C(1;1;0),D(4;1;2)

1/ Tính độ dài đường cao hạ từ đỉnh D xuống mp(ABC)

2/ Viết phương trình tham số của đường cao nói trên Tìm toạ độ hình chiếu của D trên mp(ABC)

Câu V : (1,0điểm)

Tìm số phức liên hợp của số phức z=5−2i+(2−i)2.

-₪₪₪₪₪₪ -GỢI Ý GIẢI:

ĐÊ DỰ KIẾN THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2008- 2009

Câu I: (3 điểm)

1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) : y =

1

4 2 +

x

x

.(2 điểm) a) Tập xác định: R\{ }−1

b) Sự biến thiên:

Trang 2

ĐỀ ƠN VÀ ĐỀ THI MƠN TỐN HỌC KỲ II

* Chiều biến thiên : ( )2

1

2 ' +

=

x

y > 0 Hàm số đông biến trên các khoảng :

(−∞;−1) (; −1;+∞)

* Cực trị : Không có

* Giới hạn và tiệm cân :

2 lim =−

−∞

x

y limx→+∞y =−2⇒đường thẳng y = -2 là tiệm cận ngang của đồ thị.

−∞

= +∞

=

+

limy

1

lim

x

y đường thẳng x = -1 là tiệm cận đứng của đồ thị

* Bảng biến thiên :

c) Đồ thị:

* Giao điểm của đồ thị với các trục tọa độ : (Ox, Oy)

* Một số điểm thuộc đồ thị; tâm đối xứng

* Vẽ đồ thị:

-8 -6 -4 -2

2 4 6 8

x y

2/ Biện luận theo m số giao điểm của (C) với đường thẳng d :2x-y+m= 0 Trong trường hợp có hai giao điểm M,N hãy tìm quỹ tích trung điểm I của MN.(1 điểm)

* Biện luận theo m số giao điểm của (C) với đường thẳng d :2x-y+m= 0 (0,5 điểm)

+ Viết d : y = 2x + m

+ PTHĐ giao điểm :

1

4 2 +

x

x

= 2x + m ⇔ 2x2 +(m+4)x+m+4=0 (1);x≠−1

(1) có biệt số = m2 −16

+ Biện luân :

m2 −16> 0 m < -4 m > 4 : có 2 giao điểm.

m2 −16= 0 m = ± 4 có 1 giao điểm.

m2 −16< 0 -4 < m < 4 : Không có giao điểm.

* Tìm quỹ tích trung điểm I của MN (m < -4 m > 4) (0,5 điểm)

Trang 3

+ Gọi x 1 , x 2 là 2 nghiện của (1) Hoành độ giao điểm x I = (x 1 + x 2 ) :2 = -(m + 4) :4

+ Tung độ giao điểm y I = 2x I + m = (m-4) : 2.

+ Khử tham số được : 2x I + y I + 4 = 0.

+ Kết luận : Quỹ tích trung điểm I của MN là đường thẳng 2x + y + 4 = 0, với y < -4 y > 0.

Câu II: (3,0điểm)

1/ Giải phương trình: 8x +18x =2.(27)x (1) (1 điểm)

Chia 2 vế của (1) cho 27x , thu gọn và đặt ẩn phụ t =

x

 3

2

, t > 0 thì được phương trình :

t3 +t−2=0⇔(t−1)(t2 +t+2)=0⇔ t = 1⇔ x

 3

2 = 1 x = 0.

2/ Tính tích phân : I = 2∫

0cos 2 .sin

2

π

xdx

x (1 điểm)

* Biến đổi hàm số dưới dấu tích phân theo 1 trong hai cách sau :

5

1 5 sin 4

1 sin 2

1 sin 4 cos 2

1 sin 2

1 sin ) 4 cos 1 ( 2

1 sin 2

Sau đó lấy tích phân từng hạng tử (đổi vi phân).

Cách 2: cos22x.sinx=(2cos2 x−1)2sinx=4cos4 x.sinx−4cos2 x.sinx+sinx.

Sau đó lấy tích phân từng hạng tử Tích phân 2 hạng tử đầu dùng phương pháp đổi biến số với cách đăt t = cosx (hoặc dùng phép biến đổi vi phân)

3/ Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y= 2−x + x+3 (1 điểm)

+ TXĐ : D = [−3;2]

) 3 )(

2 (

2 3 2

1

+

− +

x x

x x

y

2

1 0

'= ⇔ x=− ∈ −

+ y(-3) = 5 ; y(2) = 5 ; 10

2

1

=

 −

maxy= 10

D tại x =

-2

1

min = 5

D

y tại x= -3 hoặc x = 2

Câu III: (1,0điểm)

1/ Chứng minh các cạnh bên SB, SC, SD bằng nhau và hợp với đáy những góc bằng nhau.

* Vẽ AH BC BC (SAH) BC SH.

( ( ) ( ) )

3

3 2 tan

;

=

Chứng minh H là trung điểm BC → ∆SBC có đường cao vưa là trung tuyến SB = SC.

* Vẽ AK CD và chứng minh tương tự SC = SD.

SB = SC = SD.

* Chứng minh : SBA = SCA = SDA ⇒ ∠SBA=SCA=SDA (là nhũng góc tạo bỡi các cạnh SV, SC, SD với mặt đáy ABCD đpcm.

Trang 4

ĐỀ ƠN VÀ ĐỀ THI MƠN TỐN HỌC KỲ II 2/ Tính thể tích của khối chóp S.ABCD theo a.

Gọi V là thể tích khối chóp ; S là diện tích đáy ABCD V =

3

1

S.SA.

S = AB.BC.sin60 0 =

2

3

2

a ; SA = AH.tanα ; AH =

2

3

a , SA = a

V =

6

3

3

a (đvtt).

Câu IV : (2,0điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ oxyz, cho tứ diện A(0;0;2),B(3;0;5),C(1;1;0),D(4;1;2)

1/ Tính độ dài đường cao hạ từ đỉnh D xuống mp(ABC)

Gọi h là chiều cao của tứ diện vẽ từ D h = d(D ; ABC( )).

Viết phương trình mp(ABC) và áp dụng công thức tính khoảng cách từ điểm đến m.phẳng.

2/ Viết phương trình tham số của đường cao nói trên Tìm toạ độ hình chiếu của D trên mp(ABC)

* Viết phương trình tham số của đường cao DH (H là hình chiếu vuông góc của D trên (ABC).

DH qua D và nhận VTPT của mp(ABC) làm VTCP PTTS của DH.

* Tọa độ của H là nghiệm hệ phương trình , gồm : p trình của DH và p trình (ABC).

Câu V : (1,0điểm)

Tìm số phức liên hợp của số phức z=5−2i+(2−i)2.

+ Viết z = 8 – 4i.

+ z=8+4i

-₪₪₪₪₪₪ -PHẦN II : ĐỀ ƠN TẬP MƠN TỐN LỚP 12 HỌC KỲ II.

A CÁC BÀI TỐN VỀ HÀM SỐ VÀ CÁC DẠNG TỐN LIÊN QUAN:

Bài I:

1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số :

1

1 2 +

=

x

x

2) Đường thẳng (d) đi qua I(1; -2) cĩ hệ số gĩc k.

a) Biện luận theo k số giao điểm của (d) và (C).

b) Trong trường hợp (d) cắt (C) tại hai điểm phân biệt A và B Chứng minh các tiếp tuyến với (C) tại A và B song song với nhau.

3) Viết phương trình tiếp tuyến với (C), biết tiếp tuyến đĩ vuơng gĩc với đường thẳng x+y+2009=0.

4) Dựa vào đồ thị (C) hãy biện luận số nghiệm của phương trình mx+x-m=0.

5) Tính Thể tích khối trịn xoay do hình phẳng giới hạn bỡi: (C), trục hồnh và đường thẳng x= -1, khi cho hình phẳng quay xung quanh trục Ox

Trang 5

Bài II:

1) Cho hàm số y =−x4 +(m+1)x2 +m−1 (1)

a) Định giá trị tham số m để hàm số có 3 điểm cực trị.

b) Khi m = 0, hãy tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn − ;1

2

1

2) Khảo sát và vẽ đồ thi (C) của hàm số (1) khi m = 1.

3) Dựa vào đồ thị (C), hãy biện luận số nghiệm của phương trình : x4−2x2+2m−1=0

4) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm M(x 0 ; y 0)(C), biết f ”(x 0) = 0.

5) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bỡi (C) và trục hoành

Bài III:

1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số : y =−x3+3x−2.

2) Dựa vào đồ thị (C), hãy biện luận số nghiệm của phương trình : x3 −3x+m−1=0.

3) Viết phương trình tiếp tuyên với (C), biết tiếp tuyến song song với đường thẳng x + 9y + 5 = 0.

4) Đường thẳng (d) đi qua điểm M(0;-2) và có hệ số góc k.

a) Định giá trị tham số k để (d) cắt (C) tại 3 điểm phân biệt.

b) Khi k = -1, hãy tính diện tích hình phẳng giỡi hạn bỡi (C) và (d).

5) Chứng minh tiếp tuyến với (C) tại điểm M(0;-2) có hệ số góc lớn nhất.

B CÁC BÀI TOÁN VỀ CỰC TRỊ:

Bài I:

1) Cho hàm số y=x4 −2mx2+m−1, hãy tìm các giá trị của tham số m để hàm số có 3 cực trị 2) Định giá trị tham số m để hàm số

m x

mx x y

+

+ +

= 2 1 đạt cực tiểu tại điểm x = 2.

3) Tìm m để hàm sốy cos2x mcosx

2

= đạt cực đại tại

6

π

=

Bài II:

1) Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số :

1

1

2

+

=

x

x x

2) Tìm giá trị của tham số m để hàm số y=mx3−3(m−1)x2 +9(m−2)xcó các điểm cực đại, cực tiểu x 1 , x 2 thỏa điều kiện x 1 +2x 2 = 1.

C CÁC BÀI TOÁN VỀ GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ NHỎ NHẤT:

Bài I: Tìm GTLN và GTNN của các hàm số sau:

1) y=2x3−3x2−12x+2 trên đoạn [−2;2].

2) y=−x4+2x2+1 trên đoạn − 

2

1

;

3)

1

1 2

+

=

x

x

y trên (1 ;3]

4) y= x−1+ 3−x

Trang 6

ĐỀ ƠN VÀ ĐỀ THI MƠN TỐN HỌC KỲ II Bài II: Tìm a và b để cho hàm số :

1

2

2

+

+ +

=

x

b ax x

y đạt GTLN bằng 5 và GTNN bằng (-1) Bài III: Tìm GTLN và GTNN của các hàm số sau:

4

) 1

(

1

x

x y

+

+

= ; 2) y =x+ 4 x− 2 ; 3)

1 sin sin

1 sin

+

=

x x

x

4) y=sinx+ 4−sin2 x ; 5)

x

x y

cos 2

sin +

= , với x∈[ ]0;π

6) y=cosx(1+sinx),với x ∈[0;2π] ; 7) f(x)=2sin2 x+4sinxcosx+ 5.

D CÁC BÀI TỐN VỀ MŨ VÀ LƠGARÍT:

Bài I:

1) Giải các phương trình sau:

a)8 . 3 x + 3 . 2 x = 24 + 6 x ; b) 12 3 x + 3 15 x − 5 x + 1 = 20

c) 9 . 2 2 x = 8 3 2 x + 1 ; d) 3

17 128 25 , 0 7

5

+

=

+

x

x x

x

2) Giải các phương trình sau:

a) (2− 3) (x + 2+ 3)x =14 ; b) (5− 21) (x +75+ 21)x =2x+3 c) 2 2 x 2 + 1 − 9 2 x 2 + x + 2 2 x + 2 = 0 ; d) 3.8x +4.12x −18x −2.27x =0

e) 4x+ 1+2x+ 4 =2x+ 2 +16 ; g) 25x +10x =22x+ 1

h) ( 8 + 3 7 ) tgx + ( 8 − 3 7 ) tgx = 16 ; i) 4 x − 2 + 16 = 10 . 2 x − 2

k) 2 x 2 − x − 2 2 + xx 2 = 3 (D- 03) ; l) (7+4 3) (x−32− 3)x+2=0

Bài II:

1) Giải các bất phương trình sau:

1 3

1 3

2 3

 +

x x ; b) 4x+ 1+2x+ 4 ≥2x+ 2 +16

2) Giải các bất phương trình sau:

3

1 2 2 3

x ; b) ( 2+1)x+1 ≥( 2−1)x x−1

Bài III:

1) Giải các phương trình sau:

a) x+lg(1+2x)=xlg5+lg6

; b) lg(x3+8)=lg(x+58)+12lg(x2+4x+4)

c) log3 x+log4 x=log5 x ; d) 2(log9 x)2 =log3x.log3( 2x+1−1).

2) Giải các phương trình sau:

Trang 7

a) log2 2+log2 4x=3

2 1 log )

4 4 ( 2

c) log2(5x−1).log4(2.5x −2)=1 ; d) lg2 x−lgx.log2(4x)+2.log2 x=0

3) Giải các phương trình sau:

a) log7(x+2)=log5 x ; b) log3x=log2(1+ x)

c) log ( 2 4) log2[8( 2)]

2 x − +x= x+ ; d) 2log3(x+1) = x

e) log2 x 3log6x =log6x





 +

Bài IV:

1) Giải các bất phương trình sau:

a) (4x2 −16x+7).log3(x−3)>0 ; b) 0

4 3

) 1 ( log ) 1 ( log

2

3 3

2

+

− +

x x

x x

c) 2lg[ 5(x−1)]>lg(5−x)+1 ; d) ( 3 )

3

1 3

log 2

1 x< + x

2) Giải các bất phương trình sau:

a) log log 3 5(log4 2 3)

2 1

2

2 x+ x− > x ; b) log 4log 3 0

2

2

2 xx+ ≤

c) log log (8 ).log log 3 0

2 3

2

2

3 xx x+ x < ; d) 2(log 1)

1 log

2 log 3 log

2 2

2

2

x x

x x

E CÁC BÀI TOÁN VỀ NGUYÊN HÀM , TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG:

Bài I:

1) Tìm một nguyên hàm của y = f(x) =

2

1

2

2

− +

+ +

x x

x x

, biết đồ thị của nguyên hàm đó đi qua M(2 ; -2ln2).

2) Tìm nguyên hàm F(x)của hàm số f(x) 2

2 3

) 1 (

5 3 3

− +

=

x

x x x

biết rằng :F(0) =

-2

1

.

Bài II:

1) Tính các tích phân sau:

a) I 1 2 dx

0 x 3x 2

= ∫

+ + ; b) ( )

0 x 1

= ∫ + ; c)

0

= ∫

2) Tính các tích phân sau:

a) I / 4sin x.sin 3xdx

0

= ∫π ; b) J / 4sin x.sin 3x.cos5xdx

0

Trang 8

ĐỀ ƠN VÀ ĐỀ THI MƠN TỐN HỌC KỲ II

c) K 4cos xdx5

0

π

= ∫ ; d) H 2sin xdx4

0

π

e) I 4 1 dx

cosx 0

π

= ∫ ; f) I 3(tan x cot x dx)2

4

π

g) 4 2

I tan xdx

0

π

4

π

3) Tính các tích phân sau:

a) 3 x2 1

x 1 0

+

= ∫

+

b) 1 x 1

0 2x 1

+

= ∫

+ , (HD: Đặt t = 2x+1 hoặc t =

5 2x+1) c) ( ) ( )

x 1 x 2 0

= ∫

+ + (HD: Đặt t= x 1+ + x 2+ ).

4) Tính các tích phân sau:

a) I 4x.sin xdx2

0

π

= ∫ ; b) J 3 2x ln x 1 dx( )

0

c) K (ecosx x).sin xdx

0

π

0

e) M 2 x2 dx

sin x 6

π

= ∫π ; f) N 4 x dx

2

0 cos x

π

= ∫

g) P 2sin xdx

0

π

= ∫ ; h) e ln x2

dx x 0

k) R 1x e3 x2dx

0

= ∫ ; l) S e(1 x ).ln xdx2

1

m) T 2(2x 1) ln xdx

1

= ∫ − ; n) U 2(x 1) cos3xdx

0

π

Bài III:

1) Tính diện tích của các hình phẳng (H):

a) ( )H : x 0, x , y 0, y sin x2

+

π

; b) ( )H : x 0, y 3{ = = x / 2 +1, y 2= x} c) ( )H : y 3 , y 4x 1{ = x = + } ; d) ( )H : y{ 2 =4x,và hai tiếp tuyến ke õtừ M(-2;1) của (P)}

Trang 9

e) ( )H : y x{ = 2−2x,và hai tiếp tuyến tại O và A(4;8) } .

2/ Tính thể tích của các vật thể trịn xoay do hình (H):

a) ( )H : x 0, x 1, y 0, y 21

x 4 quay quanh trục 0x

b) ( )H : y{ 2 =x, x2 = y quay quanh trục 0y}

F CÁC BÀI TỐN VỀ SỐ PHỨC:

Bài I:

1) Chứng minh với mọi số phứcz, z’ ta cĩ: z z ' z z ',+ = + zz ' z.z '= .

2) Tìm số phức z thỏa mãn trong trường hợp:

a) z =2 và z là số ảo.

b) z =5 và phần thực của z bằng 2 lần phần ảo của nĩ.

3) Thực hiện các phép tính:

a) (1 i)− 2-(2 3i)+ 2 ; b) (1 i)+ 3+3i ; c) 1

(1 i)(4 3i)+ −

d) 5 6i

4 3i

− +

+ ; e)

7 2i

8 6i

; g)

3 2i i

- 3 4i

4 i

4) Cho z = 1 3i

− + , Hãy tính : 1; z; z ;(z) ;1 z z2 3 2

Bài II:

1) Giải pt ẩn là số phức z:

a) (iz-1)(z+3i)( z -2+3i)=0 ; b) 2 z +4=0 ; c) z 4 -2z 2 -3 = 0

d) z2+(1−3i)z−2(1+i)=0 ; e) (z2+i)(z2−2iz−1)=0

2) Giải phương trình với hai ẩn x, y:

a) x+y+(x-y)i+1=0 ; b) x-1+yi=-x+1+xi+i

3) Giải hệ pt:

z1 z2 z3 4 2i 2z1 z2 z3 2 5i

z1 2z2 3z3 9 2i

 + + = +

 + + = +



4) Giải các hệ phương trình :

a) (3 i)x (4 2i)y 2 6i

(4 2i)x (2 3i)y 5 4i

x iy 2z 10

x y 2iz 20

ix 3iy (1 i)z 30

 − + =

 + − + =

5) Tìm số phức z để cho: z.z 3(z z) 4 3i+ − = − .

Bài III:

1) Xác định tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện:

a) 2 z là số ảo ; b) z = − +z 3 4i

Trang 10

ĐỀ ƠN VÀ ĐỀ THI MƠN TỐN HỌC KỲ II 2) Xác định tập hợp điểm biểu diễn số phức z mà z i

z i

+

là một số thực dương , z i.

G CÁC BÀI TỐN VỀ MẶT TRỊN XOAY VÀ KHỐI TRỊN XOAY:

Bài I: Một hình trụ cĩ bán kính đáy R và đường cao R 3 Hai điểm A, B nằm trên đường trịn này sao cho gĩc tạo bỡi AB và trục của hình trụ là 30 0

1/ Tính diện tích xung quanh và diện tích tồn phần của hình trụ.

2/ Tính thể tích của khối trụ tương ứng.

Bài II: Một thiết diện qua trục của một hình nĩn là một tam giác vuơng cân cĩ cạnh gĩc vuơng bằng a 1/ Tính diện tích xung quanh và diện tích tồn phần của hình nĩn.

2/ Tính thể tích của khối nĩn tương ứng.

Bài III: Cho hình chĩp tứ giác đều S.ABCD cĩ cạnh đáy bằng a và gĩc ASB bằng α

Tính diện tích xung quanh của hình chĩp và chứng minh đường cao của hình chĩp bằng

1

2

cot

2

2α −

a

Bài IV: Cho tứ diện đều cĩ cạnh bằng a.

1/ Xác định tân và bán kính của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện.

2/ Tính diện tích mặt cầu và thể tích của khối cầu tương ứng.

H CÁC BÀI TỐN VỀ PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHƠNG GIAN:

Bài I:Trong không gian với hệ tọa độ oxyz, cho mặt phẳng ( ) α :x+z+2 = 0 và đường thẳng d:

x 1 y 3 z 1

− = − = +

1/ Tính góc nhọn tạo bởi d và ( ) α và tìm giao điểm A của d với ( ) α

2/ Viết phương trình đường thẳng ( ) ∆ là hình chiếu vuông góc của d trên ( ) α .

3/ Tìm những điểm trên d sao cho khoảng cách từ nó đến ( ) α bằng 3 2

Bài II:

1/ Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng đường cao và bằng a

a) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SC và AB.

b) Viết phương trình hình chiếu vuông góc của SA trên mặt phẳng (BCD).

2/ Trong không gian với hệ toạ độ Đề Các Oxyz, cho đường thẳng () có phương trình :

3 1

2 2

x

=

=

và mặt phẳng (Q) đi qua điểm M(1;1;1) và có véc tơ ptuyến n=(2;−1;−2)

Tìm toạ độ các điểm thuộc () sao cho khoảng cách từ mỗi điểm đó đến mp(Q) bằng 1.

Bài III: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:

x 1 2t

y 2 t

z 3t

= +

 = −

 =

và mp (P) :2x-y-2z+1 = 0

Trang 11

1/ Tìm các điểm thuộc đường thẳng d sao cho khoảng cách từ điểm đó đến mp (P) bằng 1 2/ Gọi K là điểm đối xứng của I(2;-1;3) qua đường thẳng d Xác định toạ độ K.

3/ Viết phương trình mặt cầu tâm A(-2;0;2) và tiếp xúc với mp(P).

Bài IV: Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD với A(1;1;1) , B(1;2;1) , C(1;1;2) , D(2;2;1) 1/ Viết phương trình mp(BCD) Tính chiều cao của tứ diện tứ diện ABCD vẽ từ đỉnh A.

2/ Tính góc tạo bỡi AD và mp(BCD).

3/ Viết phương trình mặt cầu (S) ngoại tiếp tứ diện ABCD

Bài V: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng (d) :

3

3 1

2 2

1= − = −

x

và mp( ) α

:3x+y+2z+2=0

1/ Xác định toạ độ giao điểm A của (d) và ( ) α

2/ Viết phương trình mặt phẳng chứa đường thẳng (d) và vuông góc với ( ) α .

3/ Điểm M trên (d) có hoành độ bằng 3, hãy tính khoảng cách từ M đến ( ) α .

Bài VI: Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD với A(1;1;1) , B(1;2;1) , C(1;1;2) , D(2;2;1) 1/ Viết phương trình mặt phẳng (ABC) và tính chiều cao vẽ từ đỉnh D của tứ diện ABCD 2/ Tính chiều cao của tam giác ABC vẽ từ đỉnh A.

3/ Viết phương trình mặt cầu (S) ngoại tiếp tứ diện ABCD Cho biết tâm và bán kính của nó? Bài VII: Trong mặt phẳng toạ độ Oxyz cho hai điểm: A(1;0;0) ; B(0;-2;0) và

j i

OC= −2 ; OD=3j+2k.

1/ Tính góc ABC và góc tạo bỡi hai đường thẳng AD và BC.

2/ Lập phương trình mặt cầu (S) ngoại tiếp tứ diện ABCD Xác định tâm và bán kính của mặt cầu.

3/ Viết phương trình tiếp diện của (S) tại tiếp điểm D

Bài VIII: Trong mặt phẳng toạ độ Oxyz cho bốn điểm: A(1;0;0) ; B(0;-2;0) ; C(1;-2;0) ; D(0;3;2) 1/ Ch/ minh ABCD là một tứ diện và tính chiều cao của tứ diện vẽ từ đỉnh A.

2/ Tìm điểm đối xứng với A qua mặt phẳng (BCD)

3/ Tính chiều cao tam giác ABC vẽ từ đỉnh C.Viết phương trình đường cao qua C của tam giác ABC Xác định trực tâm H của tam giác ABC

Ngày đăng: 04/07/2014, 00:00

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w