1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ KIỂM TRA 15P-45P CẢ NAM 12CH

6 294 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 128 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khối lượng đồng tạo ra là: Câu 3: Điện phân 500 ml dung dịch AgNO3 với điện cực trơ cho đến khi catot bắt đầu có khí thoát ra thì ngừng.. Khối lượng của 1 lit hỗn hợp 2 khí này là g Câu

Trang 1

Trêng THPT tp cao LÃNH KiÓm tra 45 PHÚT

Hä&Tªn:

12 chuẩn

Câu 1: Nhiệt phân hoàn toàn 7,2 gam Fe(NO3)2 trong bình kín, sau phản ứng thu được m gam chất rắn X là

A FeO B hỗn hợp FeO và Fe2O3 C Fe3O4 D Fe2O3

Câu 2: Ngâm một đinh sắt vào 200 ml dung dịch CuSO4 1M, sau một thời gian thấy khối lượng đinh sắt tăng 0,8 gam Khối lượng đồng tạo ra là:

Câu 3: Điện phân 500 ml dung dịch AgNO3 với điện cực trơ cho đến khi catot bắt đầu có khí thoát ra thì ngừng Để trung hòa dung dịch sau điện phân cần 800 ml dung dịch NaOH 1M Thời gian điện phân là (giây) (biết khi điện phân người ta dùng dòng điện cường độ 20 A)

Câu 4: Khử hoàn toàn 6,64 g hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 bằng CO dư Dẫn hỗn hợp khí thu được sau phản ứng vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 8 g kết tủa Khối lượng sắt thu được là (g)

Câu 5: Câu nào sai trong các câu sau?

A Crom có tính khử yếu hơn sắt B Cr2O3 và Cr(OH)3 có tính lưỡng tính

C Cu2O vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử D CuSO4 khan có thể dùng

để phát hiện nước có lẫn trong xăng hoặc dầu hỏa

Câu 6: Hòa tan hoàn toàn 8,32 g Cu vào dung dịch HNO3 thu được dung dịch A và 4,928 lit hỗn hợp NO và NO2 (đktc) Khối lượng của 1 lit hỗn hợp 2 khí này là (g)

Câu 7: Crom có nhiều ứng dụng trong công nghiệp vì crom tạo được

A hợp kim có khả năng chống gỉ B hợp kim nhẹ và có độ cứng cao.

C hợp kim có độ cứng cao D hơp kim có độ cứng cao và có

khả năng chống gỉ

Câu 8: Cho các chất Al, Fe, Cu, khí clo, dung dịch NaOH, dung dịch HNO3 loãng Chất nào tác dụng được với dung dịch chứa ion Fe2+ là

A Al, dung dịch NaOH B Al, dung dịch NaOH, khí clo.

C Al, dung dịch HNO3, khí clo D Al, dung dịch NaOH, dung dịch

HNO3, khí clo

Câu 9: Cho luồng khí H2 dư qua hỗn hợp các oxit CuO, FeO, ZnO và Al2O3 nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứng, hỗn hợp chất rắn còn lại là

A Cu, FeO, ZnO, Al2O3 B Cu, Fe, ZnO, Al2O3 C Cu, Fe, ZnO, Al2O3 D Cu, Fe, Zn,

Al

Câu 10: Để loại CuSO4 lẫn trong dung dịch FeSO4, cần dùng thêm chất nào sau đây?

Câu 11: Hêmatit là một trong những quặng quan trọng của sắt Thành phần chính quan trọng của

quặng là

A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D FeCO3

Câu 12: Các hợp kim đồng có nhiều trong công nghiệp và đời sống là : Cu – Zn (1), Cu – Ni (2),

Cu – Sn (3),

Cu – Au (4), Đồng thau được dùng để chế tạo chi tiết máy là :

Câu 13: Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là

A Fe, Al, Cr B Fe, Al, Ag C Fe, Al, Cu D Fe, Zn, Cr

Câu 14: Hòa tan hoàn toàn 17,4 g hỗn hợp 3 kim loại Al, Fe, Mg trong dung dịch HCl thấy thoát

ra 13,44 lit khí H2 (đktc) Mắt khác nếu cho 8,7 g hỗn hợp đó tác dụng với dung dịch KOH dư thì thu được 3,36 lit khí H2 (đktc) Còn nếu cho 34,8 g hỗn hợp đó tác dụng với dung dịch CuSO4

Trang 2

dư, lọc lấy chất rắn thu được sau phản ứng tác dụng với dung dịch HNO3 thì thu được bao nhiêu lit khi NO (đktc) (sản phẩm không tạo ra NH4+)

A 4,48 (lit) B 3,36 (lit) C 8,96 (lit) D 17,92 (lit).

Câu 15: Cho 3,6 g hỗn hợp CuS và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 896 ml khí

(đktc) Khối lượng muối khan thu được là (g)

Câu 16: Cho đồng tác dụng với từng dung dịch sau : HCl (1), HNO3 (2), AgNO3 (3), Fe(NO3)2 (4), Fe(NO3)3 (5), Na2S (6) Đồng phản ứng được với

Câu 17: Cho 4,2 gam hỗn hợp gồm Mg, Fe, Zn tác dụng với dung dịch HCl dư thì được 2,24 lit

khí (ở đktc) Khối lượng muối khan trong dung dịch là (gam)

Câu 18: Đặc điểm nào sau đây không phài là của gang xám?

A Gang xám kém cứng và kém dòn hơn gang trắng B Gang xám nóng chảy khi hóa rắn thì

tăng thể tích

C Gang xám dùng đúc các bộ phận của máy D Gang xám chứa nhiều xementit.

Câu 19: Crom(II) oxit là oxit

A có tính bazơ B có tính khử C có tính oxi hóa.

D vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa và vừa có tính bazơ.

Câu 20: Ngâm một lá kim loại có khối lượng 10g trong dung dịch H2SO4 Sau khi thu được 448

ml khí H2 (đktc) thì khối lượng kim loại giảm 11,2% Kim loại đã dùng là

HẾT

Hä&Tªn:

Câu 1: Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân este của nhau?

Câu 2: Trong thành phần của xà phòng và của chất giặt rữa thường có một số este Vai trò của các este này là:

A làm tăng khả năng giặt rữa B tạo màu sắc hấp dẫn

C tạo hương thơm mát, dễ chịu D làm giảm giá thành của xà phòng và chất giặt rữa

Câu 3: Trong các nhận xét sau, nhận xét nào không đúng

A Cho glucozo và fructozo vào dd AgNO3/NH3, t0, xảy ra phản ứng tráng bạc

B Glucozo và fructozo có thể tác dụng với hidro cho cùng một sản phẩm

C Glucozo và fructozo có thề tác dụng với Cu(OH)2 tạo ra cùng một loại phức đồng

D Glucozo và fructozo có công thức phân tử giống nhau

Câu 4: Cho mg glucozo lên men thành rượu etylic với hiệu suất 75%, toàn bộ lượng khí CO2 sinh

ra hấp thụ hết vào dd Ca(OH)2 dư thu được 80g kết tủa.Giá trị m là:

Câu 5: Chất không tan được trong nước lạnh là:

Câu 6: Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây:

A Không tan trong nước, nặng hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động thực vật

B Không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động thực vật

C Là chất lỏng, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu,

mỡ động thực vật

D.Là chất rắn, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu,

mỡ động thực vật

Trang 3

Câu 7: Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ phản ứng quang hợp, khí cacbonic chiếm 0,03% thể tích khơng khí Muốn cĩ 500g tinh bột thì số lit khơng khí (ở đktc ) cần dùng cho phản ứng quang hợp là:

Câu 8: Để tráng một tấm gương, dùng 10,8 kg glucozo, hiệu suất phản ứng đạt 95%.Khối lượng bạc bám trên gương là:

Câu 9: Tơ visco thuộc loại tơ

Câu 10: Đun nĩng este mạch hở (C4H6O2) trong dung dịch H2SO4 lỗng thu được sản phẩm cĩ

khả năng tráng gương Số đồng phân phù hợp là:

Câu 11: Thủy phân este X trong mơi trường kiềm thu được ancol etylic cĩ khối lượng bằng

62,16 % khối lượng este X Cơng thức este là:

C2H5COOCH3

Câu 12: đun nĩng 2,4 gam axit axetic với một lượng dư ancol etylic (cĩ H2SO4 đặc làm xúc tác)

thu được 2,2 gam este Hiệu suất phản ứng este hĩa là:

Câu 13: Thủy phân hồn tồn 1 kg khoai chứa 20% tinh bột trong mơi trường axit thu được m

gam glucozo Tính m biết hiệu suất là 75%

Câu 14: glucozo tác dụng được với Cu(OH)2 tạo kết tủa đỏ gạch vì:

A glucozo mạch hở cĩ nhĩm –CHO B Glucozo cĩ tính oxi hĩa

nhau

Câu 15: Nhĩm gồm các loại tơ cĩ nguồn gốc xenlulozo là:

A len, nilon-6,6 B tơ tằm, len C vải sợi, tơ visco D tơ tằm, vải sợi Câu 16: Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều cĩ thể tham gia vào :

Câu 17: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trừng hợp ?

A nilon-6,6 B polisaccarit C Protein D poli (vinyl clorua

Câu 18: Khi thủy phân protit ,ta thu được sản phẩn cuối cùng là

Câu 19: Benzyl axetat là chất cĩ mùi thơm của hoa nhài Vậy cĩ cơng thức cấu tạo là ?

A C6H5COOCH3 B CH3COOCH2C6H5 C C6H5CH2COOCH3 D HCOOCH2C6H5 Câu 20: Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bơng là 175000u Số mắt xích( số gốc glucozơ) trung bình cĩ trong loại xenlulozơ trên là

hết

Hä&Tªn:

Câu 1 Kim loại cĩ tính khử vì:

A kim loại tác dụng được với chất oxi hố

B nguyên tử kim loại cĩ độ âm điện bé

C kim loại tác dụng được với phi kim

D

nguyên tử kim loại dễ nhường electron tạo ion dương.

Câu 2 Tính chất hố học đặc trưng của kim loại là:

A tác dụng với phi kim

B tính oxi hố

Trang 4

C tính khử.

D tác dụng với axit và với dung dịch muối

Câu 3 Hồ tan hồn tồn 14,5g hỗn hợp gồm Mg, Fe, Zn bằng dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu

được 6,72 lít khí (đktc) Khối lượng muối clorua thu được sau phản ứng là

A 53,8 gam B 83,5 gam C 38,5 gam D 35,8 gam

Câu 4: Điện phân nĩng chảy NaCl với cường độ dịng điện 1,93A trong thời gian 6 phút 40 giây

thì thu được 0,1472 g Na.Hiệu suất pư là:

Câu 5: Điện phân một muối clorua kim loại ở trạng thái nĩng chảy Sau một thời gian ta thấy

catốt cĩ 2,74 g kim loại và ở anốt cĩ 448 ml khí (đktc) Vậy cơng thức của muối clorua là:

Câu 6: Fe bị ăn mịn điện hố khi tiếp xúc với kim loại M , để ngồi khơng khí ẩm Vậy M là :

Câu 7: Cho Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + H2O Số phân tử HNO3 bị Al khử và số phân

tử HNO3 tạo muối nitrat trong phản ứng là

Câu 8: Thanh kim loại cĩ chứa Cu, Zn, Fe, Ag Nhúng thanh kim loại vào dd H2SO4 l thì kim loại nào bị ăn mịn trước?

A Cu B Fe C Zn D Ag

Câu 9: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở catot xảy ra quá trình

A Sự khử ion Na+ B Sự oxi hóa ion Na+

C Sự khử H2O D Sự oxi hóa H2O

Câu 10: Tính chất vật lý chung của kim loại được gây nên chủ yếu bởi

A proton B electron tự do

C nơtron D proton và nơtron

Hä&Tªn:

Câu 1 Cho 3,9 g kali vào 101,8 g nước thu được dung dịch KOH có nồng độ % là bao nhiêu?

A 5,31% B 5,20%

C 5,30% D 5,50%

Câu 2 Cho natri dư vào dd AlCl3 sẽ xảy ra hiện tượng:

A có kết tủa keo

B có khí thoát ra, có kết tủa keo

C có khí thoát ra

D.có khí thoát ra, có kết tủa keo, sau đó dd trong suốt trở lại

Câu 3 Các ion nào sau đây đều cĩ cấu hình 1s22s22p6

A Na+ , Ca2+ , Al3+ B K+ , Ca2+ , Mg2+

C Na + , Mg 2+ , Al 3+ D Ca2+ , Mg2+ , Al3+

Câu 4 Từ hai muối X và Y thực hiện các phản ứng sau:

X → X1 + CO2 X1 + H2O → X2

X2 + Y → X + Y1 +H2O X2 + 2Y → X + Y2 + H2O

Hai muối X, Y tương ứng là

A CaCO3 ,NaHSO4 B BaCO3, Na2CO3

C CaCO 3 , NaHCO 3 D MgCO3, NaHCO3

Câu 5 Cho V lit dd NaOH 0,3M vào 200ml dd Al2(SO4)3 0,2M thu được kết tủa.nung kết tủa đến khối lượng khơng đổi thu được 1,02g chất rắn.V cĩ giá trị là:

Câu 6 Anion nào sau đây cĩ thể làm mềm tính cứng?

A Cl- B NO3- C CO 3 2- D SO42-

Câu 7 Cho 10,5 g hỗn hợp gồm bột Al và 1 kim loại kiềm vào nước Sau pu thu được ddA và

5,6 lit khí (đktc).Cho từ từ dd HCl vào ddA để lượng kết tủa thu được là lớn nhất Lọc kết tủa sấy khơ, cân thấy khối lượng là 7,8g Kim loại kiềm là:

Trang 5

A Na B Rb C K D Li

Câu 8 Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3 và Cu có số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch

A NaOH (dư) B HCl (dư) C AgNO3 (dư) D NH3 (dư)

Câu 9 Sục V lít khí CO2(đktc) vào 2 lit dung dịch Ca(OH)20,01M, thu được 1g kết tủa V bằng:

A 0,224 lít hoặc 0,672 lít. B 0,448 lít hoặc 0,896 lít

C 0,672 lít hoặc 10,08 lít D 0,896 lít hoặc 11,2 lít

Câu 10 Dãy các kim loại nào đều tác dụng được với nước?

C K, Na, Ca, Ba. D Al, Hg, Cs, Sr

Hä&Tªn:

1 Cho 9,4 gam hợp kim của Fe, Cr, Al tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 3,36 lít khí (đktc) và một phần rắn không tan Lọc lấy phần không tan đem hoà tan hết bằng dung dịch HCl dư (không có không khí) thoát ra 2,8 lít khí (đktc) Tính thành phần % khối lượng các chất trong hợp kim.

Cho Cr =52, Al =27, Fe = 56

Giải

Al + NaOH + H2O → NaAlO2 + 32H2↑ (1)

0,1 0,15

Fe + 2 HCl → FeCl2 + H2↑ (2)

x x

Cr+ 2 HCl → CrCl2 + H2 ↑ (3)

y y

) ( 15 , 0 4 , 22

36 , 3 ) 1 (

) ( 125 , 0 4 , 22

8 , 2 ) 3 2 (

mAl = 0,1x27 = 2,7 g

mFe + Cr = 9,4 – 2,7 = 6,7 g

56x + 52y = 6,7

x + y = 0,125

⇒ x = 0,05

y = 0,075

⇒ mFe = 0,05x56 = 2,8 g

% 72 , 28 4

, 9

100 7 , 2

% 79 , 29 4

, 9

100 8 , 2

%mCr = 100 – (28,72 + 29,79) = 41,49%

2.Hoàn thành chuỗi pu sau:

CuO →Cu→ CuSO4 → CuCl2 → Cu(NO3)2

CuO + H2 →t0 Cu + H2O

Cu + 2H2SO4 đặc →t0 CuSO4 + SO2 + 2H2O

CuSO4 + BaCl2→ BaSO4 + CuCl2

CuCl2 + 2AgNO3→ 2AgCl + Cu(NO3)2

3 Trình bày phương pháp nhận biết các mẫu hợp kim sau: Cu-Ag, Cu- Al, Cu-Mg

Mg + 2 HCl → MgCl2 + H2↑

Trang 6

Trêng THPT tp cao LÃNH KiÓm tra 15 PHÚT

Hä&Tªn:

LỚP: CHƯƠNG ESTE-CACBOHIRAT-AMIN : 12 chuẩn

Câu 1: Chất nào dưới đây cho phản ứng trùng hợp?

A Axit α- aminoglutaric B Axit α-aminopropionic

Câu 2: Một este đơn chức mạch hở X Thuỷ phân hoàn toàn 12,9 gam X cần vừa đủ 150ml dung

dịch KOH 1M Sau phản ứng thu được một muối và một anđehít Công thức cấu tạo của X là:

Câu 3: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong các kim loại sau:

Câu 4: Cation X3+ có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p4 Cấu hình electron của X là:

A 1s22s22p6 B 1s22s22p63s2 C 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 1 D 1s22s22p63s23p6

Câu 5: Để trung hòa 200ml dd amino axit X 0,5M cần 100g dd NaOH 8%, cô cạn dd thu được

16,3g muối khan X có CTCT là

Câu 6: Axit amino axetic không phản ứng được với

Câu 7: Cho 4,8 g kim loại R có hóa trị II tan hoàn toàn trong dd HNO3 loãng thu được 1,12lit khí NO (đktc).Kim loại R là:

Câu 8: Ngâm một đinh sắt trong 100ml dd CuCl2 1M , giả thiết Cu tạo ra đều bám vào đinh sắt Sau phản ứng khối lượng thanh sắt tăng thêm bao nhiêu gam

Câu 9: Dãy kim loại nào sau đây không tác dụng với H2SO4 đặc nguội

A Fe, Ag, Al B Fe, Cr, Cu C Al, Mg, Fe D Al, Cr, Fe.

Câu 10: Cho 10kg glucozơ chứa 10% tạp chất lên men thành ancol etylic Trong quá trình sản

xuất hao hụt 5% Khối lượng ancol etylic thu được là

- HẾT

Ngày đăng: 03/07/2014, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w