Chu vi của hình chữ nhật đó là : A.
Trang 1G/v : Nguyễn Mai Tuyết
Đề kiểm tra 45 ’ - đề số 1 Môn : Số học Tiết : 93
A. Trắc nghiệm: ( 2 điểm ) Chọn kết quả Đúng
Câu 1 : 6 4: 4 8
7 7+ − =9
A 1
9 B 3
5
− C 1
9
5
Câu 2 : Cho & 353
35
x Z∈ x< thì x lớn nhất là :
Câu 3 : Một hình chữ nhật có diện tích là 15 2
8 m , chiều rộng là 3
4m Chiều dài hình chữ nhật đó là :
A 3m B 5
5m D 45
32m
Câu 4 : Hỗn số 23
5
− đợc viết dới dạng phân số là :
A 7
5
− B 7
5
5
−
B. Tự luận : ( 8 điểm )
Bài 1 : Thực hiện phép tính :
1) 21 31 : 41 31 71
+ − + +
3,964 0,036 2010.2 0, 25
12 3
3) 4 1 3 2 1 2 3 1 1
1.4 4.7 7.10 94.97 97.100
Bài 2 : Tìm x , biết :
1) 31 2 21 63
+ =
3 x 5x 15
− + =
Bài 3 : So sánh :
2010 2 2010 2
&
2010 2 2010 2
Bài 4 : C/m phân số 3 4
4 5
n n
+ + tối giản với mọi số tự nhiên n G/v : Nguyễn Mai Tuyết
Đề kiểm tra 45 ’- đề số 2 Môn : Số học Tiết : 93
Trang 2C. Trắc nghiệm: ( 2 điểm ) Chọn kết quả Đúng
Câu 1 : 7 8 3 7 12
19 11 11 19 19
−
A 1 B 5
19
1
19
Câu 2 : Cho & 97
10
x Z∈ x> thì x nhỏ nhất là :
Câu 3 : Một hình chữ nhật có diện tích là 20 2
21m , chiều dài là 10
3 m Chu vi của hình chữ nhật đó là :
A 152
21 m B 400
63 m C 21
152m D 76
21m
Câu 4 : Hỗn số 42
3
− đợc viết dới dạng phân số là :
A 8
3
− B 14
3
3
3
−
D. Tự luận : ( 8 điểm )
Bài 1 : Thực hiện phép tính :
1) 3 2 5.70% 8 : 3, 2
−
2,542 3, 458 2003.3 0,05
30 12
3) 3. 1 3 3. 1 2 3. 1 1
1.4 4.7 97.100 100.103
Bài 2 : Tìm x , biết :
1) : 5 31 13
x − + = −ữ
2 x 5x 25
− + =
Bài 3 : So sánh :
20091011 2 & 20091112 2
2009 2 2009 2
Bài 4 : C/m phân số 5 3
3 2
n n
+ + tối giản với mọi số tự nhiên n