1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De kiem tra 1 tiet lna 2 hoc ky 2

8 459 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 353,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Oxi phản ứng trực tiếp với hầu hết kim loại trừ Au, Ag, Pt D... NaCl C©u 18 : Phương trình phản ứng nào thể hiện tính khử của S A.. Cho m gam chất rắn không tan tác dụng hết với H2SO4 đặ

Trang 1

Trường: Phạm Phú Thứ KIỂM TRA 1 TIẾT Lần 2

I Trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng nhất

m là

C©u 2 : Phát biểu nào sai khi nói về ozon

lành

ảnh hưởng của tia tử ngoại C©u 3 : Để pha loãng axit H2SO4 từ H2SO4 đặc, làm cách nào sau đây để bảo đảm an toàn

C©u 4 : Cặp chất nào là hai dạng thù hình của nhau

C©u 5 : Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm từ hóa chất nào sau đây

C©u 6 : Chọn phát biểu sai

A Tính chất hóa học cơ bản của oxi và lưu

huỳnh là tính oxh

B S vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

C S ngoài số oxh -2 còn có các số oxh +4, +6

trong hợp chất

D Tính oxi hóa của S mạnh hơn oxi C©u 7 : Kim loại nào sau đây tác dụng với S ở nhiệt độ thường

C©u 8 : Các số oxi hóa của S là

C©u 9 : Cấu hình e LNC của nguyên tử các ngtố nhóm oxi - lưu huỳnh là

C©u 10 : Phản ứng nào đúng

C©u 11 : Chọn phản ứng sai

C Cu +2H2SO4 đ, nóng → CuSO4 + SO2+2H2O D S + H2SO4 đ, nóng → SO2 + H2O

C©u 13 : Chọn phát biểu sai

A Trong pư với kim loại oxi là chất oxh,

trong pư với phi kim oxi là chất khử

B Oxi pư trực tiếp với nhiều phi kim (trừ halogen)

C Oxi phản ứng trực tiếp với hầu hết kim loại

(trừ Au, Ag, Pt)

D Tính chất hóa học oxi là tính oxh mạnh C©u 14 : Trong phản ứng SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr SO2 là

Trang 2

A Tính háo nước của H2SO4 đặc B Có tính axit mạnh

ra lớn

C dd BaCl2 , dd AgNO3 D dd BaCl2 , dd NaOH

C©u 17 : Chất nào sau đây không tác dụng với H2SO4 loãng A CuO B CaCO3 C NaOH D NaCl C©u 18 : Phương trình phản ứng nào thể hiện tính khử của S A H2 + S →t o H2S B S + O2 →t o SO2 C S + Na →t o Na2S D S + Mg →t o MgS C©u 19 : Kim loại thụ động với H2SO4 đặc nguội là A Al, Fe B Al, Mg C Cu, Al D Cu, Fe C©u 20 : Chất nào sau đây chỉ có tính khử A H2SO4 đặc B O2 C SO2 D H2S II Tự luận Câu 1 ( 2đ ) Hoàn thành các phương trình phản ứng, ghi rõ điều kiện a H2S + O2 ( thiếu) c S+ O2 b H2SO4 +BaCl2 d O2 + Na Câu 2 (1đ) Sục khí H2S và dung dịch CuSO4 Nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng xảy ra Câu 3 ( 2đ) Cho 12,4 gam hỗn hợp gồm Cu và Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thì thu được 5,6 lít khí (đkc) và m gam chất rắn không tan a Tìm khối lượng của Mg, Cu trong hỗn hợp b Cho m gam chất rắn không tan tác dụng hết với H2SO4 đặc, nóng dư thì thu được V lít khí SO2 (đkc) Tìm V Cho nguyên tử khối của Cu = 64, Mg = 24,Zn = 65 , Fe = 56, S= 32

Trang 3

Trường: Phạm Phú Thứ KIỂM TRA 1 TIẾT Lần 2

I Trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng nhất

C©u 2 : Trong phản ứng : SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr SO2 là

C©u 3 : Cặp hóa chất nào sau đây là dạng thù hình của nhau

C©u 4 : Để điều chế oxi trong phòng thí nghiêm ta dùng hóa chất nào sau đây

C©u 5 : Các số oxi hóa của S là

C©u 6 : Kim loại nào sau đây tác dụng với S ở nhiệt độ thường

C©u 7 : Cấu hình e LNC của nguyên tử các ngtố nhóm oxi - lưu huỳnh là

C©u 8 : Chọn phát biểu sai

A Tính chất hóa học cơ bản của oxi và lưu

huỳnh là tính oxh

B S vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa

C©u 10 : Phản ứng nào đúng

C©u 12 : Chọn phát biểu sai

A Oxi phản ứng trực tiếp với hầu hết kim loại

C Trong pư với kim loại oxi là chất oxh,

trong pư với phi kim oxi là chất khử

D Oxi có tính oxi hóa mạnh C©u 13 : Chất nào sau đây chỉ có tính khử

C H2S D O2

C©u 15 : Chọn phản ứng sai

C©u 16 : Để pha loãng axit H2SO4 từ H2SO4 đặc, làm cách nào sau đây để bảo đảm an toàn

Trang 4

A Rót từ từ axit vào nước B Rót thật nhanh nước vào axit

C©u 17 : Phát biểu nào sai khi nói về ozon

ảnh hưởng của tia tử ngoại

A dd AgNO3 , dd CuCl2 B dd BaCl2 , dd NaOH

C dd AgNO3 , dd BaCl2 D dd BaCl2 , dd AgNO3 C©u 19 : Chất nào sau đây không phản ứng với H2SO4 loãng A NaCl B NaOH C CuO D BaCl2 C©u 20 : Phương trình phản ứng nào thể hiện tính khử của S A S + Mg →t o MgS B S + Na →t o Na2S C H2 + S →t o H2S D S + O2 →t o SO2 II Tự luận Câu 1(2 đ) Hoàn thành các phản ứng , ghi rõ điều kiện xảy ra phản ứng a H2S + O2 dư c S + H2 b H2SO4 + Cu(OH)2 d SO2 + NaOH ( tỉ lệ mol là 1:1) Câu 2 (1đ): Sục khí SO2 vào dung dịch H2S Nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng xảy ra Câu 3 ( 2đ) Cho 38,8 gam hỗn hợp gồm Cu và Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thì thu được 8,96 lít khí (đkc) và m gam chất rắn không tan a Tìm khối lượng của Zn, Cu trong hỗn hợp b Cho m gam chất rắn không tan tác dụng hết với H2SO4 đặc, nóng dư thì thu được V lít khí SO2 (đkc) Tìm V Cho nguyên tử khối của Cu = 64, Mg = 24,Zn = 65 , Fe = 56, S= 32

Trang 5

Trường: Phạm Phú Thứ KIỂM TRA 1 TIẾT lần 2

I Trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng nhất

C©u 1 : Phát biểu nào sai khi nói về ozon

ảnh hưởng của tia tử ngoại

C©u 2 : Hóa chất điều chế oxi trong phòng thí nghiệm

C©u 3 : Trong phản ứng SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr SO2 đóng vai tròlà

C©u 6 : Chọn phát biểu sai

A Oxi phản ứng trực tiếp với hầu hết kim loại

C Trong pư với kim loại oxi là chất oxh,

trong pư với phi kim oxi là chất khử

D Oxi có tính oxi hóa mạnh C©u 7 : Chọn phát biểu sai

A Tính chất hóa học cơ bản của oxi và lưu

huỳnh là tính oxh

B S có tính oxi hóa mạnh hơn oxi

C©u 8 : Để pha loãng axit H2SO4 từ H2SO4 đặc, làm cách nào sau đây để bảo đảm an toàn

C©u 9 : Cấu hình e LNC của nguyên tử các ngtố nhóm oxi - lưu huỳnh là

C©u 10 : Các số oxi hóa của S là

C©u 11 : Phản ứng nào đúng

C 2Fe + 3H2SO4 loãng → Fe2(SO4)3 + 3H2 D Fe + H2SO4 loãng → FeSO4 + H2O

C©u 12 : Chọn phản ứng sai

ra lớn

C©u 16 : Dãy chất nào sau đây chỉ có tính khử

Trang 6

A O2 B S

C©u 17 : Kim loại nào tác dụng với S ở nhiệt độ thường

C©u 19 : Ứng dụng nào sau đây không phải của oxi

C©u 20 : Phương trình phản ứng nào thể hiện tính khử của S

II Tự luận

Câu 1 ( 2đ ) Hoàn thành các phương trình phản ứng, ghi rõ điều kiện

Câu 2 (1đ) So sánh tính oxi hóa của oxi và ozon Viết phương trình phản ứng chứng mính

lít khí (đkc) và m gam chất rắn không tan

a Tìm khối lượng của Mg, Cu trong hỗn hợp

b Cho m gam chất rắn không tan tác dụng hết với H2SO4 đặc, nóng dư thì thu được V lít khí SO2 (đkc) Tìm V

Trang 7

Trường: Phạm Phú Thứ KIỂM TRA 1 TIẾT Lần 2

I Chọn đáp án đúng nhất

C©u 1 : Câu nào sau đây Sai

C Tính chất hóa học cơ bản của Oxi và S là

tính oxi hóa

D oxi chỉ thể hiện tính oxi hóa mạnh C©u 2 : Các số oxi hóa của S là

C©u 3 : Phương trình phản ứng nào thể hiện tính khử của S

C©u 4 : Hóa chất nào là dạng thù hình của nhau

C©u 5 : Cấu hình e LNC của nguyên tử các ngtố nhóm oxi - lưu huỳnh là

C©u 6 : Phản ứng nào đúng

C 2Al + 3H2SO4 loãng → Al2(SO4)3 + 3H2 D Cu + H2SO4 loãng → CuSO4 + H2

C©u 7 : Chọn phát biểu sai

A Oxi phản ứng trực tiếp với hầu hết kim loại

(-Au, Ag, Pt)

B Trong pư với kim loại oxi là chất oxh, trong pư với phi kim oxi là chất khử

C Trong các pư có oxi tham gia thì oxi là

C©u 8 : Dãy chất nào sau đây chỉ có tính khử

C©u 9 : Chọn phản ứng sai

A Cu+ 2H2SO4 đ, nóng → CuSO4 +SO2 +2H2O B S + H2SO4 đ, nóng → SO2 + H2O

C©u 11 : Hóa chất nào dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm

C©u 12 : Trong phản ứng SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr SO2 đóng vai trò là

ra lớn

C©u 14 : Để pha loãng axit H2SO4 từ H2SO4 đặc, làm cách nào sau đây để bảo đảm an toàn

C©u 15 : Kim loại nào tác dụng với S ở nhiệt độ thường

Trang 8

A Al, Fe B Cu, Fe

A KHSO3 B K2SO3

C K2SO3 và KHSO3 D K2SO4 và KHSO4 C©u 18 : Phát biểu nào sai khi nói về ozon A Tính oxh yếu hơn oxi B Tầng ozon có tác dụng bảo vệ trái đất khỏi ảnh hưởng của tia tử ngoại C Lượng ít khí ozon làm không khí trong lành D Là chất oxh mạnh C©u 19 : Hóa chất nào không tác dụng với H2SO4 loãng A Cu(OH)2 B MgO C NaCl D BaCl2 C©u 20 : Phản ứng nào thể hiện tính oxh của SO2 A SO2 + NaOH → Na2SO3 + H2O B SO2 + K2O → K2SO3 C SO2 + H2S → S + H2O D SO2 + Cl2 + H2O → HCl + H2SO4 II Tự luận Câu 1(2 đ) Hoàn thành các phản ứng , ghi rõ điều kiện xảy ra phản ứng a H2S + O2 dư c S + H2 b H2SO4 + Cu(OH)2 d SO2 + NaOH ( tỉ lệ mol là 1:1) Câu 2 (1đ): Sục khí SO2 vào dung dịch H2S Nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng xảy ra Câu 3 ( 2đ) Cho 28,8 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thì thu được 8,96 lít khí (đkc) và m gam chất rắn không tan c Tìm khối lượng của Zn, Cu trong hỗn hợp d Cho m gam chất rắn không tan tác dụng hết với H2SO4 đặc, nóng dư thì thu được V lít khí SO2 (đkc) Tìm V Cho nguyên tử khối của Cu = 64, Mg = 24,Zn = 65 , Fe = 56, S= 32

Ngày đăng: 07/06/2015, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w