Câu 2: Dãy các chất đều có phản ứng thủy phân trong môi trường axit là A.. Giá trị m là Câu 6: Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerol.. Sau khi phản ứng xong thì lượng đồng
Trang 1Sở Giáo Dục và Đào Tạo TP HCM
Trường THPT Tư Thục Minh Đức ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP NĂM HOC 2009-2010
MÔN HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 60 phút;
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:
I) Phần bắt buột (32 câu)
Câu 1: Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc Nếu chẳng may nhệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong
các chất sau để khử độc thủy ngân?
Câu 2: Dãy các chất đều có phản ứng thủy phân trong môi trường axit là
A tinh bột, xenlulozơ, protein, saccorozơ, chất béo B tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, PE.
C tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, glucozơ D tinh bột, xenlulozơ, PVC
Câu 3: Trong qua trình sản xuất gang, xỉ lò là chất nào sau đây?
A MnSiO3 B SiO2 và C C MnO2 và CaO D CaSiO3
Câu 4: Đốt cháy một đồng đẳng của metylamin, người ta thấy tỉ lệ thể tích các khí và hơi VCO2 : VH O2 sinh ra bằng 2:3 Công thức phân tử của amin là
A C4H11N B C3H9N C C2H7N D CH5N
Câu 5: Hòa tan hoàn toàn m gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 0,448 lít khí NO duy nhất (đktc) Giá trị m là
Câu 6: Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerol?
Câu 7: Glucozơ lên men thành ancol etylic, tòan bộ khí sinh ra được dẫn hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư tách
ra 40 gam kết tủa, biết hiệu suất lên men đạt 75% Lượng glucozơ cần dùng bằng
Câu 8: Có 4 dung dịch : Na2CO3, NaOH, NaCl, HCl.Nếu chỉ dùng quỳ tím thì có thể nhận biết được
A 4 dung dịch B 3 dung dịch C 2 dung dịch D 1 dung dịch
Câu 9: Cho 6,4 gam hỗn hợp Mg - Fe vào dung dịch HCl (dư) thấy bay ra 4,48 lít H2(đktc) Cũng cho hỗn hợp như trên vào dung dịch CuSO4 dư Sau khi phản ứng xong thì lượng đồng thu được là
Câu 10: Dãy kim loại nào sau đây đều không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội?
A Al, Fe, Au, Mg B Al, Fe, Zn, Mg C Al, Fe, Au, Pt D Zn, Pt, Au, Mg.
Câu 11: Dãy gồm các chất đều có thể làm mềm được nước cứng vĩnh cửu là
A Na2CO3, HCl B Na2CO3, Na3PO4
C NaHCO3 , Na2CO3 D Ca(OH)2 , Na2CO3, NaNO3
Câu 12: Thủy phân 8,8 gam este X có công thức phân tử C4H8O2 bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 4,6 g ancol Y và
A 4,2 g muối B 3,4 g muối C 4,1 g muối D 8,2 g muối.
Câu 13: Cho ba chất hữu cơ : H2NCH2COOH , CH3CH2COOH và CH3[CH2]3NH2 Để nhận ra dung dịch của các chất trên, chỉ dùng thuốc thử nào sau đây?
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 2,2 gam este X thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc) và 1,8 gam nước Công thức phân tử của X là
A C3H6O2. B C2H4O C C4H8O2 D C4H6O2
Câu 15: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?
Câu 16: Trong các chất dưới đây chất nào không phải là amin bậc một?
Trang 2A CH3- HN- CH3 B H2N- CH2- CH2- CH2- NH2
Câu 17: Nhôm hiđroxit thu được từ cách làm nào sau đây ?
A Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat.
B Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3
C Thổi dư khí CO2 vào dung dịch natri aluminat
D Cho Al2O3 tác dụng với nước
Câu 18: Dẫn 2,24 lit CO2 (đktc) qua dung dịch chứa 11,84g Ca(OH) 2 , khối lượng kết tủa thu được là
Câu 19: Cho các kim loại sau: Sr, Ba, Be, Ca, Mg Dãy các chất xếp theo chiều tăng dần tính khử của các
nguyên tố kim loại là
A Sr , Ba , Be , Ca , Mg B Be , Ca , Mg , Sr , Ba
C Be , Mg , Ca , Sr , Ba D Ca , Sr , Ba , Be , Mg
Câu 20: Nung nóng hỗn hợp gồm 10,8 g bột Al với 16 g bột Fe2O3 (không có không khí) nếu hiệu suất phản ứng là 80% thì khối lượng Al2O3 thu được là
Câu 21: Chất không tham gia phản ứng thủy phân là
Câu 22: Hòa tan hoàn toàn 6,8 gam hỗn hợp X gồm Cu và Mg bằng dung dịch HNO3 đặc nóng, dư thu được dung dịch Y và 8,96 lít khí màu nâu (ở đktc) Cô cạn dung dịch Y thì khối lượng muối khan thu được là:
Câu 23: Đun sôi hỗn hợp gồm 12 gam axít axetic và 11,5 gam ancol etylic với H2SO4 làm xúc tác đến khi kết thúc phản ứng thu được 11,44gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là
Câu 24: Chất nào sau đây không phải là polime?
A Thủy tinh hữu cơ B Tinh bột C Xenlulozơ D Isopren
Câu 25: Cho 1,53 gam hỗn hợp (Mg,Fe,Zn) vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 448 ml khí (ở đktc) Cô cạn
hỗn hợp sau phản ứng thu được hỗn hợp muối khan có khối lượng là:
Câu 26: Hiện tượng quan sát được khi dẫn từ từ khí CO2 (đến dư) vào bình đựng nước vôi trong là
A lúc đầu nước vôi vẩn trong, sau đó mới hóa đục
B nuớc vôi trong trở nên đục dần, sau đó từ đục dần dần hóa trong
C nước vôi từ trong dần dần hóa đục
D nước vôi hóa đục rồi trở lại trong, sau đó từ trong lại hóa đục
Câu 27: Nhận định nào sau đây sai ?
A Sắt tan trong dung dịch FeCl3 B Đồng tan trong dung dịch FeCl3
C Sắt tan trong dung dịch CuSO4 D Sắt tan trong dung dịch FeCl2
Câu 28: Công thức phân tử C3H9N có
A năm chất đồng phân B bốn chất đồng phân
Câu 29: Để tác dụng hết với 20 g hỗn hợp gồm Ca và MgO cần V ml dung dịch HCl 2M Giá trị của V là
Câu 30: Một este có công thức phân tử là C3H6O2 , có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3 trong
NH3 Công thức cấu tạo của este đó là công thức nào ?
A HCOOC2H5 B HCOOC3H7 C CH3COOCH3 D C2H5COOH
Câu 31: Để phân biệt các dung dịch đựng trong các lọ riêng biệt, không dán nhãn : MgCl2 , ZnCl2 , AlCl3 , FeCl2 , KCl bằng phương pháp hóa học, có thể dùng
A dung dịch NaOH B dung dịch NH3 C dung dịch Na2CO3 D quỳ tím
Câu 32: Có thể dùng một hoá chất để phân biệt Fe2O3 và Fe3O4 Hoá chất này là
II) Thí sinh chon một trong hai đề sau :
Trang 3Đề 1 : Từ câu 33 đến câu 40
Câu 33: Ion K+ không bị khử trong quá trình nào sau đây?
(1) Điện phân nóng chảy KCl
(2) Điện phân nóng chảy KOH
(3) Điện phân dung dịch KCl không có màng ngăn
(4) Điện phân dung dịch KCl có màng ngăn
Câu 34: Ngâm 1 đinh sắt sạch trong 200 ml dung dịch CuSO4 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, sấy khô, thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 0,8 gam Nồng độ mol/l của dung dịch CuSO 4 ban đầu là:
Câu 35: Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng được gọi là gì ?
A hidrat hoá B xà phòng hoá C sự lên men D crackinh
Câu 36: Anilin tác dụng được với những chất nào sau đây:
A (4), (5), (6) B (1), (2), (3) C (1), (2), (4) D (3), (4), (5)
Câu 37: Poli (butađien-stiren) được điều chế bằng phản ứng
A trùng ngưng B trùng hợp C đồng trùng ngưng D đồng trùng hợp
Câu 38: Qua nghiên cứu phản ứng este hóa người ta thấy mỗi gốc glucozơ (C6H10O5) trong xenlulozơ có
A 3 nhóm hiđroxyl B 5 nhóm hiđroxyl C 4 nhóm hiđroxyl D 2 nhóm hiđroxyl
Câu 39: Hợp chất nào sau đây không có tính lưỡng tính
Câu 40: Cho 7,68 gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng thấy có khí NO thoát ra Khối lượng muối nitrat sinh ra trong dung dịch là
Đề 2 : Từ câu 41 đến câu 48
Câu 41: Cho 19,2 gam kim loại M tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 4,48 lít khí duy nhất
NO (đktc) Kim loại M là
Câu 42: Để trung hòa 200ml dd amino axit X 1M cần 160g dd KOH 14%, cô cạn dd thu được 39 g muối
khan X có CTCT
C (H2N)2CH – COOH D H2N – CH2 – CH(COOH)2
Câu 43: Một dung dịch có tính chất sau :
- Tác dụng với dd AgNO3/NH3 , và Cu(OH)2 khi đun nóng
- Hòa tan được Cu(OH)2 tạo dd màu xanh lam
- Bị thủy phân nhờ axít hoặc enzim
Dung dịch đó là
Câu 44: Nhóm các vật liệu được chế tạo từ polime trùng ngưng là
A poli(phenolphomandehit) ;thủy tinh plexiglas
B cao su ;nilon-6,6 ; tơ nitron
C tơ axetat ; nilon -6,6
D nilon-6,6; tơ lapsan ; nilon-6
Câu 45: Trong quá trình điện phân (có màng ngăn) dung dịch NaBr, ở catot xảy ra quá trình nào sau đây?
A Khử H2O B Oxi hoá ion Br- C Oxi hoá ion Na+ D Khử ion Br
-Câu 46: Thể tích H2 (đktc) cần để hiđrohoá hoàn toàn 1 tấn triolein nhờ xúc tác Ni là bao nhiêu lit?
A 760,18 lit B 7,6018 lit C 76018 lit D 7601,8 lit.
Câu 47: Pin điện hóa Cr-Cu trong quá trình hoạt động xảy ra phản ứng : 2Cr + 3Cu2+ →2Cr3+ + 3Cu Cho biết ECr /Cr 3 + = −0,74V, ECu /Cu 2 + =0,34V Suất điện đông của pin điện hóa là
Trang 4A 0,40 V B 2,250V C 1,25 V D 1,08V
Câu 48: Cho biết: Eo
/
Ag+ Ag= + 0,80V và Eo 2
/
Hg+ Hg= + 0,85V Phản ứng hoá học nào sau đây xảy ra được?
A Hg2+ + 2Ag→ Hg+ 2Ag+ B Hg2+ + Ag+ → Hg+ Ag
C Hg + Ag→ Hg2+ + Ag+ D Hg + 2Ag+→ Hg2+ + 2Ag
(Cho C:12 ; H:1 ; O:16 ; S:32 ; Cl:35,5 ; Br:80 ; I:127 , Al:27 ; Fe:56 ; Cu:64 , Zn:65 ; Li:7 ; Na:23 ; K:39 ; Rb:85,5 ; Cs:133 ; Be:9 ; Mg:24 ; Ca:40 ; Sr:88 ; Ba:137; Ag:108 ; Cr:52)
- HẾT
-Đáp án : Đề 132
1 D 17 C 33 A
2 A 18 D 34 B
3 D 19 C 35 B
4 B 20 C 36 C
5 A 21 D 37 D
6 B 22 B 38 A
7 B 23 D 39 C
8 A 24 D 40 D
9 C 25 A 41 B
10 C 26 B 42 B
11 B 27 D 43 C
12 D 28 C 44 D
13 C 29 A 45 A
14 C 30 A 46 C
15 B 31 B 47 D
16 A 32 B 48 A