Vậy X, Y, Z có thể ứng với dãy nào sau đây: c axetilen, etilen , etilen glicol, etanol d axetilen, etanol , axetanđehit 5/ Hãy sắp xếp các dẫn xuất halogen sau theo chiều tăng dần khả n
Trang 1Trường THPT Long Châu Sa
Mã đề: 01 Đề thi thử ĐH- CĐ môn hoá học lớp 12 năm học 2009 - 2010
Thời gian làm bài: 90 phút(không kể thời gian giao đề)
3/ Cho hỗn hợp gồm 5,6g Fe và 6,4g Cu tan hoàn toàn trong dd H2SO4 đặc, nóng thu được 5,04 lít SO2
đktc và dd Y Hãy cho biết thành phần của dd Y:
c Fe2(SO4)3, CuSO4 d Fe2(SO4)3, CuSO4 , H2SO4
4/ Cho sơ đồ sau: metan X Y Z axit axetic Vậy X, Y, Z có thể ứng với dãy nào sau đây:
c axetilen, etilen , etilen glicol, etanol d axetilen, etanol , axetanđehit
5/ Hãy sắp xếp các dẫn xuất halogen sau theo chiều tăng dần khả năng phản ứng thuỷ phân:
a vinyl clorua < etyl clorua < benzyl clorua b benzyl clorua < vinyl clorua < etyl clorua
c etyl clorua < vinyl clorua < benzyl clorua d etyl clorua < benzyl clorua < vinyl clorua
6/ Cho ion Mn+ và Xm- có cấu hình e [Ne]3s23p6 Hãy cho biết các phản ứng oxi hoá- khử, Mn+ và Xm- thể hiện tính chất gì:
a Mn+ và Xm- đều có tính khử b Mn+ có tính khử và Xm- có tính oxi hoá
c Mn+ và Xm- đều có tính oxi hoá d Mn+ có tính oxi hoá và Xm- có tính khử
7/ Cho từ từ V1 lítdd AlCl3 1M vào V2 lít dd NaOH 1M thu được m1g kết tủa Cho từ từ V2 lít dd NaOH 1M vào V1 lítdd AlCl3 1M thu được m2g kết tủa So sánh m1 và m2:
a 2 - clo- 3- metylbutan b 1 - clo- 3- metylbutan
10/ Cho sơ đồ sau: propen X propin Vậy X có thể là chất nào sau đây:
11/ Cho 2,9 g một anddehit phản ứng hoàn toàn với lượng dư AgNO3/NH3 thu được 21,6g Ag CTCT của anddehit là:
12/ Hãy cho biết phản ứng nào sau đây không xảy ra:
13/ Cho 5,76 g axit hữu cơ X đơn chức mạch hở tác dụng hết với CaCO3 thu được 7,28g muối của axit hữu cơ CTCT thu gọn của X là:
14/ Dãy các chất nào sau đây có thể dùng để điều chế oxi trong PTN bằng phản ứng nhiệt phân:
a KNO3, Cu(NO3)2 , KClO3 b KClO4, KMnO4, CuSO4
c KNO3, KMnO4, KClO3 d H2O2, KOH, Cu(NO3)2
15/ Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol chất hữu cơ X(chứa C, H, Cl) thu được 0,4 mol CO2; 0,4 mol H2O và 0,1 mol HCl Hãy cho biết X có bao nhiêu CTCT:
Trang 216/ Có các dd sau: natriphenolat; natriaxetat; natri fomat có cùng nồng độ mol/lít và có các giá trị pH tương ứng là x, y, z Sự sắp xếp nào đúng với chiều tăng dần các giá trị đó:
17/ este có CTPT là C5H8O2 Đun nóng X với NaOH thu được muối Y và chất hữu cơ M M tác dụng với brom(dd) thu được chất hữu cơ N Đun nóng N trong NaOH thu được glixxerol Vậy tên gọi của X là:
18/ X là ancol bậc 3, mạch hở có CTPT C6H12O Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo:
19/ Có các dd sau: axit acrylic, axit fomic, axit axetic Hoá chất nào có thể sử dụng để phân biệt các dd đó:
20/ Cho 200 ml dd NaOH vào 200 ml dd HCl 0,8M thu được dd chứa 10,96g chất tan Tính nồng độ mol/lcủa dd NaOH:
21/ Dãy gồm các chất tác dụng với ancol etylic là:
c CH3COOH, Na và NaOH d H2SO4 đặc, CuO và Na
22/ Hãy cho biết sự sắp xếp nào sau đây đúng với chiều tăng nhiệt độ sôi của các chất:
a propan <xiclo propan < iso butan < butan b xiclo propan < propan < butan < iso butan
c xiclo propan < propan < iso butan < butan d propan <iso butan < xiclo propan < butan
23/ Hỗn hợp gồm ankan và O2 đựng trong bình kín, đưa nhiệt độ bình lên 3000C, áp suất ban đầu là p Sau khi ankan cháy hết áp suất trong bình không đổi ở 3000C Vậy công thức của ankan là:
26/ Sự ciến đổi nào sau đây không tuần hoàn:
a hoá trị nguyên tố trong hợp chất oxit cao nhất b độ âm điện của các nguyên tố
27/ Hãy cho biết kết luận nào sau đây đúng? Phản ứng oxi hoá khử là phản ứng:
a chỉ xảy ra trong dung dịch
b phản ứng chỉ có chất oxi hoá và chất khử
c Có sự thay đổi số oxi hoá của chất tham gia phản ứng
d trong đó chất oxi hoá và chất khử có sự cho nhận proton
28/ Có thể sử dụng KMnO4 để phân biệt dãy các hoá chất sau đây:
a toluen, benzen, etylbenzen b benzen, anilin, xiclohexan
c stirren, etylbenzen,benzen d stirren, hex- 1-en, xiclohexen
29/ Dãy các chất nào sau đây đều là chất điện li yếu:
a NaOH, CH3COOONa, HCl, Na2SO4 b Mg(NO3)2, NaOH, NH3, NH4Cl
30/ Hoá chất nào sau đây có thể sử dụng để phân biệt các dd: NaOH, H2SO4, HCl, NaCl:
31/ Đốt cháy hoàn toàn a gam chất hữu cơ X mạch hở thu được 3,3a gam CO2 và 0,9a gam H2O Hãy cho biết số liên kết pi trong phân tử X:
Trang 3a ancol etylic , anđehit axetic, etilen b anđehit axetic, natri axetat, ancol etylic
34/ Hãy cho biết trong dãy các chất sau đây bao gồm các chất vừa liên kết cộng hoá trị, vừa chứa liên kết ion:
a NH4Cl, HNO3, MgCl2 b FeS2, NaNO3, HCl
c NH4Cl, NaOH, NaNO3 d NH4Cl, MgCl2, H2SO4
35/ Cho toluen tác dụng với clo trong điều kiện thích hợp thu được dẫn xuất X có CTPT là C7H7Cl Đun nóng X trong nước thu được chất hữu cơ có CTPT là C7H8O Vậy X là:
36/ Chất x có CTPT là C4H6O2, khi thuỷ phân X trong môi trường axit thu được axxetanđehit CTCTTG của X là:
39/ Hãy cho biết chất nào sau đay có đồng phân hình học:
40/ Hãy cho biết các phản ứng nào sau đây không xảy ra:
c (CH3CO)2O + CH3OH( có xúc tác) d CH3COOH + C6H5ONa
41/ Đốt hỗn hợp X gồm 8,4g Fe và 6,4 g Cu trong không khí thu được 18g hỗn hợp chất rắn Y gồm Fe,
Cu, CuO, Fe3O4 Cho hỗn hợp X vào dd H2SO4 đặc, nóng dư Tính thể tích khí SO2 đktc:
44/ Cho khí CO đi qua 24 g Fe2O3 ở nhiệt độ cao thu được hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 và khí
CO2 Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 tạo thành bằng dd chứa Ba(OH)2 dư thu được 59,1g kết tủa Tính thể tích khí SO2 ddktc thu được khi hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X trong dd H2SO4 đặc, nóng, dư:
45/ Đề hiđrat hoá 2 ancol chỉ thu được cùng một anken Hai ancol đó là:
a ancol sec -butylic và ancol butylic b ancol iso-butylic và ancol butylic
c ancol sec -butylic và ancol iso-butylic d ancol iso-butylic và ancol tert-butylic
46/ Hợp chất hữu cơ X chứa C, H, O và có phân tử khối là 60 Cho 0,1 mol X tác dụng với Na thu được 1,12 lít H2 ddktc Hãy cho biết X có bao nhiêu CTCT:
Trang 450/ Để chứng minh ảnh hưởng qua lại của nhóm OH và vòng bennzen trong phenol cần cho phenol tác
C dd NaOH và dd HNO3 đặc d kim loại Na và dd brom
Trường THPT Long Châu Sa
Mã đề: 02 Đề thi thử ĐH- CĐ môn hoá học lớp 12 năm học 2009 - 2010
Thời gian làm bài: 90 phút(không kể thời gian giao đề)
1/ Cho sơ đồ sau: metan X Y Z axit axetic Vậy X, Y, Z có thể ứng với dãy nào sau đây:
2/ Hoà tan hoàn toàn 9,6g kim loại Mtrong dd H2SO4 đặc nóng dư thu được khí SO2 Cho khí này hấp thụ hết vào 400 ml dd NaOH 1M thu được dd X chứa 22,9g chất tan Vậy kim loại M là:
Trang 5c dd NaOH và dd brom d dd NaOH và dd HNO3 đặc
4/ Có các dd sau: natriphenolat; natriaxetat; natri fomat có cùng nồng độ mol/lít và có các giá trị pH tương ứng là x, y, z Sự sắp xếp nào đúng với chiều tăng dần các giá trị đó:
8/ Hãy cho biết sự sắp xếp nào sau đây đúng với chiều tăng nhiệt độ sôi của các chất:
a propan <iso butan < xiclo propan < butan b propan <xiclo propan < iso butan < butan
c xiclo propan < propan < iso butan < butan d xiclo propan < propan < butan < iso butan 9/ Dãy gồm các chất ion X2+ và Y2- có cấu hình 1s22s22p6 là:
10/ Cho hỗn hợp gồm Na và K vào 400 ml dd H2SO4 0,2M thu được 1,472 lít H2 ddktc Tính pH của dd sau phản ứng:
11/ Đề hiđrat hoá 2 ancol chỉ thu được cùng một anken Hai ancol đó là:
a ancol iso-butylic và ancol tert-butylic b ancol sec -butylic và ancol butylic
c ancol sec -butylic và ancol iso-butylic d ancol iso-butylic và ancol butylic
12/ Hãy cho biết phản ứng nào sau đây không xảy ra:
13/ Có các dd sau: axit acrylic, axit fomic, axit axetic Hoá chất nào có thể sử dụng để phân biệt các dd đó:
14/ Đốt hỗn hợp X gồm 8,4g Fe và 6,4 g Cu trong không khí thu được 18g hỗn hợp chất rắn Y gồm Fe,
Cu, CuO, Fe3O4 Cho hỗn hợp X vào dd H2SO4 đặc, nóng dư Tính thể tích khí SO2 đktc:
15/ Cho sơ đồ sau: propen X propin Vậy X có thể là chất nào sau đây:
16/ Dãy các chất nào sau đây có thể chuyển hoá thành axit axetic:
a glucozơ, anđehit axetic, etyl axetat b butan, ancol etylic, axetilen
c anđehit axetic, natri axetat, ancol etylic d ancol etylic , anđehit axetic, etilen
17/ este có CTPT là C5H8O2 Đun nóng X với NaOH thu được muối Y và chất hữu cơ M M tác dụng với brom(dd) thu được chất hữu cơ N Đun nóng N trong NaOH thu được glixxerol Vậy tên gọi của X là:
18/ Cho toluen tác dụng với clo trong điều kiện thích hợp thu được dẫn xuất X có CTPT là C7H7Cl Đun nóng X trong nước thu được chất hữu cơ có CTPT là C7H8O Vậy X là:
19/ Cho khí O3 tác dụng với: dd KI, dd K2SO3, dd KCl, Fe(OH)2, và dd HCl Vậy có bao nhiêu phản ứng xảy ra:
Trang 622/ Hãy cho biết các phản ứng nào sau đây không xảy ra:
23/ X là nguyên tố thuộc chu kì 4, nhóm VIIB Vậy số hiệu nguyên tử của X là:
24/ Hãy cho biết có bao nhiêu anken khi cho tác dụng với HCl thu được sản phẩm chính là
3 - clo- 3 - metylhexan:
25/ Có thể sử dụng KMnO4 để phân biệt dãy các hoá chất sau đây:
a stirren, hex- 1-en, xiclohexen b benzen, anilin, xiclohexan
c toluen, benzen, etylbenzen d stirren, etylbenzen,benzen
26/ Chất hữu cơ X có CTPT là C5H11Cl> X tác dụng với KOH trong etanol thu được anken Y Y tác dụng với H2O(xt H3PO4, 3000C) thu được ancol bậc 3 Vậy X là:
c 2 - clo- 3- metylbutan d 1 - clo- 2- metylbutan
27/ Hãy cho biết kết luận nào sau đây đúng? Phản ứng oxi hoá khử là phản ứng:
a phản ứng chỉ có chất oxi hoá và chất khử
b Có sự thay đổi số oxi hoá của chất tham gia phản ứng
c trong đó chất oxi hoá và chất khử có sự cho nhận proton
d chỉ xảy ra trong dung dịch
28/ Cho khí CO đi qua 24 g Fe2O3 ở nhiệt độ cao thu được hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 và khí
CO2 Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 tạo thành bằng dd chứa Ba(OH)2 dư thu được 59,1g kết tủa Tính thể tích khí SO2 ddktc thu được khi hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X trong dd H2SO4 đặc, nóng, dư:
29/ Hai nguyên tử X, Y có tổng số hạt proton là 28, số hạt mang điện của Y nhiều hơn của X là 8 hạt Hãy cho biết kết luận nào sau đây là đúng nhất về tính chất của X và Y:
a X là phi kim và Y là khí hiếm b Y là kim loại và X là phi kim
c X, Y đều là kim loại d X là kim loại và Y là phi kim
30/ Dãy các chất nào sau đây đều là chất điện li yếu:
a NaOH, CH3COOONa, HCl, Na2SO4 b Mg(NO3)2, NaOH, NH3, NH4Cl
31/ Cho 2,9 g một anddehit phản ứng hoàn toàn với lượng dư AgNO3/NH3 thu được 21,6g Ag CTCT của anddehit là:
32/ Cho 200 ml dd NaOH vào 200 ml dd HCl 0,8M thu được dd chứa 10,96g chất tan Tính nồng độ mol/lcủa dd NaOH:
33/ Sự ciến đổi nào sau đây không tuần hoàn:
c hoá trị nguyên tố trong hợp chất oxit cao nhất d bán kính nguyên tử
34/ Cho ankan X tác dụng với clo trong điều kiện chiếu sáng thu được 12,56g dẫn xuất monoclo Khí HCl sinh ra hấp thụ bằng nước và được trung hoà bởi 160 ml dd NaOH 1M Vậy công thức của ankan là:
35/ Hiđro hoá hoàn toàn chất hữu cơ X mạch hở có CTPT là C3H6O thu được ancol Y Để hiđrat hoá hoàn toàn Y thu được propen Hãy cho biết X có bao nhiêu CTCT:
36/ Dãy gồm các chất tác dụng với ancol etylic là:
c H2SO4 đặc, CuO và Na d CuO, KOH, HNO3 đặc
37/ Cho dd NH3 dư vào dd X chứa AlCl3, MgCl2, FeCl3 và BaCl2 thu được kết tủa Y Cho Y vào dd NaOH thu được chất rắn Z Cho Z vào dd NH4Cl dư Hãy cho biết có bao nhiêu phản ứng xảy ra:
6
Trang 738/ Đốt cháy hoàn toàn a gam chất hữu cơ X mạch hở thu được 3,3a gam CO2 và 0,9a gam H2O Hãy cho biết số liên kết pi trong phân tử X:
41/ Dãy các chất nào sau đây có thể dùng để điều chế oxi trong PTN bằng phản ứng nhiệt phân:
a H2O2, KOH, Cu(NO3)2 b KNO3, Cu(NO3)2 , KClO3
c KClO4, KMnO4, CuSO4 d KNO3, KMnO4, KClO3
42/ Hoá chất nào sau đây có thể sử dụng để phân biệt các dd: NaOH, H2SO4, HCl, NaCl:
43/ Hãy cho biết chất nào sau đay có đồng phân hình học:
44/ Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol chất hữu cơ X(chứa C, H, Cl) thu được 0,4 mol CO2; 0,4 mol H2O và 0,1 mol HCl Hãy cho biết X có bao nhiêu CTCT:
45/ Cho ion Mn+ và Xm- có cấu hình e [Ne]3s23p6 Hãy cho biết các phản ứng oxi hoá- khử, Mn+ và Xm- thểhiện tính chất gì:
a Mn+ có tính khử và Xm- có tính oxi hoá b Mn+ có tính oxi hoá và Xm- có tính khử
c Mn+ và Xm- đều có tính khử d Mn+ và Xm- đều có tính oxi hoá
46/ Hãy sắp xếp các dẫn xuất halogen sau theo chiều tăng dần khả năng phản ứng thuỷ phân:
a benzyl clorua < vinyl clorua < etyl clorua b etyl clorua < benzyl clorua < vinyl clorua
c vinyl clorua < etyl clorua < benzyl clorua d etyl clorua < vinyl clorua < benzyl clorua
47/ Cho hỗn hợp gồm 5,6g Fe và 6,4g Cu tan hoàn toàn trong dd H2SO4 đặc, nóng thu được 5,04 lít SO2
đktc và dd Y Hãy cho biết thành phần của dd Y:
a Fe2(SO4)3, CuSO4 b Fe2(SO4)3, CuSO4, FeSO4
c Fe2(SO4)3, CuSO4 , H2SO4 d CuSO4, FeSO4
48/ Cho từ từ V1 lítdd AlCl3 1M vào V2 lít dd NaOH 1M thu được m1g kết tủa Cho từ từ V2 lít dd NaOH 1M vào V1 lítdd AlCl3 1M thu được m2g kết tủa So sánh m1 và m2:
Trang 8Trường THPT Long Châu Sa
Mã đề: 03 Đề thi thử ĐH- CĐ môn hoá học lớp 12 năm học 2009 - 2010
Thời gian làm bài: 90 phút(không kể thời gian giao đề)
4/ Hoá chất nào sau đây có thể sử dụng để phân biệt các dd: NaOH, H2SO4, HCl, NaCl:
5/ Hãy cho biết các phản ứng nào sau đây không xảy ra:
6/ Sự sắp xếp nào sau đây đúng tính axit có CTPT sau: C2H4O2 (X); C3H6O2 (Y); C3H4O2 (Z);
C2H2O4 (M):
a X <Y < Z < M b X < M < Z <Y c Y < X < M < Z d Y < X < Z < M
7/ Hãy sắp xếp các dẫn xuất halogen sau theo chiều tăng dần khả năng phản ứng thuỷ phân:
a etyl clorua < vinyl clorua < benzyl clorua b benzyl clorua < vinyl clorua < etyl clorua
c vinyl clorua < etyl clorua < benzyl clorua d etyl clorua < benzyl clorua < vinyl clorua
8/ Cho khí O3 tác dụng với: dd KI, dd K2SO3, dd KCl, Fe(OH)2, và dd HCl Vậy có bao nhiêu phản ứng xảy ra:
9/ Dãy các chất nào sau đây có thể chuyển hoá thành axit axetic:
a glucozơ, anđehit axetic, etyl axetat b ancol etylic , anđehit axetic, etilen
10/ Dãy các chất nào sau đây đều là chất điện li yếu:
8
Trang 9c H2O, HClO, CH3COOH , Mg(OH)2 d Mg(NO3)2, NaOH, NH3, NH4Cl
11/ Để chứng minh ảnh hưởng qua lại của nhóm OH và vòng bennzen trong phenol cần cho phenol tác dụng với:
a dd NaOH và dd HNO3 đặc b kim loại Na và dd brom
12/ Cho dd NH3 dư vào dd X chứa AlCl3, MgCl2, FeCl3 và BaCl2 thu được kết tủa Y Cho Y vào dd NaOH thu được chất rắn Z Cho Z vào dd NH4Cl dư Hãy cho biết có bao nhiêu phản ứng xảy ra:
13/ Cho sơ đồ sau: propen X propin Vậy X có thể là chất nào sau đây:
14/ Cho 200 ml dd NaOH vào 200 ml dd HCl 0,8M thu được dd chứa 10,96g chất tan Tính nồng độ mol/lcủa dd NaOH:
15/ Đốt hỗn hợp X gồm 8,4g Fe và 6,4 g Cu trong không khí thu được 18g hỗn hợp chất rắn Y gồm Fe,
Cu, CuO, Fe3O4 Cho hỗn hợp X vào dd H2SO4 đặc, nóng dư Tính thể tích khí SO2 đktc:
16/ Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol chất hữu cơ X(chứa C, H, Cl) thu được 0,4 mol CO2; 0,4 mol H2O và 0,1 mol HCl Hãy cho biết X có bao nhiêu CTCT:
17/ Hãy cho biết phản ứng nào sau đây không xảy ra:
18/ Hỗn hợp gồm ankan và O2 đựng trong bình kín, đưa nhiệt độ bình lên 3000C, áp suất ban đầu là p Sau khi ankan cháy hết áp suất trong bình không đổi ở 3000C Vậy công thức của ankan là:
21/ Cho ankan X tác dụng với clo trong điều kiện chiếu sáng thu được 12,56g dẫn xuất monoclo Khí HCl sinh ra hấp thụ bằng nước và được trung hoà bởi 160 ml dd NaOH 1M Vậy công thức của ankan là:
26/ Có thể sử dụng KMnO4 để phân biệt dãy các hoá chất sau đây:
a stirren, hex- 1-en, xiclohexen b stirren, etylbenzen,benzen
c benzen, anilin, xiclohexan d toluen, benzen, etylbenzen
27/ Cho từ từ V1 lítdd AlCl3 1M vào V2 lít dd NaOH 1M thu được m1g kết tủa Cho từ từ V2 lít dd NaOH 1M vào V1 lítdd AlCl3 1M thu được m2g kết tủa So sánh m1 và m2:
Trang 1028/ Hai nguyên tử X, Y có tổng số hạt proton là 28, số hạt mang điện của Y nhiều hơn của X là 8 hạt Hãy cho biết kết luận nào sau đây là đúng nhất về tính chất của X và Y:
a X là kim loại và Y là phi kim b X là phi kim và Y là khí hiếm
c Y là kim loại và X là phi kim d X, Y đều là kim loại
29/ Chất x có CTPT là C4H6O2, khi thuỷ phân X trong môi trường axit thu được axxetanđehit CTCTTG của X là:
30/ Dãy gồm các chất tác dụng với ancol etylic là:
31/ Có các dd sau: axit acrylic, axit fomic, axit axetic Hoá chất nào có thể sử dụng để phân biệt các dd đó:
32/ X là nguyên tố thuộc chu kì 4, nhóm VIIB Vậy số hiệu nguyên tử của X là:
33/ Chất hữu cơ X có CTPT là C5H11Cl> X tác dụng với KOH trong etanol thu được anken Y Y tác dụng với H2O(xt H3PO4, 3000C) thu được ancol bậc 3 Vậy X là:
c 1 - clo- 2- metylbutan d 1 - clo- 3- metylbutan
34/ este có CTPT là C5H8O2 Đun nóng X với NaOH thu được muối Y và chất hữu cơ M M tác dụng với brom(dd) thu được chất hữu cơ N Đun nóng N trong NaOH thu được glixxerol Vậy tên gọi của X là:
35/ Hãy cho biết kết luận nào sau đây đúng? Phản ứng oxi hoá khử là phản ứng:
a phản ứng chỉ có chất oxi hoá và chất khử
b trong đó chất oxi hoá và chất khử có sự cho nhận proton
c chỉ xảy ra trong dung dịch
d Có sự thay đổi số oxi hoá của chất tham gia phản ứng
36/ Cho sơ đồ sau: metan X Y Z axit axetic Vậy X, Y, Z có thể ứng với dãy nào sau đây:
c axetilen, etilen , etilen glicol, etanol d axetilen, etilen , axetanđehit
37/ Cho 14g axit đơn chức X vào dd chứa 14g KOH thì thu được dd chứa 23,5g chất tan Xác định công thức của X:
38/ Cho 5,76 g axit hữu cơ X đơn chức mạch hở tác dụng hết với CaCO3 thu được 7,28g muối của axit hữu cơ CTCT thu gọn của X là:
39/ Cho hỗn hợp gồm Na và K vào 400 ml dd H2SO4 0,2M thu được 1,472 lít H2 ddktc Tính pH của dd sau phản ứng:
40/ Sự ciến đổi nào sau đây không tuần hoàn:
41/ Dãy các chất nào sau đây có thể dùng để điều chế oxi trong PTN bằng phản ứng nhiệt phân:
a KNO3, KMnO4, KClO3 b H2O2, KOH, Cu(NO3)2
c KClO4, KMnO4, CuSO4 d KNO3, Cu(NO3)2 , KClO3
42/ Cho hỗn hợp gồm 5,6g Fe và 6,4g Cu tan hoàn toàn trong dd H2SO4 đặc, nóng thu được 5,04 lít SO2
đktc và dd Y Hãy cho biết thành phần của dd Y:
a Fe2(SO4)3, CuSO4, FeSO4 b Fe2(SO4)3, CuSO4
c CuSO4, FeSO4 d Fe2(SO4)3, CuSO4 , H2SO4
43/ Hãy cho biết chất nào sau đay có đồng phân hình học:
10
Trang 11c 1,2-đimetyl xiclopropan d 2 - etyl- 1,1- đimetyl xiclopropan
44/ Cho khí CO đi qua 24 g Fe2O3 ở nhiệt độ cao thu được hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 và khí
CO2 Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 tạo thành bằng dd chứa Ba(OH)2 dư thu được 59,1g kết tủa Tính thể tích khí SO2 ddktc thu được khi hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X trong dd H2SO4 đặc, nóng, dư:
45/ Cho ion Mn+ và Xm- có cấu hình e [Ne]3s23p6 Hãy cho biết các phản ứng oxi hoá- khử, Mn+ và Xm- thểhiện tính chất gì:
a Mn+ có tính oxi hoá và Xm- có tính khử b Mn+ và Xm- đều có tính khử
c Mn+ có tính khử và Xm- có tính oxi hoá d Mn+ và Xm- đều có tính oxi hoá
46/ Hãy cho biết sự sắp xếp nào sau đây đúng với chiều tăng nhiệt độ sôi của các chất:
a propan <iso butan < xiclo propan < butan b xiclo propan < propan < butan < iso butan
c propan <xiclo propan < iso butan < butan d xiclo propan < propan < iso butan < butan
47/ Cho 2,9 g một anddehit phản ứng hoàn toàn với lượng dư AgNO3/NH3 thu được 21,6g Ag CTCT của anddehit là:
48/ X là ancol bậc 3, mạch hở có CTPT C6H12O Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo:
49/ Hãy cho biết trong dãy các chất sau đây bao gồm các chất vừa liên kết cộng hoá trị, vừa chứa liên kết ion:
a NH4Cl, MgCl2, H2SO4 b FeS2, NaNO3, HCl
50/ Đề hiđrat hoá 2 ancol chỉ thu được cùng một anken Hai ancol đó là:
a ancol sec -butylic và ancol butylic b ancol sec -butylic và ancol iso-butylic
c ancol iso-butylic và ancol butylic d ancol iso-butylic và ancol tert-butylic
:
Trường THPT Long Châu Sa
Mã đề: 04 Đề thi thử ĐH- CĐ môn hoá học lớp 12 năm học 2009 - 2010
Trang 12Thời gian làm bài: 90 phút(không kể thời gian giao đề)
1/ Cho dd NH3 dư vào dd X chứa AlCl3, MgCl2, FeCl3 và BaCl2 thu được kết tủa Y Cho Y vào dd NaOH thu được chất rắn Z Cho Z vào dd NH4Cl dư Hãy cho biết có bao nhiêu phản ứng xảy ra:
4/ Dãy các chất nào sau đây có thể dùng để điều chế oxi trong PTN bằng phản ứng nhiệt phân:
a KNO3, KMnO4, KClO3 b KClO4, KMnO4, CuSO4
c KNO3, Cu(NO3)2 , KClO3 d H2O2, KOH, Cu(NO3)2
5/ Hợp chất hữu cơ X chứa C, H, O và có phân tử khối là 60 Cho 0,1 mol X tác dụng với Na thu được 1,12 lít H2 ddktc Hãy cho biết X có bao nhiêu CTCT:
6/ Dãy các chất nào sau đây có thể chuyển hoá thành axit axetic:
a anđehit axetic, natri axetat, ancol etylic b glucozơ, anđehit axetic, etyl axetat
c ancol etylic , anđehit axetic, etilen d butan, ancol etylic, axetilen
7/ Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol chất hữu cơ X(chứa C, H, Cl) thu được 0,4 mol CO2; 0,4 mol H2O và 0,1 mol HCl Hãy cho biết X có bao nhiêu CTCT:
8/ Có thể sử dụng KMnO4 để phân biệt dãy các hoá chất sau đây:
a toluen, benzen, etylbenzen b stirren, etylbenzen,benzen
c stirren, hex- 1-en, xiclohexen d benzen, anilin, xiclohexan
9/ Cho 14g axit đơn chức X vào dd chứa 14g KOH thì thu được dd chứa 23,5g chất tan Xác định công thức của X:
10/ X là ancol bậc 3, mạch hở có CTPT C6H12O Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo:
11/ Hãy sắp xếp các dẫn xuất halogen sau theo chiều tăng dần khả năng phản ứng thuỷ phân:
a vinyl clorua < etyl clorua < benzyl clorua b benzyl clorua < vinyl clorua < etyl clorua
c etyl clorua < benzyl clorua < vinyl clorua d etyl clorua < vinyl clorua < benzyl clorua
12/ Hãy cho biết phản ứng nào sau đây không xảy ra:
13/ Dãy gồm các chất ion X2+ và Y2- có cấu hình 1s22s22p6 là:
14/ Đốt hỗn hợp X gồm 8,4g Fe và 6,4 g Cu trong không khí thu được 18g hỗn hợp chất rắn Y gồm Fe,
Cu, CuO, Fe3O4 Cho hỗn hợp X vào dd H2SO4 đặc, nóng dư Tính thể tích khí SO2 đktc:
a dd NaOH và dd HNO3 đặc b dd HNO3 đặc và kim loại Na
17/ este có CTPT là C5H8O2 Đun nóng X với NaOH thu được muối Y và chất hữu cơ M M tác dụng với brom(dd) thu được chất hữu cơ N Đun nóng N trong NaOH thu được glixxerol Vậy tên gọi của X là:
12
Trang 13a alyl axetat b etyl acrylat c prop-1-ennylaxetat d vinyl axetat
18/ Chất x có CTPT là C4H6O2, khi thuỷ phân X trong môi trường axit thu được axxetanđehit CTCTTG của X là:
20/ Cho sơ đồ sau: propen X propin Vậy X có thể là chất nào sau đây:
21/ Dãy gồm các chất tác dụng với ancol etylic là:
22/ Hãy cho biết các phản ứng nào sau đây không xảy ra:
23/ Cho 200 ml dd NaOH vào 200 ml dd HCl 0,8M thu được dd chứa 10,96g chất tan Tính nồng độ mol/lcủa dd NaOH:
26/ Cho hỗn hợp gồm 5,6g Fe và 6,4g Cu tan hoàn toàn trong dd H2SO4 đặc, nóng thu được 5,04 lít SO2
đktc và dd Y Hãy cho biết thành phần của dd Y:
a Fe2(SO4)3, CuSO4 , H2SO4 b Fe2(SO4)3, CuSO4, FeSO4
27/ Hãy cho biết trong dãy các chất sau đây bao gồm các chất vừa liên kết cộng hoá trị, vừa chứa liên kết ion:
a NH4Cl, NaOH, NaNO3 b NH4Cl, HNO3, MgCl2
c FeS2, NaNO3, HCl d NH4Cl, MgCl2, H2SO4
28/ Cho 5,76 g axit hữu cơ X đơn chức mạch hở tác dụng hết với CaCO3 thu được 7,28g muối của axit hữu cơ CTCT thu gọn của X là:
29/ Dãy các chất nào sau đây đều là chất điện li yếu:
30/ Cho ion Mn+ và Xm- có cấu hình e [Ne]3s23p6 Hãy cho biết các phản ứng oxi hoá- khử, Mn+ và Xm- thểhiện tính chất gì:
a Mn+ có tính oxi hoá và Xm- có tính khử b Mn+ và Xm- đều có tính khử
c Mn+ và Xm- đều có tính oxi hoá d Mn+ có tính khử và Xm- có tính oxi hoá
31/ Hãy cho biết kết luận nào sau đây đúng? Phản ứng oxi hoá khử là phản ứng:
a trong đó chất oxi hoá và chất khử có sự cho nhận proton
b Có sự thay đổi số oxi hoá của chất tham gia phản ứng
c chỉ xảy ra trong dung dịch
d phản ứng chỉ có chất oxi hoá và chất khử
32/ Có các dd sau: axit acrylic, axit fomic, axit axetic Hoá chất nào có thể sử dụng để phân biệt các dd đó:
33/ Hai nguyên tử X, Y có tổng số hạt proton là 28, số hạt mang điện của Y nhiều hơn của X là 8 hạt Hãy cho biết kết luận nào sau đây là đúng nhất về tính chất của X và Y:
Trang 14a X là phi kim và Y là khí hiếm b X là kim loại và Y là phi kim
c X, Y đều là kim loại d Y là kim loại và X là phi kim
34/ Chất hữu cơ X có CTPT là C5H11Cl> X tác dụng với KOH trong etanol thu được anken Y Y tác dụng với H2O(xt H3PO4, 3000C) thu được ancol bậc 3 Vậy X là:
a 1 - clo- 2- metylbutan b 2 - clo- 3- metylbutan
35/ Sự ciến đổi nào sau đây không tuần hoàn:
c hoá trị nguyên tố trong hợp chất oxit cao nhất d khối lượng nguyên tử
36/ Hãy cho biết sự sắp xếp nào sau đây đúng với chiều tăng nhiệt độ sôi của các chất:
a propan <iso butan < xiclo propan < butan b propan <xiclo propan < iso butan < butan
c xiclo propan < propan < iso butan < butan d xiclo propan < propan < butan < iso butan
37/ Đốt cháy hoàn toàn a gam chất hữu cơ X mạch hở thu được 3,3a gam CO2 và 0,9a gam H2O Hãy cho biết số liên kết pi trong phân tử X:
38/ Cho sơ đồ sau: metan X Y Z axit axetic Vậy X, Y, Z có thể ứng với dãy nào sau đây:
39/ Cho toluen tác dụng với clo trong điều kiện thích hợp thu được dẫn xuất X có CTPT là C7H7Cl Đun nóng X trong nước thu được chất hữu cơ có CTPT là C7H8O Vậy X là:
40/ Hãy cho biết có bao nhiêu anken khi cho tác dụng với HCl thu được sản phẩm chính là
43/ Hãy cho biết chất nào sau đay có đồng phân hình học:
44/ Cho khí CO đi qua 24 g Fe2O3 ở nhiệt độ cao thu được hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 và khí
CO2 Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 tạo thành bằng dd chứa Ba(OH)2 dư thu được 59,1g kết tủa Tính thể tích khí SO2 ddktc thu được khi hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X trong dd H2SO4 đặc, nóng, dư:
45/ Hoá chất nào sau đây có thể sử dụng để phân biệt các dd: NaOH, H2SO4, HCl, NaCl:
46/ Cho ankan X tác dụng với clo trong điều kiện chiếu sáng thu được 12,56g dẫn xuất monoclo Khí HCl sinh ra hấp thụ bằng nước và được trung hoà bởi 160 ml dd NaOH 1M Vậy công thức của ankan là:
47/ Đề hiđrat hoá 2 ancol chỉ thu được cùng một anken Hai ancol đó là:
a ancol iso-butylic và ancol butylic b ancol iso-butylic và ancol tert-butylic
c ancol sec -butylic và ancol butylic d ancol sec -butylic và ancol iso-butylic
48/ Hoà tan hoàn toàn 9,6g kim loại Mtrong dd H2SO4 đặc nóng dư thu được khí SO2 Cho khí này hấp thụ hết vào 400 ml dd NaOH 1M thu được dd X chứa 22,9g chất tan Vậy kim loại M là:
Trang 1550/ Có các dd sau: natriphenolat; natriaxetat; natri fomat có cùng nồng độ mol/lít và có các giá trị pH tương ứng là x, y, z Sự sắp xếp nào đúng với chiều tăng dần các giá trị đó:
Trường THPT Long Châu Sa
Mã đề: 05 Đề thi thử ĐH- CĐ môn hoá học lớp 12 năm học 2009 - 2010
Thời gian làm bài: 90 phút(không kể thời gian giao đề)
1/ Chất hữu cơ X có CTPT là C5H11Cl> X tác dụng với KOH trong etanol thu được anken Y Y tác dụng với H2O(xt H3PO4, 3000C) thu được ancol bậc 3 Vậy X là:
a 2 - clo- 3- metylbutan b 1 - clo- 3- metylbutan
2/ Hoà tan hoàn toàn 9,6g kim loại Mtrong dd H2SO4 đặc nóng dư thu được khí SO2 Cho khí này hấp thụ hết vào 400 ml dd NaOH 1M thu được dd X chứa 22,9g chất tan Vậy kim loại M là:
5/ Hãy cho biết các phản ứng nào sau đây không xảy ra: