1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đáp án kiểm tra định kì hóa 11(Đủ)

20 374 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 496 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần thứ bốnHớng dẫn giải – Đáp án – đáp số Đề kiểm tra dành cho ban chuẩn A- Đề kiểm tra 15 phút I... Đề số 1Phần trắc nghiệm khách quan 4 điểm Phần tự luận 6 điểm Bài 1.. Viết đúng mỗi

Trang 1

Phần thứ bốn

Hớng dẫn giải – Đáp án – đáp số

Đề kiểm tra dành cho ban chuẩn

A- Đề kiểm tra 15 phút

I Bài kiểm tra 15 phút số 1

Đề số 1

Đề Số 2

Đề Số 3

Đề Số 4

II Bài kiểm tra 15 phút số 2

Đề Số 1

Đề Số 2

Trang 2

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Đề Số 3

Đề số 4

III Bài kiểm tra 15 phút số 3

đề Số 1

đề Số 2

đề Số 3

đề Số 4

IV Bài kiểm tra 15 phút số 4

Trang 3

đề Số 1

đề Số 2

đề Số 3

đề Số 4

B Đề kiểm tra 45 phút

I Bài kiểm tra 45 phút số 1

Đề Số 1

Phần trắc nghiệm khách quan (4 điểm)

Phần tự luận (6 điểm)

Bài 1 (3 điểm)

a) (1 điểm) Phơng trình điện li của H2SO3 trong nớc

H2SO3 ơ → H+ + HSO3−

3

HSO− ơ → H+ + 2

3

SO −

Trang 4

b) (2 ®iÓm)

– Dïng dd HCl nhËn AgNO3 : cã kÕt tña tr¾ng, nhËn K2CO3 : cã bät khÝ – Dïng dd AgNO3 (hoÆc dd K2CO3) nhËn BaCl2 : cã kÕt tña tr¾ng

HCl + AgNO3→ AgCl↓ + HNO3

Cl– + Ag+→ AgCl↓

2HCl + K2CO3→ 2KCl + CO2↑ + H2O

2H+ + CO23− → CO2↑ + H2O

BaCl2 + K2CO3→ 2KCl + BaCO3↓

Ba2+ + CO23− → BaCO3↓

Bµi 2 (3 ®iÓm)

a) (1,5 ®iÓm)

2HCl + Na2CO3 → 2NaCl + H2O+ CO2↑

2 3

2

= = 0,2 (mol)

⇒ [Na2CO3] = 0,2

0, 4= 0,5 (mol/lÝt) b) (1,5 ®iÓm)

CaCl2 + Na2CO3 → 2NaCl + CaCO3↓

Ban ®Çu (mol) 0,05 0,1

VËy [NaCl] = 0,1

0,25= 0,4( mol/lÝt) [Na2CO3] = 0,2 (mol/lÝt)

[Na+] = 0,2

0,25= 0,8(mol/lÝt)

[Cl–] = 0,1

0,25= 0,4 (mol/lÝt)

[CO32–] = 0, 05

0,25= 0,2 (mol/lÝt)

§Ò sè 2

Trang 5

Phần trắc nghiệm khách quan (4 điểm)

Phần tự luận (6 điểm)

Bài 1 (2,5 điểm)

a) (1 điểm)

HCl + NaOH → NaCl + H2O

H+ + OH–→ H2O

Hiện tợng : Ban đầu quỳ chuyển sang màu đỏ khi cho và dd HCl, đổ từ từ dd NaOH vào, quỳ chuyển từ màu đỏ sang màu tím và rồi lại chuyển sang màu xanh khi NaOH d

b) Các phơng trình phản ứng (1,5 điểm) :

(1) CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O

(2) CuCl2 + 2NaOH → Cu(OH)2↓ + 2NaCl

(3) Cu(OH)2 + H2SO4→ CuSO4 + 2H2O

Bài 2 (2,5 điểm)

Số mol HCl = 0,4 mol

Các phơng trình hóa học

CaO + 2HCl → CaCl2 + H2O (1)

CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + H2O + CO2↑ (2)

Số mol CaCO3 = số mol CO2 = 0,1 mol

Số mol CaO =

2

1 0 2 4

0, − , = 0,1 (mol) a= 0,1 (100 + 56) = 15,6 (gam)

Bài 3 (1 điểm)

Số mol HCl = 0,3 10–2 = 0,003 (mol)

Số mol NaOH = 0,2 10–2 = 0,002 (mol)

H+ + OH– → H2O Ban đầu : 0,003 0,002 (mol)

Sau p : 0,001 0 (mol)

Thể tích dd sau p bằng 1 lít nên [ H+] = 0,001M => pH = 3

II Bài kiểm tra 45 phút số 2

Trang 6

Đề số 1

Phần trắc nghiệm khách quan (4 điểm)

Phần tự luận (6 điểm)

Bài 1 (2 điểm) Viết đúng mỗi phơng trình đợc 0,5 điểm.

(1) N2O5 + H2O → 2HNO3

(2) Cu + 4HNO3→ Cu(NO3)2 + 2NO2↑ + 2H2O

(3) 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O

(4) 2NaNO3 →t0 2NaNO2 + O2↑

Bài 2 (1,5 điểm)

Các phơng trình hóa học

Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2↑ + H2O

Na2SiO3 + 2HCl → 2NaCl + H2SiO3↓

NH4Cl + NaOH → NaCl + NH3+ H2O

Bài 3 (2,5 điểm)

Al + 6HNO3→ Al(NO3)3 + 3NO2↑ + 3H2O

Cu + 4HNO3→ Cu(NO3)2 + 2NO2↑ + 2H2O

Từ đề bài và pthh ta có hệ pt : 27x + 64y = 11,8

3x + 2y = 0,8

Giải hệ pt đợc x= 0,2 ; y= 0,1

Khối lợng Al = 5,4 gam ứng với 45,76% Khối lợng Cu = 6,4 gam ứng với 54,24%

Số mol HNO3 = 6x + 4y = 1,6 mol => CM = 4(M)

Đề số 2

Phần trắc nghiệm khách quan (4 điểm)

Trang 7

1 2 3 4 5 6 7 8

Phần tự luận (6 điểm)

Câu 1 (2 điểm)

Các trờng hợp xảy ra phản ứng hoá học là (1) ; (2) ; (4)

2NaHCO3 →to Na2CO3 + CO2↑ + H2O

NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2↑ + H2O

2NaHCO3 + 2KOH → Na2CO3 + K2CO3 + 2H2O

Câu 2 (1,0 điểm)

8Al + 30HNO3 (loãng)→8Al(NO3)3 + 3N2O↑+ 15H2O

8Al + 30H+ + 6NO3− →8Al3+ + 3N2O↑+ 15H2O

Câu 3 (3 điểm)

a) Các phơng trình hóa học

2NaNO3 →to 2NaNO2 + O2↑

2Cu(NO3)2 →to 2CuO + 4NO2↑ + O2↑

Từ đề bài và các phơng trình hóa học ta có hệ phơng trình :

85x + 188y = 54,6

x 2y y 0,6

2+ + =2 Giải hệ pt đợc x = 0,2 ; y = 0,2

Vậy khối lợng ban đầu của NaNO3 = 17 gam ; khối lợng ban đầu của Cu(NO3)2 = 37,6 gam

b) 4NO2 + O2 + 2H2O → 4HNO3

0,4 0,1 0,4 (mol)

Khối lợng dd sau p = 0,4.46 + 0,1.32+ 178,4 = 200 (gam)

Nồng độ phần trăm của HNO3 =

200

100 63 4

0, %

= 12,6%

Nồng độ mol của HNO3 = 0, 4

0,25= 1,6(M) III Bài kiểm tra 45 phút số 3 (kiểm tra học kì I)

Trang 8

§Ò sè 1

PhÇn tr¾c nghiÖm kh¸ch quan (4 ®iÓm)

PhÇn tù luËn (6 ®iÓm)

C©u 3:

PTHH: CuO + CO →t 0 CuO + CO2↑

CO2 + Ca(OH)2→ CaCO3↓ + H2O

0,3 (mol)

nCuO = nCO = nCO2= nCaCO3= 0,3 mol

VËy m = 0,3 80 = 24 (gam)

Sè mol CO d b»ng 0,5- 0,3 = 0,2 (mol)

TØ khèi hh A so víi H2 : 0,2.28 + 0,3.44 18,8

0,5.2 =

§Ò sè 2

PhÇn tr¾c nghiÖm kh¸ch quan (4 ®iÓm)

PhÇn tù luËn (6 ®iÓm)

C©u 1: (1 ®iÓm)

C + O2 →to CO2 ( tÝnh khö cña C)

C + 2H2 →to CH4 ( tÝnh oxi ho¸ cña C)

Si + 2F2 → SiF4 ( tÝnh khö cña Si)

Si + 2Mg →t o Mg2Si (tÝnh oxi ho¸ cña Si)

C©u 3: (3 ®iÓm)

PTHH: Al2O3 + 6HNO3→ 2Al(NO3)3 + 3H2O

x 6x 2x (mol)

Al + 4HNO3→ Al(NO3)3 + NO↑+ 2H2O

y 4y y y (mol)

Trang 9

Từ đề bài và pthh ta có hệ phơng trình

102x + 27y = 18,3 x= 0,1 => m Al = 8,1 gam

y = 0,3 ⇔ y = 0,3 => m Al2O3 = 10,2 gam

Số mol axit đã p bằng 6x + 4y = 1,8 (mol)

Số mol axit đã lấy bằng 1,8 + 20% 1,8 = 2,16 (mol)

Thể tích dd axit đã lấy bằng 2,16/ 0,2 = 10,8 (lít)

IV – Đề kiểm tra 45 phút số 4

Đề số 1

Phần trắc nghiệm khách quan (4 điểm)

Phần tự luận (6 điểm)

Câu 1: (1,5 điểm)

Viết đợc 3 công thức cấu tạo các đồng phân của C5H12 và gọi tên đúng thì mỗi đồng phân đợc 0,5 điểm

Câu 2: (2 điểm)

Viết phơng trình hoá học, ghi đủ điều kiện phản ứng

a)

to,xt

CH

b)

+Cl2 as

CH2Cl CH2 CH2 CH3

c)

d) CH3COONa + NaOH CaO, t

o

Na2CO3 + CH4

Câu 3: (2,5 điểm)

a) Ta có số mol C = số mol CO2 = 0,12 (mol)

số mol H = 2 số mol H2O = 0,24 (mol)

Trang 10

số mol O =

16

1 24 0 12 12 0 6

3, − , − , = 0,12 (mol)

Nh vậy C : H : O = 1: 2: 1 => CTĐGN của chất hữu cơ là CH2O

b) Số mol N2 = số mol chất = 0,14/ 28= 0,005 (mol) => M = 0,9/ 0,005= 180 Vậy CTPT chất hữu cơ là C6H12O6

Đề số 2

Phần trắc nghiệm khách quan (4 điểm)

Phần tự luận (6 điểm)

Câu 1: (1,5 điểm)

Các phản ứng tách H2 :

CH3–CH(CH3)–CH2–CH3 →t ,xto CH2=C(CH3)–CH2–CH3 + H2

CH3–CH(CH3)–CH2–CH3 →t ,xto CH3–C(CH3)=CH–CH3 + H2

CH3–CH(CH3)–CH2–CH3 →t ,xto CH3–CH(CH3)–CH=CH2 + H2

Câu 2: (1,5 điểm)

- Dùng dd Ca(OH)2 để nhận CO2 có kết tủa màu trắng

- Dùng dd Br2 để nhận xiclopropan

Câu 3 : (3 điểm)

a) Một ankan có tỉ khối hơi so với H2 bằng 22

Ta có 14n + 2 = 22.2 => n= 3 CTPT ankan là C3H8

b) Một xicloankan khi phản ứng thế với Br2 (tỉ lệ 1:1 về số mol) cho dẫn xuất

có chứa 53,69% Br về khối lợng

Dẫn xuất là CnH2n-1Br Ta có pt:

80 0,5369

14n 1 80 =

Giải pt đợc n = 5 Xicloankan là C5H10

Trang 11

c) Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon chỉ thu đợc 17,6 gam CO2 và 9 gam H2O

Số mol H2O = 0,5 > số mol CO2 = 0,4 (mol) nên hiđrocacbon là ankan

CnH2n+2 → n CO2 + (n+1) H2O

n 0, 4

n 1= 0,5

=> n= 4 Ankan là C4H10

Đề số 3

Phần trắc nghiệm khách quan (4 điểm)

Phần tự luận (6 điểm)

Câu 1: (2 điểm)

Các đồng phân mạch cacbon phân nhánh của C6H14và tên gọi

CH3 CH CH2 CH2 CH3

CH3

2-metylpentan

CH3 CH2 CH CH2 CH3

CH3

3-metylpentan

CH3

2,3-metylpentan CH

CH3

CH3 C CH2 CH3 2,2-metylpentan

CH3

CH3

Câu 2: (2 điểm)

Viết phơng trình hoá học của các phản ứng sau:

Trang 12

CH3-CH2-CH2-CH3 + Cl2 CH3-CHCl-CH2-CH3 + HCl

CH2Cl-CH2-CH2-CH3 + HCl

CH3-CH2-CH3

CH3-CH2-CH3 + 5O2

as

to,xt

CH4 + CH2=CH2

to

3CO2 + 4H2O

Câu 3 : (2 điểm)

a) Số mol C = số mol CO2 = 26,4/44= 0,6( mol)

Khối lợng H = 7,6 - 0,6.12 = 0,4 (g) => số mol H = 0,4 (mol) => số mol

H2O= 0,2 mol

Vậy a= 0,2.18 = 3,6 (g)

b) Có C : H = 0,6: 0,4 = 3: 2 => CTĐGN là C3H2

MA = 3,8/ 0,05 = 76=> CTPT hiđrocacbon là C6H4

c) PTHH: CO2 + Ca(OH)2→ CaCO3↓ + H2O

0,5 0,5 0,5

CO2 + CaCO3 + H2O → Ca(HCO3)2 0,1 0,1 0,1 (mol) Vậy khối lợng kết tủa thu đợc bằng ( 0,5- 0,1).100 = 40 (g)

Đề số 4

Phần trắc nghiệm khách quan (4 điểm)

Phần tự luận (6 điểm)

Câu 1: (2 điểm)

Viết các đồng phân mạch vòng của C5H10 Gọi tên?

Viết đợc 5 đồng phân mạch vòng

Câu 2: ( 2 điểm)

a) Từ butan có thể điều chế đợc hiđro, metan, etan bằng phản ứng tách

Trang 13

C4H10

C4H10

to,xt H

2 + C4H8

CH4 + C3H6

C2H6 + C2H4

to,xt

to,xt b) Từ 11,6 gam butan ban đầu, sau phản ứng tách thu đợc hỗn hợp khí X Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X để thu đợc số mol nớc ta qui về đốt 0,2 mol C4H10 =>

số mol H2Obằng 1 mol => khối lợng nớc bằng 18 gam

Câu 3: ( 2 điểm)

Số mol HCl tạo ra sau p clo hoá là 0,3 mol

Viết 2 pthh của p clo hoá và lập hệ 16x + 30y = 7,6

x + y = 0,3

Giải hệ đợc x= 0,1 ; y= 0,2

Vậy khối lợng CH4 bằng 1,6 gam Khối lợng C2H6 bằng 6 gam

V Bài kiểm tra 45 phút số 5

Đề số 1

Phần trắc nghiệm khách quan (4 điểm)

Phần tự luận (6 điểm)

Câu 1: (2 điểm)

Viết công thức cấu tạo các đồng phân có công thức phân tử C4H8 Gọi tên Viết đợc 5 đồng phân cấu tạo và 2 đồng phân hình học

Câu 2 : (2 điểm)

Viết phơng trình hoá học trong các trờng hợp sau :

Trang 14

CH2

CH3

+ H2O t

o,H+

CH + AgNO3 +H2O t

o

to,p,xt

n

to,p,xt

CH

CH2 C(CH3) CH CH2

CAg +NH4NO3

CH2 C

CH3 CH2 C

nCH2 CH CH3

nCH2 C(CH3) CH CH3

nCH2 CH CH3

CH3 CHOH CH3

CH2OH CH2 CH3

C©u 3 : (2 ®iÓm)

8,96

– Gäi c«ng thøc cña anken lµ CnH2n (n ≥ 2) vµ gäi x vµ y lÇn lît lµ sè mol cña

CH4 vµ cña anken, ta cã :

x y 0, 40

x ny 0,60

16x 14ny 8,8

+ =

 + =

=>

x 0,2

y 0,2

n 2

=

 =

 =

– VËy hçn hîp khÝ A gåm :

CH4 : 50% vµ C2H4 : 50%

§Ò sè 2

PhÇn tr¾c nghiÖm kh¸ch quan (4 ®iÓm)

PhÇn tù luËn (6 ®iÓm)

C©u 1 (2 ®iÓm)

a) Thùc hiÖn ph¶n øng t¸ch mét ph©n tö hi®ro ra khái ph©n tö n-butan ViÕt pthh

CH3–CH2–CH2–CH3 →t ,xto CH2=CH–CH2–CH3 + H2

CH3–CH2–CH2–CH3 →t ,xto CH3–CH=CH–CH3 + H2

b) ViÕt ph¬ng tr×nh ho¸ häc x¶y ra khi cho : dung dÞch Br2, dung dÞch AgNO3 trong NH3, H2O lÇn lît t¸c dông víi : propen, propin Ghi râ ®iÒu kiÖn ph¶n øng

Trang 15

b) C¸c ph¶n øng x¶y ra víi propen :

CH2=CH–CH3 + Br2→ CH2Br–CHBr–CH3

CH2=CH–CH3 + H2O H+→CH3–CHOH–CH3

- C¸c ph¶n øng x¶y ra víi propin :

CH≡C–CH3 + Br2→ CHBr=CBr–CH3

hoÆc CH≡C–CH3 + 2Br2→ CHBr2–CBr2–CH3

CH≡C–CH3 + AgNO3 + NH3→ CAg≡C–CH3↓ + NH4NO3

CH≡C–CH3 + H2O HgSO 4→CH3–CO–CH3 1,25

C©u 2 (2,0 ®iÓm)

a) Cho hçn hîp qua dung dÞch AgNO3 trong NH3 d, chØ cã ph¶n øng :

CH≡CH + 2AgNO3 + 2NH3→ C2Ag2↓ + 2NH4NO3

khÝ ®i ra lµ C2H4

- Läc lÊy kÕt tña cho t¸c dông víi dung dÞch HCl, thu lÊy khÝ C2H2 tho¸t ra :

C2Ag2 + 2HCl → C2H2↑ + 2AgCl↓

C©u 3 (2,0 ®iÓm)

- Gäi x, y, z lÇn lît lµ sè mol C2H6, C2H4, C2H2 trong 11,2 gam A Ta cã :



= +

= + +

=

160

64 2

2 , 11 26 28 30

4 , 22

24 ,

2

z

y

z y x

x

=>



=

=

=

1 , 0

2 , 0

1 , 0

z y x

- VËy phÇn tr¨m khèi lîng c¸c chÊt trong A lµ :

%C2H6 = 100% 26,8%

2 , 11

30 1 ,

%C2H4 = 100% 50%

2 , 11

28 2 ,

%C2H2 = 23,2%

§Ò sè 3

Trang 16

Phần trắc nghiệm khách quan (4 điểm)

Phần tự luận (6 điểm)

Câu 1 (1,0 điểm)

a) Các phơng trình hoá học :

CH2=CH-CH=CH2 + Br2 − 80 C0 →CH2Br-CHBr-CH=CH2

CH2=CH-CH=CH2 + Br2 →40 C0 CH2Br-CH=CH-CH2Br

(có đồng phân hình học)

Câu 2 (3,0 điểm)

C2H4

CH4 C2H2 C4H4 C4H6

C2H3Cl PVC

polietilen

polibutađien

– Các phơng trình hoá học :

2CH4 tocao ,xt→ C2H2 + 3H2

C2H2 + H2 Pd / PbCO ,t 3 o→ C2H4

nCH2=CH2 p,t

o ,xt

n

CH2- CH2

CH≡C–CH=CH2 + H2 →t ,xto CH2=CH–CH=CH2

o, xt

C2H2 + HCl → CH2=CHCl

n

CH2

o, xt

Câu 3 (2,0 điểm)

– Ta có :

22, 4

2

18

2

CO 21, 28

22, 4

Trang 17

Nhận xét : nH O2 −nCO2 =nA => 2 hiđrocacbon phải có công thức phân tử dạng CnH2n-2

– Gọi n là số nguyên tử cacbon trung bình của 2 hiđrocacbon, phơng trình

hoá học :

n 2n 2

+ 3n 1 2

2→ n CO2 + ( n -1)H2O mol: 0,95 0,65

=> n = 3,167 Vậy hai hiđrocacbon là ; C3H4 và C4H6 1,0

– Gọi a, b lần lợt là số mol của C3H4 và C4H6 trong 6,72 lít A Ta có :

= +

=

+

95 , 0 4

3

30 , 0

b

a

b

a

=>

=

=

05 , 0

25 , 0

b a

Vậy phần trăm thể tích các chất trong A là :

3 4

4 6

C H

C H

Đề số 4

Phần trắc nghiệm khách quan (4 điểm)

Phần tự luận (6,0 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm)

a) Cho các đồng phân ankin có công thức phân tử C5H8 tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 Viết phơng trình hoá học của các phản ứng ?

CH≡CCH2C2H5 +AgNO3 +NH3→ AgC≡CCH2C2H5↓+ NH4NO3

CH≡CCH(CH3)2 + AgNO3 +NH3→AgC≡CCH(CH3)2↓+ NH4NO3

b) Nhận ra pent-1-in bằng dung dịch AgNO3 trong NH3 :

CH≡CCH2C2H5 +AgNO3 +NH3→ AgC≡CCH2C2H5↓+ NH4NO3

- Nhận ra hex-1-en bằng phản ứng với dung dịch brom

CH2=CH[CH2]3CH3 + Br2→ CH2BrCHBr[CH2]3CH3

- Còn lại là hexan không có phản ứng

Trang 18

C©u 2 (2,0 ®iÓm)

a) C¸c ph¬ng tr×nh ho¸ häc :

C3H8 →t , xto CH4 + C2H4

2CH4 →t , xto C2H2 + 3H2

C2H2 + H2 Pd / PbCO ,t 3 o→ C2H4

C2H4 + H2 →t , Nio C2H6

b) Lµ chÊt ®Çu dïng s¶n xuÊt chÊt dÎo :

o , xt

n

CH2 CH2

CH2

- Nguyªn liÖu s¶n xuÊt etanol :

C2H4 + H2O H+→ CH3CH2OH

C©u 3 (2,0 ®iÓm)

– Ph¶n øng : C2H2 + 2AgNO3 + 2NH3→ Ag2C2↓ + 2NH4NO3

– Sè mol hçn hîp A : nA 3,36 0,15 mol

22, 4

Sè mol kÕt tña :

2 2

Ag C 24, 0

240

= = = nC H2 2 KhÝ tho¸t ra lµ : VC H2 4 = (0,15–0,10).22,4 = 1,12 lÝt

– PhÇn tr¨m thÓ tÝch c¸c khÝ trong hçn hîp A :

2 2

2 4

C H

C H

0,10

0,15

=

VI Bµi kiÓm tra 45 phót sè 6 (kiÓm tra häc k× II)

PhÇn tr¾c nghiÖm kh¸ch quan (4,0 ®iÓm)

Trang 19

Phần tự luận (6,0 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm)

– X là ancol alylic :

CH2=CHCH2OH + Na → CH2=CHCH2ONa +

2

1

H2↑

– Y là axeton :

CH3–CO–CH3 + H2 →Ni,to CH3CHOHCH3

– Z là propanal :

C2H5CHO + 2AgNO3 + 3NH3 →to

C2H5COONH4 + 2Ag↓ + 2NH4NO3

Câu 2 (2,0 điểm)

–Sơ đồ mối liên quan :

CH3COOH

CH3CHO

CH3CH2OH – Phơng trình hoá học :

CH3CH2OH + CuO →to CH3CHO + Cu + H2O

CH3CHO + H2 →xt,to CH3CH2OH

2CH3CHO + O2 →xt,to 2CH3COOH

CH3CH2OH + O2 men→CH3COOH + H2O

Câu 3 (2,0 điểm)

– Phản ứng hoá học xảy ra :

CH3COOH + Na → CH3COONa +

2

1

C2H5OH + Na → C2H2ONa +

2

1

2CH3COOH + CaCO3→(CH3COO)2Ca + CO2↑ + H2O (3) – Gọi a, b lần lợt là số mol của CH3COOH và C2H5OH, ta có :

Trang 20

1 1,12

.x

x 0,1

(x y)



Khèi lîng hçn hîp lµ : mhh = 0,1.60 + 0,2.46 = 15,2 (gam)

=> PhÇn tr¨m khèi lîng c¸c chÊt :

15,2

Ngày đăng: 03/07/2014, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w