Phần thứ bốnHớng dẫn giải – Đáp án – đáp số Đề kiểm tra dành cho ban chuẩn A- Đề kiểm tra 15 phút I... Đề số 1Phần trắc nghiệm khách quan 4 điểm Phần tự luận 6 điểm Bài 1.. Viết đúng mỗi
Trang 1Phần thứ bốn
Hớng dẫn giải – Đáp án – đáp số
Đề kiểm tra dành cho ban chuẩn
A- Đề kiểm tra 15 phút
I Bài kiểm tra 15 phút số 1
Đề số 1
Đề Số 2
Đề Số 3
Đề Số 4
II Bài kiểm tra 15 phút số 2
Đề Số 1
Đề Số 2
Trang 21 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Đề Số 3
Đề số 4
III Bài kiểm tra 15 phút số 3
đề Số 1
đề Số 2
đề Số 3
đề Số 4
IV Bài kiểm tra 15 phút số 4
Trang 3đề Số 1
đề Số 2
đề Số 3
đề Số 4
B Đề kiểm tra 45 phút
I Bài kiểm tra 45 phút số 1
Đề Số 1
Phần trắc nghiệm khách quan (4 điểm)
Phần tự luận (6 điểm)
Bài 1 (3 điểm)
a) (1 điểm) Phơng trình điện li của H2SO3 trong nớc
H2SO3 ơ → H+ + HSO3−
3
HSO− ơ → H+ + 2
3
SO −
Trang 4b) (2 ®iÓm)
– Dïng dd HCl nhËn AgNO3 : cã kÕt tña tr¾ng, nhËn K2CO3 : cã bät khÝ – Dïng dd AgNO3 (hoÆc dd K2CO3) nhËn BaCl2 : cã kÕt tña tr¾ng
HCl + AgNO3→ AgCl↓ + HNO3
Cl– + Ag+→ AgCl↓
2HCl + K2CO3→ 2KCl + CO2↑ + H2O
2H+ + CO23− → CO2↑ + H2O
BaCl2 + K2CO3→ 2KCl + BaCO3↓
Ba2+ + CO23− → BaCO3↓
Bµi 2 (3 ®iÓm)
a) (1,5 ®iÓm)
2HCl + Na2CO3 → 2NaCl + H2O+ CO2↑
2 3
2
= = 0,2 (mol)
⇒ [Na2CO3] = 0,2
0, 4= 0,5 (mol/lÝt) b) (1,5 ®iÓm)
CaCl2 + Na2CO3 → 2NaCl + CaCO3↓
Ban ®Çu (mol) 0,05 0,1
VËy [NaCl] = 0,1
0,25= 0,4( mol/lÝt) [Na2CO3] = 0,2 (mol/lÝt)
[Na+] = 0,2
0,25= 0,8(mol/lÝt)
[Cl–] = 0,1
0,25= 0,4 (mol/lÝt)
[CO32–] = 0, 05
0,25= 0,2 (mol/lÝt)
§Ò sè 2
Trang 5Phần trắc nghiệm khách quan (4 điểm)
Phần tự luận (6 điểm)
Bài 1 (2,5 điểm)
a) (1 điểm)
HCl + NaOH → NaCl + H2O
H+ + OH–→ H2O
Hiện tợng : Ban đầu quỳ chuyển sang màu đỏ khi cho và dd HCl, đổ từ từ dd NaOH vào, quỳ chuyển từ màu đỏ sang màu tím và rồi lại chuyển sang màu xanh khi NaOH d
b) Các phơng trình phản ứng (1,5 điểm) :
(1) CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O
(2) CuCl2 + 2NaOH → Cu(OH)2↓ + 2NaCl
(3) Cu(OH)2 + H2SO4→ CuSO4 + 2H2O
Bài 2 (2,5 điểm)
Số mol HCl = 0,4 mol
Các phơng trình hóa học
CaO + 2HCl → CaCl2 + H2O (1)
CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + H2O + CO2↑ (2)
Số mol CaCO3 = số mol CO2 = 0,1 mol
Số mol CaO =
2
1 0 2 4
0, − , = 0,1 (mol) a= 0,1 (100 + 56) = 15,6 (gam)
Bài 3 (1 điểm)
Số mol HCl = 0,3 10–2 = 0,003 (mol)
Số mol NaOH = 0,2 10–2 = 0,002 (mol)
H+ + OH– → H2O Ban đầu : 0,003 0,002 (mol)
Sau p : 0,001 0 (mol)
Thể tích dd sau p bằng 1 lít nên [ H+] = 0,001M => pH = 3
II Bài kiểm tra 45 phút số 2
Trang 6Đề số 1
Phần trắc nghiệm khách quan (4 điểm)
Phần tự luận (6 điểm)
Bài 1 (2 điểm) Viết đúng mỗi phơng trình đợc 0,5 điểm.
(1) N2O5 + H2O → 2HNO3
(2) Cu + 4HNO3→ Cu(NO3)2 + 2NO2↑ + 2H2O
(3) 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O
(4) 2NaNO3 →t0 2NaNO2 + O2↑
Bài 2 (1,5 điểm)
Các phơng trình hóa học
Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2↑ + H2O
Na2SiO3 + 2HCl → 2NaCl + H2SiO3↓
NH4Cl + NaOH → NaCl + NH3+ H2O
Bài 3 (2,5 điểm)
Al + 6HNO3→ Al(NO3)3 + 3NO2↑ + 3H2O
Cu + 4HNO3→ Cu(NO3)2 + 2NO2↑ + 2H2O
Từ đề bài và pthh ta có hệ pt : 27x + 64y = 11,8
3x + 2y = 0,8
Giải hệ pt đợc x= 0,2 ; y= 0,1
Khối lợng Al = 5,4 gam ứng với 45,76% Khối lợng Cu = 6,4 gam ứng với 54,24%
Số mol HNO3 = 6x + 4y = 1,6 mol => CM = 4(M)
Đề số 2
Phần trắc nghiệm khách quan (4 điểm)
Trang 71 2 3 4 5 6 7 8
Phần tự luận (6 điểm)
Câu 1 (2 điểm)
Các trờng hợp xảy ra phản ứng hoá học là (1) ; (2) ; (4)
2NaHCO3 →to Na2CO3 + CO2↑ + H2O
NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2↑ + H2O
2NaHCO3 + 2KOH → Na2CO3 + K2CO3 + 2H2O
Câu 2 (1,0 điểm)
8Al + 30HNO3 (loãng)→8Al(NO3)3 + 3N2O↑+ 15H2O
8Al + 30H+ + 6NO3− →8Al3+ + 3N2O↑+ 15H2O
Câu 3 (3 điểm)
a) Các phơng trình hóa học
2NaNO3 →to 2NaNO2 + O2↑
2Cu(NO3)2 →to 2CuO + 4NO2↑ + O2↑
Từ đề bài và các phơng trình hóa học ta có hệ phơng trình :
85x + 188y = 54,6
x 2y y 0,6
2+ + =2 Giải hệ pt đợc x = 0,2 ; y = 0,2
Vậy khối lợng ban đầu của NaNO3 = 17 gam ; khối lợng ban đầu của Cu(NO3)2 = 37,6 gam
b) 4NO2 + O2 + 2H2O → 4HNO3
0,4 0,1 0,4 (mol)
Khối lợng dd sau p = 0,4.46 + 0,1.32+ 178,4 = 200 (gam)
Nồng độ phần trăm của HNO3 =
200
100 63 4
0, %
= 12,6%
Nồng độ mol của HNO3 = 0, 4
0,25= 1,6(M) III Bài kiểm tra 45 phút số 3 (kiểm tra học kì I)
Trang 8§Ò sè 1
PhÇn tr¾c nghiÖm kh¸ch quan (4 ®iÓm)
PhÇn tù luËn (6 ®iÓm)
C©u 3:
PTHH: CuO + CO →t 0 CuO + CO2↑
CO2 + Ca(OH)2→ CaCO3↓ + H2O
0,3 (mol)
nCuO = nCO = nCO2= nCaCO3= 0,3 mol
VËy m = 0,3 80 = 24 (gam)
Sè mol CO d b»ng 0,5- 0,3 = 0,2 (mol)
TØ khèi hh A so víi H2 : 0,2.28 + 0,3.44 18,8
0,5.2 =
§Ò sè 2
PhÇn tr¾c nghiÖm kh¸ch quan (4 ®iÓm)
PhÇn tù luËn (6 ®iÓm)
C©u 1: (1 ®iÓm)
C + O2 →to CO2 ( tÝnh khö cña C)
C + 2H2 →to CH4 ( tÝnh oxi ho¸ cña C)
Si + 2F2 → SiF4 ( tÝnh khö cña Si)
Si + 2Mg →t o Mg2Si (tÝnh oxi ho¸ cña Si)
C©u 3: (3 ®iÓm)
PTHH: Al2O3 + 6HNO3→ 2Al(NO3)3 + 3H2O
x 6x 2x (mol)
Al + 4HNO3→ Al(NO3)3 + NO↑+ 2H2O
y 4y y y (mol)
Trang 9Từ đề bài và pthh ta có hệ phơng trình
102x + 27y = 18,3 x= 0,1 => m Al = 8,1 gam
y = 0,3 ⇔ y = 0,3 => m Al2O3 = 10,2 gam
Số mol axit đã p bằng 6x + 4y = 1,8 (mol)
Số mol axit đã lấy bằng 1,8 + 20% 1,8 = 2,16 (mol)
Thể tích dd axit đã lấy bằng 2,16/ 0,2 = 10,8 (lít)
IV – Đề kiểm tra 45 phút số 4
Đề số 1
Phần trắc nghiệm khách quan (4 điểm)
Phần tự luận (6 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm)
Viết đợc 3 công thức cấu tạo các đồng phân của C5H12 và gọi tên đúng thì mỗi đồng phân đợc 0,5 điểm
Câu 2: (2 điểm)
Viết phơng trình hoá học, ghi đủ điều kiện phản ứng
a)
to,xt
CH
b)
+Cl2 as
CH2Cl CH2 CH2 CH3
c)
d) CH3COONa + NaOH CaO, t
o
Na2CO3 + CH4
Câu 3: (2,5 điểm)
a) Ta có số mol C = số mol CO2 = 0,12 (mol)
số mol H = 2 số mol H2O = 0,24 (mol)
Trang 10số mol O =
16
1 24 0 12 12 0 6
3, − , − , = 0,12 (mol)
Nh vậy C : H : O = 1: 2: 1 => CTĐGN của chất hữu cơ là CH2O
b) Số mol N2 = số mol chất = 0,14/ 28= 0,005 (mol) => M = 0,9/ 0,005= 180 Vậy CTPT chất hữu cơ là C6H12O6
Đề số 2
Phần trắc nghiệm khách quan (4 điểm)
Phần tự luận (6 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm)
Các phản ứng tách H2 :
CH3–CH(CH3)–CH2–CH3 →t ,xto CH2=C(CH3)–CH2–CH3 + H2
CH3–CH(CH3)–CH2–CH3 →t ,xto CH3–C(CH3)=CH–CH3 + H2
CH3–CH(CH3)–CH2–CH3 →t ,xto CH3–CH(CH3)–CH=CH2 + H2
Câu 2: (1,5 điểm)
- Dùng dd Ca(OH)2 để nhận CO2 có kết tủa màu trắng
- Dùng dd Br2 để nhận xiclopropan
Câu 3 : (3 điểm)
a) Một ankan có tỉ khối hơi so với H2 bằng 22
Ta có 14n + 2 = 22.2 => n= 3 CTPT ankan là C3H8
b) Một xicloankan khi phản ứng thế với Br2 (tỉ lệ 1:1 về số mol) cho dẫn xuất
có chứa 53,69% Br về khối lợng
Dẫn xuất là CnH2n-1Br Ta có pt:
80 0,5369
14n 1 80 =
Giải pt đợc n = 5 Xicloankan là C5H10
Trang 11c) Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon chỉ thu đợc 17,6 gam CO2 và 9 gam H2O
Số mol H2O = 0,5 > số mol CO2 = 0,4 (mol) nên hiđrocacbon là ankan
CnH2n+2 → n CO2 + (n+1) H2O
n 0, 4
n 1= 0,5
=> n= 4 Ankan là C4H10
Đề số 3
Phần trắc nghiệm khách quan (4 điểm)
Phần tự luận (6 điểm)
Câu 1: (2 điểm)
Các đồng phân mạch cacbon phân nhánh của C6H14và tên gọi
CH3 CH CH2 CH2 CH3
CH3
2-metylpentan
CH3 CH2 CH CH2 CH3
CH3
3-metylpentan
CH3
2,3-metylpentan CH
CH3
CH3 C CH2 CH3 2,2-metylpentan
CH3
CH3
Câu 2: (2 điểm)
Viết phơng trình hoá học của các phản ứng sau:
Trang 12CH3-CH2-CH2-CH3 + Cl2 CH3-CHCl-CH2-CH3 + HCl
CH2Cl-CH2-CH2-CH3 + HCl
CH3-CH2-CH3
CH3-CH2-CH3 + 5O2
as
to,xt
CH4 + CH2=CH2
to
3CO2 + 4H2O
Câu 3 : (2 điểm)
a) Số mol C = số mol CO2 = 26,4/44= 0,6( mol)
Khối lợng H = 7,6 - 0,6.12 = 0,4 (g) => số mol H = 0,4 (mol) => số mol
H2O= 0,2 mol
Vậy a= 0,2.18 = 3,6 (g)
b) Có C : H = 0,6: 0,4 = 3: 2 => CTĐGN là C3H2
MA = 3,8/ 0,05 = 76=> CTPT hiđrocacbon là C6H4
c) PTHH: CO2 + Ca(OH)2→ CaCO3↓ + H2O
0,5 0,5 0,5
CO2 + CaCO3 + H2O → Ca(HCO3)2 0,1 0,1 0,1 (mol) Vậy khối lợng kết tủa thu đợc bằng ( 0,5- 0,1).100 = 40 (g)
Đề số 4
Phần trắc nghiệm khách quan (4 điểm)
Phần tự luận (6 điểm)
Câu 1: (2 điểm)
Viết các đồng phân mạch vòng của C5H10 Gọi tên?
Viết đợc 5 đồng phân mạch vòng
Câu 2: ( 2 điểm)
a) Từ butan có thể điều chế đợc hiđro, metan, etan bằng phản ứng tách
Trang 13C4H10
C4H10
to,xt H
2 + C4H8
CH4 + C3H6
C2H6 + C2H4
to,xt
to,xt b) Từ 11,6 gam butan ban đầu, sau phản ứng tách thu đợc hỗn hợp khí X Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X để thu đợc số mol nớc ta qui về đốt 0,2 mol C4H10 =>
số mol H2Obằng 1 mol => khối lợng nớc bằng 18 gam
Câu 3: ( 2 điểm)
Số mol HCl tạo ra sau p clo hoá là 0,3 mol
Viết 2 pthh của p clo hoá và lập hệ 16x + 30y = 7,6
x + y = 0,3
Giải hệ đợc x= 0,1 ; y= 0,2
Vậy khối lợng CH4 bằng 1,6 gam Khối lợng C2H6 bằng 6 gam
V Bài kiểm tra 45 phút số 5
Đề số 1
Phần trắc nghiệm khách quan (4 điểm)
Phần tự luận (6 điểm)
Câu 1: (2 điểm)
Viết công thức cấu tạo các đồng phân có công thức phân tử C4H8 Gọi tên Viết đợc 5 đồng phân cấu tạo và 2 đồng phân hình học
Câu 2 : (2 điểm)
Viết phơng trình hoá học trong các trờng hợp sau :
Trang 14CH2
CH3
+ H2O t
o,H+
CH + AgNO3 +H2O t
o
to,p,xt
n
to,p,xt
CH
CH2 C(CH3) CH CH2
CAg +NH4NO3
CH2 C
CH3 CH2 C
nCH2 CH CH3
nCH2 C(CH3) CH CH3
nCH2 CH CH3
CH3 CHOH CH3
CH2OH CH2 CH3
C©u 3 : (2 ®iÓm)
8,96
– Gäi c«ng thøc cña anken lµ CnH2n (n ≥ 2) vµ gäi x vµ y lÇn lît lµ sè mol cña
CH4 vµ cña anken, ta cã :
x y 0, 40
x ny 0,60
16x 14ny 8,8
+ =
+ =
=>
x 0,2
y 0,2
n 2
=
=
=
– VËy hçn hîp khÝ A gåm :
CH4 : 50% vµ C2H4 : 50%
§Ò sè 2
PhÇn tr¾c nghiÖm kh¸ch quan (4 ®iÓm)
PhÇn tù luËn (6 ®iÓm)
C©u 1 (2 ®iÓm)
a) Thùc hiÖn ph¶n øng t¸ch mét ph©n tö hi®ro ra khái ph©n tö n-butan ViÕt pthh
CH3–CH2–CH2–CH3 →t ,xto CH2=CH–CH2–CH3 + H2
CH3–CH2–CH2–CH3 →t ,xto CH3–CH=CH–CH3 + H2
b) ViÕt ph¬ng tr×nh ho¸ häc x¶y ra khi cho : dung dÞch Br2, dung dÞch AgNO3 trong NH3, H2O lÇn lît t¸c dông víi : propen, propin Ghi râ ®iÒu kiÖn ph¶n øng
Trang 15b) C¸c ph¶n øng x¶y ra víi propen :
CH2=CH–CH3 + Br2→ CH2Br–CHBr–CH3
CH2=CH–CH3 + H2O H+→CH3–CHOH–CH3
- C¸c ph¶n øng x¶y ra víi propin :
CH≡C–CH3 + Br2→ CHBr=CBr–CH3
hoÆc CH≡C–CH3 + 2Br2→ CHBr2–CBr2–CH3
CH≡C–CH3 + AgNO3 + NH3→ CAg≡C–CH3↓ + NH4NO3
CH≡C–CH3 + H2O HgSO 4→CH3–CO–CH3 1,25
C©u 2 (2,0 ®iÓm)
a) Cho hçn hîp qua dung dÞch AgNO3 trong NH3 d, chØ cã ph¶n øng :
CH≡CH + 2AgNO3 + 2NH3→ C2Ag2↓ + 2NH4NO3
khÝ ®i ra lµ C2H4
- Läc lÊy kÕt tña cho t¸c dông víi dung dÞch HCl, thu lÊy khÝ C2H2 tho¸t ra :
C2Ag2 + 2HCl → C2H2↑ + 2AgCl↓
C©u 3 (2,0 ®iÓm)
- Gäi x, y, z lÇn lît lµ sè mol C2H6, C2H4, C2H2 trong 11,2 gam A Ta cã :
= +
= + +
=
160
64 2
2 , 11 26 28 30
4 , 22
24 ,
2
z
y
z y x
x
=>
=
=
=
1 , 0
2 , 0
1 , 0
z y x
- VËy phÇn tr¨m khèi lîng c¸c chÊt trong A lµ :
%C2H6 = 100% 26,8%
2 , 11
30 1 ,
%C2H4 = 100% 50%
2 , 11
28 2 ,
%C2H2 = 23,2%
§Ò sè 3
Trang 16Phần trắc nghiệm khách quan (4 điểm)
Phần tự luận (6 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm)
a) Các phơng trình hoá học :
CH2=CH-CH=CH2 + Br2 − 80 C0 →CH2Br-CHBr-CH=CH2
CH2=CH-CH=CH2 + Br2 →40 C0 CH2Br-CH=CH-CH2Br
(có đồng phân hình học)
Câu 2 (3,0 điểm)
C2H4
CH4 C2H2 C4H4 C4H6
C2H3Cl PVC
polietilen
polibutađien
– Các phơng trình hoá học :
2CH4 tocao ,xt→ C2H2 + 3H2
C2H2 + H2 Pd / PbCO ,t 3 o→ C2H4
nCH2=CH2 p,t
o ,xt
n
CH2- CH2
CH≡C–CH=CH2 + H2 →t ,xto CH2=CH–CH=CH2
o, xt
C2H2 + HCl → CH2=CHCl
n
CH2
o, xt
Câu 3 (2,0 điểm)
– Ta có :
22, 4
2
18
2
CO 21, 28
22, 4
Trang 17Nhận xét : nH O2 −nCO2 =nA => 2 hiđrocacbon phải có công thức phân tử dạng CnH2n-2
– Gọi n là số nguyên tử cacbon trung bình của 2 hiđrocacbon, phơng trình
hoá học :
n 2n 2
+ 3n 1 2
2→ n CO2 + ( n -1)H2O mol: 0,95 0,65
=> n = 3,167 Vậy hai hiđrocacbon là ; C3H4 và C4H6 1,0
– Gọi a, b lần lợt là số mol của C3H4 và C4H6 trong 6,72 lít A Ta có :
= +
=
+
95 , 0 4
3
30 , 0
b
a
b
a
=>
=
=
05 , 0
25 , 0
b a
Vậy phần trăm thể tích các chất trong A là :
3 4
4 6
C H
C H
≈
≈
Đề số 4
Phần trắc nghiệm khách quan (4 điểm)
Phần tự luận (6,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm)
a) Cho các đồng phân ankin có công thức phân tử C5H8 tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 Viết phơng trình hoá học của các phản ứng ?
CH≡CCH2C2H5 +AgNO3 +NH3→ AgC≡CCH2C2H5↓+ NH4NO3
CH≡CCH(CH3)2 + AgNO3 +NH3→AgC≡CCH(CH3)2↓+ NH4NO3
b) Nhận ra pent-1-in bằng dung dịch AgNO3 trong NH3 :
CH≡CCH2C2H5 +AgNO3 +NH3→ AgC≡CCH2C2H5↓+ NH4NO3
- Nhận ra hex-1-en bằng phản ứng với dung dịch brom
CH2=CH[CH2]3CH3 + Br2→ CH2BrCHBr[CH2]3CH3
- Còn lại là hexan không có phản ứng
Trang 18C©u 2 (2,0 ®iÓm)
a) C¸c ph¬ng tr×nh ho¸ häc :
C3H8 →t , xto CH4 + C2H4
2CH4 →t , xto C2H2 + 3H2
C2H2 + H2 Pd / PbCO ,t 3 o→ C2H4
C2H4 + H2 →t , Nio C2H6
b) Lµ chÊt ®Çu dïng s¶n xuÊt chÊt dÎo :
o , xt
n
CH2 CH2
CH2
- Nguyªn liÖu s¶n xuÊt etanol :
C2H4 + H2O H+→ CH3CH2OH
C©u 3 (2,0 ®iÓm)
– Ph¶n øng : C2H2 + 2AgNO3 + 2NH3→ Ag2C2↓ + 2NH4NO3
– Sè mol hçn hîp A : nA 3,36 0,15 mol
22, 4
Sè mol kÕt tña :
2 2
Ag C 24, 0
240
= = = nC H2 2 KhÝ tho¸t ra lµ : VC H2 4 = (0,15–0,10).22,4 = 1,12 lÝt
– PhÇn tr¨m thÓ tÝch c¸c khÝ trong hçn hîp A :
2 2
2 4
C H
C H
0,10
0,15
=
VI Bµi kiÓm tra 45 phót sè 6 (kiÓm tra häc k× II)
PhÇn tr¾c nghiÖm kh¸ch quan (4,0 ®iÓm)
Trang 19Phần tự luận (6,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm)
– X là ancol alylic :
CH2=CHCH2OH + Na → CH2=CHCH2ONa +
2
1
H2↑
– Y là axeton :
CH3–CO–CH3 + H2 →Ni,to CH3CHOHCH3
– Z là propanal :
C2H5CHO + 2AgNO3 + 3NH3 →to
C2H5COONH4 + 2Ag↓ + 2NH4NO3
Câu 2 (2,0 điểm)
–Sơ đồ mối liên quan :
CH3COOH
CH3CHO
CH3CH2OH – Phơng trình hoá học :
CH3CH2OH + CuO →to CH3CHO + Cu + H2O
CH3CHO + H2 →xt,to CH3CH2OH
2CH3CHO + O2 →xt,to 2CH3COOH
CH3CH2OH + O2 men→CH3COOH + H2O
Câu 3 (2,0 điểm)
– Phản ứng hoá học xảy ra :
CH3COOH + Na → CH3COONa +
2
1
C2H5OH + Na → C2H2ONa +
2
1
2CH3COOH + CaCO3→(CH3COO)2Ca + CO2↑ + H2O (3) – Gọi a, b lần lợt là số mol của CH3COOH và C2H5OH, ta có :
Trang 201 1,12
.x
x 0,1
(x y)
Khèi lîng hçn hîp lµ : mhh = 0,1.60 + 0,2.46 = 15,2 (gam)
=> PhÇn tr¨m khèi lîng c¸c chÊt :
15,2