1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

chuyên đề đột biến gen

8 2,2K 29
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 160,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

p Khi gen đột biến tự nhân đôi liên tiếp 3 lần, số lượng từng loại Nu môi trường cung cấp giảm đi bao nhiêu.. Khi gen đột biến tự nhân đôi ba lần thhì số lượng từng loại Nu môi trường cầ

Trang 1

TỰ LUẬN ĐỘT BIẾN GEN

1.Gen A đột biến tạo thành gen a, đả mất đi một đọan gồm hai mạch bằng nhau Đoạn gen mất đi mã hóa được một đoạn Pôlypeptit gồm 30 axit amin Đoạn gen a còn lại có G = 30% tổng số nuclêôtit của gen Khi cặp gen Aa tự tái bản một lần đả lấy từ môi trừong nội bào 4800 nuclêôtit

a) Hảy xác định số nuclêôtit của gen A và số nuclêôtit của gen a

b) Xác định số lượng từng loại nuclêôtit của gen a

2.Một gen có số nuclêôtit laọi A = 240 và có 1560 liên kết Hyđrô Gen đột biến có chiều dài bằng gen bình thưhờng nhưng kém hơn 1 liên kết hyđrô

a) Số lượng và tỉ lệ % từng loại Nu có trên gen bình thường

b) Đột biến liên quan bao nhiêu cặp Nu và thuột dạng nào của đột biến gen?

c) Số lượng từng loại Nu có trên gen đột biến

d) Gen đột biến sao mã ba lần, hảy tính số ribônuclêôtit môi trường cần cung cấp

3.Một gen có số Nu loại A = 120 và có 780 liên kết hyđrô Gen đột biến có chiều dài bằng gen bình thường nhưng kém hơn một liên kết hyđrô Hỏi?

e) Số lượng từng loại Nu của gen đột biến

f) Chiều dài của gen đột biến tính bằng m?

g) Khi gen đột biến tự nhân đôi thì số lượng Nu tự do của môi trường nội bào cung cấp là bao nhiêu?

4 Gen A dài 0,306 m, trong đó Nu loại T chiếm 15%

h) Số lượng từng loại Nu có trong gen A?

i) Gen A bị đột biến thành gen B, gen B có chiều dài bằng gen A và có 2432 liên kết hyđrô Đột biến liên quan đến bao nhiêu cặp Nu và thuộc dạng nào của độ tbiến gen?

j) Số lượng từng loại Nu trong gen B?

k) Gen B tổng hợp Prôtêin B có bao nhiêu axit amin?

5.Một gen có chiều dài 0,306 m, trong đó số Nu loại A gấp đôi số Nu khhông bổ sung với nó Do đột biến mất đoạn nên phần gen còn lại gồm 1050 Nu loại A và T, 484 Nu loại G và X

l) Số lượng từng loại Nu có trên gen ban đầu

m) Khi đoạn gen còn lại tự nhân đôi thì nhu cầu về từng loaị Nu giảm đi bao nhiêu so với gen chưa đột biến?

n) Số cặp Nu có trong đoạn bị mất?

6.Một gen có chiều dài 0,408 m, trong đó hiệu số Nu loại G với Nu không bổ sung với nó là 10% Do đột biến gen mất đi một đoạn, đoạn còn lại có 1380 Nu loại G và X và 930 Nu loại A và T Hảy tính:

o) Số lượng từng loại NU có trên gen ban đầu

p) Khi gen đột biến tự nhân đôi liên tiếp 3 lần, số lượng từng loại Nu môi trường cung cấp giảm đi bao nhiêu?

q) Khối lượng gen đột biến

r) Khi gen đột biến sao mã, môi trường cung cấp 4620 ribônuclêôtit Hảy thính số lần sao mã

7.Một phân tử prôtêin có 498 axit amin

s) Chiều dài của gen tổng hợp phân tử prôtêin trên là bao nhiêu?

t) Số lượng từng loai Nu có trong gen? Biết số Nu loại T = 1,5 G

u) Gen nói trên bị đột biến mất ba cặp Nu và gen đột biến kém gen bình thường 8 liên kết hyđrô Khi gen đột biến tự nhân đôi ba lần thhì số lượng từng loại Nu môi trường cần cung cấp là bao nhiêu?

8.Gen A đột biến mất đi một đoạn gồm hai mạch bằng nhau và tạo thành gen a Doạn gen mất đi mã hóa được một đoạn pôlypeptit gồm 20 axit amin, đoạn gen còn lại có G = 30%, đoạn gen mất đi có G = 20% số đơn phân tử đoạn Khi cặp gen Aa tự tái bản một lần đã lấy từ môi trường 4680 nuclêôtit

a)Xác định chiếu dài gen A và a

b) Số lượng từng loại nuclêôtit trên từng gen

9.Gen B mất một đoạn tạo thành gen b, đoạn mất đi mã hóa một đoạn pôlypeptit có 15 axit amin Đoạn gen còn lại có G = 20%, đoạn mất đi có A = 30% số phân của đoạn Khi cặp gen Bb tự do nhân đôi một lần đả lấy từ môi trừong nội bào 3690 nuclêôtit a)Xác định chiếu dài gen B và b

b) Số lượng từng loại nuclêôtit trên từng gen

c) Khi gen b bị nhân đôi liên tiếp ba lần, số nuclêôtit từng loại môi trường cung cấp là bao nhiêu?

Trang 2

TRẮC NGHIỆM ĐỘT BIẾN GEN Bài tập 1(thi TSĐH 2008):

Gen S đột biến thành gen s Khi gen S và gen s cùng tự nhân đôi liên tiếp 3 lần thì số nu tự do mà môi trờng nội bào cung cấp cho gen s ít hơn cho gen S là 28 nu Dạng đột biến xảy ra với gen S là:

Bài tập 2 (

Gen B có 400 nuclêôtit loại G và có tổng số liên kết hiđrô là 2200, bị đột biến thay thế 1 cặp nucleôtit này bằng 1 cặp nuclêôtit khác thành gen b Gen b nhiều hơn gen B 1 liên kết hiđro Số nuclêotit mỗi loại của gen b là

A A=T=402; G=X=401 B A=T= 499; G=X=401

C A=T=590; G=X=410 D A=T=501; G=X=399

Bài tập 3

Gen A dài 4080 A o bị đột biến thành gen a Khi gen a tự nhân đôi một lần, môi trờng nội bào cung cấp 2398 nu đột biến trên thuộc dạng:

Bài tập 4

Một gen có 4800 liên kết hiđrô và có tỉ lệ A/G = 1/2, bị đột biến thành alen mới có 4801 liên kết hiđrô và có khôí lợng 108.10 4 đvC Số nu mỗi loại của gen sau đột biến là:

Bài tập5.

Một gen tổng hợp 1 phõn tử prụtờin cú 498 axit amin, trong gen cú tỷ lệ A/G = 2/3 Nếu sau đột biến, tỷ lệ A/G = 66,85%

và số nu của gen khụng thay đổi Đõy là dạng đột biến nào?

Bài tập 6:

Một đoạn của phân tử ADN chứa 3000 nucleotit Tổng hợp liên kết hoá trị giữa các gốc đờng và photphat trong đoạn ADN đó là bao nhiêu?

A.2998 B 3000 C 5998 D.6000

Bài tập7:

Gen dài 3060AO, có tỷ lệ A=3/7G Sau đột biến chiều dài gen không đổi và có tỷ lệ A/G= 42,18% Số liên kết hiđrô của gen đột biến là:

A 2430 B 2433 C 2070 D 2427

Bài tập 8

Một gen có 120 chu kỳ xoắn, A = 3/2G Đột biến làm cho gen đột biến ngắn hơn gen ban đầu 10,2 Ao và có số liên kết hidro là

2874 Đột biến thuộc dạng:

A mất 2 cặp nucleotit G – X, 1 cặp nucleotit A- T X, 1 cặp nucleotit A- T

B mất 2 cặp nucleotit A – X, 1 cặp nucleotit A- T T, 1 cặp nucleotit G - X

C mất 3 cặp nucleotit A- T

D mất 3 cặp nucleotit G – X, 1 cặp nucleotit A- T X

Bài tập9:

Đột biến làm giảm 9 liên kết hidro trong gen A tạo thành gen a Protein do gen a tổng hợp kém protein do gen A tổng hợp là 1 axit amin(aa) Các aa khác không đổi Biến đổi trong gen A là:

A Mất 3 cặp nucleotit G- X thuộc 3 bộ 3 kế tiếp B Mất 3 cặp nucleotit G- X thuộc 1 bộ ba.

C Mất 3 cặp nucleotit G- X thuộc 2 bộ ba kê tiếp D Mất 3 cặp nucleotit A- T, 1 cặp Nucleotit G- X.

Bài tập10: Một gen có 3000 nuclêôtit và 3900 liên kết hiđrô Sau khi bị đột biến, gen đột biến này tự nhân đôi 3 lần liên tiếp đã sử dụng của môi trờng 4193 nuclêôtit loại A và 6300 nuclêôtit loại G Số liên kết hiđro của gen đột biến là

A 3902 B 3898 C 3903 D 3897

Cõu11: Gen A dài 255nm và cú 1800 liờn kết hiđro, gen A đột biến thành gen a, khi cặp gen Aa tự nhõn đụi 2 lần liờn tiếp mụi trường nội bào đó cung cấp 2703 nu tự do loại T và 1797 nu tự do loại X Dạng đột biến đóxẩy ra là

C thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X D thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T

12.Gen B có 400 nuclêôtit loại G và có tổng số liên kết hiđrô là 2200, bị đột biến thay thế 1 cặp nucleôtit này bằng 1 cặp nuclêôtit khác thành gen b Gen b nhiều hơn gen B 1 liên kết hiđro Số nuclêotit mỗi loại của gen b là

A A=T=402; G=X=401 B A=T= 499; G=X=401

C A=T=590; G=X=410 D A=T=501; G=X=399

13 Gen A dài 4080 Ao bị đột biến thành gen a Khi gen a tự nhân đôi một lần, môi trờng nội bào cung cấp 2398 nu đột biến trên thuộc dạng:

14.Một gen có 4800 liên kết hiđrô và có tỉ lệ A/G = 1/2, bị đột biến thành alen mới có 4801 liên kết hiđrô và có khôí lợng 108.10 4

đvC Số nu mỗi loại của gen sau đột biến là:

15 Một gen của sinh vật nhân sơ có G=10% tổng số nuclêôtit của gen.Trên 1 mạch của gen này có A=250,

T= 170 Số liên kết hiđrô của gen là

A 1500 B 1225 C 1155 D 1255

16.Một phân tử mARN gồm 2 loại rN A và U thì số côđon tối đa trên phân tử mARN này là:

17.: Giả sử trong một gen cú một bazơ xitozin trở thành dạng hiếm (X*) thỡ sau 3 lần nhõn đụi sẽ cú bao nhiờu gen đột biến dạng thay thế G-X bằng A-T: A 3 B 4 C 8 D 7.

Cõu 35: Húa chất gõy đột biến 5BU (5-brụm uraxin) khi thấm vào tế bào gõy đột biến thay thế cặp A–T thành cặp G–X Quỏ trỡnh thay thế được mụ tả theo sơ đồ:

Trang 3

C A–T → G–5BU → X–5BU → G–X D A–T → U–5BU → G–5BU → G–X

Câu18: Phân tử mARN được tổng hợp từ gen đột biến chứa 150 Uraxin, 450 A, 301 G và 601 X.Biết trước khi đột biến, gen dài

0,51 micromet và có A/G=2/3.Dạng đột biến đã xảy ra ở gen nói trên là

A Thay 1 cặp G-X bằng A-T B Thay 1 cặp A-T=G-X

19/ Một gen ở nhân sơ có chiều dài 4080A 0 và có 3075 liên kết hiđrô Một đột biến điểm không làm thay đổi chiều dài của gen nhưng làm giảm đi 1 liên kết hiđrô Khi gen đột biến này tự nhân đôi thì số nu mỗi loại môi trường nội bào phải cung cấp là

A A = T = 524 ; G = X = 676 B A = T = 526 ; G = X = 674

C A = T = 676 ; G = X = 524 D A = T = 674; G = X = 526

20/ Nếu xử lí bằng hóa chất 5-BU thì qua bao nhiêu lần nhân đôi sẽ tạo nên gen đột biến đầu tiên ?

21/ Gen a có G= 186 và có 1068 liên kết H Một đột biến điểm làm gen a biến thành gen A gen đột biến nhiều hơn gen ban đầu

1 liên kết H nhưng 2 gen có chiều dài bằng nhau

a) Đột biến trên thuộc dạng :

A thêm 1 cặp A-T B thêm 1 cặp G-X C thay 1 cặp A-T thành 1 cặp G-X D thay 1 cặp G-X thành 1 cặp A-T

b) Số nu mỗi loại môi trường cung cấp cho gen đột biến khi gen nhân đôi 4 lần

A A=T=3810 ; G=X=2805 B A=T=4064 ; G=X=2992

C A=T=3825 ; G=X=2790 D A=T=4080 ; G=X=2976

22 Một gen cấu trúc dài 4080 A 0 , có tỉ lệ A/G = 3/2 Gen này bị đột biến thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X Số lượng nu từng loại của gen sau đột biến là :

A A = T = 481 , G = X = 720 B.A = T = 419 , G = X = 721

C A = T = 721 , G = X = 419 D A = T = 719 , G = X = 481 23.Xét vùng mã hóa của một gen có khối lượng bằng 720.000 đvC và A = 3/2 G Sau khi đột biến mất đoạn Nuclêôtit, gen còn lại tổng số 620 Nu loại A và T, 480 Nu loại G và X Gen đột biến tự sao liên tiếp 3 lần thì môi trường nội bào cung cấp giảm đi so với gen ban đầu tương ứng số Nu mỗi loại là bao nhiêu?

A A=T=2870; G=X=1680 B A=T=700; G=X=0 C A=T=2170; G=X=1680 DA=T=4340; G=X=720

24.Gen có chiều dài 2550A o và có 1900 liên kết hyđrô Gen bị đột biến thêm 1 cặp A-T Số lượng từng loại nuclêôtit môi trường cung cấp cho gen đột biến tự sao 4 lần là:

A A =T = 5265 và G = X = 6000 B A =T = 5265 và G = X = 6015

C A =T = 5250 và G = X = 6000 D A =T = 5250 và G = X = 6015

26.Đột biến mất cặp nuclêôtit ở vị trí thứ 91 của một gen thì nó có thể làm biến đổi các axit amin từ vị trí thứ mấy cho đến cuối chuỗi pôlipeptit do gen đó tổng hợp?

27.Một gen chỉ huy tổng hợp chuỗi pôlipeptit gồm 198aa có tỉ lệ A/G = 0,6 Một đột biến xảy ra tuy không làm thay đổi

số lượng nuclêôtit của gen nhưng làm thay đổi tỉ lệ nói trên A/G trong gen sau đột biến là 59,57% Đột biến trên thuộc dạng

A thay thế một cặp X – G bằng một cặp T – A C mất một cặp nuclêôtit loại T - A

B thay thế một cặp T – A bằng một cặp X – G D thêm một cặp nuclêôtit loại X - G

28 Ở ruồi giấm, gen A quy định tính trạng mắt đỏ, gen a đột biến quy định tính trạng mắt trắng Khi 2 gen nói trên tự tái bản 4 lần thì số nuclêôtit trong các gen mắt đỏ ít hơn các gen mắt trắng 32 nuclêôtit tự do và gen mắt trắng tăng lên 3 liên kết H Hãy xác định kiểu biến đổi có thể xảy ra trong gen đột biến?

A Thêm 1 cặp G – X B Thay thế 3 cặp A – T bằng 3 cặp G - X

C Mất 1 cặp G – X D Thay thế 1 cặp G – X bằng 1 cặp A – T

Câu 29 Trong bảng mã di truyền của mARN có: mã kết thúc: UAA, UAG, UGA; mã mở đầu: AUG U được chèn vào giữa vị trí

9 và 10 (tính theo hướng từ đầu 5'- 3') của mARN dưới đây: 5'- GXU AUG XGX UAX GAU AGX UAG GAA GX- 3' Khi nó dịch mã thành chuỗi polipeptit thì chiều dài của chuỗi là (tính bằng axit amin):

Câu30 Một gen đột biến đã mã hoá cho một phân tử prôtêin hoàn chỉnh có 198 aa Phân tử mARN được tổng hợp từ gen đột biến nói trên có tỉ lệ A:U:G:X lần lượt là 1:2:3:4, số lượng nucleotit trên phân tử mARN này là bao nhiêu?

C 40A; 80U; 120G; 260X D 180G; 240X; 120U; 60A Câu 31: Gen có chiều dài 2550A o và có 1900 liên kết hyđrô Gen bị đột biến thêm 1 cặp A-T Số lượng từng loại nuclêôtit môi trường cung cấp cho gen đột biến tự sao 4 lần là:

A A =T = 5265 và G = X = 6000 B A =T = 5265 và G = X = 6015

C A =T = 5250 và G = X = 6000 D A =T = 5250 và G = X = 6015

Câu 32: Ở ruồi giấm, gen A quy định tính trạng mắt đỏ, gen a đột biến quy định tính trạng mắt trắng Khi 2 gen

nói trên tự tái bản 4 lần thì số nuclêôtit trong các gen mắt đỏ ít hơn các gen mắt trắng 32 nuclêôt it tự do và gen mắt trắng tăng lên 3 liên kết H Hãy xác định kiểu biến đổi có thể xảy ra trong gen đột biến?

Trang 4

A Thờm 1 cặp G – X B Thay thế 3 cặp A – T bằng 3 cặp G - X.

C Mất 1 cặp G – X D Thay thế 1 cặp G – X bằng 1 cặp A – T

tổng số nu của gen Gen A bị đột biến thành gen a, chuỗi polypeptit do gen a tổng hợp giảm 3 axit amin,gen a có số nu A và T bị mất chiếm 2/3 số nu đã bị mất Số nuclêôtit của gen a là:

A.T=A= 594 G=X=897 B.T=A= 582 G=X=882 C T=A= 591 G=X=891 D T=A= 597 G=X=894

Cõu 34: Gen A cú chiều dài 153nm và cú 1169 liờn kết hiđrụ bị đột biến thành alen a Cặp gen Aa tự nhõn đụi lần thứ nhất đó tạo ra cỏc

gen con, tất cả cỏc gen con này lại tiếp tục nhõn đụi lần thứ hai Trong 2 lần nhõn đụi, mụi trường nội bào đó cung cấp 1083 nuclờụtit loại ađờnin và 1617 nuclờụtit loại guanin Dạng đột biến đó xảy ra với gen A là

A thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - X B thay thế một cặp G - X bằng một cặp A - T

C mất một cặp G - X D mất một cặp A - T

Cõu 35: Gen cú 1170 nuclờụtit và cú G = 4A, sau đột biến, phõn tử prụtờin do gen đột biến tổng hợp bị giảm một axit amin Khi gen đột biến nhõn đụi liờn tiếp 3 lần, nhu cầu nuclờụtit loại A giảm xuống 14 nuclờụtit, số liờn kết H bị hủy qua quỏ trỡnh trờn sẽ là: A 11466 B 11417 C 11424 D 13104.

Cõu 36: Tế bào của một loài sinh vật nhõn sơ khi phõn chia bị nhiễm tỏc nhõn húa học 5-BU, làm cho gen A

biến thành alen a cú 60 chu kỡ xoắn và cú 1400 liờn kết hiđrụ Số lượng từng loại nuclờụtit của gen A là:

37:Moọt gen chổ huy toồng hụùp chuoói polipeptit goàm 198 axit amin, coự tyỷ leọ A/G = 0,6 Moọt ủoọt bieỏn xaỷy ra tuy khoõng laứm thay ủoồi soỏ lửụùng nucleõoõtit cuỷa gen nhửng ủaừ laứm thay ủoồi tyỷ leọ noựi treõn

a) Khi tyỷ leọ A/G trong gen ủoọt bieỏn ≈ 60,43 thỡ soỏ lieõn keỏt hiủroõ trong gen seừ laứ:

b) Khi tyỷ leọ A/G ≈ 59,57% thỡ soỏ lieõn keỏt hiủroõ seừ laứ:

38:Gen A vaứ gen B naốm kế tiếp nhau treõn NST Proõteõin do gen A chổ huy toồng hụùp coự 48 axit amin Coứn proõteõin do gen B chổ huy toồng hụùp coự 96 axit amin Moọt ủoọt bieỏn gen ủaừ bieỏn 2 gen noựi treõn thaứnh gen C.Proõteõin do gen C toồng hụùp coự 144 axit amin

a) ẹoọt bieỏn noựi treõn lieõn quan tụựi bao nhieõu caởp nucleõoõtit, vaứ thuoọc kieồu naứo cuỷa ủoọt bieỏn gen?

A 6 caởp Nu vaứ laứ kieồu ĐB gen maỏt moọt soỏ caởp Nu

B 6 caởp Nu vaứ laứ kieồu ĐB theõm ủoaùn

C 6 caởp Nu vaứ laứ kieồu ĐB thay theỏ 3 caởp Nu naứy baống 3 caởp Nu khaực

D 6 caởp Nu vaứ laứ kieồu ĐB laởp ủoaùn

b) Chieàu daứi cuỷa gen C laứ:

Cõu 39: Gen cú khối lượng 513.10 3 đvC cú tỉ lệ 4

A T

G X

Sau đột biến, gen dài 2896,8A 0 , phõn tử protein do gen đột biến tổng hợp cú thờm một axit amin mới Dạng đột biến gen là:

A Mất ba cặp nucleotit tại hai đơn vị mó kế tiếp, ngoài mó mở đầu và mó kết thỳc.

B Mất hai cặp nucleotit tại hai đơn vị mó, ngoài mó mở đầu và mó kết thỳc.

C Mất ba cặp nucleotit tại hai đơn vị mó bất kỳ.

D Mất ba cặp nucleotit tại một đơn vị mó.

Cõu 40: Cặp gen Bb tồn tại trờn NST thường mỗi gen đều cú chiều dài 4080A 0 , alen B cú tỉ lệ A/G = 9/7, alen b cú tỉ lệ A/G = 13/3.

Cơ thể mang cặp gen Bb giảm phõn rối loạn phõn bào I tạo giao tử cú cả 2 alen của cặp Số nu mỗi loại về gen này trong giao tử là

A A = T = 975, G = X= 225 B A = T = 675, G = X = 525.

C A = T = 1650, G = X =750 D A = T = 2325, G = X =1275

TR

ẮC NGHIỆM ĐỘT BIẾN GEN

Bài tập 1(thi TSĐH 2008):

Gen S đột biến thành gen s Khi gen S và gen s cùng tự nhân đôi liên tiếp 3 lần thì số nu tự do mà môi trờng nội bào cung cấp cho gen s ít hơn cho gen S là 28 nu Dạng đột biến xảy ra với gen S là:

Bài tập 2 (

Gen B có 400 nuclêôtit loại G và có tổng số liên kết hiđrô là 2200, bị đột biến thay thế 1 cặp nucleôtit này bằng 1 cặp nuclêôtit khác thành gen b Gen b nhiều hơn gen B 1 liên kết hiđro Số nuclêotit mỗi loại của gen b là

A A=T=402; G=X=401 B A=T= 499; G=X=401

Trang 5

C A=T=590; G=X=410 D A=T=501; G=X=399

Bài tập 3

Gen A dài 4080 A o bị đột biến thành gen a Khi gen a tự nhân đôi một lần, môi trờng nội bào cung cấp 2398 nu đột biến trên thuộc dạng:

Bài tập 4

Một gen có 4800 liên kết hiđrô và có tỉ lệ A/G = 1/2, bị đột biến thành alen mới có 4801 liên kết hiđrô và có khôí lợng 108.10 4 đvC Số nu mỗi loại của gen sau đột biến là:

Bài tập5.

Một gen tổng hợp 1 phõn tử prụtờin cú 498 axit amin, trong gen cú tỷ lệ A/G = 2/3 Nếu sau đột biến, tỷ lệ A/G = 66,85%

và số nu của gen khụng thay đổi Đõy là dạng đột biến nào?

Bài tập 6:

Một đoạn của phân tử ADN chứa 3000 nucleotit Tổng hợp liên kết hoá trị giữa các gốc đờng và photphat trong đoạn ADN đó là bao nhiêu?

A.2998 B 3000 C 5998 D.6000

Bài tập7:

Gen dài 3060AO, có tỷ lệ A=3/7G Sau đột biến chiều dài gen không đổi và có tỷ lệ A/G= 42,18% Số liên kết hiđrô của gen đột biến là:

A 2430 B 2433 C 2070 D 2427

Bài tập 8

Một gen có 120 chu kỳ xoắn, A = 3/2G Đột biến làm cho gen đột biến ngắn hơn gen ban đầu 10,2 Ao và có số liên kết hidro là

2874 Đột biến thuộc dạng:

A mất 2 cặp nucleotit G – X, 1 cặp nucleotit A- T X, 1 cặp nucleotit A- T

B mất 2 cặp nucleotit A – X, 1 cặp nucleotit A- T T, 1 cặp nucleotit G - X

C mất 3 cặp nucleotit A- T

D mất 3 cặp nucleotit G – X, 1 cặp nucleotit A- T X

Bài tập9:

Đột biến làm giảm 9 liên kết hidro trong gen A tạo thành gen a Protein do gen a tổng hợp kém protein do gen A tổng hợp là 1 axit amin(aa) Các aa khác không đổi Biến đổi trong gen A là:

A Mất 3 cặp nucleotit G- X thuộc 3 bộ 3 kế tiếp B Mất 3 cặp nucleotit G- X thuộc 1 bộ ba.

C Mất 3 cặp nucleotit G- X thuộc 2 bộ ba kê tiếp D Mất 3 cặp nucleotit A- T, 1 cặp Nucleotit G- X.

Bài tập10: Một gen có 3000 nuclêôtit và 3900 liên kết hiđrô Sau khi bị đột biến, gen đột biến này tự nhân đôi 3 lần liên tiếp đã sử dụng của môi trờng 4193 nuclêôtit loại A và 6300 nuclêôtit loại G Số liên kết hiđro của gen đột biến là

A 3902 B 3898 C 3903 D 3897

Cõu11: Gen A dài 255nm và cú 1800 liờn kết hiđro, gen A đột biến thành gen a, khi cặp gen Aa tự nhõn đụi 2 lần liờn tiếp mụi trường nội bào đó cung cấp 2703 nu tự do loại T và 1797 nu tự do loại X Dạng đột biến đóxẩy ra là

C thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X D thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T

12.Gen B có 400 nuclêôtit loại G và có tổng số liên kết hiđrô là 2200, bị đột biến thay thế 1 cặp nucleôtit này bằng 1 cặp nuclêôtit khác thành gen b Gen b nhiều hơn gen B 1 liên kết hiđro Số nuclêotit mỗi loại của gen b là

A A=T=402; G=X=401 B A=T= 499; G=X=401

C A=T=590; G=X=410 D A=T=501; G=X=399

13 Gen A dài 4080 Ao bị đột biến thành gen a Khi gen a tự nhân đôi một lần, môi trờng nội bào cung cấp 2398 nu đột biến trên thuộc dạng:

14.Một gen có 4800 liên kết hiđrô và có tỉ lệ A/G = 1/2, bị đột biến thành alen mới có 4801 liên kết hiđrô và có khôí lợng 108.10 4

đvC Số nu mỗi loại của gen sau đột biến là:

15 Một gen của sinh vật nhân sơ có G=10% tổng số nuclêôtit của gen.Trên 1 mạch của gen này có A=250,

T= 170 Số liên kết hiđrô của gen là

A 1500 B 1225 C 1155 D 1255

16.Một phân tử mARN gồm 2 loại rN A và U thì số côđon tối đa trên phân tử mARN này là:

17.: Giả sử trong một gen cú một bazơ xitozin trở thành dạng hiếm (X*) thỡ sau 3 lần nhõn đụi sẽ cú bao nhiờu gen đột biến dạng thay thế G-X bằng A-T: A 3 B 4 C 8 D 7.

Cõu 35: Húa chất gõy đột biến 5BU (5-brụm uraxin) khi thấm vào tế bào gõy đột biến thay thế cặp A–T thành cặp G–X Quỏ trỡnh thay thế được mụ tả theo sơ đồ:

Cõu18: Phõn tử mARN được tổng hợp từ gen đột biến chứa 150 Uraxin, 450 A, 301 G và 601 X.Biết trước khi đột biến, gen dài

0,51 micromet và cú A/G=2/3.Dạng đột biến đó xảy ra ở gen núi trờn là

A Thay 1 cặp G-X bằng A-T B Thay 1 cặp A-T=G-X

19/ Một gen ở nhõn sơ cú chiều dài 4080A 0 và cú 3075 liờn kết hiđrụ Một đột biến điểm khụng làm thay đổi chiều dài của gen nhưng làm giảm đi 1 liờn kết hiđrụ Khi gen đột biến này tự nhõn đụi thỡ số nu mỗi loại mụi trường nội bào phải cung cấp là

Trang 6

A A = T = 524 ; G = X = 676 B A = T = 526 ; G = X = 674

C A = T = 676 ; G = X = 524 D A = T = 674; G = X = 526

20/ Nếu xử lớ bằng húa chất 5-BU thỡ qua bao nhiờu lần nhõn đụi sẽ tạo nờn gen đột biến đầu tiờn ?

21/ Gen a cú G= 186 và cú 1068 liờn kết H Một đột biến điểm làm gen a biến thành gen A gen đột biến nhiều hơn gen ban đầu

1 liờn kết H nhưng 2 gen cú chiều dài bằng nhau

a) Đột biến trờn thuộc dạng :

A thờm 1 cặp A-T B thờm 1 cặp G-X C thay 1 cặp A-T thành 1 cặp G-X D thay 1 cặp G-X thành 1 cặp A-T

b) Số nu mỗi loại mụi trường cung cấp cho gen đột biến khi gen nhõn đụi 4 lần

A A=T=3810 ; G=X=2805 B A=T=4064 ; G=X=2992

C A=T=3825 ; G=X=2790 D A=T=4080 ; G=X=2976

22 Một gen cấu trỳc dài 4080 A 0 , cú tỉ lệ A/G = 3/2 Gen này bị đột biến thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X Số lượng nu từng loại của gen sau đột biến là :

A A = T = 481 , G = X = 720 B.A = T = 419 , G = X = 721

C A = T = 721 , G = X = 419 D A = T = 719 , G = X = 481 23.Xột vựng mó húa của một gen cú khối lượng bằng 720.000 đvC và A = 3/2 G Sau khi đột biến mất đoạn Nuclờụtit, gen cũn lại tổng số 620 Nu loại A và T, 480 Nu loại G và X Gen đột biến tự sao liờn tiếp 3 lần thỡ mụi trường nội bào cung cấp giảm đi so với gen ban đầu tương ứng số Nu mỗi loại là bao nhiờu?

A A=T=2870; G=X=1680 B A=T=700; G=X=0 C A=T=2170; G=X=1680 DA=T=4340; G=X=720 24.Gen cú chiều dài 2550A o và cú 1900 liờn kết hyđrụ Gen bị đột biến thờm 1 cặp A-T Số lượng từng loại nuclờụtit mụi trường cung cấp cho gen đột biến tự sao 4 lần là:

A A =T = 5265 và G = X = 6000 B A =T = 5265 và G = X = 6015

C A =T = 5250 và G = X = 6000 D A =T = 5250 và G = X = 6015

25.Gen S co 186 xistôzin va tổng số lien kết hiđro la 1068 bị đột biến thay một cặp nu thanh gen lặn s nhiều hơn S la một lien kết hiđro Số lượng nuclêôtit mỗi loại của gen đột biến là

A A=T=255; G=X=186 B A=T=256 ;G=X=185 C A=T=348; G=X=186 D A=T=254; G=X=187

D HD: tỡm số NU mỗi loại gen S chưa đột biến

Theo giả thiết ta cú 2A + 3G = 1068 và X – G = 186 -> 255

2

186 3 1068

A

Gen S đột biến, thay 1 cặp NU -> gen S cú số liờn kết H 2 tăng 1 liờn kết Đõy là đột biến thay 1 cặp A- T = 1 cặp G –X Sau đột biến gen cú A = T = 255-1 =254 G = X = 186+1 = 187

26.Đột biến mất cặp nuclờụtit ở vị trớ thứ 91 của một gen thỡ nú cú thể làm biến đổi cỏc axit amin từ vị trớ thứ mấy cho đến cuối chuỗi pụlipeptit do gen đú tổng hợp?

B HD: Đột biến mất cặp nuclờụtit ở vị trớ thứ 91 của một gen thỡ nú cú thể làm biến đổi cỏc axit amin từ vị trớ thứ 31 ( vỡ 1 bộ ba

bằng 3 nuclờotit)

27.Một gen chỉ huy tổng hợp chuỗi pụlipeptit gồm 198aa cú tỉ lệ A/G = 0,6 Một đột biến xảy ra tuy khụng làm thay đổi

số lượng nuclờụtit của gen nhưng làm thay đổi tỉ lệ núi trờn A/G trong gen sau đột biến là 59,57% Đột biến trờn thuộc dạng

A thay thế một cặp X – G bằng một cặp T – A C mất một cặp nuclờụtit loại T - A

B thay thế một cặp T – A bằng một cặp X – G D thờm một cặp nuclờụtit loại X - G

A HD: Gen đột biến cú: Ngen = (198+2 ) x 6 = 1200 nu -> 2A +2G =1200

Theo gt : A/G = 0,6 -> 1,2 G + 2G = 1200 -> G = 375 -> A = 225

Gen đột biến cú tỉ lệ A/G =59,57 % , số nu khụng đổi -> thuộc đột biến thay thế

> G tăng, A giảm

Gọi x là số nu G tăng đồng thời cũng là số nu A giảm ,ta cú pt : (225- x)/ (375 + x) = 0,5975

-> x =1

Mộ

28 Ở ruồi giấm, gen A quy định tớnh trạng mắt đỏ, gen a đột biến quy định tớnh trạng mắt trắng Khi 2 gen núi trờn tự tỏi bản 4 lần thỡ số nuclờụtit trong cỏc gen mắt đỏ ớt hơn cỏc gen mắt trắng 32 nuclờụtit tự do và gen mắt trắng tăng lờn 3 liờn kết H Hóy xỏc định kiểu biến đổi cú thể xảy ra trong gen đột biến?

A Thờm 1 cặp G – X B Thay thế 3 cặp A – T bằng 3 cặp G - X

C Mất 1 cặp G – X D Thay thế 1 cặp G – X bằng 1 cặp A – T

Cõu 29 Trong bảng mó di truyền của mARN cú: mó kết thỳc: UAA, UAG, UGA; mó mở đầu: AUG U được chốn vào giữa vị trớ

9 và 10 (tớnh theo hướng từ đầu 5'- 3') của mARN dưới đõy: 5'- GXU AUG XGX UAX GAU AGX UAG GAA GX- 3' Khi nú dịch mó thành chuỗi polipeptit thỡ chiều dài của chuỗi là (tớnh bằng axit amin):

Trang 7

Cõu30 Một gen đột biến đó mó hoỏ cho một phõn tử prụtờin hoàn chỉnh cú 198 aa Phõn tử mARN được tổng hợp từ gen đột biến núi trờn cú tỉ lệ A:U:G:X lần lượt là 1:2:3:4, số lượng nucleotit trờn phõn tử mARN này là bao nhiờu?

C 40A; 80U; 120G; 260X D 180G; 240X; 120U; 60ê

Cõu 31: Gen cú chiều dài 2550A o và cú 1900 liờn kết hyđrụ Gen bị đột biến thờm 1 cặp A-T Số lượng từng loại nuclờụtit mụi trường cung cấp cho gen đột biến tự sao 4 lần là:

A A =T = 5265 và G = X = 6000 B A =T = 5265 và G = X = 6015

C A =T = 5250 và G = X = 6000 D A =T = 5250 và G = X = 6015

Cõu 32: Ở ruồi giấm, gen A quy định tớnh trạng mắt đỏ, gen a đột biến quy định tớnh trạng mắt trắng Khi 2 gen

núi trờn tự tỏi bản 4 lần thỡ số nuclờụtit trong cỏc gen mắt đỏ ớt hơn cỏc gen mắt trắng 32 nuclờụt it tự do và gen mắt trắng tăng lờn 3 liờn kết H Hóy xỏc định kiểu biến đổi cú thể xảy ra trong gen đột biến?

A Thờm 1 cặp G – X B Thay thế 3 cặp A – T bằng 3 cặp G - X.

C Mất 1 cặp G – X D Thay thế 1 cặp G – X bằng 1 cặp A – T

tổng số nu của gen Gen A bị đột biến thành gen a, chuỗi polypeptit do gen a tổng hợp giảm 3 axit amin,gen a có số nu A và T bị mất chiếm 2/3 số nu đã bị mất Số nuclêôtit của gen a là:

A.T=A= 594 G=X=897 B.T=A= 582 G=X=882 C T=A= 591 G=X=891 D T=A= 597 G=X=894

Cõu 34: Gen A cú chiều dài 153nm và cú 1169 liờn kết hiđrụ bị đột biến thành alen a Cặp gen Aa tự nhõn đụi lần thứ nhất đó tạo ra cỏc

gen con, tất cả cỏc gen con này lại tiếp tục nhõn đụi lần thứ hai Trong 2 lần nhõn đụi, mụi trường nội bào đó cung cấp 1083 nuclờụtit loại ađờnin và 1617 nuclờụtit loại guanin Dạng đột biến đó xảy ra với gen A là

A thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - X B thay thế một cặp G - X bằng một cặp A - T

C mất một cặp G - X D mất một cặp A - T

Cõu 35: Gen cú 1170 nuclờụtit và cú G = 4A, sau đột biến, phõn tử prụtờin do gen đột biến tổng hợp bị giảm một axit amin Khi gen đột biến nhõn đụi liờn tiếp 3 lần, nhu cầu nuclờụtit loại A giảm xuống 14 nuclờụtit, số liờn kết H bị hủy qua quỏ trỡnh trờn sẽ là: A 11466 B 11417 C 11424 D 13104.

Cõu 36: Tế bào của một loài sinh vật nhõn sơ khi phõn chia bị nhiễm tỏc nhõn húa học 5-BU, làm cho gen A

biến thành alen a cú 60 chu kỡ xoắn và cú 1400 liờn kết hiđrụ Số lượng từng loại nuclờụtit của gen A là:

A A = T = 799; G = X = 401.B A = T = 201; G = X = 399.C A = T = 401; G = X = 799.D A = T = 401; G = X = 199.

37:Moọt gen chổ huy toồng hụùp chuoói polipeptit goàm 198 axit amin, coự tyỷ leọ A/G = 0,6 Moọt ủoọt bieỏn xaỷy ra tuy khoõng laứm thay ủoồi soỏ lửụùng nucleõoõtit cuỷa gen nhửng ủaừ laứm thay ủoồi tyỷ leọ noựi treõn

a) Khi tyỷ leọ A/G trong gen ủoọt bieỏn ≈ 60,43 thỡ soỏ lieõn keỏt hiủroõ trong gen seừ laứ:

38:Gen A vaứ gen B naốm kế tiếp nhau treõn NST Proõteõin do gen A chổ huy toồng hụùp coự 48 axit amin Coứn proõteõin do gen B chổ huy toồng hụùp coự 96 axit amin Moọt ủoọt bieỏn gen ủaừ bieỏn 2 gen noựi treõn thaứnh gen C.Proõteõin do gen C toồng hụùp coự 144 axit amin

a) ẹoọt bieỏn noựi treõn lieõn quan tụựi bao nhieõu caởp nucleõoõtit, vaứ thuoọc kieồu naứo cuỷa ủoọt bieỏn gen?

Trang 8

A 6 cặp Nu và là kiểu ĐB gen mất một số cặp Nu B 6 cặp Nu và là kiểu ĐB thêm đoạn

C 6 cặp Nu và là kiểu ĐB thay thế 3 cặp Nu này bằng 3 cặp Nu khác D 6 cặp Nu và là kiểu ĐB lặp đoạn

Chiều dài của gen C là: A.5100A0 B.4080A0 C.1489,2A0 D.1456,2A0

Câu 39: Gen cĩ khối lượng 513.10 3 đvC cĩ tỉ lệ 4

A T

G X

Sau đột biến, gen dài 2896,8A 0 , phân tử protein do gen đột biến tổng hợp cĩ thêm một axit amin mới Dạng đột biến gen là:

A Mất ba cặp nucleotit tại hai đơn vị mã kế tiếp, ngồi mã mở đầu và mã kết thúc.

B Mất hai cặp nucleotit tại hai đơn vị mã, ngồi mã mở đầu và mã kết thúc.

C Mất ba cặp nucleotit tại hai đơn vị mã bất kỳ.

D Mất ba cặp nucleotit tại một đơn vị mã.

Câu 40: Cặp gen Bb tồn tại trên NST thường mỗi gen đều cĩ chiều dài 4080A 0 , alen B cĩ tỉ lệ A/G = 9/7, alen b cĩ tỉ lệ A/G = 13/3.

Cơ thể mang cặp gen Bb giảm phân rối loạn phân bào I tạo giao tử cĩ cả 2 alen của cặp Số nu mỗi loại về gen này trong giao tử là

A A = T = 975, G = X= 225 B A = T = 675, G = X = 525.

C A = T = 1650, G = X =750 D A = T = 2325, G = X =1275

Ngày đăng: 03/07/2014, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w