1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyên đề Số loại kiểu gen tối đa Ôn thi đại học Sinh học

9 1,1K 45

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 335 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết khụng xảy ra đột biến, tớnh theo lý thuyết thỡ số KG đồng hợp, số KG dị hợp và số KG tối đa được tạo ra từ cỏc alen của gen trờn trong quần thể là bao nhiờu?. Trong trường hợp khụng

Trang 1

Chuyên đề: Quy luật di truyền – Bồi d ỡng HSG - VĐ3

Bản demo….Quý đồng nghiệp đọc tham khảo Trõn trọng cảm ơn!

VẤN ĐỀ 3: CÁCH XÁC ĐỊNH SỐ LOẠI KIỂU GEN, SỐ PHEP LAI (KIỂU GIAO PHỐI)

ĐƯỢC TẠO RA TRONG QUẦN THỂ (LOÀI)

A CƠ SỞ Lí THUYẾT

I Cỏch xỏc định số loại KG được tạo ra trong quần thể (loài)

1 Cỏch xỏc định số loại KG được tạo ra từ 1 gen n alen nằm trờn NST thường.

a Cỏch xỏc định

- Số loại KG đồng hợp trong quần thể = số alen của gen = n

- Số loại KG dị hợp trong quần thể = n(n 1)

2

- Tổng số loại KG (số KG tối đa) trong quần thể (loài) = Số loại KG đồng hợp + số loại KG dị hợp

= n + n(n 1)

2

=n(n 1) 2

+

b Bài tập vận dụng

Bài 1: Gen quy định nhúm mỏu hệ ABO ở người cú 3 alen là IA, IB và IO Gen này nằm trờn NST thường Biết rằng khụng xảy ra đột biến, hóy xỏc định: số loại KG đồng hợp, số loại KG dị hợp và tổng số KG liờn quan tới gen quy định nhúm mỏu hệ ABO cú trong quần thể người

Giải

- Số loại KG đồng hợp = số alen = 3 (đú là cỏc KG: IAIA, IBIB, IOIO)

- Số loại KG dị hợp = n(n 1)

2

=3(3 1) 2

− = 3 (đú là cỏc KG: IAIO, IBIO, IAIB)

- Tổng số KG = Số loại KG đồng hợp + Số loại KG dị hợp = 3 + 3 = 6

Bài 2: Một gen cú 4 alen là a1, a2, a3 và a4 nằm trờn NST thường Biết khụng xảy ra đột biến, tớnh theo lý thuyết thỡ số KG đồng hợp, số KG dị hợp và số KG tối đa được tạo ra từ cỏc alen của gen trờn trong quần thể là bao nhiờu?

2 Cỏch xỏc định số loại KG được tạo ra từ 1 gen cú n alen nằm trờn NST giới tớnh

2.1 Với những loài cú cặp NST giới tớnh dạng XX /XY

a TH 1: Nếu gen nằm trờn NST giới tớnh X và khụng cú alen tương ứng trờn NST giới tớnh Y

* Cỏch xỏc định:

- Ở giới cú cặp XX:

+ Số loại KG đồng hợp = số alen của gen = n

+ Số loại KG dị hợp = n(n 1)

2

+ Tổng số loại KG (số KG tối đa) = n + n(n 1)

2

− = n(n 1) 2

+

- Ở giới cú cặp XY: Số loại KG = số alen = n

- Xột chung hai giới: Tổng số loại KG (số loại KG tối đa) trong quần thể (loài) = Tổng số loại KG ở giới

XX + Số loại KG ở giới XY = n(n 1)

2

+ + n = n(n 3)

2

+

* Bài tập vận dụng

Bài 1: Ở một loài cụn trựng (♂- XX; ♀- XY), xột 1 gen cú 4 alen nằm trờn NST giới tớnh X và khụng cú

alen tương ứng trờn NST giới tớnh Y Trong trường hợp khụng xảy ra đột biến, hóy xỏc định:

- Số loại KG đồng hợp ở giới đực

- Số loại KG tối đa trong loài

Bài 2: Ở một loài cụn trựng (♀- XX; ♂- XY), xột 1 gen cú 7 alen nằm trờn NST giới tớnh X và khụng cú

alen tương ứng trờn NST giới tớnh Y Trong trường hợp khụng xảy ra đột biến, hóy xỏc định:

- Số loại KG đồng hợp và số loại KG dị hợp ở giới cỏi

- Số loại KG ở giới đực

- Số loại KG tối đa trong loài

b TH 2: Nếu gen nằm trờn NST giới tớnh Y và khụng cú alen tương ứng trờn NST giới tớnh X

* Cỏch xỏc định:

Trang 2

Chuyên đề: Quy luật di truyền – Bồi d ỡng HSG - VĐ3

- Vỡ gen nằm trờn NST giới tớnh Y khụng cú alen tương ứng trờn NST giới tớnh X nờn tớnh trạng do gen

quy định chỉ biểu hiện ở giới XY, do đoc chỉ giới XY mới xỏc định KG

- Vậy ở trường hợp này thỡ: Số loại KG trong quần thể (loài) = số KG ở giới XY = số alen của gen = n

* Bài tập vận dụng: Ở một loài cụn trựng (♂- XX; ♀- XY), xột 1 gen cú 8 alen nằm trờn NST giới tớnh

Y và khụng cú alen tương ứng trờn NST giới tớnh X Trong trường hợp khụng xảy ra đột biến, hóy xỏc định

số loại KG tối đa được tạo ra từ gen trờn trong loài

c TH 3: Nếu gen nằm trờn vựng tương đồng của X và Y (gen nằm trờn X cú alen tương ứng trờn Y

và ngược lại)

* Cỏch xỏc định:

- Ở giới cú cặp XX:

+ Số loại KG đồng hợp = số alen của gen = n

+ Số loại KG dị hợp = n(n 1)

2

+ Tổng số loại KG (số kG tối đa) = n + n(n 1)

2

− = n(n 1) 2

+

- Ở giới cú cặp XY: Số loại KG = n2

- Xột chung hai giới: Tổng số loại KG (số loại KG tối đa) trong quần thể (loài) = Tổng số loại KG ở giới

XX + Số loại KG ở giới XY = n(n 1)

2

+ + n2 = n(3n 1)

2

+

* Bài tập vận dụng:

Bài 1: Ở một loài cụn trựng (♂- XX; ♀- XY), xột 1 gen cú 4 alen nằm trờn NST giới tớnh X và cú alen

tương ứng trờn NST giới tớnh Y Trong trường hợp khụng xảy ra đột biến, hóy xỏc định:

- Số loại KG đồng hợp ở giới đực

- Số loại KG tối đa trong loài

Bài 2: Ở một loài cụn trựng (♀- XX; ♂- XY), xột 1 gen cú 7 alen nằm trờn NST giới tớnh X và cú alen

tương ứng trờn NST giới tớnh Y Trong trường hợp khụng xảy ra đột biến, hóy xỏc định:

- Số loại KG đồng hợp và số loại KG dị hợp ở giới cỏi

- Số loại KG ở giới đực

- Số loại KG tối đa trong loài

2.2 Với những loài cú cặp NST giới tớnh dạng XX/XO

a Cỏch xỏc định

- Ở giới cú cặp XX:

+ Số loại KG đồng hợp = số alen của gen = n

+ Số loại KG dị hợp = n(n 1)

2

+ Tổng số loại KG (số kG tối đa) = n + n(n 1)

2

− = n(n 1) 2

+

- Ở giới cú cặp XO: Số loại KG = số alen = n

- Xột chung hai giới: Tổng số loại KG (số loại KG tối đa) trong quần thể (loài) = Tổng số loại KG ở giới

XX + Số loại KG ở giới XO = n(n 1)

2

+ + n = n(n 3)

2

+

b Bài tập vận dụng

Bài 1: Ở một loài cụn trựng (♂- XX; ♀- XO), xột 1 gen cú 5 alen nằm trờn NST giới tớnh X Trong

trường hợp khụng xảy ra đột biến, hóy xỏc định:

- Số loại KG đồng hợp ở giới đực

- Số loại KG tối đa trong loài

Bài 2: Ở một loài cụn trựng (♀- XX; ♂- XO), xột 1 gen cú 9 alen nằm trờn NST giới tớnh X Trong

trường hợp khụng xảy ra đột biến, hóy xỏc định:

- Số loại KG đồng hợp và số loại KG dị hợp ở giới cỏi

- Số loại KG ở giới đực

- Số loại KG tối đa trong loài

3 Cỏch xỏc định số loại KG được tạo ra từ hai hoặc nhiều gen cựng nằm trờn một cặp NST thường tương đồng.

Trang 3

Chuyên đề: Quy luật di truyền – Bồi d ỡng HSG - VĐ3

3.1 Ghi nhớ: Hai hoặc nhiều gen khỏc nhau cựng nằm trờn 1 cặp NST thường thỡ chỳng di truyền liờn

3.2 Cỏch xỏc định:

a Xột trường hợp 2 gen (gen I và gen II), mỗi gen đều cú 2 alen: Giả sử gen I cú 2 alen kớ hiệu là A

và a, gen II cú 2 alen kớ hiệu là B và b

* Nhận xột:

- Tổng số loại KG được tạo ra gồm 10 loại KG, đú là cỏc KG: AB

AB,

AB

Ab,

AB

aB ,

AB

ab ,

Ab

aB,

Ab

ab ,

Ab

Ab,

aB ab , aB

aB,

ab

ab

- Trong số 10 loại KG trờn thỡ:

+ Số loại KG đồng hợp gồm cú 4 loại KG, đú là cỏc KG: AB

AB,

Ab

Ab,

aB

aB,

ab ab

+ Số loại KG dị hợp gồm cú 6 loại KG, trong đú gồm:

 2 loại KG dị hợp về cả 2 cặp alen, đú là cỏc KG: AB

ab và

Ab

aB (dị hợp chộo).

• KG AB

ab được gọi là KG dị hợp đều

• KG Ab

aB được gọi là KG dị hợp chộo.

 4 loại KG dị hợp về 1 cặp alen, đú là cỏc KG:AB

aB ,

Ab

ab ,

aB

ab ,

AB

Ab .

• KG AB

aB và

Ab

ab là cỏc KG dị hợp về 1 cặp alen của gen I cũn cặp alen của gen II ở dạng đồng hợp

• KG AB

Ab và

aB

ab là cỏc KG dị hợp về 1 cặp alen của gen II cũn cặp alen của gen I ở dạng đồng hợp

* Kết luận: Nếu gen I cú 2 alen và gen II cú 2 alen cựng nằm trờn một cặp NST thường tương đồng (hay

di truyền liờn kết với nhau) thỡ:

- Số loại KG đồng hợp = 2 x 2 = 4

- Số loại KG dị hợp = 6 = 4(4 1)

2

= Số loại KG dị hợp về cả 2 cặp alen ( = 2) + Số loại KG dị hợp về 1 cặp alen ( = 4)

- Tổng số loại KG (Số KG tối đa) được tạo ra = số loại KG đồng hợp + Số loại KG dị hợp = 4 + 6 = 10

b Xột trường hai gen, gen I cú m alen, gen II cú n alen

- Số loại KG đồng hợp = số alen của gen I x số alen của gen II = m.n

- Số loại KG dị hợp = m.n(m.n 1)

2

+ Số loại KG dị hợp về cả 2 cặp alen:

• Số loại KG dị hợp đều (về cả 2 cặp alen) = số loại KG di hợp chộo (về cả 2 cặp alen) = m(m 1) n(n 1)

• Tổng số loại KG dị hợp về cả hai cặp alen = Số loại KG dị hợp đều + số loại KG di hợp chộo = 2 m(m 1) n(n 1)

= m.n(m 1)(n 1)

2

+ Số loại KG dị hợp về 1 cặp alen:

• Số loại KG dị hợp về 1 cặp alen của gen I (cặp alen của gen II ở dạng đồng hợp) = n.m(m 1)

2

• Số loại KG dị hợp về 1 cặp alen của gen II (cặp alen của gen I ở dạng đồng hợp) = m.n(n 1)

2

Trang 4

Chuyên đề: Quy luật di truyền – Bồi d ỡng HSG - VĐ3

• Tổng số loại KG dị hợp về 1 cặp alen = Số loại KG dị hợp về 1 cặp alen của gen I + Số loại KG

dị hợp về 1 cặp alen của gen II = n.m(m 1)

2

− + m.n(n 1)

2

− = m.n(m n 2)

2

+ −

• Lưu ý: Số loại KG dị hợp về 1 cặp alen cũn cú thể tớnh = số loại KG dị hợp - số loại KG dị hợp

về 2 cặp alen = m.n(m.n 1)

2

- 2 m(m 1) n(n 1)

= m.n(m n 2)

2

+ −

- Tổng số loại KG (số loại KG tối đa) được tạo ra trong quần thể (loài) = số loại KG đồng hợp + số loại

KG dị hợp = m.n + m.n(m.n 1)

2

− = m.n(m.n 1)

2

+

c Xột trường hợp nhiều hơn 2 gen: gen I cú m alen, gen II cú n alen, gen III cú k alen…

- Số loại KG đồng hợp = số alen của gen I x số alen của gen II x số alen của gen III… = m.n.k…

- Số loại KG dị hợp = (m.n.k ) (m.n.k ) 1[ ]

2

- Tổng số loại KG (số loại KG tối đa) được tạo ra trong quần thể (loài) = số loại KG đồng hợp + số loại

KG dị hợp = (m.n.k…) + (m.n.k ) (m.n.k ) 1[ ]

2

− = (m.n.k ) (m.n.k ) 1[ ]

2

+

3.3 Bài tập vận dụng

Bài 1: Trờn 1 cặp NST thường, xột 2 gen: gen thứ nhất cú 2 alen (kớ hiệu là A và a), gen thứ hai cú 3 alen

(kớ hiệu là B, B’ và b) Trong trường hợp khụng cú đột biến xảy ra, hóy cho biết:

- Cú bao nhiờu loại KG đồng hợp, đú là những KG nào?

- Cú bao nhiờu loại KG dị hợp về 1 cặp alen của gen thứ nhất, đú là những KG nào?

- Cú bao nhiờu loại KG dị hợp về 1 cặp alen của gen thứ hai, đú là những KG nào?

- Cú bao nhiờu loại KG dị hợp về cả hai cặp alen, đú là những KG nào?

- Cú bao nhiờu loại KG dị hợp về 1 cặp alen?

- Cú bao nhiờu loại KG dị hợp?

- Số loại KG tối đa là bao nhiờu?

Bài 2: Ở một loài động vật, xột hai gen cựng nằm trờn 1 cặp NST tương đồng, gen thứ nhất cú 6 alen,

gen thứ 2 cú 8 alen Trong trường hợp khụng xảy ra đột biến, hóy cho biết:

- Cú bao nhiờu loại KG đồng hợp?

- Cú bao nhiờu loại KG dị hợp về 1 cặp alen của gen thứ nhất?

- Cú bao nhiờu loại KG dị hợp về 1 cặp alen của gen thứ hai?

- Cú bao nhiờu loại KG dị hợp về cả hai cặp alen?

- Cú bao nhiờu loại KG dị hợp về 1 cặp alen?

- Cú bao nhiờu loại KG dị hợp?

- Số loại KG tối đa là bao nhiờu?

4 Cỏch xỏc định số loại KG được tạo ra từ hai hay nhiều gen cựng nằm trờn cặp NST giới tớnh XX

và khụng cú alen tương ứng trờn NST giới tớnh Y

4.1 Ghi nhớ:

- Hai gen (gen I và gen II) hoặc nhiều gen khỏc nhau cựng nằm trờn cặp NST giới tớnh XX và khụng cú

alen tương ứng trờn NST giới tớnh Y (hay hai gen hoặc nhiều gen khỏc nhau cựng nằm trờn NST giới X ở

vựng khụng tương đồng với Y) tớnh thỡ chỳng di truyền liờn kết trờn NST giới tớnh X.

- Trường hợp này hướng đến những loài mà tớnh đực/cỏi được xỏc định bởi cỏc cặp NST giới tớnh kiểu XX/XY, cũn những loài mà tớnh đực/cỏi được xỏc định bởi cỏc cặp NST giới tớnh kiểu XX/XO cũng làm tương tự

4.2 Cỏch xỏc định

a Xột trường hợp 2 gen (gen I và gen II), mỗi gen đều cú 2 alen: Giả sử gen I cú 2 alen kớ hiệu là A

và a, gen II cú 2 alen kớ hiệu là B và b

* Ở giới XX: (tương tự như trường hợp hai gen cựng nằm trờn 1 cặp NST thường)

- Số loại KG đồng hợp = số alen của gen I x số alen của gen II = 2.2 = 4

(đú là cỏc KG: X X , AB AB A A

b b

X X , a a

B B

X X , a a

b b

X X )

- Số loại KG dị hợp = 6 = 4(4 1)

2

− (đú là cỏc KG: A A

B b

X X , A a

B B

X X , A a

B b

X X , A a

b B

X X , A a

b b

X X , a a

B b

X X ) = Số loại KG dị hợp về cả 2 cặp alen + Số loại KG dị hợp về 1 cặp alen

Trang 5

Chuyên đề: Quy luật di truyền – Bồi d ỡng HSG - VĐ3 (gồm 2 KG: A a

B b

X X , A a

b B

X X ) (gồm 4 KG: A A

B b

X X , A a

B B

X X , A a

b b

X X , a a

B b

X X )

- Số loại KG (Số KG tối đa) được tạo ra = số loại KG đồng hợp + Số loại KG dị hợp = 4 + 6 = 10

* Ở giới XY: Số loại KG = số alen của gen I x số alen của gen II = 2.2 = 4 (đú là cỏc KG: X Y , AB A

b

X Y ,

a

B

X Y , a

b

X Y )

* Xột chung 2 giới: Tổng số loại KG (số loại KG tối đa) = Số loại KG ở giới XX + số loại KG ở giới

XY = 10 + 4 = 14

b Xột trường 2 gen, gen I cú m alen, gen II cú n alen

* Ở giới XX: (tương tự như trường hợp hai gen cựng nằm trờn 1 cặp NST thường)

- Số loại KG đồng hợp = số alen của gen I x số alen của gen II = m.n

- Số loại KG dị hợp = m.n(m.n 1)

2

+ Số loại KG dị hợp về cả 2 cặp alen:

• Số loại KG dị hợp đều (về cả 2 cặp alen) = số loại KG di hợp chộo (về cả 2 cặp alen) = m(m 1) n(n 1)

• Tổng số loại KG dị hợp về cả hai cặp alen = Số loại KG dị hợp đều + số loại KG di hợp chộo = 2 m(m 1) n(n 1)

= m.n(m 1)(n 1)

2

− −

+ Số loại KG dị hợp về 1 cặp alen:

• Số loại KG dị hợp về 1 cặp alen của gen I (cặp alen của gen II ở dạng đồng hợp) = n.m(m 1)

2

• Số loại KG dị hợp về 1 cặp alen của gen II (cặp alen của gen I ở dạng đồng hợp) = m.n(n 1)

2

• Tổng số loại KG dị hợp về 1 cặp alen = Số loại KG dị hợp về 1 cặp alen của gen I + Số loại KG

dị hợp về 1 cặp alen của gen II = n.m(m 1)

2

− + m.n(n 1)

2

− = m.n(m n 2)

2

+ −

• Lưu ý: Số loại KG dị hợp về 1 cặp alen cũn cú thể tớnh = số loại KG dị hợp - số loại KG dị hợp về

2 cặp alen = m.n(m.n 1)

2

- 2 m(m 1) n(n 1)

= m.n(m n 2)

2

+ −

- Số loại KG (số loại KG tối đa) được tạo ra = số loại KG đồng hợp + số loại KG dị hợp = m.n + m.n(m.n 1)

2

= m.n(m.n 1)

2

+

* Ở giới XY: Số loại KG = m.n

* Xột chung 2 giới: Tổng số loại KG (số loại KG tối đa) = Số loại KG ở giới XX + số loại KG ở giới

XY = m.n + m.n(m.n 1)

2

− + m.n = 2m.n + m.n(m.n 1)

2

− = m.n mn 3

2

+

c Xột trường hợp nhiều hơn 2 gen: gen I cú m alen, gen II cú n alen, gen III cú k alen…

- Ở giới XX:

+ Số loại KG đồng hợp = số alen của gen I x số alen của gen II x số alen của gen III… = m.n.k…

+ Số loại KG dị hợp = (m.n.k ) (m.n.k ) 1[ ]

2

+ Số loại KG (số loại KG tối đa) được tạo ra = số loại KG đồng hợp + số loại KG dị hợp = (m.n.k…) +

(m.n.k ) (m.n.k ) 1

2

− = (m.n.k ) (m.n.k ) 1[ ]

2

+

- Ở giới XY: Số loại KG = số alen của gen I x số alen của gen II x số alen của gen III… = m.n.k…

- Xột chung 2 giới: Tổng số loại KG (số loại KG tối đa) = Số loại KG ở giới XX + số loại KG ở giới XY

= (m.n.k ) (m.n.k ) 1[ ]

2

+ + (m.n.k…)

= (m.n.k ) (m.n.k ) 3[ ]

2

+

Trang 6

Chuyên đề: Quy luật di truyền – Bồi d ỡng HSG - VĐ3

4.3 Bài tập vận dụng

Bài 1: Ở một loài cụn trựng (♀- XX; ♂- XY), xột 2 locut gen (hai gen) cựng nằm trờn NST giới tớnh X và

khụng cú alen tương ứng trờn NST giới tớnh Y (hay nằm trờn vựng khụng tương đồng của NST giới tớnh X) Gen thứ nhất (locut thứ nhất) cú 2 alen kớ hiệu là A và a, locut thứ hai (gen thứ 2) cú 3 alen kớ hiệu là

B, B’ và b Trong trường hợp khụng xảy ra đột biến, hóy cho biết:

- Ở giới cỏi:

+ Cú bao nhiờu loại KG đồng hợp, đú là những KG nào?

+ Cú bao nhiờu loại KG dị hợp về 1 cặp alen của gen thứ nhất, đú là những KG nào?

+ Cú bao nhiờu loại KG dị hợp về 1 cặp alen của gen thứ hai, đú là những KG nào?

+ Cú bao nhiờu loại KG dị hợp về cả hai cặp alen, đú là những KG nào?

+ Cú bao nhiờu loại KG dị hợp về 1 cặp alen?

+ Cú bao nhiờu loại KG dị hợp?

- Ở giới đực: Cú bao nhiờu loại KG, đú là những KG nào?

- Số loại KG tối đa do 2 gen trờn tạo ra trong loài là bao nhiờu?

Bài 2: Ở một loài cụn trựng, con cỏi cú cặp NST giới tớnh XY, con đực cú cặp NST giới tớnh XX Xột 2

locut gen (hai gen) cựng nằm trờn vựng khụng tương đồng của NST giới tớnh X, gen thứ nhất cú 6 alen, gen thứ 2 cú 3 alen Trong trường hợp khụng xảy ra đột biến, hóy xỏc định:

- Số loại KG cú thể cú ở giới đực

- Số loại KG dị hợp về cả hai cặp alen ở giới đực

- Số loại KG cú thể cú ở giới cỏi

- Số loại KG tối đa trong quần thể

Bài 3: Ở một loài cụn trựng, con cỏi cú cặp NST giới tớnh XX, con đực cú cặp NST giới tớnh XO Xột 2

locut gen (hai gen) cựng nằm trờn NST giới tớnh X, gen thứ nhất cú 9 alen, gen thứ 2 cú 4 alen Trong trường hợp khụng xảy ra đột biến, hóy xỏc định:

- Số loại KG cú thể cú ở giới đực

- Số loại KG dị hợp về 1 cặp alen ở giới cỏi

- Số loại KG đồng hợp ở giới cỏi

- Số loại KG tối đa trong quần thể

5 Cỏch xỏc định số loại KG được tạo ra từ hai hay nhiều gen nằm trờn Y, khụng cú alen tương ứng trờn X (hay hai hoặc nhiều gen nằm trờn Y ở vựng khụng tương đồng với X)

5.1 Cỏch xỏc định: Số loại KG (chỉ xỏc định ở giới XY) = tớch số alen của cỏc gen = m.n.k…(m, n, k…

lần lượt là cỏc alen của mỗi gen)

5.2 Bài tập vận dụng:

Bài 1: Ở một loài cụn trựng, con cỏi cú cặp NST giới tớnh XX, con đực cú cặp NST giới tớnh XY Xột 2

locut gen (hai gen) cựng nằm trờn Y, khụng cú alen tương ứng trờn X, gen I cú 2 alen kớ hiệu là A và a, gen

2 cú 2 alen kớ hiệu là B và b Trong trường hợp khụng cú đột biến xảy ra, hóy xỏc định số loại KG được tạo

ra từ 2 gen núi trờn trong quần thể rồi liệt kờ cỏc KG đú

Bài làm

- Số loại KG = 2x2 = 4

- Cỏc KG gồm: XY , BA A

b

XY , a

B

XY , a

b

XY

Bài 2: Ở một loài cụn trựng, con cỏi cú cặp NST giới tớnh XY, con đực cú cặp NST giới tớnh XX Xột 3

locut gen (ba gen) cựng nằm trờn vựng khụng tương đồng của NST giới tớnh Y, gen 1 cú 2 alen, gen 2 cú 3 alen, gen 3 cú 5 alen Trong trường hợp khụng cú đột biến xảy ra, hóy xỏc định số loại KG được tạo ra từ 3 gen núi trờn trong quần thể

6 Cỏch xỏc định số loại KG được tạo ra từ hai hay nhiều gen trong trường hợp đồng thời cú cỏc gen nằm ở đoạn tương đồng và ở đoạn khụng tương đồng của NST giới tớnh X và Y

6.1 Cỏch xỏc định

- Ở giới XX: Xỏc định xem cú những gen nào cựng nằm trờn NST giới tớnh X→Cụng thức tớnh số loại

KG liờn quan tới cỏc gen này (ở giới XX) tương tự như phần 4.2.b hoặc 4.2.c

- Ở giới XY:

+ Xỏc định xem những gen nào nằm trờn X và khụng cú alen trờn Y→Cụng thức tớnh số loại KG liờn

quan tới gen này (ở giới XY) như phần 2.1.a (1)

+ Xỏc định xem gen nào nằm trờn Y và khụng cú alen tương ứng trờn X→Cụng thức tớnh số loại KG

liờn quan tới gen này (ở giới XY) như phần 2.1.b (2)

Trang 7

Chuyên đề: Quy luật di truyền – Bồi d ỡng HSG - VĐ3 + Xỏc định xem gen nào nằm ở đoạn tương đồng giữa X và Y→Cụng thức tớnh số loại KG liờn quan tới

gen này (ở giới XY) như phần 2.1.c (3)

→Số loại KG ở giới XY = số loại KG ở (1) x số loại KG ở (2) x số loại KG ở (3)

- Xột chung 2 giới: Số loại KG tối đa = số loại KG của giới XX + số loại KG của giới XY

6.2 Bài tập vận dụng

Bài 1: Ở một loài cụn trựng, con cỏi cú cặp NST giới tớnh XX, con đực cú cặp NST giới tớnh XY Xột 2

locut gen (hai gen), gen thứ nhất cú 4 alen nằm ở vựng tương đồng của X và Y , gen thứ 2 cú 3 alen nằm trờn X và khụng cú alen tương ứng trờn Y Trong trường hợp khụng xảy ra đột biến, hóy xỏc định số loại

KG tối đa về hai locut trờn trong loài

Bài làm

- Ở giới cỏi XX: do cả hai gen cựng nằm trờn NST giới tớnh X→số loại KG ở giới cỏi (XX) = 4.3(4.3 1)

2

+

= 78

- Ở giới XY:

+ Do gen 2 nằm ở vựng tương đồng của X và Y→Số loại KG do gen I tạo ra ở giới XY = 42 = 16

+ Do gen 2 nằm trờn X và khụng cú alen tương ứng trờn Y→Số loại KG do gen 2 tạo ra ở giới XY = 3 + Số loại KG do gen 1 và gen 2 tạo ra ở giới XY = 16x3 = 48

- Vậy số loại KG tối đa được tạo ra từ 2 locut gen trờn trong loài = 78 + 48 = 126

Bài 2: Trong quần thể của 1 loài thỳ, xột 3 gen: gen I cú 3 alen, gen II cú 4 alen, gen III cú 5 alen Biết

gen I nằm trờn X ở đoạn khụng tương đồng với Y, gen II nằm ở đoạn tương đồng giữa X và Y, gen III nằm trờn Y ở đoạn khụng tương đồng với X Trong trường hợp khụng xảy ra đột biến, hóy xỏc định số loại KG tối đa được tạo ra từ 3 gen núi trờn trong quần thể

Bài làm

- Ở thỳ, giới cỏi cú cặp NST giới tớnh là XX, giới đực cú cặp NST giới tớnh là XY

- Ở giới cỏi (XX): Do chỉ cú gen I và gen II cựng nằm trờn X→Số loại KG được tạo ra từ gen I và gen II

ở giới cỏi (XX) 3.4(3.4 1)

2

+ = 78

- Ở giới đực (XY):

+ Do gen I nằm trờn X ở đoạn khụng tương đồng với Y→Số loại KG do gen I tạo ra ở giới XY = 3 + Do gen II nằm ở đoạn tương đồng giữa X và Y→Số loại KG do gen II tạo ra ở giới XY = 42

+ Do gen III nằm trờn Y ở đoạn khụng tương đồng với X →Số loại KG do gen III tạo ra ở giới XY = 5

→Số loại KG do cả ba gen I, II, III tạo ra ở giới XY = 3.42.5 = 240

- Vậy số loại KG tối đa được tạo ra từ 3 locut gen trờn trong loài = 78 + 240 = 318

7 Cỏch xỏc định số loại KG được tạo ra từ hai hay nhiều gen nằm trờn cỏc cặp NST tương đồng khỏc nhau.

7.1 Ghi nhớ

- Trong trường hợp hai hay nhiều gen nằm trờn cỏc cặp NST tương đồng khỏc nhau (hay mỗi gen nằm

trờn 1 cặp NST riờng biệt) thỡ chỳng cú sự phõn li độc lập và tổ hợp tự do với nhau trong quỏ trỡnh phỏt

sinh giao tử và thụ tinh

- Cỏc trường hợp cú thể xảy ra:

+ Cỏc gen nằm trờn cỏc cặp NST thường tương đồng khỏc nhau

+ Cú gen nằm trờn NST thường, cú gen nằm trờn NST giới tớnh

7.1 Cỏch xỏc định

a Xột trường hợp cỏc gen nằm trờn cỏc cặp NST thường tương đồng khỏc nhau:

* TH 1: Xột 2 gen (phõn li độc lập), gen I cú m alen, gen II cú n alen

- Tổng số loại KG (Số loại KG tối đa) trong quần thể = số loại KG của gen 1 x số loại KG của gen 2 = m(m 1) n(n 1)x

- Số loại KG đồng hợp về 2 cặp alen = Số loại KG đồng hợp của gen 1 x Số loại KG đồng hợp của gen 2 = m.n

- Số loại KG dị hợp về 2 cặp alen = Số loại KG dị hợp của gen 1 x số loại KG dị hợp của gen 2

= m(m 1) n(n 1)

- Số loại KG dị hợp về 1 cặp alen:

Trang 8

Chuyên đề: Quy luật di truyền – Bồi d ỡng HSG - VĐ3 + Cỏch 1: Số loại KG dị hợp về 1 cặp alen = Số loại KG tối đa - (số loại KG dị hợp về 2 cặp alen + số loại KG đồng hợp)

+ Cỏch 2: Số loại KG dị hợp về 1 cặp alen = Số KG dị hợp của gen 1 x số loại KG đồng hợp của gen 2 +

số loại KG đồng hợp của gen 1 x số loại KG dị hợp của gen 2 = m(m 1).n

2

− +mn(n 1)

2

− = 9

* TH 2: Xột nhiều hơn 2 gen (phõn li độc lập): gen I cú m alen, gen II cú n alen, gen III cú k alen…

- Tổng số loại KG (Số loại KG tối đa) trong quần thể = số loại KG của gen I x số loại KG của gen II x số loại KG của gen 3 x …

= m(m 1) n(n 1) k(k 1)x x x

- Số loại KG đồng hợp về 3 cặp alen = Số loại KG đồng hợp của gen I x Số loại KG đồng hợp của gen II

x số loại KG đồng hợp của gen III x ….= m.n.k…

- Số loại KG dị hợp về 3 cặp alen = Số loại KG dị hợp của gen I x số loại KG dị hợp của gen II x số loại

KG dị hợp của gen II x …

= m(m 1) n(n 1) k(k 1)x x x

- Số loại KG dị hợp về 2 cặp alen = số loại KG đồng hợp về 1 cặp alen

- Số loại KG dị hợp về 1 cặp alen = số loại KG đồng hợp về 2 cặp alen

b Xột trường hợp cú gen nằm trờn NST thường, cú gen nằm trờn NST giới tớnh

- Đọc kĩ đề bài xem gen nào nằm trờn NST thường, gen nào nằm trờn NST giới tớnh; đối với gen nằm trờn NST giới tớnh thỡ phải xỏc định cỏc đặc điểm như gen nằm trờn X và khụng cú alen tương ứng trờn Y, gen nằm trờn Y và khụng cú alen tương ứng trờn X…

- Xỏc định số loại KG của từng giới:

+ Số loại KG của giới XX = số loại KG riờng của gen nằm trờn NST thường x số loại KG riờng của gen nằm trờn NST giới tớnh (ở giới XX)

+ Số loại KG ở giới XY = số loại KG riờng của gen nằm trờn NST thường x số loại KG riờng của gen nằm trờn NST giới tớnh (ở giới XY hoặc XO)

7.3 Bài tập vận dụng

Bài 1: Xột 2 gen nằm trờn 2 cặp NST thường khỏc nhau, gen I cú 2 alen (A, a), gen 2 cú 3 alen (B, B’, b)

Trong trường hợp khụng xảy ra đột biến, hóy cho biết:

- Số loại KG tối đa trong quần thể là bao nhiờu?

- Số loại KG đồng hợp về 2 cặp alen là bao nhiờu? Đú là những KG nào?

- Số loại KG dị hợp về 2 cặp alen là bao nhiờu? Đú là những KG nào?

- Số loại KG dị hợp về 1 cặp gen là bao nhiờu? Đú là những KG nào?

Bài làm

- Theo đề, gen 1 cú số alen là m = 2 , gen 2 cú số alen là n = 3 và chỳng phõn li độc lập với nhau

- Số loại KG tối đa trong quần thể = số loại KG của gen 1 x số loại KG của gen 2

= m(m 1) n(n 1)

= 2(2 1) 3(3 1) 3x6 18

- Số loại KG đồng hợp về 2 cặp alen = Số loại KG đồng hợp của gen 1 x Số loại KG đồng hợp của gen 2 = mxn = 6

- Cỏc KG đồng hợp về 2 cặp alen gồm: AABB, AAB’B’, AAbb, aaBb, aaB’B’, aabb

- Số loại KG dị hợp về 2 cặp alen = Số loại KG dị hợp của gen 1 x số loại KG dị hợp của gen 2

= m(m 1) n(n 1)

= 2(2 1) 3(3 1) 3

- Cỏc KG dị hợp về 2 cặp alen gồm: AaBb, AaB’b, AaBB’

- Số loại KG dị hợp về 1 cặp alen:

+ Cỏch 1: Số loại KG dị hợp về 1 cặp alen = Số loại KG tối đa - (số loại KG dị hợp về 2 cặp alen + số loại KG đồng hợp) = 18 – (6 + 3) = 9

+ Cỏch 2: Số loại KG dị hợp về 1 cặp alen = Số KG dị hợp của gen 1 x số loại KG đồng hợp của gen 2 +

số loại KG đồng hợp của gen 1 x số loại KG dị hợp của gen 2 = m(m 1).n

2

− +mn(n 1)

2

− = 9

- Cỏc loại KG dị hợp về 1 cặp alen gồm:

Trang 9

Chuyên đề: Quy luật di truyền – Bồi d ỡng HSG - VĐ3

Ngày đăng: 31/05/2015, 08:58

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w