1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Truy vấn dữ liệu trong tin học

17 850 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 154,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cảm ơn bạn đã sử dụng tailieu.vn vui lòng click vào đường link dưới đây để download tài liệuLink download các file trong bộ sưu tập:docBài 13: Bảo mật thông tin trong các hệ cơ sở dữ liệu Giáo án Tin học 12 GV.K.Thu Thảo: 13w_187_1394184081.docdocBài 12: Các loại kiến trúc của hệ cơ sở dữ liệu Giáo án Tin học 12 GV.K.Thu Thảo: 12w_645_1394184038.docdocBài 11: Các thao tác với cơ sở dữ liệu quan hệ Giáo án Tin học 12 GV.K.Thu Thảo: 11w_645_1394184038.docdocBài 10: Cơ sở dữ liệu quan hệ Giáo án Tin học 12 GV.K.Thu Thảo: 10w_645_1394184038.docdocBài 9: Báo cáo và kết xuất báo cáo Giáo án Tin học 12 GV.K.Thu Thảo: 9w_645_1394184038.docdocBài 8: Truy vấn dữ liệu Giáo án Tin học 12 GV.K.Thu Thảo: 8w_645_1394184038.docdocBài 7: Liên kết giữa các bảng Giáo án Tin học 12 GV.K.Thu Thảo: 7w_645_1394184038.docdocBài 6: Biểu mẫu Giáo án Tin học 12 GV.K.Thu Thảo: 6w_645_1394184038.docdocBài 5: Các thao tác cơ bản trên bảng Giáo án Tin học 12 GV.K.Thu Thảo: 5w_645_1394184038.docdocBài 4: Cấu trúc bảng Giáo án Tin học 12 GV.K.Thu Thảo: 4w_645_1394184038.docdocBài 3: Giới thiệu Microsoft Access Giáo án Tin học 12 GV.K.Thu Thảo: 3w_645_1394184038.docdocBài 2: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu Giáo án Tin học 12 GV.K.Thu Thảo: 2w_157_1394184061.docdocBài 1: Một số khái niệm cơ bản Giáo án Tin học 12 GV.K.Thu Thảo: 1w_157_1394184061.doc

Trang 1

Giáo án Tin học 12

Tiết 23

§8 TRUY VẤN DỮ LIỆU

I Mục đích, yêu cầu:

1 Về kiến thức:

- Hiểu khái niệm và vai trò của truy vấn (mẫu hỏi) Biết vận dụng một số hàm và phép toán tạo ra các biểu thức số học, biểu thức điều kiện và biểu thức logic để xây dựng mẫu hỏi

- Biết các bước chính để tạo ra một truy vấn

2 Về kỹ năng:

- Viết đúng biểu thức điều kiện đơn giản T

- Tạo được mẫu hỏi đơn giản

- Biết sử dụng 2 chế độ làm việc với mẫu hỏi: Chế độ thiết kế và chế độ trang dữ liệu

II Chuẩn bị đồ dùng dạy học: Sách GK tin 12, Sách GV tin 12, đĩa chứa các

chương trình minh họa (quản lý học sinh:gv biên soạn) HS có sách bài tập gv soạn

III Phương pháp giảng dạy: Thực hành mẫu, hs làm theo, thuyết trình, hỏi đáp,

đặt vấn đề, so sánh

IV Các bước lên lớp:

1 Ổn định tổ chức: Điểm danh.

2 Nội dung:

15’ - GV:

Ví dụ: Khi quản lý học sinh,

ta thường có những yêu cầu

khai thác thông tin, bằng

1 Các khái niệm:

a) Mẫu hỏi (truy vấn):

Trong CSDL chứa các thông tin về đối tượng ta đang quản lý Dựa vào nhu cầu

Trang 2

cách đặt câu hỏi (truy vấn):

Tìm kiếm học sinh theo mã

học sinh? Tìm kiếm những

học sinh có điểm trung bình

cao nhất lớp? Tổng số hàng

hóa tính bằng tiền đã nhập

trong tháng? Tiếp theo yêu

cầu này người lập trình sử

dụng ngôn ngữ lập trình để

đón nhận truy vấn và thực

hiện truy xuất dữ liệu cho

kết xuất lên màn hình hoặc in

ra giấy

- GV: mẫu hỏi có tác dụng

gì?

- HS trả lời

- Gv: Nêu các phép toán

trong Pasal?

thực tế công việc, người lập trình phải biết cách lấy cách thông tin ra theo yêu cầu nào

đó Access cung cấp công cụ để tự động hóa việc trả lời các câu hỏi do chính người lập trình tạo ra

Ví dụ (bên)

*) Tác dụng của mẩu hỏi:

- Sắp xếp các bản ghi

- Chọn các bản ghi thỏa điều kiện nào đó

- Chọn các trường hiển thị trong danh sách

- Tính tóan các trường mới

- Tổng hợp và hiển thị thông tin từ các Table có quan hệ

b) Biểu thức trong Access:

Để thực hiện các tính tóan và kiểm tra các điều kiện, ta phải biết cách viết các biểu thức đó Các biểu thức trong Access là:

Biểu thức số học, biểu thức điều kiện và biểu thức lôgic:

Trang 3

- HS: trả lời

- GV: Nêu một số hàm chuẩn

trong Pascal?

- HS trả lời

- GV: Các tóan hạng trong

biểu thức có thể là:

- Tên trường (đóng vai trò

như là biến) được ghi trong

dấu [ ]:

Ví dụ: [HODEM],

[LUONG]

- Các phép tóan được sử dụng trong Access

để viết biểu thức:

o Phép toán số học: +,-,*,/

o Phép toán so sánh:

<, >, <=,>=,=,<> (không bằng)

o Phép toán Lôgic: AND (và), OR (hoặc), NOT (phủ định).

o Phép toán ghép chuổi: &

Ví dụ: [HO_DEM]&” “&[TEN], ghép

trường [HO_DEM] và trường [TEN]

- Các toán hạng được viết trong biểu thức :

o Tên trường: được viết trong cặp dấu [ ]

Ví dụ: [HODEM], [TEN]

o Hằng số: 200, 12

o Hằng văn bản (các ký tự) phải được viết trong cặp dấu kép “ “

Vdụ: “Nam” , “Giỏi”

o Các hàm số: như SUM, AVG

Ví dụ: SUM([THANHTIEN]): để tính tổng

cột thành tiền

- Các hàm số trong Access:

Hàm số trong Access dùng để tính tóan các

dữ liệu trên trường chỉ định Một số hàm

thông dụng để tính tóan trên trường có dữ liệu số như sau:

Trang 4

- Các hằng số

- Các hằng văn bản phải

được viết trong cặp dấu

ngoặc kép, ví dụ: “NAM”,

“NỮ”

- Các hàm số: SUM ,AVG,

MAX , MIN, COUNT

Ví dụ về biểu thức số học:

[SOLUONG]*[DONGIA]

200*[DONGIA]

Ví dụ về biểu thức chuổi

[HODEM]&” “&[TEN]

SUM: Tính tổng giá trị số trên trường chỉ

định

AVG: Tính giá trị trung bình các giá trị số

trên trường chỉ định

MIN: Tìm giá trị nhỏ nhất của các số nằm

trên trường chỉ định

MAX: Tìm giá trị lớn nhất của các số nằm

trên trường chỉ định

COUNT: Đêm các ô khác rỗng nằm trên

trường chỉ định

ROUND(a,n): làm tròn biểu thức số :a, đến

n số lẻ

Ví dụ về các biểu thức:

Biểu thức ghép chuỗi: [HO_DEM] & “

“&[TEN]

Biểu thức số học : [SO_LUONG] * [DON_GIA] để tính thành tiền

(2*[TOAN]+2*[VAN]+ [TIN_HOC])/5  để tính điểm trung bình Biểu thức điều kiện: “Giỏi” OR “Khá” 

để lọc ra danh sách học sinh Giỏi hoặc Khá Biểu thức Lôgic : [TOAN]>=0 AND [TOAN]<=0dùng kiểm tra dữ liệu nhập vào cột điểm sao cho điểm thuộc thang 10 điểm

Ví dụ về cách sử dụng hàm số:

ROUND((2*[TOAN]+2*[VAN]+

Trang 5

Ghép trường HO_DEM với

một dấu Space với trường

TEN

DSHS

(MAHS, HODEM,

TEN,GIOITINH,NGAYSIN

H,DIACHI,TO)

MON_HOC

(MA_MON_HOC ,

TEN_MON_HOC)

BANG_DIEM(MAHS,

MA_MON_HOC,

NGAYKIEMTRA,

DIEM_SO)

[TIN_HOC])/5,1)  làm tròn biểu thức trong ngoặc đến 1 số lẻ

Chú ý : Phân biệt hai cách viết sau đây :

(2*[TOAN]+2*[VAN]+[TIN_HOC])/5 2*[TOAN]+2*[VAN]+[TIN_HOC]/5

2)Tạo query (mẫu hỏi)

- Chọn Query trong bảng chọn đối tượng

- Có thể tạo mẫu hỏi bằng cách dùng thuật

sỹ hoặc tự thiết kế Các bước chính để tạo một mẫu hỏi gồm:

- B1: Chọn dữ liệu nguồn (các bảng hoặc các mẫu hỏi khác) cho mẫu hỏi

- B2: Chọn các Field từ dữ liệu nguồn để đưa vào mẫu hỏi

- B3: Khai báo các điều kiện cần đưa vào mẫu hỏi để lọc các record

- B4: Chọn các trường dùng để sắp xếp các bản ghi trong mẫu hỏi

- B5: Tạo các trường tính toán từ các trường

đã có

- B6: Đặt điều kiện gộp nhóm

Chú ý: Không nhất thiết phải thực hiện tất

cả các bước trên

4) Dặn dò:Về nhà làm lại ví dụ trên, trong đó ở ví dụ 6, dùng cách đặt tên cột mới

để đổi tên cho AvgOFDIEM_SO Điểm trung bình, MaxOfDIEM_SOĐiểm cao nhất, MinOFDIEM_SOĐiểm thấp nhất, như trong danh sách dưới đây:

Trang 7

Tiết 24

BÀI TẬP

I) Mục đích, yêu cầu:

1 Về kỹ năng: Kiểm tra kỹ năng về các thao tác: viết đúng biểu thức điều kiện

đơn giản, tạo được mẫu hỏi đơn giản Qua đây GV bộ môn nắm lại trình độ tiếp thu của hs, từ đó phân loại hs, điều chỉnh bài tập cách dạy phù hợp, rà soát lại phương pháp giảng dạy, nội dung kiến thức truyền đạt rút kinh nghiệm cho bài sau

II) Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- HS có sách bài tập gv soạn

- GV: soạn bài tập trên phần mềm Violet (trác nghiệm, ghép đôi hoặc kéo thả)

III) Phương pháp giảng dạy: Thực hành.

IV) Các bước lên lớp:

1 Ổn định tổ chức: Điểm danh

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Nội dung:

15’

10’

- HS mở bài tập trong SBT – trang 31

- GV: Chiếu nội dung bài tập 1 (bài 2.57 – SBT)

- Hs chọn đáp án – trên bài tập

- GV: Nháy nút kiểm tra kết quả và nhận xét cho

điểm

- GV: Chiếu nội dung bài tập 2 (bài 2.58 – SBT)

- Hs chọn đáp án – trên bài tập

- GV: Nháy nút kiểm tra kết quả và nhận xét cho

điểm

- GV: Chiếu nội dung bài tập 3 (bài 2.59 – SBT)

1 Bài tập 1, 2, 3, 4 (bài 2.57 đến 2.60 – SBT – tr.31)

Trang 8

5’

- Hs chọn đáp án – trên bài tập

- GV: Nháy nút kiểm tra kết quả và nhận xét cho

điểm

- GV: Chiếu nội dung bài tập 4 (bài 2.60 – SBT)

- Hs chọn đáp án – trên bài tập

- GV: Nháy nút kiểm tra kết quả và nhận xét cho

điểm

- GV chiếu bài tập 2.61 (soạn trên phần mềm

Violet)

- HS thực hiện kéo thả tương ứng câu trả lời trên

máy

- GV: Nháy nút kiểm tra kết quả và nhận xét cho

điểm

- GV chiếu bài tập 2.62 (soạn trên phần mềm

Violet)

- HS thực hiện điền khuyết các từ hoặc cụm từ

tương ứng câu trả lời trên máy

- GV: Nháy nút kiểm tra kết quả và nhận xét cho

điểm

- GV chiếu bài tập 2.63 (soạn trên phần mềm

Violet)

- HS thực hiện điền chọn đúng sai tương ứng câu

trả lời trên máy

- GV: Nháy nút kiểm tra kết quả và nhận xét cho

điểm

2 Bài tập kéo thả - bài 2.61 – SBT tr.32

3 Bài tập điền khuyết – bài 2.62 – SBT –tr.32

4 Bài tập chọn đúng sai – bài 2.63 – SBT –tr.32

Trang 9

Tiết 25

BÀI TẬP THỰC HÀNH SỐ 6 (tiết 1)

Mẫu hỏi trên một bảng

I) Mục đích, yêu cầu:

1 Về kỹ năng:

- Làm quen mẫu hỏi kết xuất thông tin từ một bảng

- Tạo được những biểu thức điều kiện đơn giản

- Làm quen với mẫu hỏi có sử dụng gộp nhóm

- Biết sử dụng các hàm gộp nhóm ở mức độ đơn giản

2 Thái độ:

- Nghiêm túc, thực hiện đúng nội quy phòng máy, rèn luyện phong cách làm việc khoa học, chính xác

II) Chuẩn bị đồ dùng dạy học: HS có sách bài tập gv soạn Chuẩn bị phòng thực

hành Copy các tệp CSDL làm csdl cho bài tập

III) Phương pháp giảng dạy: Thực hành.

IV) Các bước lên lớp:

4 Ổn định tổ chức: Điểm danh

5 Kiểm tra bài cũ:

6 Nội dung:

10’

- GV: Chiếu nội dung bài 1

- GV: Mở CSDL Quanli_HS,

- HS: Thực hiện mở CSDL Quanli_HS

- GV: Tạo mẫu hỏi liệt kê và sắp xếp thứ

tự theo tổ, họ tên, ngày sinh của các bạn

- Bài 1: Sử dụng CSDL

Quanli_HS, tạo mẫu hỏi liệt kê

và sắp xếp thứ tự theo tổ, họ tên, ngày sinh của các bạn

Trang 10

15’

nam?

- GV: Các thao tác tạo mẫu hỏi?

- HS trả lời

- GV: Tạo mẫu hỏi liệt kê và sắp xếp thứ

tự theo tổ, họ tên, ngày sinh của các bạn

nam?

- HS thao tác

- GV: Chiếu nội dung bài tập 2

- GV: Tạo mẫu hỏi thongke? Tiến hành

ntn?

- HS: Trả lời

- GV: Tiến hành theo các bước như sgk

- GV: Chiếu nội dung bài 3

- Tạo mẫu hỏi thống kê điểm cao nhất các

môn trong lớp?

- HS thao tác

nam?

- Bài 2: Mẫu hỏi có gộp nhóm

Trong CSDL Quanli_HS tạo mẫu hỏi thống kê có sử dụng các hàm gộp nhóm để so sánh trung bình điểm toán và điểm văn giữa các tổ

- Bài 3: Tạo mẫu hỏi Ki_luc_diem để thống kê các điểm cao nhất của tất cả các bạn trong lớp về từng môn (toán, lí, hóa, văn, tin)

4 Dặn dò:Tiết sau thực hành tiếp tục query với các bài tập mới

Trang 11

Tiết 26

BÀI TẬP THỰC HÀNH SỐ 6 (tiết 2)

I) Mục đích, yêu cầu:

1 Về kỹ năng:

- Làm quen mẫu hỏi kết xuất thông tin từ một bảng

- Tạo được những biểu thức điều kiện đơn giản

- Làm quen với mẫu hỏi có sử dụng gộp nhóm

- Biết sử dụng các hàm gộp nhóm ở mức độ đơn giản

2 Thái độ:

- Nghiêm túc, thực hiện đúng nội quy phòng máy, rèn luyện phong cách làm việc khoa học, chính xác

II) Chuẩn bị đồ dùng dạy học: HS có sách bài tập gv soạn Chuẩn bị phòng thực

hành Copy các tệp CSDL làm csdl cho bài tập

III) Phương pháp giảng dạy: Thực hành.

IV) Các bước lên lớp:

7 Ổn định tổ chức: Điểm danh

8 Kiểm tra bài cũ:

9 Nội dung:

5’

20’

- GV: Chiếu nội dung bài 1

- GV: Mở CSDL Quanli_HS,

- GV: Chiếu nội dung bài 3

- Tạo mẫu hỏi thống kê điểm cao nhất các

môn trong lớp?

- Bài 3: Tạo mẫu hỏi Ki_luc_diem để thống kê các điểm cao nhất của tất cả các bạn trong lớp về từng môn

Trang 12

- HS thao tác

- GV: Chiếu nội dung bài 4

- Tạo mẫu hỏi thống kê học sinh thi lại các

môn trong lớp?

- HS thao tác

(toán, lí, hóa, văn, tin)

- Bài 4: Tạo mẫu hỏi Thi_lai

để thống kê số học sinh thi lại các môn (Toán, lí, hóa, văn, tin)

4 Dăn dò: Về nhà làm bài tập trong SBT và chuẩn bị cho tiết thực hành tạo mẫu hỏi trên nhiều bảng

Trang 13

Tiết 27

BÀI TẬP THỰC HÀNH SỐ 7 (tiết 1)

I) Mục đích, yêu cầu:

Về kỹ năng:

- Tạo mẫu hỏi kết xuất thông tin từ nhiều bảng

- Củng cố và rèn luyện kĩ năng tạo mẫu hỏi

II) Chuẩn bị đồ dùng dạy học: HS có sách bài tập gv soạn Chuẩn bị phòng thực

hành Copy các tệp CSDL làm csdl cho bài tập

III) Phương pháp giảng dạy: Thực hành.

IV) Các bước lên lớp:

1 Ổn định tổ chức: Điểm danh

2 Kiểm tra 15 phút:

Đề bài: Mở CSDL quản lý học sinh (đã tạo trong các giờ thực hành trước), tạo

mẫu hỏi có tên Tinh_TBM trong đó hiển thị mã, họ và tên(họ tên trong một trường), tổ, điểm toán, lý, hoá, văn, thêm và hiển thị trường TBM để lưu điểm trung bình các môn (trong đó điểm toán, văn hệ số 2, còn lại hệ số 1), sắp xếp danh sách đó theo tổ

Hướng dẫn chấm điểm:

+ Mở CSDL: 1đ

+ Mở mẫu hỏi ở chế độ thiết kế- 1đ

+ Hiển thị các trường theo yêu cầu trong mẫu hỏi – 3đ

+ Thêm và hiển thị trường TBM – 3đ

+ Sắp xếp theo tổ - 2đ

+ Lưu mẫu hỏi – 1đ

3 Nội dung:

Mở tệp KINH_DOANH.MDB nằm trong thư mục My Document, cấu trúc bảng:

Trang 14

Nội dung các bảng:

Hãy làm các bài tập dưới đây

Bài 1: Sử dụng 02 bảng : HOA_DON và SAN_PHAM, lập danh sách chứa tên sản phẩm (Ten_san_pham) và tạo trường mới để đếm (hàm Count) số lần đặt sản phẩm đã mua Đặt tên Query là Q1

Kết quả:

Trang 15

Bài 2: Sử dụng 02 bảng HOA_DON và SAN_PHAM, dùng các hàm AVG, MAX, MIN để thống kê số lượng trung bình, cao nhất, thấp nhất trong các đơn đặt hàng theo tên sản phẩm Đặt tên cho Query là Q_THONGKE

Kết quả:

4) Dặn dò: Tiết sau học bài Biểu mẫu (Form)

Trang 16

Tiết 28

BÀI TẬP THỰC HÀNH SỐ 7 (tiết 2)

I) Mục đích, yêu cầu:

Về kỹ năng:

- Tạo mẫu hỏi kết xuất thông tin từ nhiều bảng

- Củng cố và rèn luyện kĩ năng tạo mẫu hỏi

II) Chuẩn bị đồ dùng dạy học: HS có sách bài tập gv soạn Chuẩn bị phòng thực

hành Copy các tệp CSDL làm csdl cho bài tập

III) Phương pháp giảng dạy: Thực hành.

IV) Các bước lên lớp:

4 Ổn định tổ chức: Điểm danh

5 Kiểm tra bài cũ:

6 Nội dung:

Mở tệp KINH_DOANH.MDB nằm trong thư mục My Document đã tạo

Bài 3:Sử dụng 02 bảng HOA_DON và KHACH_HANG, đặt điều kiện cho các

trường tương ứng để thiết kế mẫu hỏi thu thập thông tin (Tên khách hàng, địa chỉ, ngày giao hàng) về các khách hàng có ngày giao hàng sau ngày 18/08/2006 và có

số lượng lớn hơn 30 Đặt tên cho Query là Q3

Kết quả:

Bài 4: Tạo trường mới tổng giá tiền:[don_gia]*[so_luong] rồi dùng hàm Sum trên trường này để thống kê các khách hàng có tổng số tiền trên các đơn đặt hàng lớn

Trang 17

hơn 100.000 đồng trong các đơn đặt hàng Hãy lập mẫu hỏi thực hiện công việc

này Đặt tên Q4

Kết quả:

4) Dặn dò: Tiết sau học bài Biểu mẫu (Form)

Ngày đăng: 03/07/2014, 16:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w