1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

12.BT ôn tập tiền khai giảng (09-10) K12

2 311 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Ôn Tập Tiền Khai Giảng Khối 12
Người hướng dẫn GV Nguyễn Trung Đăng
Trường học Trường THPT Phan Bội Châu
Thể loại Bài Tập
Năm xuất bản 2009 - 2010
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 97,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Tính khoảng cách từ A đến SBC, từ đó suy ra khoảng cách từ D đến SBC b Tính diện tích SCD theo a c Gọi O là giao điểm AC và BD, K là hình chiếu của O trên SC, tính độ dài OK theo a Bà

Trang 1

Soạn dạy : GV Nguyễn Trung Đăng http://toanphothong.violet.vn

Bài tập ôn tập tiền khai giảng

Khối 12 - Năm học 2009 - 2010

Bài 1 Giải các phơng trình sau:

a) x4 - 10x2 + 9 = 0

b) (x2- x - 2)(x2- x - 6) = 0

c) (x +1)(x + 3)(x + 5)(x + 7) = 9

d) (x +1)(x + 2)(x + 3)(x + 4) = 3

e) (4x +1)(12x - 1)(3x + 2)(x + 1) = 4

f) x(x - 2)(x + 2)(x + 4) = 18

g) (x +1)(x + 3)(x + 5)(x + 7) = -15

h) (x + 2)(x +5)(x- 6)(x - 9) = 280

x

x

1

x x

k) x2 + x 2 11= 31

l) (x + 5)(2 - x) = 3 x23x

m) x2 - x - x2 x13= 7 n) (x1)(2 x)= 1 + 2x - 2x2 o) 5x210x = 7 - x1 2 - 2x p) x2 + 5 -3 2x2 4x = 2x5 q) x3 + 1 = 23 2x 1

r) x + 17 x 2 + x 17 x 2 = 9 s) x24x + 8 x24x4 = 2x2 8x 12 t) cos2x + (1 + 2cosx)(sinx - cosx) = 0

u) (1+ sin2x)cosx + (1 + cos2x)sinx = 1 + sin2x

Bài 2 Tìm đạo hàm các hàm số sau :

a) y = x22x

b) y = sin(x2+ 1)

c) y =

2 2 5 2

x

d) y = (x - 1)sin2x e) y = x2 2x3

Bài 3 Cho hàm số y = cos(2x- 1), Cmr y” + 4y = 0.

Bài 4 Xét dấu đạo hàm các hàm số sau

a) y = x2 - 4x + 3

b) y = x3 - 2x2- 7x + 2

3

x

x

d) y =

2

3

x

 e) y = x3 - 4x2 - 16x - 9 f) y = x2 2x 3

g) y = x + 9

xtrên [2; 4]

h) y = x4 - 3x2

Bài 5 Cho hàm số y = x3- x2- 8x - 4

a) Xét dấu y’

b) Viết PT tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại x0 = -1

c) Viết PT tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại y0 = -12

d) Viết PT tiếp tuyến biết tiếp tuyến song song với đờng thẳng y = - 8x +12

e) Giải BPT y” + 5  y’

2

x x

 (C)

a) Xét dấu y’

b) Viết PT tiếp tuyến (C) biết hệ số góc của tiếp tuyến bằng -5

c) Tìm x để y” > 0

Bài 7 Cho hàm số y = x + 1 - 2

2 x  1 (H)

a) Xét dấu y’

b) Viết PT tiếp tuyến của (H) tại A(0; 3)

Bài 8 Cho hàm số y = 4x3 - 6x2 + 1 (1)

a) Giải phơng trình y’ = 0

Trờng THPT Phan Bội Châu Trang 1

Trang 2

Soạn dạy : GV Nguyễn Trung Đăng http://toanphothong.violet.vn

b) Viết phơng trình tiếp tuyến (1) tại điểm A(2; 9)

c) Viết PT tiếp tuyến (1) biết tiếp tuyến đi qua B(-1; -9)

d) Giải BPT y’ 24

Bài 9 Cho hàm số y =

2

x

,tìm m để PT y’ = 0 có 2 nghiệm phân biệt

a) Tính khoảng cách từ A đến (SBC), từ đó suy ra khoảng cách từ D đến (SBC)

b) Tính diện tích SCD theo a

c) Gọi O là giao điểm AC và BD, K là hình chiếu của O trên SC, tính độ dài OK theo a

Bài 11 Cho hình chóp S.ABC, SBC đều cạnh a, BAC = 1200, SA  (ABC) Tính SA và diện tích ABC

Bài 12.Cho hình chóp đều S.ABC có (SBC)  (ABC), ABC vuông tại A, ABC= 300, SBC đều cạnh 2a Gọi H là chân đờng cao hình chóp, tính chiều cao hình chóp theo a, tính góc giữa (SAC) và (ABC), tính khoảng cách từ H đến (SAC)

Bài 13 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều và

vuông góc với đáy, H là trung điểm AB

a) Chứng minh rằng SH là đờng cao của hình chóp

b) Tính SH, SC theo a

c) M là trung điểm BC, K là hình chiếu của S trên DM, tính SK theo a

Bài 14.Cho A(0; 2), B(-2; -2), C(4; -2), H là chân đờng cao kẻ từ B, M, N lần lợt là trung điểm AB, BC,

viết PT đờng tròn đi qua H, M, N

Bài 15.Cho (Cm) : x2 + y2 - 2mx + 4my + 6m - 1 = 0

a) Tìm m để (Cm) là phơng trình đờng tròn

b) Với m = 2, gọi I là tâm (C), viết PT đờng thẳng  qua I và J(-3; 0),  cắt (C) tại 2 điểm A và B, tìm toạ độ A, B Điểm J nằm trong hay nằm ngoài đờng tròn (C)

c) Tìm toạ độ điểm P đối xứng với điểm C(3; -13) qua 

Bài 16.Trong mặt phẳng Oxy, cho A(0; 8) và B(-6; 0), gọi (T) là đờng tròn ngoại tiếp OAB Viết phơng

trình (T) Viết phơng trình tiếp tuyến của (T) tại A, tính cosin góc giữa tiếp tuyến đó với đờng thẳng y

- 1 = 0

Bài 17.Cho A(2; 2), Tìm B  d1 : x + y - 2 = 0, C  d2 : x + y - 8 = 0 sao cho ABC vuông cân tại A

Trờng THPT Phan Bội Châu Trang 2

Ngày đăng: 09/09/2013, 15:10

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w