bằng cách vẽ đường biểu diễn QĐNS bao gồm phần thực và ảo là nghiệm của phương trình đặc tính.. Phương ợi của hệ ảng I.Người thiết kế dễ dàng vẽ được ằng cách sử dụng những nguyên ộ lợi
Trang 1GIỚI THIỆU CHUNG
I GIỚI THIỆU SƠ LƯỢC VỀ PHƯƠNG
PHÁP QĐNS CỦA EVANS VÀ DICKSON
Trang 2 Kỹ thuật vẽ QĐNS truyền thống được Evans đề ra Phương pháp này d a vào phương ựa vào phương
trình đặc tr ng 1 + G(s)H(s) = 0 (1) Phương ưng 1 + G(s)H(s) = 0 (1) Phương pháp QĐNS của Evans s d ng phương trình ử dụng phương trình ụng phương trình (1) để xác định vị trí cực khi đ l i c a hệ ộ lợi của hệ ợi của hệ ủa hệ
thống thay đổi
GIỚI THIỆU CHUNG
Trang 3 Trong phần này ta giới thiệu phương pháp
mới để vẽ QĐNS của hệ thống điều khiển bằng cách vẽ đường biểu diễn QĐNS bao gồm phần thực và ảo là nghiệm của
phương trình đặc tính.
Việc tìm nghiệm này xuất phát từ nguyên tắc cân bằng của Dickson.
GIỚI THIỆU CHUNG
Đề Tài Thảo Luận GVHD: Huỳnh Thái Hồng
Trang 4 Ứng dụng của phương pháp kỹ thuật này cho phép điều chỉnh độ lợi và thiết kế được
hệ thống theo yêu cầu
GIỚI THIỆU CHUNG
Trang 5 A) Phương pháp của Evans
V n đ quan tr ng c a h th ng đi u khi n ấn đề quan trọng của hệ thống điều khiển ề quan trọng của hệ thống điều khiển ọng của hệ thống điều khiển ủa hệ ệ thống điều khiển ống điều khiển ề quan trọng của hệ thống điều khiển ển tuy n tính là nghi m s t ph ng trình đ c ến tính là nghiệm số từ phương trình đặc ệ thống điều khiển ống điều khiển ừ phương trình đặc ưng 1 + G(s)H(s) = 0 (1) Phương ơng trình đặc ặc tính G(s)H(s) + 1 = 0 Ví d : Cho m t ụng phương trình ộ lợi của hệ
ph ng trình v i hệ số k thay đổi , mu n ưng 1 + G(s)H(s) = 0 (1) Phương ơng trình đặc ới hệ số k thay đổi , muốn ống điều khiển
bi t đ c qu đ o của nghiệm thì ta tìm ến tính là nghiệm số từ phương trình đặc ưng 1 + G(s)H(s) = 0 (1) Phương ợi của hệ ỹ đạo của nghiệm thì ta tìm ạo của nghiệm thì ta tìm nghiệm ứng với từng giá trị của k ,khi đó ta được đ ng bi u di n c a nghi m s ưng 1 + G(s)H(s) = 0 (1) Phương ờng biểu diễn của nghiệm số ển ễn của nghiệm số ủa hệ ệ thống điều khiển ống điều khiển
GIỚI THIỆU CHUNG
Đề Tài Thảo Luận GVHD: Huỳnh Thái Hồng
Trang 6 Quy t c c a Evans cho phép b qua m t ắc của Evans cho phép bỏ qua một ủa hệ ỏ qua một ộ lợi của hệ
s quy trình ph c t p đ xây dựng nên ống điều khiển ức tạp để xây dựng nên ạo của nghiệm thì ta tìm ển phác h a c a Q NS một cách nhanh ọng của hệ thống điều khiển ủa hệ ĐNS một cách nhanh
chóng Vì th có th nói quy t c c a ến tính là nghiệm số từ phương trình đặc ển ắc của Evans cho phép bỏ qua một ủa hệ
Evans vẫn rất h u d ng khi vẽ QĐNS ữu dụng khi vẽ QĐNS ụng phương trình
Với ph ng trình đ c trưng:1+G(s)H(s) = ưng 1 + G(s)H(s) = 0 (1) Phương ơng trình đặc ặc
0 c a m t h th ng h i ti p được biểu ủa hệ ộ lợi của hệ ệ thống điều khiển ống điều khiển ồi tiếp được biểu ến tính là nghiệm số từ phương trình đặc
GIỚI THIỆU CHUNG
Trang 7GIỚI THIỆU CHUNG
Trang 8 Quy t c đ v Q NS đ c tóm t t ắc của Evans cho phép bỏ qua một ển ẽ QĐNS được tóm tắt ở ĐNS một cách nhanh ưng 1 + G(s)H(s) = 0 (1) Phương ợi của hệ ắc của Evans cho phép bỏ qua một ở
b ng I.Ng i thi t k d dàng v đ c ảng I.Người thiết kế dễ dàng vẽ được ưng 1 + G(s)H(s) = 0 (1) Phương ờng biểu diễn của nghiệm số ến tính là nghiệm số từ phương trình đặc ến tính là nghiệm số từ phương trình đặc ễn của nghiệm số ẽ QĐNS được tóm tắt ở ưng 1 + G(s)H(s) = 0 (1) Phương ợi của hệ
Q NS b ng cách s d ng nh ng nguyên ĐNS một cách nhanh ằng cách sử dụng những nguyên ử dụng phương trình ụng phương trình ữu dụng khi vẽ QĐNS
t c do Evans đ a ra.Tuy nhiên ph ng ắc của Evans cho phép bỏ qua một ưng 1 + G(s)H(s) = 0 (1) Phương ưng 1 + G(s)H(s) = 0 (1) Phương ơng trình đặc pháp này không cung c p cho ta cách ấn đề quan trọng của hệ thống điều khiển
th c phân tích trong việc xác đ nh đ ức tạp để xây dựng nên ịnh độ ộ lợi của hệ
l iyêu cầuợi của hệ
GIỚI THIỆU CHUNG
Trang 9 B) Phương pháp của Dickson
Ph ng pháp đ c gi i thích b ng m t ưng 1 + G(s)H(s) = 0 (1) Phương ơng trình đặc ưng 1 + G(s)H(s) = 0 (1) Phương ợi của hệ ảng I.Người thiết kế dễ dàng vẽ được ằng cách sử dụng những nguyên ộ lợi của hệ cách hi u khác về h th ng.Ph ng pháp ển ệ thống điều khiển ống điều khiển ưng 1 + G(s)H(s) = 0 (1) Phương ơng trình đặc này có th đ c s d ng đ thi t l p đ ển ưng 1 + G(s)H(s) = 0 (1) Phương ợi của hệ ử dụng phương trình ụng phương trình ển ến tính là nghiệm số từ phương trình đặc ập độ ộ lợi của hệ
l i theo mong mu n cho h th ng và cho ợi của hệ ống điều khiển ệ thống điều khiển ống điều khiển
ta ph ng trình đ i s c a qu đ o C ưng 1 + G(s)H(s) = 0 (1) Phương ơng trình đặc ạo của nghiệm thì ta tìm ống điều khiển ủa hệ ỹ đạo của nghiệm thì ta tìm ạo của nghiệm thì ta tìm ảng I.Người thiết kế dễ dàng vẽ được hai ph ng pháp Evans và Dickson có th ưng 1 + G(s)H(s) = 0 (1) Phương ơng trình đặc ển
đ c dùng nh m t thanh công c h tr ưng 1 + G(s)H(s) = 0 (1) Phương ợi của hệ ưng 1 + G(s)H(s) = 0 (1) Phương ộ lợi của hệ ụng phương trình ổ trợ ợi của hệ cho vi c v Q NS theo mong mu nệ thống điều khiển ẽ QĐNS được tóm tắt ở ĐNS một cách nhanh ống điều khiển
GIỚI THIỆU CHUNG
Đề Tài Thảo Luận GVHD: Huỳnh Thái Hồng
Trang 10II Phương pháp Evans – Phương pháp truyền thống.
Trang 11 Định Lí 3: Số nhánh của QĐNS bằng với bậc của đa thức G(s)H(s).
Định Lí 4: QĐNS đốI xứng qua trục thực
TÓM LƯỢC PHƯƠNG PHÁP QĐNS CỦA EVANS
Trang 12TÓM LƯỢC PHƯƠNG PHÁP QĐNS CỦA EVANS
Định Lí 5: Gĩc của tiệm cận của RL( k >0) được xác định bởi cơng thức:
Өk =
Trong đĩ k = 0,1,2,…,|n-m|-1.
n, m là số cặp cực-zeros của G(s)H(s)
(2K+1)п
Trang 13 Góc của đường tiệm cận của CRL(k<0) được xác định bởi công thức:
Trang 14 Định Lí 6: Giao điểm của tiệm cận với trục thực được xác định như sau:
n là tổng số cực và m là tổng số zeros của G(s)H(s)
TÓM LƯỢC PHƯƠNG PHÁP QĐNS CỦA EVANS
Σcực - Σzeroscực - Σcực - Σzeroszeros n-m
Ơ1=
Trang 15 Định Lí 7: QĐNS được vẽ trên tồn bộ trục thực ứng với RL hay CRL.
RL: thuộc về quỹ đạo nghiệm nếu tổng số cực và zeros nằm bên phải RL là lẻ.
CRL: thuộc về quỹ đạo nghiệm số nếu tổng số cực
và zeros nằm bên phải CRL là số chẵn.
Lưu ý: Số zeros và cực phức của G(s)H(s) khơng ảnh hưởng đến sự phân bố của quỹ đạo nghiệm số trên trục thực.
TÓM LƯỢC PHƯƠNG PHÁP QĐNS CỦA EVANS
Đề Tài Thảo Luận GVHD: Huỳnh Thái Hồng
Trang 16TÓM LƯỢC PHƯƠNG PHÁP QĐNS CỦA EVANS
Định Lí 8: Điểm tách nhập trên QĐNS thoả phương trình vi phân sau:
Định Lí 9: Điểm giao nhau của QĐNS với trục
ảo ω được xác định theo tiêu chuẩn Hurwitz
Routh-( ) Routh-( )
0
dG s H s
Trang 17PHƯƠNG PHÁP QUỸ ĐẠO NGHIỆM SỐ DICKSON
III.PHƯƠNG PHÁP DICKSON
Phương pháp của Dickson là dựa vào
phương trình đặc trưng để tìm ra mối quan hệ giữa phần thực và phần ảo của nghiệm số.
Từ 1+G(s)H(s)= 0 suy ra:
|G(s)H(s) | =1 và G(s)H(s)=180
Trang 18PHƯƠNG PHÁP QUỸ ĐẠO NGHIỆM SỐ DICKSON
Xét hệ thống trên Fig.1 , hàm truyền là:
C(s)/R(s)=G(s)H(s)/(1+G(s)H(s)) hay viết dưới dạng:C(s)/R(s)=b(s)/a(s) Phương trình đặc trưng vòng kín cho dưới dạng:
a(s)=F(s)+1=0
QĐNS được thiết lập dựa vào điều kiện:
Re(F(s))=-1 và Im(F(s))=0 Với s = ta có:
Trang 19PHƯƠNG PHÁP QUỸ ĐẠO NGHIỆM SỐ DICKSON
Trang 20PHƯƠNG PHÁP QUỸ ĐẠO NGHIỆM SỐ DICKSON
Hay F(s)=
hay F( )= + +K-1 =
Áp dụng điều kiện cân bằng phần ảo:
Trang 21PHƯƠNG PHÁP QUỸ ĐẠO NGHIỆM SỐ DICKSON
Trang 22PHƯƠNG PHÁP QUỸ ĐẠO NGHIỆM SỐ DICKSON
Lưu ý rằng : =0 biểu diễn cho một
phần RL và phần CRL nằm trên trục
(điều này đúng cho tất cả các hệ thống), còn =-1/2 biểu diễn cho phần RL
còn lại- đó là đường thẳng đứng nằm
bên trái trục
Trang 23PHƯƠNG PHÁP QUỸ ĐẠO NGHIỆM SỐ DICKSON
Aùp dụng điều kiện cân bằng phần thực:
Trang 24PHƯƠNG PHÁP QUỸ ĐẠO NGHIỆM SỐ DICKSON
Ví d :Cực của hệ thống đươc xác định tại vị trí: ụ:Cực của hệ thống đươc xác định tại vị trí: (-0.5,0.4158) ,thay giá trị này vào (*) ta được
K=0.4229
Trang 25PHƯƠNG PHÁP QUỸ ĐẠO NGHIỆM SỐ DICKSON
Phương trình cân bằng phần thực và phần ảo bắt nguồn từ nguyên tắc cân bằng của
Dickson gồm một điều kiện cho phần thực và một điều kiện cho phần ảo.
Cả hai phương pháp (Evans và Dickson) đều xác đ nh được QĐNS chính xác ịnh được QĐNS chính xác.
Phương pháp của Dickson khai thác việc tính toán độ lợi K dựa trên cực của hệ thống tại điểm hoạt động theo mong muốn
Trang 26PHƯƠNG PHÁP QUỸ ĐẠO NGHIỆM SỐ DICKSON
Ví duï 2: Cho 1 hệ thống được cho bởi
Trang 27PHƯƠNG PHÁP QUỸ ĐẠO NGHIỆM SỐ DICKSON
Trang 28PHƯƠNG PHÁP QUỸ ĐẠO NGHIỆM SỐ DICKSON
1 (1/ 3 )
Trang 29PHƯƠNG PHÁP QUỸ ĐẠO NGHIỆM SỐ DICKSON
Phaàn RL:
Trang 30PHƯƠNG PHÁP QUỸ ĐẠO NGHIỆM SỐ DICKSON
Phaàn CRL:
Trang 31PHƯƠNG PHÁP QUỸ ĐẠO NGHIỆM SỐ DICKSON
Điều kiện phần thực cho ta:
Từ phương trình trên cho phép ta tính độ lợi K tuỳ theo giá trị của và
Điểm tách nhập (breakaway point-BP) cũng được tính dựa vào phương trình cân bằng phần ảo khi cho
Đề Tài Thảo Luận GVHD: Huỳnh Thái Hồng
Trang 32PHƯƠNG PHÁP QUỸ ĐẠO NGHIỆM SỐ DICKSON
Ta có:
Với suy ra:
Thay các giá trị trên vào phương trình của K theo và
( 1)
1 (1/ 3)
0
Trang 33PHƯƠNG PHÁP QUỸ ĐẠO NGHIỆM SỐ DICKSON
Xét PT:
Từ điều kiên phần ảo: (1) Và điều kiện phần thực:
(2) Tại Kc=0 và =0: (2)=>tần số giới hạn c=0 Tại Kc=6 và =0: (2)=> tần số giới hạn c=0;
Đề Tài Thảo Luận GVHD: Huỳnh Thái Hồng
2
2 2
( 1)
1 (1/ 3)
Trang 34PHƯƠNG PHÁP QUỸ ĐẠO NGHIỆM SỐ DICKSON
Như vậy:việc phân tích phương trình của hệ thống dùng phương pháp Dickson không
những cho ta QĐNS chính xác mà còn cho phép xác định những thông số quan trọng tại những điểm mong muốn trên quỹ đạo.
Trang 35PHƯƠNG PHÁP QUỸ ĐẠO NGHIỆM SỐ DICKSON
Từ (1) :Điểm hoạt động xác định tại:
Và độ lợi tại điểm hoạt động là:(2)=>
Những điểm hoạt động khác có thể được tính toán theo cách tương tự
Đề Tài Thảo Luận GVHD: Huỳnh Thái Hồng
Trang 36PHƯƠNG PHÁP QUỸ ĐẠO NGHIỆM SỐ DICKSON
Ví dụ 4:
Hàm truyền bậc cao cho bởi G(s)=K/(s(s+1)
(s 2 +4s+13) , H(s)=1
Giải
C(s)/R(s)=K/(s 4 +5s 3 +17s 2 +13s+K);(1) F(s)= s 4 +5s 3 +17s 2 +13s+K
Re{F(+ j )}= 4 +5 3 +17 2 +13-6 2 -15 2 17 2 + 4 +K-1 (2)
Trang 37-Im{F(+ j )}=(43+152+34+13-42- 52) (3)
quy về các đường cong hình học có thể không được.QĐNS được vẽ ở Fig.10 chỉ
ra hình dạng và những tiệm cận của
đường cong này
PHƯƠNG PHÁP QUỸ ĐẠO NGHIỆM SỐ DICKSON
Trang 38PHƯƠNG PHÁP QUỸ ĐẠO NGHIỆM SỐ DICKSON
Trang 39 ĐK thực và ảo trong những PT trên sẽ cung cấp những thông tin để phân tích hệ thống và tìm K.
Sử dụng điều kiện ảo trong PT (3):
(4 3 +15 2 +34+13-4 2 - 5 2 )=0(4)
và =0 là nghiệm của QĐNS như trong những ví
dụ trước và những điểm tách nhập có thể tìm được từ PT trên , với =0 thì
4 3 +15 2 +34+13=0
PHƯƠNG PHÁP QUỸ ĐẠO NGHIỆM SỐ DICKSON
Trang 40Để ý rằng nghiệm của PT trên là tại
- 1,6418±j.2,067 và tại -0.4664, điểm tách nhập tại
BP =-0,4664 Biết được giá trị tại điểm tách nhập
ta sẽ tìm đưc giá trị của HSKĐ tại điểm đó bằng PT (2) với K=K BP , = BP , =0.
ĐK thực: 4+53+172+13-62 -152
-172+4+K-1=0 (5)
PHƯƠNG PHÁP QUỸ ĐẠO NGHIỆM SỐ DICKSON
Trang 415 c 2 =13 c=±j1.6125
PHƯƠNG PHÁP QUỸ ĐẠO NGHIỆM SỐ DICKSON
Trang 43Ứng dụng điều kiện thực và ảo sẽ cho
những điểm quan trọng của QĐNS
Những PT này cũng sẽ cho ta tìm được
việc chọn hệ số suy giảm thích hợp
=0,5 hay o/ o= - và thay vào (4)
PHƯƠNG PHÁP QUỸ ĐẠO NGHIỆM SỐ DICKSON
Trang 44-803+340+13=0
Với nghiệm 0=2,2312 ; 1,8341 hoặc
-0,3971 Do0<BP=-0,4664 nên 0=-0,397 được chọn và o=0,6878 từ quan hệ o/ o=
Trang 45Ví dụ này mô tả ứng dụng của kĩ thuật
Dickson với những vấn đề cao hơn
Khi QĐNS không thể xác định bằng
những mối quan hệ hình học đơn giản , những PT cơ bản thành lập từ điều kiện thực và ảo rất hữu dụng để tìm những yếu tố quan trọng cần cho thiết kế và phân tích hệ thống
PHƯƠNG PHÁP QUỸ ĐẠO NGHIỆM SỐ DICKSON
Trang 46 Những giá trị chính xác sẽ tính được
cho những tách nhập trên trục thực ,
những giá trị tới hạn của dao động và HSKĐ hệ thống để đạt được điểm hoạt động mong muốn
Chỉ thành lập được những PT đại số và việc khó nhất là tìm nghiệm cho những
PHƯƠNG PHÁP QUỸ ĐẠO NGHIỆM SỐ DICKSON
Trang 47 VD5 : Ví dụ cuối cùng là hệ thống bậc 5 có:
G(s)=K.(s 2 +2s+4)/{s(s+4)(s+6) (s 2 + 1,4s+1)} và H(s)=1.
Tăng số zero ở G(s) là tăng sự phức tạp của vấn đề
QĐNS cho hệ thống này:
PHƯƠNG PHÁP QUỸ ĐẠO NGHIỆM SỐ DICKSON
Trang 48-4 -2 0 2 4 6 8 10
Trang 49 Việc giải ví dụ hoàn toàn tương tự như
ví dụ trước.Nhưng do phương trình thực và ảo có bậc cao nên việc giải các phương trình này sẽ sử dụng sự
hỗ trợ của Mathcad
PHƯƠNG PHÁP QUỸ ĐẠO NGHIỆM SỐ DICKSON
Trang 50 Điểm tách nhập và K của mỗi điểm tìm
PHƯƠNG PHÁP QUỸ ĐẠO NGHIỆM SỐ DICKSON