1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

đồ án: thiết kế lưới điện khu vực 3, chương 22 pps

6 237 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 136,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 22: Chọn các thiết bị hạ ápSơ đồ thay thế để tính ngắn mạch: a.. Chọn cáp từ máy biến áp đến tủ phân phối: Do khoảng cách ngắn nên ta chọn theo điều kiện phát nóng cho phép... Các

Trang 1

Chương 22: Chọn các thiết bị hạ áp

Sơ đồ thay thế để tính ngắn mạch:

a Chọn cáp từ máy biến áp đến tủ phân phối:

Do khoảng cách ngắn nên ta chọn theo điều kiện phát nóng cho phép

Dòng hạ áp tổng của máy biến áp:

Itt = IđmB =

4 0 3

250 U

3

S

HdmB

dmB

,

Chọn 5m cáp đồng 4 lõi cách điện PVC do LENS chế tạo, có thông số kỹ thuật cho trong bảng sau:

Vỏ

F

(mm2) lõi

Trọng l-ợng 1km

đ-ờng dây kg/km

Điện trở dây dẫn ở

20oC

/km

Tron

g nhà

Ngoà

i trời 3150

0,124/0,2

Tổng trở biến áp quy về phía hạ áp:



dmB

HdmB N

2 dmB

2 HdmB N

S 100

U U j S

U P Δ

.

%.





250 100

4 0 4 j

250

4

0

1

2

2

.

, ,

.

= 10,496 + j 25,6 m

HT ZB ZC ZAT ZAN

N4

N3

N2

Trang 2

Cáp PVC (3150 +70) do LENS chế tạo có r0 = 0,124 /km; x0

=0,1 /km

ZC = RC + j XC = r0.l + jx0.l = 0,124.5 + j0,1.5 = 0,62 +j0,5 m

Tổng trở t-ơng đ-ơng của điểm ngắn mạch N2:

ZN2 = ZB + ZC = 10,496 + j 25,6 + 0,62 +j0,5 = 11,116 + j26,1 m

Dòng điện ngắn mạch có trị số:

IN2 =

2 N

Hdm

Z 3

U =

2

2 26 1 116

11 3

400

, ,

Để thoả mãn điều kiện ổn định nhiệt dòng ngắn mạch, tiết diện cáp phải thoả mãn điều kiện sau: F  .IN t = 6.8,14 0, 8= 43,68 (: hệ số nhiệt độ, với cáp đồng  = 6; t: thời gian quy đổi, láy bằng thời gian tồn tại ngắn mạch, t = 0,8s)

Nh- vậy cáp PVC (3150 + 70) đã chọn là thoả mãn

b Chọn Aptomat:

Aptomat đ-ợc chọn theo 3 điều kiện: UđmA  Uđmmạng = 0,4 KV

IđmA  Itt

IcđmA  IN Chọn Aptomat tổng: IđmAT  Itt = IđmB = 360,84 A  chọn Aptomat NS400E có Iđm = 400A do MERLIN GERIN chế tạo

Chọn Aptomat nhánh: IđmAT  Itt = IđmB/3 = 120,28 A  chọnAptomat NS225E có Iđm = 100A do MERLIN GERIN chế tạo Các số liệu kỹ thuật của hai loại Aptomat đã chọn cho trong bảng sau:

Các Aptomat đã chọn cần đ-ợc kiểm tra theo điều kiện cắt dòng ngắn mạch:

Aptomat tổng: Kiểm tra theo dòng ngắn mạch tại điểm N3

Trang 3

Aptomat nhánh: Kiểm tra theo dòng ngắn mạch tại điểm

N4

 Aptomat tổng có: ZAT = RAT + jXAT = (R1 + R2) + jXAT

= (0,4 + 0,1) + j0,15 = 0,5 + j0,15 m

Trong đó: R1 là điện trở tiếp xúc của Aptomat

R2; X2 là điện trở và điện kháng của cuộn dây bảo vệ quá dòng của Aptomat (tra bảng)

Dòng ngắn mạch tại điểm N3:

IN3 =

AT C B

2 AT C B

tb

X X X R

R R 3

U

=

15 0 5 0 6 25 5

0 62 0 496 10 3

400

, , , ,

, ,

= 8,045 KA Aptomat tổng có Icđm = 15 > IN3 = 8,045 nên thoả mãn điều kiện

 Với Aptomat nhánh vì có Icđm = 7,5 KA < IN3 nên phải tiếp tục tính ngắn mạch tại điểm N4 để kiểm tra Aptomat nhánh theo

điều kiện cắt dòng ngắn mạch

Tổng trở thanh cái: ZTC = RTC + jXTC = (0,223 + j0,394).5 = 1,115 + j1,97 m

Aptomat nhánh có: ZAN = RAN + jXAN = (R1 + R2) + jXAN

= (0,5 + 0,36) + j0,28 = 0,86 + j0,28 m Trong đó: R1 là điện trở tiếp xúc của Aptomat

R2; X2 là điện trở và điện kháng của cuộn dây bảo vệ quá

dòng của Aptomat Với Aptomat có Iđm = 225 A tra bảng ta có:

R1 = 0,5 m; R2 = 0,36 m; X2 = 0,28 m

Dòng ngắn mạch tại điểm N4:

AN TC AT C B

2 AN TC AT C B

tb

X X X X X R

R R R

R

3

U

.

Trang 4

=

28 0 97 1 15 0 5 0 6 25 86

0 115 1 5 0 62 0 496

10

3

400

, , , , , ,

, , , ,

= 7,314 KA Aptomat nhánh có Icđm = 7,5 > IN4 = 7,314 nên thoả mãn điều kiện

Nh- vậy các Aptomat đã chọn là hợp lý

c Chọn thanh góp hạ áp:

Dòng điện lớn nhất qua thanh góp là dòng định mức của máy biến áp:

IđmB = 360,84 A Chọn thanh góp đồng, thiết diện chữ nhật, M303 có các thông

số kỹ thuật cho trong bảng sau:

Kích th-ớc

mm

Fmột thanh

mm2

Khối l-ợng kg/m

Icp A

Cần kiểm tra ổn định động và ổn định nhiệt của thanh dẫn theo dòng ngắn mạch tại N3

IN3 = 8,045 KA

Trị số dòng ngắn mạch xung kích: ixk3 = 1,8 3.IN3 = 1,8 3.8,045

= 25,082 KA

Dự định đặt 3 thanh góp 3 pha cách nhau 15 cm, mỗi thanh đặt trên hai sứ khung tủ cách nhau 70 cm:

Ftt = 1,67.10-2

a

l ixk = 1,67.10-2

15

70.25,082 = 1,955 kG

M =

10

l

Ftt. =

10

70 955

1 , = 13,685 kG.cm Mô men chống uốn của thanh góp đặt đứng:

W =

6

hb 2

= 6

3

30 2 = 0,045 cm3

b

Trang 5

ứng suất tính toán xuất hiện trong thanh góp do tác động của lực điện động dòng ngắn mạch:

W

M

tt 

045 0

685 13 ,

,

 = 304,1 kG/cm3

Với  = 6 và tqđ = tc = 0,5s ta có kết quả kiểm tra thanh góp đã chọn ở bảng sau:

Dòng phát nóng lâu dài cho

phép (A)

Khả năng ổn định động (kG/cm)

Khả năng ổn định nhiệt (mm2)

K1.K2.Icb = 1.1.405 > 360,84 cp

 = 1400 > tt= 304,1 F=30.3=90 >IN 0, 5=34,132 Thanh góp đồng M303 đã chọn là thoả mãn

d Chọn sứ hạ áp:

Điện áp định mức (KV)

Lực cho phép tác động lên đầu sứ

UđmS  Uđm mạng

Fcp  k.Ftt Trong đó:

Fcp = 0,6.Fphá hoại

k = H'/H

Lực tính toán tác dụng của dòng ngăn mạch xung kích:

Ftt = 1,67.10-2

a

l i2

xk = 1,67.10-2

15

70.25,0822 = 49,028 kG Chọn sứ đỡ đặt trong nhà do Nga chế tạo có các thông số kỹ thuật cho trong bảng sau:

U (KV) Loại

Uđm Upđ khô

Phụ tải phá

hoại kG

Khối l-ợng kg

H H'

Thanh dẫn Sứ

Trang 6

ОФ1-375 1 11 375 0,7

Sứ đ-ợc chọn có Fcp = 0,6.375 = 225 kG > Ftt = 49,028 kG Nh- vậy sứ đã chọn thoả mãn các điều kiện

e Chọn các đồng hồ đo đếm điện:

Trong tủ phân phối đặt 3 đồng hồ Ampe, 1 đồng hồ Volt, 1 công tơ hữu công, 1 công tơ vô công

Chọn tất cả các đồng hồ và công tơ do nhà máy thiết bị đo Trần Nguyên Hãn chế tạo, có cấp chính 0,5:

Voltmet: Uđm = 400V

Ampemet: Iđm = 400A

Công tơ: 3.5(A) - 220/380(V)

f Chọn BI:

Dòng lớn nhất qua BI: Icb = IđmB = 360,84 A

Phụ tải thứ cấp của BI:

Ampemet: 0,1 VA

Công tơ vô công: 2,5 VA

Công tơ hữu công: 2,5 VA

Tổng phụ tải: 5,1 VA

Chọn BI do công ty Đo điện Hà Nội chế tạo, số l-ợng 3 BI đặt trên 3 pha đấu sao Các thông số kỹ thuật chính:

V

Iđm A

I2đm A

Số vòng sơ cấp

Dung l-ợng VA

Cấp chính xác

Dây dẫn dùng dây đồng tiết diện 2,5 mm2: M2,5

Không cần kiểm tra ổn định động và ổn định nhiệt

Ngày đăng: 03/07/2014, 13:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ thay thế để tính ngắn mạch: - đồ án: thiết kế lưới điện khu vực 3, chương 22 pps
Sơ đồ thay thế để tính ngắn mạch: (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm