Lựa chọn khoảng cột: Theo đề bài thiết kế là đ-ờng dây trên không dài 5,5 km đi qua vùng đồng bằng Bắc bộ, ta thiết kế khoảng cột cách nhau L = 100m Sơ đồ tuyến dây trung áp hình bên b..
Trang 1Chương 24:
Tính toán và lựa chọn các phần tử
trên đ-ờng dây
1 Tính toán và lựa chọn cột:
a Lựa chọn khoảng cột:
Theo đề bài thiết kế là đ-ờng dây trên không dài 5,5 km đi qua vùng đồng bằng Bắc bộ, ta thiết kế khoảng cột cách nhau L = 100m
Sơ đồ tuyến dây trung áp (hình bên)
b Chọn cột:
Dự định cho 2 lộ đi trên một cột, dây dẫn 3 pha đặt trên 3 xà cách nhau 1m, cột chôn sâu 2m Chọn cột ly tâm cao 12m
Tại các vị trí trung gian đặt cột LT12B
Cứ 1km đ-ờng dây đặt một cột néo và tại các vị trí đầu cuối tuyến đ-ờng dây đặt cột LT12C
Tổng số cột LT12B là 49 cột
Tổng số cột LT12C là 14 cột
Bảng thông số kỹ thuật của cột:
Loại Quy cách D1/D2
-H (mm)
Mác bê tông
V (m3)
M (kg)
Lực đầu cột
PCP(kg)
2.Chọn xà, sứ:
a Chọn xà: Các cột trung gian dùng xà đơn X1.
Cột đầu và cuối dùng xà kép X2
Xà làm bằng thép góc L73737, dài 2m
Kèm xà và chống xà dùng thép góc L60606
Trang 2b.Chọn sứ:
Sứ chọn theo điều kiện: UđmS Uđm mạng
Chọn sứ đỡ của Nga chế tạo OHC#-353-2000
3 Chọn móng cột:
Chọn dùng móng không cấp
Với cột trung gian: móng có kích th-ớc 11,22m Với cột đầu cuối: móng có kích th-ớc 1,21,42m Bản vẽ móng cột LT12B và LT12C nh- sau:
50
50
50
50 1900
475
Xà X1 lắp cho cột trung gian
1900
475
Xà X2 lắp cho cột néo
Trang 34 Các thiết bị phụ khác:
Dây néo cột là loại 14, mỗi cột có 2 dây néo nghiêng so với mặt đất 450 và đ-ợc nối với móng néo
Để đảm bảo an toàn các cột đều lắp tiếp địa xà, dây tiếp địa
đ-ợc đặt phía trong cột ly tâm có đ-ờng kính 10, cọc tiếp địa bằng cọc sắt góc L70707 dài 3m đ-ợc đóng sâu d-ới mặt đất 1m Điện trở tiếp đất phải đảm bảo: Rnđ 10
Tại đầu và cuối cột đặt 2 bộ chống sét ống để đảm bảo an toàn khi có sét đánh vào đ-ờng dây
III Kiểm tra các phần tử đã chọn:
1 Tính toán ứng suất và độ võng:
a Tính khoảng v-ợt giới hạn:
Khoảng v-ợt tới hạn của dây AC-95 đ-ợc tính bằng công thức:
2
ACO 0 2
ACbao bao
bao A th
g g
24 L
min min min
.
Trong đó:
Móng cột LT12B cho cột trung gian
1,2m
Móng cột LT12C cho cột đầu cuối
1,4m
H-ớng tuyến
Trang 4AC: Hệ số dãn nở của dây phức hợp AC
AC =
A Fe
A A Fe
Fe
E a E
E a E
.
10 6 61 6 10 196
10 6 61 10 23 6 10 196 10 12
,
,
.
= 19,2.10-6 (1/ 0C)
Ta có:
a =
Fe
A
F
F =
9 15
4 95 ,
, = 6
Hệ số giãn nở của thép: Fe =12.10-6 (1/ 0C)
Hệ số giãn nở của nhôm: Al =23.10-6 (1/ 0C)
Modul đàn hồi của vật liệu nhôm: EA = 61,6.103 (N/mm2) Modul đàn hồi của vật liệu thép: EFe = 196.103 (N/mm2)
Modul đàn hồi của vật liệu hợp phức:
EAC =
a 1
E a
6 1
10 196 10
6 61
6 3 3
,
Hệ số kéo dài đàn hồi của dây AC:
AC =
AC E
1 = 12,38.103 (mm2/N)
Với: Acp =
2
gh
=
2
157 = 78,5 (N/mm2) xác định đ-ợc ứng suất dây AC lúc bão và lúc min:
ACbao = [Acp - (A - AC).(0 - min).EA]
A
AC
E E
= [78,5 - (23 - 19,2).10-6.(15 - 5).61,6] 33
10 6 61
10 8 80 ,
, = 99,89(N/mm2)
ACbao = [Acp - (A - AC).(0 - bao).EA]
A
AC
E E
= [78,5 - (23 - 19,2).10-6.(15 - 25).61,6] 33
10 6 61
10 8 80 ,
, = 102,94(N/mm2)
Khoảng v-ợt tới hạn của dây AC-95 là:
Trang 5
2 3 2
3
6 th
89 99
10 5 36 94
102
10 5 84
5 25 10 23 24 L
,
, ,
,
.
L = 100m < Lth Vậy ứng suất lớn nhất trong dây xuất hiện khi min
b Ph-ơng trình trạng thái:
Với dây phức hợp ta có ph-ơng trình trạng thái:
ACn AC
2 n 2
24
g L
. = ACm - 2
ACm AC
2 m 2
24
g L
.
-AC
AC
(n + m)
Trạng thái m: gm = g1 = 36,5.10-3 (N/m.mm2); m = 40 0C
ACm = ACmin = 99,89 (N/mm2) Trạng thái m: gn = g1 = 36,5.10-3 (N/m.mm2); n = 40 0C
ACn = ACmax Thay số vào ph-ơng trình trạng thái:
2 AC 6
2 3 2
10 38 12 24
10 5 36 100
max
,
,
2 6
3 2
89 99 10 38 12 24
10 5 36 100
, ,
,
6
6
10
38
12
5 40
10
2
19
.
,
.
,
3
AC max - 41,1152
AC max- 4,484.104 = 0 Giải ta đ-ợc : ACmax = 55,61 N/mm2
Độ võng của đ-ờng dây là:
f =
max
.
.
AC
1 2
8
g
L =
61 55 8
10 5 36
100 2 3
,
, = 0,82 m
2 Trình tự kiểm tra:
a Kiểm tra khoảng cách an toàn:
Điều kiện kiểm tra:
h0 = h - f - h1 - h2 hcp
Trong đó: h là chiều cao cột: h = 12m
f là độ võng dây: f = 0,82m
h1là điểm treo dây trên xà d-ới cùng tới đỉnh cột: h1 = 2m
Trang 6h2 là độ sâu chôn cột: h2 = 2m
h0 = 12 - 0,82 - 2 - 2 = 7,18 > 6m
Vậy đảm bảo điều kiện an toàn
b Kiểm tra uốn cột trung gian:
Cột trung gian làm việc chịu tác động của lực gió, bão lên thân cột và dây dẫn trong từng khoảng cột
Tải trọng gió lên cột:
Pc =
16
81
9, .C.v2.F
Trong đó: là hệ số biểu thị sự không đều của gió lên khoảng cột ( = 0,7)
C: hệ động lực của không khí phụ thuộc vào bề mặt chịu gió (C = 0,7)
v là vận tốc của gió lúc bão (v = 35m/s)
F là diện tích mặt cột chịu gió
F = 1 2 h h1
2
d d
2
330
193 = 2,6m2
Ta có: Pc =
16
81
9, 0,7.0,7.352.2,6 = 956,87 (N)
Tải trọng gió một dây:
P1d = g2.F.L = 75,6.103.95.100 = 718,2 (N)
Lực gió lên dây vào cột ở các độ cao 10m, 9m, 8m
Lực gió đặt vào cột ở các độ cao:
H =
3
h d d
d d
2 1
2 1
=
3
10 33 0 19 0
33 0 19 0 2
, ,
, ,
Tổng momen tác động lên tiết diện cột đặt sát đất:
Mtt = n.(Mi + 10%.Mi)
Trong đó: n là hệ số quá tải (n = 1,2)
Mi = MPđ + MPc Với:
MPđ là mômem lực gió tác dụng lên dây dẫn gây ra
MPc là mômem lực gió tác dụng lên cột gây ra
Trang 7Mi = 2.718,2.(10 + 9 + 8) + 956,87.4,55 = 43136,56 (Nm)
Ta có:
Mtt = 1,2.(43136,56 + 0,1.43136,56) = 56940,26 (Nm)
Quy đổi momen tính toán về đầu cột:
Ptt =
h
10
26
Ptt = 580,4 kG < Pcp = 720 kG Vậy cột làm việc an toàn
c Kiểm tra uốn cột đầu, cột cuối, cột néo:
Các cột đầu và cuối luôn bị kéo về một phía bởi sức kéo của dây dẫn, còn cột néo khi dây dẫn bị đứt cũng bị kéo về một phía
Lực kéo của một dây dẫn:
T = ACmin.FAC = 99,89.( 95,4 + 15,9) = 11117,76 (N)
Mômen tính toán tổng tác động lên tiết diện cột đặt sát đất:
Mtt = n.(2T.h1+ 2T.h2 + 2T.h3) = 1,3.2.11117,76.(10 + 9 + 8)
= 780466,75 (Nm)
Lực tính toán quy về đầu cột:
Ptt =
h
10
Cột cuối dùng 2 cột LT12C có lực đầu cột cho phép 900 kG Vậy: Ptt = 7955,83 kG > 1800 kG
Cột làm việc không an toàn do vậy ta đặt thêm 2 dây néo tăng c-ờng cho cột
d Kiểm tra móng cột trung gian:
Công thức kiểm tra:
k.S
1
F
1 (F2.En + F3.Q0) (1)
1 tg 2
h
H h
H
. + 0,5 (2)
F2 = (1 + tg2)(1 + 1,5
h
d.tg) (3)
Trang 8F3 = (1 + tg2).
h
d + tg (4)
En = tg
k h
.
. [0,5.h. + C(1 + 2)] (5) S: Tổng lực ngang đặt lên cột
Q0: Tổng trọng lực đặt lên nền kể cả trọng l-ợng móng
C: Lực kết dính tính toán (tra bảng C = 4,12 N/cm2)
: Trọng l-ợng riêng của đất ( = 17,6 kN/m3)
,2: Trị số hàm số của nền đất sét, tra bảng ta có = 0,476;
2 = 0,128
k0: Hệ số an toàn phụ thuộc vào cột và chế độ làm việc k0
=1,26
: Góc ma sát trong đất sét = 400; tg = 0,839
Thay số vào công thức (2), (3), (4) và (5) ta có:
1 0 839 2
55 4 2
55 4
, ,
F2 = (1 + 0,8392)(1 + 1,5
2
2
1, 0,839) = 1,29
F3 = (1 + 0,8392)
2
2
1, + 0,839 = 1,86
En = 0 4670 467 0 839
26 1 2 1
, ,
,
,
[0,5.2.17,6 + 4,12(1 + 0,128)] = 91,92
Q0 = QC + Qm + Qd + Qx
Trong đó:
Trọng l-ợng cột là QC = 0,44.24,5 = 10,78 (kN)
Trọng l-ợng móng Qm = 1.1,2.24,5 = 58,8 (kN)
Trọng l-ợng dây Qd = 36,5.10-3.100.6,95 = 2,08 (kN)
Trọng l-ợng xà sứ Qx = 0,5 (kN)
Q0 = 10,78 + 58,8 + 2,08 + 0,5 = 72,16 (kN)
S = 6.718,2 + 956,87 = 5266,07 (N) = 5,27 (kN)
Thay số liệu đã tính toán vào công thức kiểm tra:
1,5.5.27
9 11 1 , (1,29.91,92 + 1,86.72,16)
Trang 97,905 (kN) < 21,24 (kN) Vậy móng cột trung gian thoả mãn yêu cầu
3 Thiết kế móng dây néo:
Tại vị trí quan trọng ta phải néo cột để đề phòng sự cố gẫy đổ cột
Móng néo đ-ợc làm bằng bê tông cốt thép mác 200 và có kích th-ớc (11,50,3)m, chôn sâu 2m
Dây néo đ-ợc làm bằng thép bện có gh = 685 (N/mm2), cỡ
14.Cột đ-ợc giữ bằng 2 dây néo, các dây néo làm với mặt đất một góc 450 và tạo với nhau một góc 600
Bố trí dây néo nh- hình vẽ:
Phân bố lực trên dây néo:
Phần tr-ớc đã tính lực đầu cột Ptt = 78046,68 (N)
Khả năng chống uốn của cột kép Pcp = 18000 (N)
Vậy 2 dây néo còn phải chịu lực: Ttt = Ptt - Pcp = 60046,68 (N) Chiếu xuống mặt phẳng 2 dây néo (góc 450) có:
Tn = 60046,68 2 = 84918,8 (N) Mỗi dây néo chịu một lực kéo là:
N
1m
N
Tn
T1 C
N
tt 2
T
45°
tt
C tt
Trang 10T1 = T2 =
3
3
8
84918, = 49027,9 (N)
Kiểm tra khả năng chống nhổ của móng:
k.T <
2
1..h2.b. (*) Trong đó:
k là hệ số an toàn (k = 2)
Ttt = 49,028 (kN) Tra bảng với đất sét pha cát ẩm tự nhiên ta đ-ợc:
= 450; = 400; = 0,504; A = 1,704; B = 0,587; = 14,7;
Từ
h
2
1 = 0,5 tra bảng ta đ-ợc = 0,62
là sức bền thụ động của đất:
= '.(1- 2.2) +
b 3
h 2
. A(1 - 2.B) Với:
) sin (cos cos
) ( cos
40 85
85
85
) sin (cos
cos
cos
= 2,17.(1 - 0,622.0,5042) +
5 1 3
2 2 ,
. 1,704.(1 -0,622.0,578) = 3,1
Thay vào (*) ta có:
2.49,028
2
1.14,7.22.1,5.3,1 98,054 < 136,71
Do đó móng néo làm việc an toàn
Kiểm tra khả năng chịu kéo của dây néo 14:
Công thức kiểm tra: Tgh = F.gh Ttt
Trong đó:
F là tiết diện phẳng của dây néo
gh là ứng suất giới hạn
Trang 11Tgh = 2
2
14
0,658 = 105,4 (kN) Vậy: 105,4 (kN) > 49,028 (kN) Dây néo đã chọn là thoả mãn