1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài giảng diễn tử

3 76 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhớ hai công thức về tính đạo hàm của một số hàm số thường gặp.. 2 Kỹ năng: - Giúp học sinh vận dụng thành thạo các quy tắc tính đạo hàm và hai công thức tính đạo hàm củathường gặp.. 4

Trang 1

Tiết: CHƯƠNG V ĐẠO HÀM Giảng:

105 Bài 2 QUY TẮC TÍNH ĐẠO HÀM

 I/ Mục tiêu bài dạy: (của tiết thứ nhất – bài nầy có 2 tiết))

1) Kiến thức:

Giúp học sinh

- Hiểu cách chứng minh các định lý về tính đạo hàm của các hàm số thường gặp

- Nhớ hai công thức về tính đạo hàm của một số hàm số thường gặp (y = x n và y = x)

2) Kỹ năng:

- Giúp học sinh vận dụng thành thạo các quy tắc tính đạo hàm và hai công thức tính đạo hàm củathường gặp

3) Tư duy:

- Rèn luyện tư duy lôgic; khái quát hóa

4) Thái độ:

- Thấy được sự phát triển của toán học

- Vận dụng được kiến thức cũ để tiếp thu kiến thức mới

- Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn

- Cẩn thận trong tính toán và trình bày

II/ Phương tiện dạy học:

GV:

- Gi¸o ¸n, SGK, STK, phÊn mµu

- Máy chiếu

HS: SGK – các kiến thức về giới hạn hàm số; các quy tắc tính đạo hàm bằng định nghĩa

III/ Phương pháp dạy học:

- Thuyết trình và đàm thoại gợi mở

- Nêu VĐ và PHVĐ; quy nạp, khái quát hóa đan xen hoạt động nhóm

IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Câu 1: Nêu các bước tính đạo hàm bằng định nghĩa

Câu 2: Vận dụng đ/n tính đạo hàm của hàm số y = f(x) = x2 tại điểm xo = x tùy ý

Hoạt động 2: Đạo hàm của hàm số y = x n

GVđặt vấn đề: Ở bài cũ, nếu y = f(x) = x 2 thì y’ = 2x Chúng ta cùng nhau tìm y’ của hàm số y = x n

Hoạt động của HS Hoạt động của Giáo viên Ghi bảng – trình chiếu

Từ bài cũ Gv giới thiệu bài mới → thay

2 bởi n → hàm số y = xn

GV hướng dẫn cho HS chứng minh công thức y’

I) ĐẠO HÀM CUA MỘT

SỐ HÀM SỐ THƯỜNG GẶP

1) Hàm số y = f(x) = xn (x ∈ R;

Trang 2

HS tính f(x) (=xn)

HS tính f(x + ∆x)

(=(x + ∆x)n)

HS tính ∆y (=f(x + ∆x) -

f(x) → (x + ∆x)n - xn)

HS trả lời có n số

HS lần lượt trả lời từng

câu hỏi → (a – b) = ∆x;

(an-1 + an-2b+ … +a bn-2 +

bn-1) = [(x + ∆x)n – 1 + (x

+ ∆x)n – 2x + … + (x +

∆x)xn – 2 + xn – 1]

x

y

= ? (

x

y

= (x + ∆x)n

– 1 + (x + ∆x)n – 2x + … +

(x + ∆x)xn – 2 + xn – 1

x

y

∆lim0 =? (nxn – 1 )

Với x = 1; → (x)’ = ?

f(x) = C ; → (C )’ =?

Cho x một số gia ∆x → x + ∆x f(x) = ?; f (x + ∆x) = ?

Hoạt động nhóm – nhóm 1,3 thực hiện tính f(x) = ?

Hoạt động nhóm – nhóm 2,4 thực hiện tính f (x + ∆x) = ?

→ ∆y = ?

Gv giới thiệu công thức an – bn = (a – b) (an-1 + an-2b+ … +a bn-2 + bn-1) (*)

Gv cho các nhóm nhận xét: Trong dấu ngoặc (an-1 + an-2b+ … +a bn-2 + bn-1) có bao nhiêu số hạng?

GV hướng dẫn HS trả lời: số các số hạng trong ngoặc bằng cách nhận xét sốmũ của a hoặc của b

→ (x + ∆x)n - xn = ? (**)

GV hướng dẫn HS trả lời→ so sánh (*);(**) → a = ?; b = ? → (a – b) = ?;

(an-1 + an-2b+ … +a bn-2 + bn-1) = ?

x

y

= ? →

x

y

∆lim0 =? → kết quả

GV Đặt vấn đề → a); b) a) với f(x) = x → (x)’ = ? (= 1) → nhận xét a) GV lưu ý HS f(x) =x ; f(x +∆x )

= x +∆x → ∆y = ? → nhận xét b) b) với y = f(x) = C → (C)’ = ? (=0) Ở nhận xét b) GV lưu ý HS f(x) = C với

x ∈ R\{0} → f(x +∆x ) = C → ∆y = ?

→ nhận xét b)

n ∈ N; n >1) Định lý 1:

Nhận xét:

a) y = x ⇒ (x)’ = 1 b) y = x = C ⇒ (C)’ = 0 (với C là hằng só)

Hoạt động 3: Đạo hàm của hàm số y = f(x) = x

Hàm số y = xn (x ∈ R;

n ∈ N; n >1) có (xn)’ = nxn – 1

Trang 3

Hoạt động của HS Hoạt động của Giáo viên Ghi bảng – trình chiếu

HS tính f(x) (= x )

HS tính f(x + ∆x)

(= x+∆x))

HS tính ∆y (=f(x + ∆x) -

f(x) → x+∆x - x

x

y

= ?

x

y

Tương tự GV hướng dẫn HS chứng minh định lý 2

→ kết quả.( =

x

2

1 )

2) Hàm số y = f(x) = x

(x >0):

Định lý 2:

Hoạt động 4 : Củng cố toàn bài (Vừa tự luận, vừa trắc nghiệm (trắc nghiệm dùng PowerPoint trình

chiếu)

- Câu hỏi 2: Cho y = x4 Tính y’(2)

- Câu hỏi 3: (x)’ = ? (x ≠ 0)

- Câu hỏi 4: (C)’ = ? (C: hằng số)

- Câu hỏi 5: ( x )’ = ?

- Câu hỏi 6 : Tính đạo hàm các hàm số sau: (các bài toán từ thực tế đời sống; thực tế toán học )

a) Một chất điểm chuyển động theo phương nằm ngang (trục x’ox) có phương trình

s = t 2 Tìm vận tốc tức thời củ chuyển động tại điểm t0 = 4.

tại điểm x0 = (-1).

c) Cho y = f(x) = x Tính y’(3).

Dặn dò:

* Lưu ý HS :

- Nắm vững các quy tắc tính đạo hàm các hàm số thường gặp.

- Đọc phần còn lại trong sách giáo khoa.

- Xem lại các ví dụ.

* BTVN : Tìm đạo hàm của hàm số y = 5x 3 – 2 x 5

()’ =

Ngày đăng: 03/07/2014, 11:00

w