1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KT Hoá_10 HK II_12

2 202 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 61,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Là chất bột trắng, luôn bốc mùi clo.. Câu 14: Chọn phương trình phản ứng đúng: A... Câu 17: Khí Cl2 phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây:Câu 18: Trong phòng thí nghiệm

Trang 1

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM HỌC KÌ II MÔN : Hoá 10 NC

Thời gian làm bài: phút;

(30 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 01

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Cần đốt bao nhiêu mol FeS2 trong khí O2 dư để thu được 64 gam SO2?

Câu 2: Trong môi trường axit H2SO4, dung dịch nào làm làm mất màu KMnO4:

Câu 3: Dung dịch H2SO4 đặc làm khô được khí ẩm nào?

Câu 4: Một chất khí bay ra khi cho axit sunfuric loãng tác dụng với:

A Natri clorua B Bari clorua C Natri sunfit D Bạc.

Câu 5: Ion nào không bị oxi hóa bởi các chất hóa học?

-Câu 6: Có thể dùng chất nào sau đây để làm khô khí H2S:

Câu 7: Một hỗn hợp gồm O2 và O3 ở điều kiện tiêu chuẩn có tỉ khối với hiđro là 20 Thành phần % về thể tích của O3 trong hỗn hợp là:

Câu 8: Cho SO2 vào dung dịch NaOH dư tạo ra sản phẩm là:

A Na2SO4 B NaHSO3 C Na2SO3, NaHSO3 D Na2SO3

Câu 9: Để nhận biết 4 dung dịch mất nhãn : HCl, HNO3, Ca(OH)2, CaCl2, thuốc thử và thứ tự dùng nào sau đây là đúng?

A CaCO3 - quỳ tím B Quỳ tím – dung dịch AgNO3

C Quỳ tím – CO2 D Quỳ tím – dung dịch Na2CO3

Câu 10: Cho sơ đồ chuyển hóa: X →t o O2 →Y SO2 Các chất X, Y lần lượt có thể là:

A H2O, H2S B KMnO4, H2S C CaCO3, S D H2O2, H2SO4

Câu 11: Chọn phát biểu sai về CaOCl2:

A Là chất bột trắng, luôn bốc mùi clo B Là muối hốn tạp của HClO và HCl.

C Là chất sát trùng, tẩy trắng vải sợi D Là hỗn hợp của CaO và khí Cl2

Câu 12: Cho 10 gam hỗn hợp 2 kim loại Mg, Cu tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 3,733 lit

Câu 13: Nguyên liệu để điều chế H2S là:

A FeS rắn và dung dịch HCl B Mg và dung dịch H2SO4 loãng

C SO2 và hơi nước D CuS rắn và dung dịch HCl.

Câu 14: Chọn phương trình phản ứng đúng:

A Cu + 2HCl → CuCl2 + H2 B Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O

C 2FeO + 6HCl → 2FeCl3 + H2 + 2H2O D Fe + Cl2 → FeCl2

Câu 15: Cho dung dịch chứa m (g) NaOH vào dung dịch chứa m (g) HBr Dung dịch sau phản ứng

làm quì tím:

Câu 16: Cho sơ đồ : Mg + H2SO4 đặc, nóng → MgSO4 + H2S + H2O

Tổng hệ số( các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất sau khi cân bằng phương trình phản ứng trên là:

Trang 2

Câu 17: Khí Cl2 phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây:

Câu 18: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách:

A Cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng

B Cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl

C Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

D Điện phân nóng chảy NaCl.

Câu 19: Cho 0,4 mol CO tác dụng với 0,3 mol H2 trong bình có thể tích 1 lít ở nhiệt độ cao Phản ứng xảy ra là: CO (k) + 2H (k) 2 ¬ → CH OH (k)3 Khi phản ứng đạt đến trạng thái cân bằng hóa

Câu 20: Thể tích dung dịch HCl 2 M cần dùng để trung hoà 300 gam dung dịch NaOH 20% là:

Câu 21: Các chất trong nhóm nào sau đây đều tác dụng với dung dịch HCl?

A Quỳ tím, CO2, Fe(OH)3, Na2SO3 B Quỳ tím, FeO, Cu, CaCO3

C Quỳ tím, CaO, NaOH, Ag, CaCO3 D Quỳ tím, CuO, Cu(OH) 2 , Zn, Na2CO3

Câu 22: Có 5 dung dịch loãng của các muối NaCl, KNO3, Pb(NO3)2, CuSO4, FeCl2 Khi cho dung

Câu 23: Chất nào tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng và dung dịch H2SO4 đặc, nóng đều chỉ tạo ra cùng 1 loại muối?

Câu 24: Câu nào diễn tả sai về tính chất các chất trong phản ứng: 2 FeCl2 + Cl2 → 2 FeCl3

A Nguyên tử clo oxi hóa ion Fe2+ B Ion Fe2+ bị oxi hóa

C Ion Fe2+ oxi hóa nguyên tử clo D Ion Fe2+ khử nguyên tử clo

Câu 25: Chọn phương trình đúng:

A 2Al + 6H2SO4 đặc nguội → Al(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

B Fe + 2H2SO4 đặc nóng → FeSO4 + SO2 + 2H2O

C CuO + H2SO4 đặc → CuSO4 + H2O

D 2Fe + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2

Câu 26: Khi hòa tan 11,2 gam Fe vào 200ml dung dịch H2SO4 loãng 1,2M Thể tích H2 thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn là:

Câu 27: Hòa tan hoàn toàn 6,5 gam kim loại M trong dung dịch H2SO4 loãng tạo thành 16,1 gam muối sunfat M là kim loại nào?

Câu 28: Chọn mệnh đề sai:

A Tính khử của các halogenua giảm dần theo thứ tự F−> Cl−> Br−> I−

B Bán kính hạt nhân tăng dần từ F đến I.

C Tính axit tăng dần từ HF < HCl < HBr < HI.

D Tính oxi hóa của các halogen giảm dần F > Cl > Br > I.

Câu 29: SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với:

A O2, nước Br2, dung dịch KMnO4 B H2S, O2, nước Br2

C Dung dịch KOH, CaO, nước Br2 D Dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4

Câu 30: Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối nào sau đây sẽ không có phản ứng:

- HẾT

Ngày đăng: 03/07/2014, 11:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w