1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BT ON THI TOT NGHIEP

8 167 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề BT On Thi Tot Nghiep
Người hướng dẫn Hội Đồng Bộ Môn Hóa
Trường học Sở GD-ĐT Đồng Tháp
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại bài tập
Thành phố Đồng Tháp
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 185 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điều khẳng định nào sau đây là đúng: A.Fe có khả năng tan được trong các dung dịch FeCl3 và CuCl2.. Câu 9: Thêm từ từ dd NH3 cho đến dư vào dd FeCl2 và ZnCl2, lọc lấy kết tủa đem nung tr

Trang 1

Hoá 12 chương trình chuẩn ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LỌAI

***

Câu 1:Trong bảng hệ thống tuần hòan, kim lọai ở:

A.nhóm IA, IIA, IIIA (trừ B) ; B.một số nguyên tố thuộc nhóm IVA, VA, VIA C.các nhóm IB đến VIIB, họ lantan và actini D.A, B, C đều đúng

Câu 2:Mệnh đề nào sau đây là đúng ?

A.Ở nhiệt độ thường, trừ thủy ngân ở thể lỏng, còn các kim lọai khác ở thể rắn và có cấu tạo tinh thể B.Liên kết kim lọai là liên kết được hình thành giữa các nguyên tử và ion kim lọai trong mạng tinh thể do

sự tham gia của các electron tự do

C.Tinh thể kim lọai có ba kiểu mạng phổ biến là mạng tinh thể lập phương tâm khối, mạng tinh thể lập phương tâm diện, mạng tinh thể lục phương

D.Tất cả đều đúng

Câu 3:Cho các chất rắn NaCl, I2 và Fe Khẳng định nào sau đây là sai:

A.Fe có kiểu mạng nguyên tử; B.NaCl có kiểu mạng ion;

C.I2 có kiểu mạng phân tử; D.Fe có kiểu mạng kim lọai;

Câu 4:Hãy chọn phương án đúng:

Cấu hình electron của X2+:1s22s22p63s23p6 Vậy vị trí của X trong bảng tuần hòan là

A.ô 18, chu kỳ 3, nhóm VIIIA B.ô 16, chu kỳ 3, nhóm VIA

C.ô 20, chu kỳ 4, nhóm IIA D.ô 18, chu kỳ 3, nhóm VIA

Câu 5:Các dãy sắp xếp theo thứ tự giảm dần bán kính nguyên tử và ion nào sau đây là đúng ?

A.Ne>Na+>Mg2+ B.Na+>Ne>Mg2+ C.Mg2+>Ne>Na+ D.Mg2+>Na+>Ne

Câu 6:Kim lọai có các tính chất vật lí chung là

A.tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, tính ánh kim;

B.tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính ánh kim;

C.tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính ánh kim, tính đàn hồi;

D.tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng;

Câu 7:Các tính chất vật lí chung của kim lọai gây ra do:

A.có nhiều kiểu mạng tinh thể kim lọai; B.Trong kim lọai có các electron ;

C.Trong kim lọai có các electron tự do; D.Các kim lọai đều là chất rắn;

Câu 8:Trong số các kim lọai : nhôm, sắt , đồng, chì, crom thì kim lọai nào cứng nhất ?

A crom B nhôm C sắt D đồng

Câu 9:Tính chất hóa học chung của kim lọai M là

A tính khử, dễ nhường proton B tính oxi hóa C tính khử, dễ nhường electron D tính họat động mạnh;

Câu 10:Khi nung nóng kim lọai Fe với chất nào sau đây thì tạo ra hợp chất sắt (II):

A S B Cl2 C dung dịch HNO3 D O2

Câu 11:Dãy chất nào sau đây đều tan hết trong dung dịch HCl dư ?

A Cu, Ag, Fe; B Al, Fe, Ag; C Cu, Al, Fe; D CuO, Al, Fe;

A Pt, Au; B Cu, Pb; C Ag, Pt; D Ag, Pb, Pt;

Câu 13:Nhóm kim lọai nào bị thụ động trong cả axit HNO3 đặc nguội và axit H2SO4 đặc nguội ?

A Al, Fe, Cr; B Cu, Fe; C Al, Zn; D Cr, Pb;

Câu 14:Chọn câu đúng

Hòa tan hoàn toàn 0,5 g hh gồm Fe và một kim loại hóa trị II trong dung dịch HCl thu được 1,12 lít H2 (đktc).Vậy kim loại hóa trị II đó là:

A.Mg B.Ca C.Zn D.Be

Câu 15:Chọn câu đúng

Cho 16,2 g kim loại M có hóa trị n tác dụng với 0,15 mol O2.Chất rắn thu được sau phản ứng đem hòa tan vào dd HCl dư thấy thoát ra 13,44 lít H2 (đktc).Vậy kim loại M là:

A.Mg B.Ca C.Al D.Fe

Trang 2

Câu 16:Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc Nếu chẳng may nhiệt kế bị vỡ thì có thể dùng chất nào trong các chất

sau để khử độc thủy ngân?

A.Bột sắt B.Bột lưu huỳnh C.Natri D Nước

8,8 gam Xem thể tích dd không thay đổi thì nồng độ mol/lít của CuSO4 trong dd sau phản là :

A.2,3 M B.0,27 M C.1,8 M D.1,36 M

Câu 18: Ngâm một thanh sắt vào dung dịch chứa 9,6 gam muối sunfat của kim lọai hóa trị II, sau khi kết thúc

phản ứng thanh sắt tăng thêm 0,48 gam Vậy công thức hóa học của muối sunfat là

A.CuSO4 B CdSO4 C NiSO4 D ZnSO4

Câu 19:Chọn đáp án đúng

Các ion kim lọai : Cu2+, Fe2+, Ag+, Ni2+, Pb2+ có tính oxi hóa giảm dần theo thứ tự sau:

A.Fe2+ >Pb2+>Ni2+>Cu2+>Ag+; B.Ag+>Cu2+>Pb2+>Ni2+>Fe2+;

C.Fe2+ >Ni2+>Pb2+>Cu2+>Ag+; D.Ag+>Cu2+>Pb2+>Fe2+>Ni2+;

theo thứ tự nào ? (ion đặt trước sẽ bị khử trước)

A.Ag+, Pb2+, Cu2+; B.Pb2+, Ag+, Cu2+; C.Cu2+, Ag+, Pb2+; D.Ag+, Cu2+, Pb2+;

Câu 21:Cho các cặp oxi hóa khử sau: Fe2+/Fe ; Cu2+/Cu ; Fe3+/Fe2+ Từ trái sang phải tính oxi hóa tăng dần theo thứ tự Fe2+, Cu2+, Fe3+ và tính khử giảm dần theo thứ tự Fe, Cu, Fe2+ Điều khẳng định nào sau đây là đúng:

A.Fe có khả năng tan được trong các dung dịch FeCl3 và CuCl2

B.Cu có khả năng tan được trong dung dịch CuCl2

C.Fe không tan được trong dung dịch CuCl2

D.Cu có khả năng tan được trong dung dịch FeCl2

Câu 22:Vai trò của ion Fe3+ trong phản ứng : Cu + 2Fe(NO3)3 → Cu(NO3)2 + 2Fe(NO3)2

A.chất khử B chất oxi hóa C chất bị khử D chất trao đổi

Câu 23:Cu tác dụng với dung dịch AgNO3 theo phương trình ion rút gọn : Cu + 2Ag + → Cu2+ + 2Ag

Kết luận nào sau đây là sai

A.Cu2+ tính oxi hóa yếu hơn Ag+; B.Ag+ tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+;

C.Ag có tính khử mạnh hơn Cu ; D.Cu có tính khử mạnh hơn Ag;

Câu 24:Một tấm kim loại Au bị bám một lớp Fe ở bề mặt Ta có thể rửa lớp Fe để loại tạp chất trên bề mặt bằng

dung dịch nào sau đây :

A.ddCuSO4 dư B.ddFeSO4 dư C.ddFeCl3 dư D.ddZnSO4 dư

Câu 25:Cho các chất rắn Cu, Fe, Ag và các dd CuSO4, FeSO4, Fe(NO3)3.Số phản ứng xảy ra từng cặp chất một là

A.1 B.2 C.3 D.4

A.AgNO3; B.Fe(NO3)3 C.AgNO3 và Fe(NO3)2 D.AgNO3 và Fe(NO3)3

Câu 27:Trong các trường hợp sau, trường hợp nào kim lọai bị ăn mòn điện hóa ?

A.Cho kim lọai Mg vào dung dịch H2SO4 lõang;

B.Thép cacbon để trong không khí ẩm;

C.Cho kim lọai Cu vào dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl;

D.Đốt dây sắt trong không khí;

Câu 28:Khi hòa tan Al bằng dung dịch HCl, nếu thêm vài giọt thủy ngân vào thì quá trình hòa tan Al sẽ là :

A.xảy ra chậm hơn; B.xảy ra nhanh hơn; C.không thay đổi; D.tất cả đều sai

Câu 29:Một sợi dây phơi quần áo bằng đồng được nối với một sợi dây nhôm Có hiện tượng gì xảy ra ở chỗ nối

hai kim lọai khi để lâu ngày trong không khí ẩm ?

A.Chỉ có sợi dây nhôm bị ăn mòn; B.Chỉ có sợi dây đồng bị ăn mòn;

C.Cả hai sợi dây đồng thời bị ăn mòn; D.Không có hiện tượng gì xảy ra;

Câu 30:Có một thủy thủ làm rơi một đồng 50 xu làm bằng Zn xuống đáy tàu và vô tình quên không nhặt lại đồng

xu đó Hiện tượng gì xảy ra sau một thời gian dài ?

A.Đồng xu rơi ở chỗ nào vẫn còn nguyên ở chỗ đó; B.Đồng xu biến mất;

C.Đáy tàu bị thủng dần làm con tàu bị đắm; D.Đồng xu nặng hơn trước nhiều lần;

Câu 31:Phương pháp thủy luyện là phương pháp dùng kim lọai có tính khử mạnh để khử ion kim lọai khác trong

hợp chất nào:

A.muối ở dạng khan; B.dung dịch muối; C.Oxit kim lọai; D.hidroxit kim lọai;

Trang 3

Câu 32:Muốn điều chế Pb theo phương pháp thủy luyện người ta cho kim lọai nào vào dung dịch Pb(NO3)2 :

A.Na B.Cu C.Fe D.Ca

Câu 33:Trong qúa trình điện phân CaCl2 nóng chảy, ở catot xảy ra phản ứng :

A.oxi hóa ion Cl- ; B khử ion Cl- ; C.oxi hóa ion Ca2+; D khử ion Ca2+;

phản ứng xảy ra hòan tòan Chất rắn còn lại trong ống nghiệm bao gồm

A.Al2O3, Fe2O3, CuO, Mg; B.Al2O3, Fe, Cu, MgO; C.Al, Fe, Cu, Mg; D.Al, Fe, Cu, MgO;

Câu 35:Điện phân hòan tòan 33,3 gam muối clorua của một kim lọai nhóm IIA, người ta thu được 6,72 lít khí clo

(đktc) Công thức hóa học của muối clorua là công thức nào sau đây ?

A.MgCl2 B.CaCl2 C.SrCl2 D.BaCl2

Câu 36:Điện phân dung dịch chứa muối nào sau đây sẽ điều chế được kim lọai tương ứng ?

A.NaCl; B.CaCl2 C.AgNO3 (đ/c trơ) D.AlCl3

lại sau khi điện phân, khi phản ứng kết thúc lấy đinh sắt ra Hỏi khối lượng đinh sắt tăng thêm bao nhiêu gam ?

A.9,6 gam; B.1,2 gam; C.0,4 gam; D.3,2 gam;

catot khi thời gian điện phân t1=200s và t2=500s (với hiệu suất 100%) lần lượt là

A 0,32g và 0,64 g ; B 0,64 g và 1,28 g ; C 0,64 g và 1,32 g ; D 0,32 g và 1,28 g ;

gian điện phân để được một lượng kim lọai bám trên catot là 1,72 g ?

A 250 s ; B 1000 s ; C 500 s ; D 750 s ;

Câu 40:Điện phân 1 lít dung dịch AgNO3 với điện cực trơ, dung dịch sau điện phân có p H =2 Coi thể tích dung dịch sau điện phân không thay đổi Khối lượng Ag bám trên catot là

A.2,16 gam; B.1,2 gam; C.1,08 gam; D.0,54 gam;

KIM LOẠI KIỀM – KL KIỀM THỔ - NHÔM

***

Câu 1: Kim loại kiềm có tính khử rất mạnh là do

A độ âm điện lớn

B năng lượng ion hoá lớn

C bán kính nhỏ so với phi kim trong cùng một chu kỳ

D năng lượng ion hoá nhỏ

Câu 2: Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng với kiêm loại kiềm?

A O2, Cl2, HCl, H2O C O2, Cl2, HCl, CaCO3

B O2, Cl2, H2SO4 (loãng), BaSO4 D O2, Cl2, H2SO4 (loãng), BaCO3

A 16,8 gam B 21,2 gam C 38 gam D 33,6 gam

Câu 4: Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là

A NaHCO3, Na2CO3 B Na2SO4, NaHCO3 C NaHCO3, K2CO3 D NaHCO3, KHCO3

Câu 5: Cho sơ đồ phản ứng

NaHCO3 → X → Y → Z → O2

X, Y, Z lần lượt là

A Na2CO3, Na2SO4, NaCl B Na2CO3, Na2SO4, Na3PO4

C Na2CO3, NaCl, NaNO3 D Na2CO3, NaCl, Na2O

Câu 6: Thuốc súng là hỗn hợp gồm có S, C và

A NaNO3 B LiNO3 C KNO3 D RbNO3

Câu 7: Cho dãy các kim loại: K, Na, Ba, Ca, Be Số kim loại trong dãy khử được nước ở nhiệt độ thường là

A 5 B 2 C 3 D 4

Câu 8: Sục khí CO2 dư qua dung dịch nước vôi trong hiện tượng như sau

A Thấy xuất hiện kết tủa và kết tủa không tan

B Thấy xuất hiện kết tủa trắng và kết tủa tan

C Thấy xuất hiện kết tủa trắng xanh và hoá nâu trong không khí

D Thấy xuất hiện kết tủa trắng xanh

Trang 4

Câu 9: Để phân biệt 4 chất rắn: Na2CO3, K2CO3, CaCO3, CaSO4.2H2O, ta dùng

A H2O, NaOH B H2O, HCl C H2O, Na2CO3 D H2O, KCl

Câu 10: Cho 10,4 gam hỗn hợp hai kim loại ở hai chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch

HCl dư, thu được 6720ml H2 ( đktc).Hai kim loại đó là:

(Be=9, Mg =24, Ca =40, Sr = 87, Ba =137)

A Be và Mg B Ca và Sr C Mg và Ca D Sr và Ba

Câu 11: Hoá chất nào sau đây dùng làm mềm nước cứng tạm thời?

A HCl, Ca(OH)2 đủ B HCl, Na2CO3 C Ca(OH)2 đủ, HNO3 D Ca(OH)2 đủ, Na2CO3

Câu 12: Hấp thụ hoàn toàn 8,96 lit CO2 (đktc) vào 2 lit dung dịch Ba(OH)2 aM, không có kết tủa tạo thành Giá trị a là ( C=12, O=16, Ba=137)

A 0,1 B 0,15 C 0,25 D 0,35

Câu 13: Phương trình nào giải thích sự tạo thành thạch nhủ trong các hang động?

A Mg(HCO3)2 →t0 MgCO3↓ + CO2 + H2O.

B Ba(HCO3)2 →t0 BaCO3↓ + CO2 + H2O.

C Ca(HCO3)2→t0 CaCO3↓ + CO2 + H2O.

D CaCO3 + CO2 + H2O→ Ca(HCO3)2.

Câu 14: Dãy gốm các chất đều có tính chất lưỡng tính là

A Al2O3, Al(OH)3, AlCl3 C Al2O3, Al(OH)3, Al2(SO4)3

B Al2O3, Al(OH)3, NaHCO3 D Al2O3, Al(OH)3, Na2CO3

Câu 15: Thuốc thử dùng để phân biệt 3 chất rắn: Al, Al2O3, MgO là

A H2O B dung dịch HCl C dung dịch NaOH D dung dịch HNO3

Câu 16: Cho từ từ từng lượng nhỏ natri vào dung dịch AlCl3 cho đến dư, hiện tượng xãy ra là

A natri tan, sủi bọt khí, thấy xuất hiện kết tủa keo trắng và kết tủa không tan

B natri tan , sủi bọt khí, thấy xuất hiện kết tủa keo trắng và kết tủa tan

C natri tan, sủi bọt khí, thấy xuất hiện kết tủa keo trắng và kết tủa hoá nâu

D natri tan, sủi bọt khí, thấy xuất hiện kết tủa xanh

hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được 0,3 mol H2 Giá trị của a là (Mg = 24, Al =27)

A 4,8 gam B 5,8 gam C 6,8 gam D 7,8 gam

Câu 18: Công thức phèn chua là

A Na2SO4 Al2(SO4)3 24H2O C K2SO4 Al2(SO4)3 24H2O

B Li2SO4 Al2(SO4)3 24 H2O D Cs2SO4 Al2(SO4)3 24H2O

Câu 19: Thuốc thử dùng để phân biệt 3 dung dịch: AlCl3, MgCl2, NaCl là

A HCl dư B H2SO4 dư C NaOH dư D AgNO3 dư

Câu 20: Cho sơ đồ

AlCl3→ X → Y → Z → AlCl3.

X, Y, Z lần lượt là

A Al(OH)3, Al2O3, Al(OH)3 B Al(NO3)3, Al2O3, Al(OH)3

SẮT VÀ MỘT SỐ KIM LOẠI QUAN TRỌNG

***

Câu 1: Để chứng tỏ sắt có tính khử yếu hơn nhôm, người ta lần lượt cho sắt và nhôm tác dụng với:

A H2O B HNO3 C dd ZnSO4 D dd CuCl2

Câu 2: Khi cho từ từ dd NH3 cho đến dư vào dd CuSO4 thì hiện tượng xảy ra là:

A không xuất hiện kết tủa B có kết tủa màu xanh sau đó tan

C có kết tủa màu xanh và không tan D sau một thời gian mới thấy kết tủa

A Cu(OH)2 B Cu2+ C [Cu(NH3)2]2+ D [Cu(NH3)4]2+

Trang 5

Câu 4: Để bảo quản dd Fe2(SO4)3, tránh hiện tượng thủy phân, người ta thường nhỏ vào ít giọt dung dịch:

A H2SO4 B NH3 C NaOH D BaCl2

Câu 5: Trong các oxit, oxit nào không có khả năng làm mất màu thuốc tím trong môi trường axit?

Câu 6: Cho các tính chất sau: 1-Cứng nhất trong tất cả các kim loại; 2-Dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại;

3-Tan cả trong dd HCl và dd NaOH; 4- Nhiệt độ nóng chảy cao; 5- là kim loại nặng Các tính chất đúng của crom là:

A 1,2,3 B 1,4,5 C 1,2,4,5 D 1,3,4,5

Câu 7: Phát biểu nào sau đây về crom là không đúng?

A Có tính khử mạnh hơn sắt

B Chỉ tạo được oxit bazơ

C Có những tính chất hóa học tương tự nhôm

D Có những hợp chất giống hợp chất của lưu huỳnh

tiếp vài giọt KOH vào dd Y được dd Z Màu của Y và Z lần lượt là:

A màu đỏ da cam, màu vàng chanh B màu vàng chanh, màu đỏ da cam

C màu nâu đỏ, màu vàng chanh D màu vàng chanh, màu nâu đỏ

Câu 9: Thêm từ từ dd NH3 cho đến dư vào dd FeCl2 và ZnCl2, lọc lấy kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn X X là:

A FeO và ZnO B Fe2O3 C FeO D Fe2O3 và ZnO

A điện phân nóng chảy muối

B điện phân dd muối

C dùng Fe để khử ion Cu2+ ra khỏi dd muối

D cho dd muối tác dụng với dd NaOH dư, rồi lấy kết tủa thu được đem nung được chất rắn X, cho X tác dụng với khí H2 ở nhiệt độ cao

Câu 11: Hợp chất không chứa đồng là:

A đồng thau B vàng 9 cara C constantan D corunđum

Câu 12: Cặp kim loại nào sau đây có lớp màng oxit rất mỏng bền vững bảo vệ kim loại trong môi trường nước và

không khí?

A Mn và Al B Fe và Mn C Al và Cr D Mn và Cr

Câu 13: Lá kim loại Au bị một lớp Fe phủ trên bề mặt Để thu được Au tinh khiết một cách đơn giản chỉ cần

ngâm trong một lượng dư dd nào sau đây?

kim loại Y gồm:

A Al, Fe, Cu B Fe, Cu, Ag C Al, Fe, Ag D Al, Cu, Ag

Câu 15: Trong sản xuất gang người ta dùng một loại than vừa có vai trò là nhiên liệu cung cấp nhiệt cho lò cao,

vừa tạo ra chất khử CO, vừa tạo 2-5% C trong gang Loại than đó là:

A than cốc B than đá C than mỡ D than gỗ

Câu 16: Để tinh chế Fe2O3 có lẫn tạp chất là Na2O và Al2O3 chỉ cần dùng một lượng dư:

A H2O B dd HCl C dd NaOH D dd NH3

Câu 17: Cho các phản ứng: X + Y  FeCl3 + Fe2(SO4)3; Z + X  E + ZnSO4 Chất Y là:

A Cl2 B FeSO4 C FeCl2 D HCl

Câu 18: Lần lượt cho từ dd NH3 đến dư vào các dd riêng biệt sau: Fe(NO3)3, Zn(NO3)2, AgNO3, Cu(NO3)2 Số trường hợp thu được kết tủa là:

A 1 B 2 C 3 D 4

Các chất X, Y, Z lần lượt là :

A CrCl3, CrCl3, Na2CrO4 B CrCl2, Cr(OH)2, Na2CrO4

C CrCl2, Cr(OH)3, Na2CrO4 D CrCl3, Cr(OH)3, Na2CrO4

A Cr, Fe, Sn B Al, Fe, Cr C Al, Fe, Cu D Cr, Ni, Zn

Trang 6

Câu 21: Cho dd NH3 dư vào dd chứa AlCl3 và ZnCl2 thu được kết tủa X, nung X đến khối lượng không đổi được chất rắn Y Cho luồng H2 dư đi qua Y nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn được chất rắn Z Z là:

A Al2O3 B Zn và Al C Zn và Al2O3 D ZnO và Al2O3

Câu 22: Thành phần nào trong cơ thể người có nhiều Fe nhất?

A Da B Tóc C Xương D Máu

Câu 23: Phản ứng nào sau đây có thể xảy ra ở cả hai quá trình: Luyện gang và luyện thép?

A S + O2 SO2 B FeO + CO Fe + CO2 C 2FeO + Mn 2Fe + MnO2 D SiO2 + CaO CaSiO3

Câu 24: Cấu hình electron nào dưới đây được viết đúng?

A 26Fe:[Ar]4s13d7 B 26Fe2+:[Ar]3d44s2 C 26Fe2+:[Ar]4s23d4 D 26Fe3+:[Ar]3d5

A Thanh Fe có màu trắng, dd nhạt dần màu xanh

B Thanh Fe có màu đỏ, dd nhạt dần màu xanh

C Thanh Fe có màu trắng xám, dd có màu xanh đậm dần

D Thanh Fe có màu đỏ, dd có màu xanh đậm dần

A tăng 0,08g B tăng 0,8g C giảm 0,08g D giảm 0,56g

Câu 27: Cho 0,04 mol bột Fe vào dd chứa 0,09 mol AgNO3 Khi phản ứng hoàn toàn thì chất rắn thu được có khối lượng bằng:

A 1,12g B 4,32g C 8,64g D 9,72g

Câu 28: Cho m (g) hỗn hợp X (Mg, Zn, Fe) tác dụng với dd H2SO4 loãng, dư tạo ra 2,24 lit H2 (đktc) + ddY Cô cạn ddY được 18,6g chất rắn khan m=?

A 6,0g B 8,6g C 9,0g D 10,8g

Câu 29: Cho 3,54g hỗn hợp X (Ag, Cu) tác dụng với HNO3 tạo ra 0,56 lit NO (đktc) + ddY Cô cạn dd Y được

m(g) chất rắn khan m=?

A 5,09g B 8,19g C 8,265g D 6,12g

Câu 30: Đốt 16,8g Fe bằng oxi không khí được m (g) chất rắn X Cho X tác dụng hết với dd H2SO4 đặc nóng thấy giải phóng 5,6 lit SO2 (đktc) Giá trị m=?

A.18 B 20 C 22 D 24

CHƯƠNG 8 , 9 - Hoá 12 – chương trình chuẩn

PHÂN BIỆT MỘT SỐ CHẤT VÔ CƠ

VÀ HÓA MÔI TRƯỜNG

***

Câu 1 Chọn một kim loại và 1 muối thích hợp để nhận biết các hóa chất mất nhãn trong các lọ riêng biệt sau:

HCl, H2SO4 đặc, HNO3, H3PO4

A Fe và AgNO3 B Cu và AgNO3 C Cu và BaCl2 C Fe và BaCl2

chất làm thuốc thử để nhận biết mỗi lọ

A H2O và Ba(OH)2 B H2O và NaOH C H2O và HCl D H2O và AgNO3

Câu 3 Có 5 dung dịch riêng lẽ, mỗi dung dịch chứa 1 cation: NH4+, Mg2+, Fe3+, Al3+, Na+, nồng độ khoảng 0,1 M Bằng cách dùng dung dịch NaOH cho lần lượt vào từng dung dịch có thể nhận biết được tối đa

A dung dịch chứa ion NH4+

B hai dung dịch chứa ion NH4+ và Al3+

C ba dung dịch chứa ion NH4+, Al3+ và Fe3+

D năm dung dịch chứa ion NH4+, Mg2+, Fe3, Al3+ và Na+

Câu 4 Có 5 dung dịch hóa chất không nhãn, mỗi dung dịch nồng độ khoảng 0,1M của một trong các muối sau:

KCl; Ba(HCO3)2 , K2CO3, K2S, K2SO4 Chỉ dùng dd H2SO4 loãng, nhỏ trực tiếp vào từng dung dịch, thì có thể nhận biết được tối đa những dung dịch nào?

A Hai dung dịch: Ba(HCO3)2, K2CO3

B Ba dung dịch: Ba(HCO3)2 , K2CO3 , K2S

Trang 7

C Hai dung dịch: Ba(HCO3)2, K2S.

D Hai dung dịch: Ba(HCO3)2, K2SO4

Câu 5 Hãy chọn một một hóa chất thích hợp để nhận biết các dung dịch muối đựng trong các lọ không nhãn

riêng biệt sau: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaNO3 , MgCl2 , FeCl2 , FeCl3 , Al(NO3)3

Fe2(SO4)3 Chỉ dùng dung dịch NaOH thì nhận biết được tối đa bao nhiêu dung dịch ?

Câu 7 Có ba dung dịch: amoni hiđrocacbonat, natri aluminat, natri phenolat và ba chất lỏng: ancol etylic, benzen,

anilin đựng trong sáu ống nghiệm riêng biệt Nếu chỉ dùng một thuốc thử duy nhất là dung dịch HCl thì nhận biết được tối đa bao nhiêu ống nghiệm?

A 5 B 6 C 3 D 4

Câu 8 Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là3

A có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan

B chỉ có kết tủa keo trắng

C có kết tủa keo trắng và có khí bay lên

D không có kết tủa, có khí bay lên

Câu 9 Để nhận biết ba axit đặc, nguội: HCl, H2SO4, HNO3 đựng riêng biệt trong ba lọ bị mất nhãn, ta dùng

thuốc thử là

Câu 10 Cho các lọ mất nhãn đựng: Na2SO4 , Na2S, Na2CO3, Na3PO4, Na2SO3 Chỉ dùng một thuốc thử là dung dịch H2SO4 loãng, nhỏ trực tiếp vào từng dung dịch thì có thể nhận biết được các dung dịch

A Na2CO3; Na2S; Na2SO3

B Na2CO3; Na2S

C Na2CO3; Na2S; Na3PO4

D Na2SO4 , Na2S, Na2CO3, Na3PO4, Na2SO3

FeCl2, AlCl3, MgCl2,CuCl2 Chỉ dùng dung dịch NaOH nhỏ từ từ vào từng dung dịch, có thể nhận biết được tối đa các dung dịch nào sau đây ?

A Hai dung dịch:NH4Cl; CuCl2

B Ba dung dịch: NH4Cl; MgCl2; CuCl2

C Bốn dung dịch: NH4Cl; AlCl3; MgCl2; CuCl2

D Năm dung dịch: NH4Cl; FeCl2 ; AlCl3; MgCl2; CuCl2

Câu 12 Có 4 ống nghiệm không nhãn, mỗi ống đựng các dung dịch sau (nồng độ khoảng 0,01M): NaCl,

Na2CO3, KHSO4, CH3NH2 Chỉ dùng giấy quỳ tím nhúng vào từng dung dịch, quan sát sự đổi màu của nó có thể nhận biết được dãy các dung dịch nào ?

C Hai dung dịch KHSO4và CH3NH2 D Ba dung dịch NaCl; KHSO4 và Na2CO3

Al(NO3)3 Để phân biệt các dung dịch trên có thể dùng

A quỳ tím

B dung dịch NaOH

C dung dịch Ba(OH)2

D dung dịch BaCl2

thuốc thử để nhận biết được 3 lọ trên là

Câu 15 Để phân biệt các dung dịch dựng trong các lọ riêng biệt, không dán nhãn: ZnCl2; MgCl2; AlCl3 FeCl2; NaCl bằng phương pháp hóa học, có thể dùng

A dung dịch NaOH B dung dịch NH3 C dung dịch Na2CO3 D quỳ tím

Câu 16 Để phân biệt 2 dung dịch Na2CO3 và Na2SO3 có thể chỉ cần dùng

A dung dịch HCl B nước brom C.dung dịch Ca(OH)2 D dung dịch H2SO4

Câu 17 Không thể nhận biết các chất khí CO2, SO2 và O2 đựng trong các bình riêng biệt nếu chỉ dùng

Trang 8

A nước brom và tàn đóm cháy dở B nước brom và dung dịch Ba(OH)2.

C.nước vôi trong và nước brom D tàn đóm cháy dở và nước brom

Câu 18 Để phân biệt các chất khí CO, CO2, O2 và SO2 có thể dùng

A tàn đóm cháy dở, nước vôi trong và nước brom

B tàn đóm cháy dở, nước vôi trong và dung dịch K2CO3

C.dung dịch Na2CO3 và nước brom

D tàn đóm cháy dở và nước brom

Câu 19 Phòng thí nghiệm bị ô nhiễm bởi khí clo Dùng chất nào sau đây có thể khử được clo một cách tương đối

an toàn ?

A Dung dịch NaOH loãng B Dùng khí NH3 hoặc dung dịch NH3

Câu 20 Để phân biệt các dung dịch ZnCl2, MgCl2, CaCl2 và AlCl3 đựng trong các lọ riêng biệt có thể dùng

A dung dịch NaOH và dung dịch NH3 B quỳ tím

C.dung dịch NaOH và dung dịch Na2CO3 D natri kim loại

dùng

A axit HCl và nước brom B nước vôi trong và nước brom

C dung dịch CaCl2 và nước brom D nước vôi trong và axit HCl

KHCO3 ?

A Kim loại natri B Dung dịch HCl C Khí CO2 D Dung dịch Na2CO3

Câu 23 Để phân biệt các dung dịch loãng: HCl, HNO3, H2SO4 có thể dùng thuốc thử nào sau đây ?

A Dung dịch Ba(OH)2 và bột đồng kim loại B Kim loại sắt và đồng

Câu 24 Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không

hút thuốc lá Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là

A axit nicotinic B moocphin C nicotin D cafein

Câu 25 Trong các nguồn năng lượng sau đây, nhóm các nguồn năng lượng nào được coi là năng lượng “sạch” ?

A Điện hạt nhân, năng lượng thủy triều B Năng lượng gió, năng lượng thủy triều

C Năng lượng nhiệt điện, năng lượng đại nhiệt D Năng lượng mặt trời, năng lượng hạt nhân

Câu 26 Khí biogas sản xuất từ chất thải chăn nuôi được sử dụng trong sinh hoạt ở nông thôn Tác dụng của việc

sử dụng khí biogas là

A phát triển chăn nuôi B làm nhiên liệu và giảm ô nhiễm môi trường

C giải quyết công ăn việc làm ở khu vực nông thôn.D góp phần làm giảm giá thành sản xuất dầu, khí

Câu 27 Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu do chất nào sau đây ?

A Khí clo B Khí cacbonic C Khí cacbon oxit D Khí hidro clorua

Câu 28 Mưa axit chủ yếu là do những chất sinh ra trong quá trình xản xuất công nghiệp nhưng không được xử lý

triệt để Đó là những chất nào sau đây ?

Câu 29 Nhóm nào sau đây gồm các ion gây ô nhiễm nguồn nước ?

A NO3-, NO2-, Pb2+, Na+, Cl- B NO3-, NO2-, Pb2+, Na+, Cd2+, Hg2+

C NO3-, NO2-, Pb2+, As3+ D NO3-, NO2-, Pb2+, Na+, HCO3-

Câu 30.Thiếu chất nào sau đây có thể gây kém trí nhớ và đần độn?

A.Vitamin A B Sắt C Đạm D Iốt

Câu 31 Nguyên nhân của sự suy giảm tần ozon chủ yếu là do

A khí CO2 B mưa axit C clo và các hợp chất của clo D quá trình sản xuất quang thép

Câu 32: Hợp chất của clo dưới tác dụng của bức xạ mặt trời bị phân hủy sinh ra clo.

Clo tác dụng với ozon theo sơ đồ phản ứng: Cl2 + O3 ClO + O2

Do đó làm giảm lượng ozon, gây nên hiệu ứng làm suy giàm tầng ozon và tạo ra các “lỗ thủng” của tầng ozon

Ngày đăng: 03/07/2014, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w