1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử Tốt nghiep-02

6 123 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 127 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xét các loại hợp chất hữu cơ, mạch hở: Rợu đơn chức no X, andehit đơn chức no Y, rợu đơn chức không no 1 nối đôi Z; andehit đơn chức, không no 1 nối đôi T.. Khẳng định về tính chất vật

Trang 1

trung tâm ôn - luyện

Phan

E-mail: DanFanMaster@gmail.com

Đề thi thử Tốt nghiệp THPT – 2010

Mụn Húa học

Thời gian 90 phỳt

========================

1 X là hỗn hợp gồm 2 rợu đồng phân cùng CTPT C4H10O Đun X với H2SO4 ở 170oC chỉ đợc một

an ken duy nhất Vậy X gồm :

A Butan-1-ol và Butan-2-ol

B 2-Metylpropan-1-ol và 2–Metyl propan-2-ol

C 2–Metylpropan-1-ol và Butan-1-ol

D 2–Metylpropan-2-ol và Butan-2-ol

2 Nhận xét nào dới đây không đúng ?

A Phenol là axit còn anilin là bazơ

B Dung dịch phenol làm quỳ tím hoá đỏ axit còn còn dung dịch anilin làm quỳ tím hoá

xanh

C Phenol và anilin đều dễ tham gia phản ứng thế và đều tạo kết tủa trắng với dd brom.

D Phenol và anilin đều khó tham gia phản ứng cộng và đều tạo hợp chất vòng no khi cộng

với hidro

3 Hợp chất nào dới đây có tính bazơ yếu nhất ?

A Anilin B.Metylamin

C Amoniac D Dimetylamin

4 Đốt cháy một hỗn hợp các đồng đẳng của andehit ta thu đợc một số mol CO2 = số mol H2O thì

đó là d y đồng đẳng: ã

A Andehit đơn chức, no B Andehit vòng, no

C Andehit hai chức, no D Andehit đơn chức, không no

5 Xét các loại hợp chất hữu cơ, mạch hở: Rợu đơn chức no (X), andehit đơn chức no (Y), rợu đơn

chức không no 1 nối đôi (Z); andehit đơn chức, không no 1 nối đôi (T) Công thức tổng quát CnH2nO chỉ ứng với:

A X, Y C Z, T

B Y, Z D X, T

6 Axit fomic có thể tác dụng với tất cả các chất trong d y sau:ã

A Mg, Cu, dung dịch NH3, NaHCO3.

B Mg, Ag, CH3OH/H2SO4 đặc, nóng

C Mg, dung dịch NH3, NaHCO3

D Mg, dung dịch NH3, dung dịch NaCl

7 Muốn trung hoà dung dịch chứa 0,9047g một axit cacboxylic thơm (X) cần 54,5 ml dd NaOH

0,2M (A) không làm mất màu dd Br2 Công thức phân tử (X) là:

A C6H4(COOH)2 B C6H3(COOH)3

C CH3C6H3(COOH)2 D C6H5COOH

8 Chất nào trong các chất sau là hợp chất đa chức?

A HOCH2-CHOH-CH=O B HOCH2-CHOH-COOH

C H2N-CH2-COOH D HOCH2-CHOH- CH2OH

Trang 2

9 Các chất Glucozơ (C6H12O6), fomandehit (HCHO), axetandehit (CH3CHO), Fomiatmetyl (H-COOCH3), phân tử đều có nhóm – CHO nhng trong thực tế để tráng gơng ngời ta chỉ dùng:

A CH3CHO C C6H12O6

B HCOOCH3 D HCHO

10 Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại lipit

A 17 33 2

31 15

2 33

17

CH COO H C

|

CH COO H

CH COO H C

B 6 5 2

5 6

2 5

6

CH COO H C

|

CH COO H C

|

CH COO H C

C

2 5 2

2 5

2 5 2

C H COO CH

|

C H COO CH

|

C H COO CH

D

17 33 2

15 31

17 33 2

C H CO CH

|

C H CO CH

|

C H CO CH

11 X là một aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH Cho 0,89 gam X tác dụng với HCl vừa đủ tạo ra 1,255 gam muối Công thức cấu tạo của X là:

A H2N - CH2 - COOH

B CH3- CH(NH2)- COOH

C CH3- CH(NH2)- CH2- COOH

D C3H7- CH(NH2)- COOH

12 Khẳng định về tính chất vật lý nào của amino axit dới đây không đúng?

A. Tất cả đều là chất rắn

B. Tất cả đều là tinh thể, màu trắng

C. Tất cả đều tan trong nớc

D. Tất cả đều có nhiệt độ nóng chảy cao

13 Điểm khác nhau cơ bản về thành phần nguyên tố của protit so với gluxit và lipit là

A Ngoài C,H,O tất cả protit đều chứa N,S,P,Fe …

B Ngoài C,H,O một số protit chứa N,S,P,Fe …

C Ngoài C,H,O tất cả protit đều phải chứa N, ngoài ra còn có S,P,Fe (hàm lợng khoảng 16%

và ít thay đổi)

D Ngoài C,H,O tất cảc protit đều phải chứa N (hàm lợng khoảng 16% và it thay đổi ).Ngoài

ra còn có S,P,Fe …

14 Thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần của pentan-1-ol (X) ; 2-metylbutan-2-ol (Y) và

3-metylbutan-2-ol (Z) là:

A X > Y > Z C X > Z > Y

B Z > Y > X D Y > Z > X.

15 Trong các chất: HCOOH ; CH3COOH; HC≡CH; CH3OH; chất có tính axit mạnh nhất là:

A CH3OH. C HCOOH

B CH3COOH D HC≡CH

16 Để phân biệt các chất: benzen, metanol, phenol và andehit fomic ta phải dùng:

Trang 3

A Quỳ tím, nớc brom, kim loại Natri

B Ag2O trong dung dịch NH3, quỳ tím, kim loại Natri

C Ag2O trong dung dịch NH3, nớc brom, kim loại Natri

D Ag2O trong dung dịch NH3, nớc brom, quỳ tím

17 Trong các cặp chất dới đây, cặp chất nào là đồng đẳng của nhau :

A n-propan và iso-propan

B xyclopbutan và hexen-1

C buten-1 và hexen-1

D penten-2 và penten-1

18 Thể tích của m gam O2 gấp 2,25 lần thể tích hơi của m gam hidrocacbon X ở cùng điều kiện Diclo hoá X chỉ thu đợc 2 sản phẩm là đồng phân Tên gọi của A là :

A neo- pentan C propan

B isobutan D isopentan

19 Dựa vào tính chất nào sau đây, ta có thể kết luận tinh bột và xenlulozơ là những polime

thiên nhiên có công thức (C6H10O5)n?

A Tinh bột và xen lulozơ khi bị đốt cháy đều cho tỉ lệ mol

5

6 2

2 =

O H CO

B Tinh bột và xen lulozơ đều có thể làm thức ăn cho ngời và gia súc.

C Tinh bột và xen lulozơ đều không tan trong nớc.

D Thuỷ phân tinh bột và xen lulozơ đến tận cùng trong môi trờng axit đều thu đợc glucozơ

C6H12O6

20 Butadien-1,3 không thể điều chế trực tiếp từ chất nào trong số các chất cho dới đây ?

A. rợu eylic C vinylaxetilen

B. n-butan D 1,2 - diclo butan

21 Cho các câu phát biểu về vị trí và cấu tạo của kim loại sau:

(I): Hầu hết các nguyên tử kim loại chỉ có từ 1e đến 3e lớp ngoài cùng

(II): Tất cả các nguyên tố nhóm B đều là kim loại

(III): ở trạng thái rắn, đơn chất kim loại có cấu tạo tinh thể

(IV): Liên kết kim loại là liên kết ion đợc hình thành do sức hút tơng hỗ tĩnh điện giữa các ion

d-ơng kim loại và lớp electron tự do

Những phát biểu nào đúng ?

A Chỉ có I đúng

B Chỉ có I, II đúng

C Chỉ có IV sai

D Cả I, II, III, IV đều đúng

22 Biết khối lợng riêng của một số kim loại:

g/cm3 2,7 0,53 0,86 1,54 thì tính đợc thể tích (cm3) của một mol mỗi kim loại trên lần lợt là:

A 10; 43,35; 13,20; 86,36

Trang 4

B 10; 13,20; 43,35; 86,36

C 10; 43,35; 86,36; 13,20

D 13,20; 43,35; 10; 86,36

23 D y kim loại nào sau đây đ đã ã ợc xếp theo chiều tăng dần của tính khử?

A Al, Mg, Ca, K C Al, Mg, K, Ca

B K, Ca, Mg, Al D Ca, K, Mg, Al

24 Cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố Na và Mg biểu diễn đều sai là:

A 1s22s22p63s1 và 1s22s22p63s2

B 1s22s22p43s1 và 1s22s22p53s1

C 1s22s22p63s1 và 1s22s22p53s2

D 1s22s22p53s1 và 1s22s22p63s2

25 Hòa tan m gam Na kim loại vào nớc thu đợc dung dịch A Trung hòa dung dịch A cần 100 ml

dung dịch H2SO4 1M Tính m

A 2,3 gam C 6,9 gam

B 4,6 gam D 9,2 gam

26 Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy thấp và mềm là do:

A điện tích của ion kim loại nhỏ

B mật độ electron trong nguyên tử thấp

C liên kết kim loại kém bền vững

D đồng thời cả ba lý do trên

27 Kim loại Mg không tác dụng với chất nào dới đây ở nhiệt độ thờng?

A H2O B Dung dịch NaOH

C Dung dịch HCl D Dung dịch CuSO4

28 Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử của các nguyên tố kim loại kiềm thổ, đại

lợng nào dới đây có giá trị tăng dần?

A Bán kính nguyên tử B Năng lợng ion hóa

C Khối lợng riêng D Độ cứng

29 Mô tả nào dới đây về tính chất vật lí của nhôm là cha chính xác?

A Màu trắng bạc

B Là kim loại nhẹ

C Mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng

D Dẫn điện và nhiệt tốt, tốt hơn các kim loại Fe và Cu

30 Dung dịch nào dới đây làm quỳ đổi màu xanh?

A K2SO4 C NaAlO2

B KAl(SO4)2.12H2O D AlCl3

31 Tính chất vật lý nào dới đây không phải là tính chất vật lý của Fe?

A Kim loại nặng, khó nóng chảy

B Màu vàng nâu, dẻo, dễ rèn

C Dẫn điện và nhiệt tốt

D Có tính nhiễm từ

32 Phản ứng nào sau đây đ đã ợc viết không đúng?

Trang 5

A 3Fe + 2O2  →t Fe3O4 B .2Fe + 3Cl2  →t 2FeCl3

C 2Fe + 3I2  →t 2FeI3 D Fe + S  →t FeS

33 Cho 0,04 mol bột Fe vào dung dịch chứa 0,08 mol HNO3 thấy thoát ra khí NO Khi phản ứng hoàn toàn thì khối lợng muối thu đợc bằng:

A 3,60 gam C 5,40 gam

B 4,84 gam D 9,68 gam

34 Trờng hợp nào dới đây tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ?

A dd CuCl2 tác dụng với dd NH3 d

B dd NaAlO2 tác dụng với dd HCl d

C dd AlCl3 tác dụng với dd NaOH d

D dd Na2ZnO2 tác dụng với dd CO2 d

35 Phản ứng nào sau đây không tạo ra hai muối?

A NO2 + NaOH d C CO2 + NaOH d

B Fe3O4 + HCl d D Ca(HCO3)2 + NaOH d

36 Cho 6,72 lít CO2 (đktc) tác dụng với 400ml dd NaOH 1M thu đợc:

A 34,8 g NaHCO3 và 4,4 g CO2 d

B 10,6 g Na2CO3 và 16,8 g NaHCO3

C 31,8 g Na2CO3 và 4,0 g NaOH d

D 21,2 g Na2CO3 và 8,4 gNaHCO3

37 Dung dịch muối FeCl3không tác dụng với kim loại nào dới đây?

A Zn C Cu

B Fe D Ag

38 Hiện tợng nào dới đây đợc mô tả không đúng?

A Thêm NaOH vào dung dịch FeCl3 màu vàng nâu thấy xuất hiện kết tủa đỏ nâu

B Thêm một ít bột Fe vào lợng d dung dịch AgNO3 thấy xuất hiện dung dịch có màu xanh nhạt

C Thêm Fe(OH)3 màu đỏ nâu vào dung dịch H2SO4 thấy hình thành dung dịch có màu vàng nâu

D Thêm Cu vào dung dịch Fe(NO3)3 thấy dung dịch chuyển từ màu vàng nâu sang màu xanh

39 Thành phần nào sau không phải nguyên liệu cho quá trình luyện thép?

A Gang, sắt thép phế liệu

B Khí nitơ và khí hiếm

C Chất chảy là canxi oxit

D Dầu ma-dút hoặc khí đốt

40 Nhận xét nào sau đây không đúng với ion 56 3+

26Fe :

A Cấu hình electron: [Ar] 3d5

B Số hạt mang điện nhiều gấp 1,6333 lần hạt không mang điện.

C Có 8 electron s.

D Có 5 electron độc thân.

Ngày đăng: 03/07/2014, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w