1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

thiết kế hệ thống dán thùng tự động, chương 2 pdf

10 240 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chọn Động Cơ, Tính Toán Động Học
Trường học Trường Đại Học Kỹ Thuật
Chuyên ngành Công Nghệ Tự Động Hóa
Thể loại Đồ Án Tốt Nghiệp
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 118,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Khoảng cách giữa 2 băng tải phải nhỏ hơn chiều rộng nhỏ nhất của thùng là Cmin=150 mm.. +Giả sử để thùng di chuyển được thì mỗi bên thùng tiếp xúc với từng băng tải lớn hơn 1/6 chiều r

Trang 1

Chương 2 : CHỌN ĐỘNG CƠ, TÍNH TOÁN ĐỘNG HỌC

2.1- Chọn động cơ :

- Do động cơ kéo đồng thời 2 băng tải , nên tải trọng tác động lên một băng tải là G=20/2=10(kg) (xét trường hợp thùng giấy nằm đều trên 2 băng tải )

- Khoảng cách giữa 2 băng tải phải nhỏ hơn chiều rộng nhỏ nhất của thùng là Cmin=150 (mm)

+Giả sử để thùng di chuyển được thì mỗi bên thùng tiếp xúc với từng băng tải lớn hơn 1/6 chiều rộng thùng

+Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai băng tải là: 4/6Cmin=4/6.150 =100 (mm)

+Khoảng cách lớn nhất giữa hai băng tải là: 4/6Cmax=4/6.500 =333 (mm)

Do máy có cơ cấu dẫn hướng nên xu hướng thùng bị xoay xem như không đáng kể, ta chọn khoảng cách giữa hai băng tải là 110 (mm)

- Chiều rộng nhỏ nhất của băng :

Đối với thùng có Cmin : 1/6 Cmin= 1/6.150 =25 (mm)

Trang 2

Đối với thùng có Cmax : 1/6 Cmax= 1/6.500 =83 (mm)

Nên ta chọn chiều rộng băng tải là 100 (mm)

- Lựa chọn các thông số cơ bản

+Thời gian vận chuyển một thùng:

5 , 1 2400 / 3600 /

Trong đó Z -là năng suất giờ của đường dây chuyền

- Chọn khoảng cách giữa 2 thùng liên tiếp là a = 400 (mm)

- Vận tốc của băng tải :

27 , 0 1 5 , 1 / 4 , 0

i t

a

Trong đó :

a-bước giữa đường tâm các bộ phận làm việc hay chiều dài của một chổ làm việc

i-số sản phẩm trong một bộ phận làm việc

- Năng suất khối lượng tính toán lớn nhất:

24 1000

2400 10 1000 / )

G Z

- Khoảng cách giữa các con lăn lấy cho nhánh có tải l ct0 m, 1 ( ), cho nhánh không tải l kt  0 , 2 (m)

Trang 3

- Trọng lượng thùng có ích trên 1 mét dài của băng:

) / ( 25 4 , 0 /

a

G

- Chọn dây băng loại 3 ( bảng 4.3[1]); vải bạt B-820 (bảng 4.5[1])

- Chiều dài dây băng:

k m

l i 

    ( bảng 4.12[1])

Với :

+l  2mm- chiều dày lớp bọc cao su ở mặt làm việc ( bảng 4.6[1]) +m  1 , 5mm- chiều dày một lớp màng cốt ( bảng 4.5[1])

+i = 1- số lớp màng cốt trong dây băng

+k  1 , 5mm- chiều dày lớp bọc cao su ở mặt không làm việc ( bảng 4.6[1])

Tacó :  = 2 + 1.1,5 +1,5 =5 (mm)

- Khối lượng dây băng vải cao su trên một đơn vị chiều dài:

55 , 0 5 1 , 0 1 , 1 1 ,

B

+B-chiều rộng dây băng

+ -chiều dày dây băng

+Hệ số cản : = 0,022 (bảng 6.16[1])

Trang 4

- Xác định lực cản chuyển động và kéo căng băng:

- Trọng lượng con lăn trên một mét dài (bảng 6.10[1])

+Nhánh có tải : q c 2 , 1 (kg/m)

cl

+Nhánh không tải : q o 0 , 63 (kg/m)

cl

- Ta chia chu tuyến băng thành bốn đoạn riêng biệt tính từ điểm 1 tới điểm 4, mỗi đoạn có các dạng lực cản khác nhau

- Tại điểm 1 có lực căng tại nhánh ra của tang dẫn động:

S1=Sra

- Lực cản trên đoạn 1 - 2: (2.33[2])

) ( 04 , 0 022 , 0 5 , 1 ).

63 , 0 55 , 0 ( ) ( 0 1 2 2

- Lực kéo căng tại điểm 2: (2.51[2])

04 , 0 1 2 1 1

2 SW S

Trang 5

- Lực kéo ở đoạn 2-3 : (2.45[2])

003 , 0 07 , 0 07 ,

3

2  SS

W

- Lực kéo căng tại điểm 3:

043 , 0 07 ,

1 1 3

2 2

3 SW  S

S

- Lực cản trên đoạn 3-4 (2.32[2])

cl vl

( 5 ,

4

0 , 5 ( 0 , 55  25 )  2 , 11 , 5 0 , 022  0 , 5 ( 0 , 55  25 ) 1 , 5 0 , 4  8 , 2 (kg)

- Lực căng tại 4:

243 , 8 07 ,

1 1 4

3 3

4 SW  S

S

- Xác định S1:

f ra

S  4   1.

Với :   180 0 ,f  0 , 4 e f  3 , 51

Ta có : S1 1 , 07  8 , 243  3 , 51 S1

Suy ra : S1  3 , 38 (kg)

) ( 42 , 3 04 , 0 1

) ( 66 , 3 043 , 0 07 ,

1 1

) ( 86 , 11 243 , 8 07 ,

1 1

Trang 6

- Kiểm tra độ bền của băng

Số lớp vải của băng:

02 , 0 55 100

9 86 , 11

d

Bk

K S

+Smax-lực căng tính toán lớn nhất của băng

+K-hệ số dự trữ bền kéo của băng (bảng 3.6[2])

+Kd-giới hạn bền chống đứt trên cơ sở 1cm của một lớp đệm +Kd=55kg/cm-đối với vải bạt mác B-820

Vậy i 3  0 , 02

- Kiểm tra độ võng:

+Độ võng cho phép:

 f  ( 0 , 025  0 , 03 ).l kt  0 , 005  0 , 006 với l kt  0 , 2m

+Độ võng:

] [ 001 , 0 38 , 3 8

2 , 0 55 , 0 8

min

2

f S

l q

- Xác định lực kéo :

+Lực cản ở tang dẫn động :

) (

03 ,

0 vao ra

Trang 7

) ( 46 , 0 ) 86 , 11 38 , 3 ( 03 ,

+Lực kéo :

dd

W  4  1 (2.53[2])

) ( 94 , 8 46 , 0 38 , 3 86 ,

- Tính bộ phận dẫn động :

Chọn đường kính tang : D tg  100 (mm)

Kiểm tra đường kính tang truyền động theo áp lực dây băng lên tang:

360 0

t tg

p B

W

) ( 27 ) ( 027 , 0 2 , 0 180 10000 1 , 0

) 38 , 3 86 , 11 ( 360

mm

 <100 mm( ) (thỏa mãn) +pt-áp lực cho phép của dây băng lên tang

Pt=1000011000 (kg/m2)

+ -góc ôm của dây băng lên tang

+-hệ số bám giữa dây băng và tang (bảng 6.6[1])

+W0=Sv-Sr (5.34[1])

+B-bề rộng dây băng

Trang 8

- Số vòng quay của tang trong một phút :

62 , 52 1 , 0 98 , 0

27 , 0 60

D

K

v

- Công suất cần thiết của động cơ :

Từ động cơ thông qua khớp nối đến hộp giảm tốc khai triễn hai cấp và bộ truyền xích để kéo một trục, trên trục đó có gắn hai tang chủ động của hai băng tải, do đó:

 102

.

2W v

Với   kbr2 ol3 x3  0 , 99 0 , 97 2 0 , 99 3 0 , 99  0 , 84

) ( 05 , 0 84 , 0 102

27 , 0 94 , 8 2

kW

- Chọn tỷ số truyền của hộp giảm tốc là 12; tỷ số truyền của bộ truyền xích là 2,1

1326 1

, 2 12 62 , 52

tg t

sb n v

- Chọn số vòng quay đồng bộ của động cơ n db  1500 (vòng/phút) Từ bảng P13 phụ lục [3] với N =0,05(kW) và n db  1500 (vòng/phút), nên ta dùng động cơ : 4A50A4Y3 có P dc  0 , 06 (kW),Tmax/Tmin  2 , 2;T k/T dn  2; n dc  1378 (vòng/phút)

Trang 9

2.2 - Tính toán động học :

+Tỷ số truyền hệ dẫn động:

18 , 26 62 , 52 / 1378

dc lv

+Phân tỷ số truyền của hệ dẫn động:

18 , 2 12 

h x

t u u

u

+Phân tỷ số truyền của hộp giảm tốc:

78 , 2 32 , 4

12  1 2 

u u

u h

+Xác định công suất, mômen, số vòng quay trên các trục:

) ( 054 , 0 93 , 0 99 , 0

05 , 0

P

x ol

) ( 056 , 0 97 , 0 99 , 0

054 , 0 3

P

bl ol

) ( 058 , 0 97 , 0 99 , 0

056 , 0 2

P

br ol

1378

1 n dc

98 , 318 32 , 4 / 1378 / 1

1

74 , 114 78 , 2 / 98 , 318 / 2 2

96 , 401 1378

058 , 0 10 55 , 9 10

55 ,

1

1 6

n P

Trang 10

59 , 1676 98

, 318

056 , 0 10 55 , 9 10

55 ,

2

2 6

n

P

51 , 4494 74

, 114

054 , 0 10 55 , 9 10

55 ,

3

3 6

n

P

Trục

Thông số

Động cơ

Số vòng quay

n(vg/ph)

T(Nmm)

415,82 401,82 1676,59 4494,51

Ngày đăng: 03/07/2014, 08:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN