Schoolstrường học, collegestrường cao đẳng, university trường đại học khi cụm từ bắt đầu bằng trường VD: the University ò Florida, the college of Art and Sciences 5.. Số thứ tự trước dan
Trang 1Sử dụng “THE” với:
1.Oceans(đại dương), rivers(sông), seas(biển), gulfs(vịnh), plural lakes(hồ- số nhiều):
VD: the Red Sea, the Atlantic Ocean, the Persian gulf, the great Lakes
2 Mountains(núi):
VD: the Rocky Mountains, the Andes
3.Earth(trái đất), moon(mặt trăng):
VD: the earth, the moon
4 Schools(trường học), colleges(trường cao đẳng), university( trường đại học) khi cụm từ bắt đầu bằng trường
VD: the University ò Florida, the college of Art and Sciences
5 Số thứ tự trước danh từ
VD: the First World War, the third chapter
6 Các cuộc chiến tranh (trừ chiến tranh thế giới)
VD: the Vietnam war, the Korean war
7 Các nước hoặc nhóm nước cụ thể có từ 2 từ trở lên:
VD: the United States, the United kingdom
Không sử dụng “THE” với:
1.Singular lakes( hồ- số ít)
VD Lake Geneva, Lake Erie
2 Mount (núi- thường đặt trước danh từ chỉ tên núi)
VD: Mount Everest, Mount Phu Si
3 Planets( hành tinh)
VD: Venus, Mars
4 Schools, colleges, universities khi cụm từ bắt đầu với tên của các trường
VD: Quy Nhon University, Truong Chinh high school
5 Số đếm sau danh từ:
VD : World war one, chapter three
6 Tên nước có 1 từ:
VD: France, Vietnam
7 Continents ( các châu lục)
VD: Europe, Asia, Africa
8 States (các bang)
VD: Florida, California
9 Sports (các môn thể thao)
VD: football= soccer, baseball, tennis
10 Abstract nouns (danh từ trừu tượng)
VD : freedom, happiness
11 Các môn học
VD: English, maths, history
12 Holidays (các kì nghỉ)
VD: Christmas, Valentine