1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De - Da HSG Bac Ninh 2008

5 234 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 201,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

UBND tỉnh Bắc Ninh

Sở giáo dục và đào tạo

==========

Kì thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh

Năm học 2007 – 2008 Môn thi: Toán THPT

Thời gian làm bài: 180 phút (không kể giao đề)

Ngày thi: 2 tháng 4 năm 2008

==============

Câu1(5 điểm)

Tìm tất cả các giá trị của a để tập xác định của hàm số :

f(x) = 2a x

2a x

 chứa tập giá trịcủa hàm số g(x) = 2 1

x  2x 4a 2  

Câu2(3điểm)

Giải hệ :

x4 – x3y+ x2y2 = 1

x3y – x2 + xy = -1

Câu 3(5 điểm)

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số :

f ( x,y,z ) = yz x 1 xz y 2 xy z 3

xyz

; Trên miền D =(x, y, z) : x 1; y 2; z 3    

Câu4(3 điểm)

Gọi V và S lần lợt là thể tích và diện tích toàn phần của một tứ diện

ABCD Chứng minh rằng :

S32

V > 288

Câu 5(2 điểm)

Tìm nghiệm nguyên của phơng trình :

x2y2 – x2 – 8y2 = 2xy

Câu 6(2 điểm)

Tìm tất cả các hàm số f(x) khả vi trên khoảng ( -1; 1) sao cho

f(x) + f(y) = f x y

1 xy

=========Hết==========

Đề này có 01 trang

Chú ý : học sinhBổ túcTHPT không phải làm câu 5 , 6

đáp án toán 12 hsg Câu1 : ( 5 điểm )

+/ Tập xác định của f(x) là :

0 2

a x

(1.0đ)

Đề chính thức

Trang 2

+/ nếu phơng trình : x2 + 2x +4a -2 = 0 có nghiệm x = x0 thì

0

x x lim g(x)

nên tập xác định của f(x) không thể chứa tập giá trị của g(x)

(0.5đ)

Do đó phơng trình : x2 + 2x+4a-2 = 0 vô nghiệm

(0.25đ)

  < 0  a >3/4

(0.25đ)

Khi đó TXĐ của f(x) là : 2a;2a

(0.25đ)

Bài toán trở thành :Tìm a > 3/4 sao cho – 2a 2 1

2a, x

(0.5đ)

Ta có với a > 3/4  x2 + 2x + 4a – 2 > 0 , x R

(0.25đ)

Nên bpt trên

 2ax2 + 4ax + 2a ( 4a – 2) – 1 > 0

2ax2 + 4ax + 2a ( 4a – 2 ) + 1  0 x

(0.5đ)

2

2

 

(0.5đ)

8

a   ( do a > 3 /4 )

(0.5đ)

Kết luận : a > 3 17

8

 (0.5đ)

Câu 2 :(3.0 điểm)

+/ Điều kiện x 0

(0.25đ)

+/ Viết hệ pt về dạng :

xy x x y

xy x x y

(0.5đ)

Đặt : - x2 + xy = u

x3y = v

(0.25đ)

Hệ trở thành : u2 + v = 1 v = 1 – u2

u + v = -1  u + 1 – u2 = -1

(0.25đ)

1 0 2 3

u v u v

  

 

 



 

(0.5đ)

Trang 3

Nếu : u = -1 , v = 0 ; 3 1

0

x xy

x y

(0.25đ)

giải ra ta đợc : x = 1 , y = 0

hoặc x = -1 , y = 0

(0.25đ)

Nếu : u = 2 , v = - 3 ;

2 3

2 3

x xy

x y



(0.25đ)

Chỉ ra hệ vô nghiệm

(0.25đ)

Vậy hệ có nghiệm : x = 1 , y = 0 và x = -1 , y = 0

(0.25đ)

Câu 3 :(5.0 điểm)

  (0.5đ)

Vận dụng bất đẳng thức Côsi cho từng cặp số ta có:

(0.5đ)

1

2

 (0.5đ)

2

(0.5đ)

1

2 2

(0.5đ)

3

(0.5đ)

1

2 3

(0.5đ)

Cộng vế vế các bất đẳng thức ta đợc

f(x,y,z) 1(1 1 1 )

   (0.5đ)

Đẳng thức xảy ra khi x = 2 , y = 4 , z = 6

(0.5đ)

Do đó max f ( x , y , z ) = 1 1 1

2  2  3 với ( x , y , z )  D

(0.5đ)

Câu 4 :(3.0 điểm)

+/ Gọi diện tích các mặt ABC , ACD , ADB , BCD lần lợt là SD , SB , SC , SA +/ Gọi B/ là hình chiếu của B lên mp ( ACD )

Trang 4

+/ Gọi C/ là hình chiếu của B lên mp ( ADB )

D

B

H

3 3 (0.5đ)

2 1 B C / /

9

 

(0.25đ)

+/ Dựng BH  AC  BB/  BH và CC/  AC

(0.25đ)

 

(0.25đ)

Dấu bằng xảy ra   BAC  CAD  DAB 90  0

(0.25đ)

Tơng tự ta có:

2 2

9 A B C

VS S S 2 2

9 A B D

VS S S 2 2

9 A C D

VS S S (0.5đ)

VS S S S (do dấu bằng không đồng thời xẩy ra)

(0.5đ)

(nếu không chỉ ra dấu bằng không đồng thời xẩy ra cho 0.25đ)

Ta có

3 3

2

3 4

288 2

9

S

(0.5đ)

(áp dụng bất đẳng thức cô si cho tử 0.25đ , rút gọn ra 288cho 0.25đ)

Câu 5 :(2.0 điểm)

Dễ thấy phơng trình có nghiệm x = y = 0 (0.25đ) Với x , y đều khác không ta có :

(1)  y2( x2 – 7) = ( x + y)2 (2)

(0.5đ)

Từ (2) suy ra x2 – 7 là bình phơng của một số nguyên

x2 – 7 = a2 ( a  Z ) (3)

(0.25đ)

(3)  x2 – a2 = 7  ( x  a )( x  a ) 7 

(0.25đ)

 ( x  a ) 7  ; ( x  a ) 1  ;  x  4 hay x =  4 (0.5đ)

Trang 5

+/ Thay x = 4 vào (2) ta đợc 9y2 = ( y + 4 )2  ( y + 1)( y – 2) = 0

 y = -1, y = 2 (0.5đ) +/ Thay x = - 4 vào (2) ta đợc 9y2 = ( y – 4)2  ( y – 1)( y + 2) = 0

 y = 1 , y = 2

(0.5đ) Vậy phơng trình (1) có các nghiệm nguyên :

( x ; y ) là ( 0 ; 0 ) , ( 4 ;- 1) ,(4 ; 2) , ( - 4 ; 1) , ( - 4 ; - 2)

(0.25đ)

Câu6 :(2.0 điểm)

Ta có f(0)=0

(0.25đ)

(0.25đ)

2

1

1

x a

x a f

x a

ax

x a

ax

x a

ax

Do đó

f

(0.25đ)

(0) 1

x

(0.25đ)

2

f

(0.25đ)

f x

x

(0.25đ)

Chú ý : Các cách giải khác đúng cho điểm tơng ứng

(0.5đ)

Ngày đăng: 03/07/2014, 07:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w