Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ cú cựng cụng thức phõn tử C2H7NO2 tỏc dụng vừa đủ với dung dịch NaOH và đun núng, thu được dung dịch Y và 4,48 lớt hỗn hợp Z ở đktc gồm hai khớ đều làm
Trang 1ễn Thi TN – ĐH Trường THPT Lộc Thỏi
I AMIN – AMINO AXIT – PROTIT.
1 Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X thu đợc 1,12 lít N2 ; 6,72 lít CO2 và 6,3g H2O và MX = 89 CTPT của X là:
2 Hợp chất X gồm các nguyên tố C, H, O, N với tỉ lệ khối lợng tơng ứng là 24: 5: 16: 14 Biết phân tử X có hai
nguyên tử N CTPT của X là:
3 X là một amin đơn chức bậc nhất chứa 23,73% nitơ CTPT của X là:
khí làm xanh giấy quỳ ẩm và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu đợc m gam chất rắn khan Giá trị của m là:
5 Một amino axit chứa 46,6% C; 8,74% H; 13,59% N còn lại là O CTĐGN trùng với CTPT CTPT của amino axit
thu đợc 12,55g muối CTCT của A là:
CH3 - CH2 - CH - COOH
NH2
NH2
NH2
NH2
154g muối CTPT và CTCT có thể có của X là:
CH2 - CH - CH2 - COOH CH2 - CH2 - CH2 - CH - COOH
CH2 - (CH2)3 - CH - COOH
NH2
NH2
NH2
NH2
NH2
NH2 :
:
: :
HCl 1M thu đợc dung dịch Y.Để phản ứng hết với các chất trong dung dịch Y cần dùng 300 ml dung dịch NaOH 1M Công thức đúng của X là:
CH3 - CH - COOH
CH3 - C - COOH
CH3 - CH2 - CH - COOH
CH2 - CH2 - COOH
3 NH2
đ-ợc 205g muối khan CTPT của Y là:
A C4H10N2O2 B C5H12N2O2 C C6H14N2O2 D C5H10N2O2
10 Đốt cháy hoàn toàn hổn hợp 2 amin bậc I, mạch hở, no đơn chức kế tiêp nhau trong dãy đồng đẳng thu đợc CO2
và H2O với tỉ lệ số mol n CO2: nH2 O = 1:2 Hai amin có CTPT lần lợt là:
A CH3NH2 và C2H5NH2 B C2H5NH2 và C3H7NH2C C3H7NH2 và C4H9NH2 D C4H9NH2 và C5H11NH2
11 Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin bậc I X bằng lợng không khí vừa đủ thu đợc 17,6g CO2; 12,6g H2O và 69,44 lít khí N2 (đktc) X có CTPT là:
12 Đốt cháy một amin no, đơn chức bậc hai X thu đợc CO2 và H2O có tỉ lệ số mol n CO 2 :nH2 O = 2: 3 Tên của X là: A Etylamin B Etylmetylamin C trietylamin D Đimetylamin
13 Đốt cháy a mol 1 aminoaxit đợc 2a mol CO2 và a/2 mol N2 CTCT của aminoaxit là:
A H2NCH2COOH B H2N[CH2]2COOH C H2N[CH2]3COOH D H2NCH[COOH]2
14 Cho 0,1 mol amino axit A phản ứng vừa đủ với 0,1 mol NaOH và 0,2 mol HCl Khối lợng muối Na thu đợc khi
tác dụng với NaOH là 13,9g Khối lợng muối clorua khi cho tác dụng với HCl và CTCT của A là:
A 19,2g; HOOC – (CH2)3 - NH2 B 18,4g; HOOC – CH(NH2) – CH2 – COOH
C 19g; HOOC – CH(NH2) – (CH2)2 – NH2 D 19,4g; HOOC – CH (NH2)CH3
15 Số gam axit metacrylic X và metanol Y dùng để điều chế 150g metylmetacrylat với hiệu suất 60% là:
A 86g axit metacrylic và 32g metanol B 215g axit metacrylic và 80g metanol
C 172g axit metacrylic và 48g metanol D 129g axit metacrylic và 64g metanol
16 Một đoạn tơ capron (nilon - 6) có khối lợng là 2,494g Số mắt xích của đoạn tơ đó là:
A 133 B 1,743.10 – 20 C 0,133.10 – 23 D 0,133.1019
17 Cho 100 ml dung dịch amino axit A 0,2M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 0,25M Mặt khác, 100
ml dung dịch A trên tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 0,5M Biết A có tỉ khối với H2 là 52 CTPT của A là:
A (H2N)2C2H3COOH B H2NC2H3(COOH)2 C (H2N)2C2H2(COOH)2 D H2NC3H5(COOH)2
1
Trang 218 Một amino axit no X tồn tại trong tự nhiên (chứa 1 nhóm – NH2 và 1 nhóm – COOH) Cho 0,89g X phản ứng vừa đủ với HCl tạo ra 1,255g muối CTCT của X là:
A H2NCH2COOH B CH3CH(NH2)COOH C H2NCH2CH2COOH D B và C đúng
19 Cho X 0,01 mol amino axit X tác dụng vừa hết 80 ml dung dịch HCl 0,125M và thu đợc 1,835g muối khan
Mặt khác, 0,01 mol X tác dụng vừa đủ với 25g dung dịch NaOH 3,2% CTCT của X là:
A H2NC3H6COOH B H2NC2H5COOH C H2NC3H5(COOH)2 D (H2N)2C3H4(COOH)2
A glyxin B alanin C phenyl alanin D valin
21 Cho lợng d anilin phản ứng hoàn toàn với lợng d dung dịch loãng chứa 0,05 mol H2SO4 Lợng muối thu đợc là:
thành anilin Biết rằng hiệu suất phản ứng đều bằng 78% Khối lợng anilin thu đợc là:
23 Một đoạn tơ nilon – 6,6 có khối lợng là 7,5 mg Số mắt xích của đoạn tơ đó là:
A 6,02.1023 B 2.196 C 2.1020 D 2.1019
25 Cho 0,01 mol amino axit A tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 0,125M Cô cạn dung dịch thu đợc 1,835g
muối Khối lợng phân tử của A là:
Khi đốt cháy hoàn toàn một mol A thì thu đợc hổn hợp khí trong đó
4,5 mol < nCO2 < 6 mol CTCT của A là:
H2N - CH - CH - CH3
H2N - CH - CH2 - CH2 - COOH
HOOC - CH - CH2 - COOH
CH2 - CH - CH2 - COOH
NH2
COOH
COOH
COOH COOH
NH2
27 Khi đốt chỏy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lớt khớ CO2, 1,4 lớt khớ N2 (cỏc thể
tớch khớ đo ở đktc) và 10,125 gam H2O Cụng thức phõn tử của X là
28 Aminoaxit X chứa một nhúm -NH2 Cho 10,3 gam X tỏc dụng với axit HCl (dư), thu được
13,95 gam muối khan Cụng thức cấu tạo thu gọn của X là
A H2NCH2COOH B H2NCH2CH2COOH C.CH3CH2CH(NH2)COOH D CH3CH(NH2)COOH.
29 Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là
30 Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ cú cựng cụng thức phõn tử C2H7NO2 tỏc dụng vừa đủ
với dung dịch NaOH và đun núng, thu được dung dịch Y và 4,48 lớt hỗn hợp Z (ở đktc) gồm hai khớ
(đều làm xanh giấy quỳ ẩm) Tỉ khối hơi của Z đối với H2 bằng 13,75 Cụ cạn dung dịch Y thu được
khối lượng muối khan là
31 Đốt chỏy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X thu được 3,36 lớt khớ CO2, 0,56 lớt khớ N2 (cỏc
khớ đo ở đktc) và 3,15 gam H2O Khi X tỏc dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm cú muối
H2N-CH2-COONa Cụng thức cấu tạo thu gọn của X là (cho H = 1, C = 12, O = 16)
A H2N-CH2-COO-C3H7 B H2N-CH2-COO-CH3 C H2N-CH2-CH2-COOH D.H2N-CH2-COO-C2H5
32 Hợp chất X cú cụng thức phõn tử trựng với cụng thức đơn giản nhất, vừa tỏc dụng được với axit
vừa tỏc dụng được với kiềm trong điều kiện thớch hợp Trong phõn tử X, thành phần phần trăm khối lượng của cỏc nguyờn tố C, H, N lần lượt bằng 40,449%; 7,865% và 15,73%; cũn lại là oxi Khi cho 4,45 gam X phản ứng hoàn toàn với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH (đun núng) thu được 4,85 gam muối khan Cụng thức cấu tạo thu gọn của X là
A CH2=CHCOONH4 B H2NCOO-CH2CH3 C H2NCH2COO-CH3 D H2NC2H4COOH
33.Để trung hũa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dựng 100ml
dung dịch HCl 1M Cụng thức phõn tử của X là (Cho H = 1; C = 12; N = 14)
34 Một trong những điểm khỏc nhau của protit so với lipit và glucozơ là
A protit luụn chứa chức hiđroxyl B protit luụn chứa nitơ.
Trang 3Ôn Thi TN – ĐH Trường THPT Lộc Thái
C protit luôn là chất hữu cơ no D protit có khối lượng phân tử lớn hơn
35 Có các dung dịch riêng biệt sau:
C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua), H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, ClH3N-CH2-COOH,
HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COONa
Số lượng các dung dịch có pH < 7 là
36 Phát biểu không đúng là:
A Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO-
B Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl
C Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt
D Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin (hay glixin)
37 Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y được 9,55 gam muối khan Số công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử
38 Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho 15,0 gam X tác
dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan
Công thức của X là
A H2NC3H6COOH B H2NCH2COOH C H2NC2H4COOH D H2NC4H8COOH
38 Đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dung dịch HCl (dư),
sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là:
A H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-COOH B H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH2-CH2-COOHCl-
C H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH(CH3)-COOHCl- D H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH
40 Cho 8,9 gam một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H7O2N phản ứng với 100 ml
dung dịch NaOH 1,5M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 11,7 gam chất
rắn Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A HCOOH3NCH=CH2 B H2NCH2CH2COOH
41 Có 4 chất: metylamin (1), phenylamin (2), điphenylamin (3), đimetylamin (4) Thứ tự tăng dần lực bazơ là :
A (4) < (1) < (2) < (3) B (2) < (3) < (1) < (4) C (2) < (3) < (1) < (4) D.(3) < (2) < (1) < (4)
42 Ứng với công thức C7H9N có số đồng phân amin chứa vòng benzen là
43 Cho các nhận định sau:
(1) Alanin làm quỳ tím hóa xanh (2) Axit Glutamic làm quỳ tím hóa đỏ
(3) Lysin làm quỳ tím hóa xanh (4) Axit -amino caporic là nguyên liệu để sản xuất nilon–6
44 Hợp chất A có công thức phân tử CH6N2O3 A tác dụng được với KOH tạo ra một chất có khả năng làm quì tím chuyển màu và các chất vô cơ Công thức cấu tạo phù hợp của A là ?
A H2N – COO – NH3OH B CH3NH3
NO3
C HONHCOONH4 D H2NCHOHNO2
45 Peptit có công thức cấu tạo như sau:
Tên gọi đúng của peptit trên là:
A AlaAlaVal B AlaGlyVal C Gly – Ala – Gly D GlyValAla
46 Cho các phát biểu sau:
(1) Phân tử đipeptit có hai liên kết peptit.(2) Phân tử tripeptit có 3 liên kết peptit
(3) Số liên kết peptit trong ptử peptit mạch hở có n gốc - amino axit là n -1
(4) Có 3 -amino axit khác nhau, có thể tạo ra 6 peptit khác nhau có đầy đủ các gốc -amino axit đó
47 Thuỷ phân không hoàn toàn tetra peptit (X), ngoài các -amino axit còn thu được các đi petit: Gly-Ala;
Phe-Va; Ala-Phe Cấu tạo nào là đúng của X ?
A Val-Phe-Gly-Ala B Ala-Val-Phe-Gly C Gly-Ala-Val-Phe D Gly-Ala-Phe-Val
48 Cho các nhận định sau, tìm nhận định không đúng.
A Oligo peptit gồm các peptit có từ 2 đến 10 gốc -amino axit
B Poli peptit gồm các peptit có từ 11 đến 50 gốc -amino axit
C Poli Amit là tên gọi chung của Oligo peptit và poli pepit
H N CH CO NH CH CO NH CH COOH
3
3
Trang 4D Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối lớn
biết ra abumin ta không thể dùng cách nào sau đây:
50 Bradikinin có tác dụng làm giảm huyết áp, đó là một nonapeptit có công thức là:
Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg Khi thủy phân không hoàn toàn peptit này có thể thu được bao nhiêu tri peptit mà thành phần có chứa phenyl alanin (phe)
51 Cho các chất sau đây:
(1) Metyl axetat (2) Amoni axetat (3) Glyxin
(4) Metyl amoni fomiat (5) Metyl amoni nitrat (6) Axit Glutamic
Có bao nhiêu chất lưỡng tính trong các chất cho ở trên ?
52 Alanin có thể phản ứng được với bao nhiêu chất trong các chất cho sau đây: Ba(OH)2; CH3OH;
H2N CH2 COOH; HCl, Cu, CH3NH2, C2H5OH, Na2SO4, H2SO4
53 Cho các nhận định sau đây:
(1) Có thể tạo được 2 đipeptit từ hai aminoaxit là Alanin và Glyxin
(2) Khác với axit axetic, axit amino axetic có thể tham gia phản ứng với axit HCl hoặc phản ứng trùng ngưng (3) Giống với axit axetic, aminoaxit có thể tác dụng với bazơ tạo muối và nước
(4)Axit axetic và amino axetic có thể điều chế từ muối Natri tương ứng của chúng bằng 1 phản ứng hóa học
Có bao nhiêu nhận định đúng A 1 B 2 C 3 D 4
54 Cho 2 phản ứng sau :
H2N–CH2–COOH + HCl Cl–H3N+–CH2–COOH
H2N–CH2–COOH + NaOH H2N–CH2–COONa + H2O
Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic
A chỉ có tính axit B.có tính chất lưỡng tính C.chỉ có tính bazơ D.có tính oxi hóa và tính khử
55 Điểm khác nhau giữa protein với cabohiđrat và lipit là
A Protein có khối lượng phân tử lớn B Protein luôn có chứa nguyên tử nitơ
C Protein luôn có nhóm chức -OH D Protein luôn là chất hữu cơ no
56 Tripeptit là hợp chất
A mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit B có 3 gốc - aminoaxit giống nhau
C có 3 gốc - aminoaxit khác nhau D có 3 gốc - aminoaxit
57 Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl Cho 10,68 gam X tác dụng với HCl dư thu
được 15,06 gam muối X là ?
A axit glutamic B valin C glixin D alanin
58 Cho 3,04g hỗn hợp A gồm 2 amin no đơn chức tác dụng vừa đủ với HCl được 5,96g muối Tìm thể tích N2 (đktc) sinh ra khi đốt hết hỗn hợp A trên ?
A 0,224 lít B 0,448 lít C 0,672 lít D 0,896 lít
59 Cho 20 gam hỗn hợp gồm 3 amin đơn chức, đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M,
rồi cô cạn dung dịch thì thu được 31,68 gam hỗn hợp muối Thể tích dung dịch HCl đã dùng là bao nhiêu mililit?
60 Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit Y thì thu được 3 mol alanin, 1 mol valin và 1 mol glyxin Khi thủy
phân không hoàn toàn Y thì thu được các đipeptit Ala–Val, Val–Ala và tri peptit Gly–Ala–Ala Trình tự các α– amino axit trong Y là:
A Ala – Val – Ala – Ala – Gly B Val – Ala – Ala – Gly – Ala
C Gly – Ala – Ala – Val – Ala D Gly – Ala – Ala – Ala – Val
61 Khi cho axit amino axetic tác dụng với ancol etylic có mặt dung dịch HCl thì sản phẩm hữu cơ thu được là ?
A ClH3N CH2 COOH B H2N CH2 COOC2H5
C ClNH3 CH2 COOC2H5 D ClH3N CH2 COOH
62 Cho phản ứng:
C4H11O2N + NaOH → A + CH3NH2 + H2O
Vậy công thức cấu tạo của C4H11O2N là :
A CH3COOCH2CH2NH2 B C2H5COONH3CH3
C C2H5COOCH2 NH2 D C2H5COOCH2CH2NH2
Trang 5Ôn Thi TN – ĐH Trường THPT Lộc Thái
63 Đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dung dịch HCl (dư), sau khi các
phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là:
A H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH B H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH(CH3)-COOHCl-
C H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH2-CH2-COOHCl- D H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-COOH
64 Đốt cháy hoàn toàn 1 lượng chất hữu cơ X thu được 3,36 lít CO2; 0,56 lít N2 (các khí đo ở đktc) và 3,15 gam H2O Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có muối C2H4O2NNa Công thức cấu tạo của X là
A. H2NCH2CH2COOH B. H2NCH2COOC3H7 C. H2NCH2COOCH3 D. H2NCH2COOC2H5
65 Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là.
A. Tinh bột B. Xenlulozơ C Saccarozơ D Protit.
66 Khi thủy phân một protein (X) thu được hỗn hợp gồm 2 aminoaxit no kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Biết
mỗi chất đều chứa một nhóm - NH2 và một nhóm - COOH Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp 2 aminoaxit rồi cho sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch NaOH dư, thấy khối lượng bình tăng 32,8 gam Công thức cấu tạo của
2 aminoaxit là
A. H2NCH2COOH, H2NCH(CH3)COOH B. H2NCH(CH3)COOH, H2N(CH2)3COOH
C. H2NCH2COOH, H2NCH2CH2COOH D. H2NCH(CH3)COOH, C2H5CH(NH2)COOH
67 Để trung hòa 14g một chất béo cần dung 15 ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ số axit của chất béo đó là:
68 Xà phòng hóa hòan toàn một trieste X bằng dung dịch NaOH thu được 9,2g glyxerol và 83,4 gam muối của
một axit béo no B Chất B là:
69 Ba amin A, B và C (C là hợp chất thơm) khi tác dụng với HCl chỉ tạo ra muối có dạng R-NH3Cl (R là gốc
hydrocacbon) Thành phần phần trăm về khối lượng của N trong A là 45,16%; trong B là 23,73% và trong C là 15,05% Trật tự tăng dần độ mạnh lực bazơ của ba chất này là:
A C < A < B B C < B < A C A < B < C D A < C < B.
70 Ứng dụng của polime nào dưới đây không đúng ?
A PE được dùng làm màng mỏng, túi đựng B PVC được dùng làm ống dẫn nước, vải che mưa
C poli(metyl metacrylat) được dùng kính ôtô, răng giả
D nhựa novolac được dùng làm vật liệu cách điện, vỏ máy
71 Một mẫu chất béo có chỉ số axit bằng 7, chỉ số xà phòng hóa là 196 Xà phòng hóa hoàn toàn 1 tấn mẫu chất
béo trên thu được m kg xà phòng của natri Biết rằng 5% chất béo này không phải là triglixerit hoặc axit béo và hiệu suất của quá trình xà phòng hóa đạt 80% Giá trị của m là:
lần số mol của O2 đã tham gia phản ứng A vừa tác dụng được với NaOH, vừa tác dụng với HCl Công thức cấu tạo của A là:
A CH3-CH2-COONH4 B CH3-CH(NH2)-COOH C.CH3-COONH4 D HCOOH3N-CH=CH2
73 Cho sơ đồ phản ứng:
Tinh bột H O2
H
A men
B 500;o
ZnO MgO C
D t p xt o, ,
E Chất E trong sơ đồ phản ứng trên là ?
A Cao su buna B Buta-1,3-đien C Axit axetic D Polietilen
74 Cho các chất sau: axit glutamic; phenol; glyxin; alanin; trimetylamin; anilin Số chất làm quỳ tím ẩm đổi màu
75 Thủy phân một tripeptit X sản phẩm thu được chỉ có alanin Đốt cháy m gam X được 1,05 gam nitơ Giá trị của m
76 Cho các chất sau (X1) C6H5NH2; (X2) CH3NH2; (X3) H2NCH2COOH; (X4) HOOCCH2CH2CH(NH2) COOH; (X5) H2NCH2 CH2CH2CH2 CH2 (NH2 )COOH Dung dịch nào dưới đây làm quỳ tím hóa xanh?
77 Cho các dung dịch sau: (1) H2NCH2 COOH; (2) Cl- NH3+- CH2COOH; (3) H2NCH2 COO-; (4) H2N(CH2)2CH(NH2)COOH; (5) HOOC(CH2)2CH(NH2)COOH Dung dịch nào làm quỳ tím hóa đỏ?
C2H4O2Na và chất hữu cơ B Cho hơi của B qua CuO/t0 thu được chất D có khẳ năng cho phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo thu gọn của A là công thức nào sau đây?
5
Trang 679 Este X được điều chế tà aminoaxti và rượu etylic Tỉ khối hơi của X so với hiđro 5,15 Đốt cháy hoàn tàon 10,3
gam X thu được 17,6gam khí CO2, 8,1gam nước và 1,12 lít nitơ (đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của X là công thức nào sau đây?
A H2N- (CH2)2 - COO-C2H5 B H2N- CH(CH3) - COO
-C H2N- CH2 CH(CH3) - COOH D H2N-CH2 -COO-CH3
80 Tên gọ nào sau đây là của peptit.
H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH
A Glixialaninglyxi C Glixylalanylglyxin B Alanylglyxylalanin D Anlanylglyxyglyxyl
81 Trong bốn ống nghiệm mất nhãn chứa riêng biệt từng dd : glixerin, lòng trắng trứng gà, tinh bột, xà phòng Thứ
tự hóa chất dùng làm thuốc thử để nhận ra ngay mỗi dd là ở đáp án nào sau đây?
A Quỳ tím, dd iot, Cu(OH)2, HNO3 đặc B Cu(OH)2, dd iot, quỳ tím, HNO3 đặc
C dd iot, HNO3 đặc, Cu(OH)2, quỳ tím, D Cu(OH)2,quỳ tím, HNO3 đặc dd iot
82 Câu nào sau đây không đúng?
A Khi nhỏ axit HNO3 đặc vào lòng trắng trứng thấy có màu vàng
B Phân tử các protit gồm các mạch dài polipepti tạo nên
C Protit rất ít tan trong nước và dễ tan khi đun nóng
D Khi cho Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng thâý có màu tím xanh
83 Một hợp chất chứa các nguyên tố C, H, O, N có phân tử khối = 89 đvC Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hợ chất thu
được 3 mol CO2 0,5 mol N2 và a mol hơi nước Công thức phân tử của hợp chất đó là công thức nào dưới đây?
84 Thủy phân hợp chất:
H2N - CH2 - CO - NH - CH(CH2COOH)-CO-NH-CH(CH2-C6H5)-CO-NH-CH2-COO-
thu được các aminoaxit nào sau đây?
C C6H5-CH2- CH (NH2)-COOH D 3 aminoaxit A, B, C
được với những chất nào?
C C2H5OH, HNO2, KOH, Na2SO3, CH3OH/Khí HCl, Cu D Cu, KOH, Na2SO3, HCl, HNO2, CH3OH/Khí HCl
r a 1,255 gam muối Công thức cấu tạo của X là công thức nào sau đây?
CH2-COOH (X3); HOOC-CH2- CH2CH(NH2)- CH2-COOH (X4); H2N-(CH2)4-CH(NH2)-CH2-COOH (X5) Những dd làm giấy quỳ tím hóa xanh là dd nào?
được 18,75 gam muối Công thức cấu tạo của X là công thức nào?
A C6H5- CH(NH2)-COOH B CH3- CH(NH2)-COOH C CH3-CH(NH2)-CH2-COOH D C3H7CH(NH2)CH2COOH
89 Protit (protein) có thể được mô tả như thế nào?
A Chất polime trùng hợp B Chất polieste
C Chất polime đồng trùng hợp D Chất polime ngưng tụ
90 Khi dùng lòng trắng trứng gà để làm trong môi trường (aga, nước đường) ta đã ứng dụng tính chất nào sau đây?
A Tính bazơ của protit B Tính axit của protit C Tính lưỡng tính của protit
D Tính động tụ ở nhiệt độ cao và đông tụ không thuận nghịch của abumin
được 30,7 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là công thức nào?
A CH3-CH(NH2)-COOH B H2N-CH2-COOH C H2N-CH2CH2 -COOH D.CH2=C(CH3)CH(NH2)COOH
tạo như thế nào?
A CH3CH(NH2)COOH B H2NCH2CH2COOH C CH2=CHCOONH4 D.CH2=CH-CH2-COONH4
93 Aminoaxit là những hợp chất hữu cơ trong phân tử chứa.
A Nhóm amino B Nhóm cacboxyl C Một nhóm amino và một nhóm Cacboxyl
D Một họăc nhiều nhóm amino và một họăc nhiều nhóm cacboxyl
Trang 7Ôn Thi TN – ĐH Trường THPT Lộc Thái
94 - amino axit là amino axit mà nhóm amino gắn ở cácbon ở vị trí thứ mấy?
C6H5-CH(NH2)-COOH
G: HOOC-CH2-CH(NH2)COOH và P: H2N-CH2-CH2-CH2-CH(NH2)COOH Aminoa xit là những chất nào?
97 Cho quỳ tím vào mỗi dd dưới đây, dd làm quỳ tím hóa xanh là dd nào?
A CH3COOH B H2N-CH2-COOH C H2N-CH2(NH2)COOH D.HOOC-(CH2)2 CH(NH2)COOH
A Axit amino phenyl propionic B Axit 2-amino-3-phenylpropinic
tượng xảy ra là gì?
A X và Y đều không đổi màu quỳ tím B X làm quỳ chuyên màu xanh, Y làm quỳ chuyển màu dỏ
C X không đổi màu quỳ tím, Y là quỳ chuyển màu đỏ D Cả hai đều làm quỳ chuyển sang màu đỏ
101 Phản ứng giữa alanin và axit clohiđric tạo ra chất nào sau đây?
A.H2N-CH(CH3)-COCl B H3N-CH(CH3)-COCl C HOOC-CH(CH3)-NH3Cl D HOOC-CH(CH2 Cl)-NH2
101 Axit - aminopronic tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A HCl, NaOH, C2H5OH có mặt HCl, K2SO4, H2N-CH2-COOH
B HCl, NaOH, CH3OH có mặt HCl, H2N-CH2-COOH, Cu
C HCl, NaOH, CH3OH có mặt HCl, H2N-CH2-COOH
D HCl, NaOH, CH3OH/ HCl, H2N-CH2-COOH, NaCl
102 Chất A có % khối lượng các nguyên tố C, H, O, N lần lượt là 32%, 6,67% 42,66%, 18,67% Tỉ khối hơi của A
so với không khí nhỏ hơn 3 A vừa tác dụng NaOH vừa tác dụng dd HCl, A có công thức cấu tạo như thế nào?
A CH3-CH(NH2)-COOH B H2N-(CH2)2-COOH C H2N-CH2-COOH D H2N-(CH2)3-COOH
103 Chất A có thành phân % các nguyên tố C, H, N lần lượt là 40,45%, 7,86%, 15,73% còn lại là oxi Khối lượng
mol phân tử của A <100 g/mol A tác dụng được với NaOH và với HCl, có nguồn gốc từ thiên nhiên, A có CTCT như thế nào
A CH3-CH(NH2)-COOH B H2N-(CH2)2-COOH C H2N-CH2-COOH D H2N-(CH2)3-COOH
104 Công thức tổng quát của các aminoaxit là công thức nào dưới đây?
A R(NH2)(COOH) B (NH2)x (COOH) C.R(NH2)x (COOH)y D H2N-CxHy-COOH
105 Khi đun nóng các phân tử - alinin (axit - aminopronic) có thể tác dụng với nhau tạo sản phẩm nào dưới đây?
A [-NH-CH(COOH)-CH2-]nB [-CH2-CH(NH2)-CO-]n C [-NH-CH(CH3)-CO-]n A [-NH-CH2-CO-]n
106 Có các cách phát biểu sau về protit:
(1) Protit là hợp chất cao phân tử thiên nhiên có cấu trúc phức tạp
(2) Protit chỉ có trong cơ thể người và động vật
(3) Cơ thể người và động vật không thể tổng hợp được protit từ những chất vô cơ mà chỉ tổng hợp được từ các aminnoaxit
(4) Protit bền đối với nhiệt, đối với axit và kiềm
Phát biểu nào đúng?
107 Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau: Sự kết tủa protit bằng nhiệt được gọi
là protit
A Sự trùng ngưng B Sự ngưng tụ C Sự phân hủy D Sự đông tụ
108 Khi nhỏ axi HNO3 đậm đặc vào dd lòng trắng trứng đun nóng hỗn hợp thấy xuất hiện: (1) , cho đồng (II) hiđroxit vào dd lòng trắng trứng thấy màu (2) xuất hiện
A (1) kết tủa màu trắng, (2) tím xanh B (1) kết tủa màu vàng, (2) tím xanh
C (1) kết tủa màu xanh, (2) vàng D (1) kết tủa màu vàng, (2) xanh
109 Thủy phân đến cùng protit ta thu được các chất nào?
A Các aminoaxit B Các aminoaxit C Các chuỗi polipeptit D Hỗn hợp các aminoaxit
7
Trang 8110 Khi đun nóng protit trong dd axit hoặc kiềm hoặc dưới tác dụng của các men, protit bị thủy phân thành
(1) , cuối cùng thành (2)
A (1) Phân tử protit nhỏ hơn ; (2) aminoaxit B (1) chuỗi polipepti ; (2) aminoaxit
C (1) chuỗi polipepti ; (2) hỗn hợp các aminonaxit D (1) chuỗi polipepti ; (2) aminoaxit
111 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Những hợp chất hình thành bằng cách ngưng tụ hai hay nhiều -aminoaxit được gọi là peptit
B Phân tử có hai nhóm - CO-NH- được gọi là đipeptit, ba nhóm thì được gọi là tripeptit
C Các peptit có từ 10 đến 50 đơn vị amino axit cấu thành được gọi là polipeptit
D Trong mỗi phân tử peptit, các aminoaxit được sắp xếp theo một thứ tự xác định
112 Phát biểu nào dưới đây về protein là không đúng?
A Protein là những polipeptit cao phân tử (phân tử khối từ vài chục ngàn đến vài triệu đvC)
B Protein có vai trò là nền tảng về cấu trúc và chức năng của mọi sự sống
C Protein đơn giản là những protein được tạo thành chỉ từ các gốc - và - aminoaxit
D Protein phức tạp là những protein được tạo thành từ protein đơn giản và lipit, gluxit, axit nucleic
113 Khi thủy phân hoàn toàn policaproamit trong dd NaOH nóng, dư được sản phẩm nào sau đây?
A H2N(CH2)5COOH B H2N(CH2)6COONa C H2N(CH2)5COONa D H2N(CH2)6COO
114 Cho biết sp thu được khi thủy phân hoàn toàn tơ enan trong dd HCl dư.
A ClH3N(CH2)5COOH B ClH3N(CH2)6COOH C H2N(CH2)5COO D H2N(CH2)6COO
115 Mô tả hiện tượng nào dưới đây không chính xác?
A Nhỏ vài giọt axit nitric đặc vào dd lòng trắng trứng thấy kết tủa màu vàng
B Trộn lẫn lòng trắng trứng, dd NaOH và một ít CuSO4 thấy xuất hiện màu đỏ đặc trưng
C Đun nóng dd lòng trắng trứng thấy hiện tượng đông tụ lại, tách ra khỏi dd
D Đốt cháy một mẫu lòng trắng trứng thấy xuất hiện mùi khét như mùi tóc cháy
Câu 1 Clo hoá PVC thu được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử clo
phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC Giá trị của k là (cho H = 1, C = 12, Cl = 35,5)
Câu 2 Nilon–6,6 là một loại
A tơ axetat. B tơ poliamit C polieste D tơ visco.
Câu 3 Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
Câu 4 Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
Câu 5 Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những
loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?
A Tơ tằm và tơ enang. B Tơ visco và tơ nilon-6,6
C Tơ nilon-6,6 và tơ capron. D Tơ visco và tơ axetat
Câu 6 Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:
A CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2 B CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2.
C CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh. D CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2
Câu 7 Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch tơ capron
là 17176 đvC Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là
A 113 và 152 B 121 và 114 C 121 và 152 D 113 và 114
Câu 8 Cho sơ đồ chuyển hóa: CH4 →C2H2 →C2H3Cl →PVC Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơC2H2 →C2H3Cl →PVC Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ C2H2 →C2H3Cl →PVC Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ C2H2 →C2H3Cl →PVC Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ
đồ trên thì cần V m3 khí thiên nhiên (ở đktc) Giá trị của V là (biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên
nhiên và hiệu suất của cả quá trình là 50%)
A 358,4 B 448,0 C 286,7 D 224,0
Câu 9 Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
A HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH B HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH
C HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2 D H2N-(CH2)5-COOH
Câu 10 Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là
A PE B amilopectin C PVC D nhựa bakelit
III TỔNG HỢP Câu 1 Phát biểu không đúng là:
Trang 9Ôn Thi TN – ĐH Trường THPT Lộc Thái
A Axit axetic phản ứng với dung dịch NaOH, lấy dung dịch muối vừa tạo ra cho tác dụng với khí CO2 lại thu
được axit axetic
B Phenol phản ứng với dung dịch NaOH, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch HCl lại
thu được phenol
C Anilin phản ứng với dung dịch HCl, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch NaOH lại
thu được anilin
D Dung dịch natri phenolat phản ứng với khí CO2, lấy kết tủa vừa tạo ra cho tác dụng với dung
dịch NaOH lại thu được natri phenolat
Câu 2 Đốt cháy hoàn toàn a mol axit hữu cơ Y được 2a mol CO2 Mặt khác, để trung hòa a mol Y
cần vừa đủ 2a mol NaOH Công thức cấu tạo thu gọn của Y là
Câu 3 Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, là:
A anđehit axetic, butin-1, etilen B anđehit axetic, axetilen, butin-2.
C axit fomic, vinylaxetilen, propin D anđehit fomic, axetilen, etilen
Câu 4 Cho các chất sau: phenol, etanol, axit axetic, natri phenolat, natri hiđroxit Số cặp chất tác
dụng được với nhau là
Câu 5 Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2, đều
tác dụng được với dung dịch NaOH là
Câu 6 Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt được tất cả các dung dịch riêng biệt sau:
A glucozơ, mantozơ, glixerin (glixerol), anđehit axetic.
B lòng trắng trứng, glucozơ, fructozơ, glixerin (glixerol).
C saccarozơ, glixerin (glixerol), anđehit axetic, rượu (ancol) etylic.
D glucozơ, lòng trắng trứng, glixerin (glixerol), rượu (ancol) etylic.
Câu 7 Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc
lá Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là
Câu 8 Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
A anilin, metyl amin, amoniac B amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit.
C anilin, amoniac, natri hiđroxit D metyl amin, amoniac, natri axetat
Câu 9 Trong một bình kín chứa hơi chất hữu cơ X (có dạng CnH2nO2) mạch hở và O2 (số mol O2 gấp
đôi số mol cần cho phản ứng cháy) ở 139,9oC, áp suất trong bình là 0,8 atm Đốt cháy hoàn toàn X
sau đó đưa về nhiệt độ ban đầu, áp suất trong bình lúc này là 0,95 atm X có công thức phân tử là
Câu 10.Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác
dụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là
Câu 11.Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este
của aminoaxit (T) Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác
dụng được với dung dịch HCl là
Câu 12.Cho các chất: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol (rượu) etylic (Z) và đimetyl ete (T).
Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là
A T, Z, Y, X B Z, T, Y, X C T, X, Y, Z D Y, T, X, Z.
Câu 13.Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol (rượu) etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni
clorua, ancol (rượu) benzylic, p-crezol Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch
Câu 14.Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là:
A CH3CHO, C2H5OH, C2H6, CH3COOH B CH3COOH, C2H6, CH3CHO, C2H5OH
C C2H6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH D C2H6, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH
Câu 15.Phát biểu đúng là:
A Tính axit của phenol yếu hơn của rượu (ancol)
B Cao su thiên nhiên là sản phẩm trùng hợp của isopren
C Các chất etilen, toluen và stiren đều tham gia phản ứng trùng hợp
9
Trang 10D Tính bazơ của anilin mạnh hơn của ammoniac
Câu 16.Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là
A CO và CH4 B CH4 và NH3 C SO2 và NO2 D CO và CO2
Câu 17.Một hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ đơn chức Cho X phản ứng vừa đủ với 500 ml dung
dịch KOH 1M Sau phản ứng, thu được hỗn hợp Y gồm hai muối của hai axit cacboxylic và một rượu
(ancol) Cho toàn bộ lượng rượu thu được ở trên tác dụng với Na (dư), sinh ra 3,36 lít H2 (ở đktc)
Hỗn hợp X gồm
A một axit và một este B một este và một rượu C hai este D một axit và một rượu
Câu 18.Cho các chất sau:
CH3-CH2-CHO (1), CH2=CH-CHO (2), (CH3)2CH-CHO (3), CH2=CH-CH2-OH (4)
Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2 (Ni, to) cùng tạo ra một sản phẩm là:
A (2), (3), (4) B (1), (2), (4) C (1), (2), (3) D (1), (3), (4)
Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, mantozơ Số chất trong dãy tham
gia phản ứng tráng gương là
Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol Số chất trong
dãy phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là
Câu 19.Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3 Số chất trong
dãy tham gia phản ứng tráng gương là
Câu 20.Cho dãy các chất: C6H5OH (phenol), C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH,
CH3CH2CH2NH2 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
Câu 21.Cho các chất: rượu (ancol) etylic, glixerin (glixerol), glucozơ, đimetyl ete và axit fomic Số
chất tác dụng được với Cu(OH)2 là
Câu 22.Cho dãy các chất: C2H2, HCHO, HCOOH, CH3CHO, (CH3)2CO, C12H22O11 (mantozơ) Số
chất trong dãy tham gia được phản ứng tráng gương là
Câu 23.Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được
chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ Khối lượng phân tử (theo đvC) của Y là
Câu 24.Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2 (anilin), C6H5OH
(phenol), C6H6 (benzen) Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là
Câu 25.Ba chất hữu cơ mạch hở X, Y, Z có cùng công thức phân tử C3H6O và có các tính chất: X, Z
đều phản ứng với nước brom; X, Y, Z đều phản ứng với H2 nhưng chỉ có Z không bị thay đổi nhóm
chức; chất Y chỉ tác dụng với brom khi có mặt CH3COOH Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A C2H5CHO, CH2=CH-O-CH3, (CH3)2CO B (CH3)2CO, C2H5CHO, CH2=CH-CH2OH
C C2H5CHO, (CH3)2CO, CH2=CH-CH2OH D CH2=CH-CH2OH, C2H5CHO, (CH3)2CO