Đoạn thơ : Trong sân trường, học trò đùa, chạy huỳnh huỵch, ngã huynh huých.. Nối thành câu theo mẫu : Hoa ban đỏ chói Điểm đọc Chúng em xoè cánh trắng Mặt trời đi học 3.. Kiểm tra viế
Trang 1Họ và tên :……… Ngày … tháng ……năm 2010
Lớp :… Trường: T.H NAM TRÂN
KIỂM TRA GIỮA KỲ II MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1
Năm học : 2009-2010
1.Đọc thành tiếng :
a Vần : uya ; uych ; uynh ; oăt ; oach
b Từ ngữ : huỳnh huỵch ; huynh huých ; loắt choắt ; doanh trại ; mùa xuân
c Đoạn thơ : Trong sân trường, học trò đùa, chạy huỳnh huỵch, ngã huynh huých.
2 Nối thành câu theo mẫu :
Hoa ban đỏ chói Điểm đọc Chúng em xoè cánh trắng
Mặt trời đi học
3 Điền vần oai , iên , uy , uông vào chỗ chấm :
h…… hiệu bưu đ …
II Kiểm tra viết : (giáo viên chép sẵn bài lên bảng cho học sinh viết )
Bài thơ : Tặng cháu (Sách giáo khoa Tiếng Việt 1/2 – trang 49 )
Điểm viết
Trang 2Họ tên : ……….
Ngày…… tháng……năm 2008 Lớp :… Trường T.H NAM TRÂN BÀI KIỂM TRA TOÁN GIỮA KỲ II LỚP 1 (Năm học : 2007-2008 ) Thời gian làm bài : 35 phút (không kể thời gian chép đề ) Bài 1 a) Khoanh vào số lớn nhất : 13 , 18 , 15 , 10 b) Khoanh vào số bé nhất : 50 , 30 , 70 , 20 Bài 2 Tính : a) 15 60 80 19 20 + + - - +
4 30 50 5 40 …… …… …… …… ……
b) 10 + 20 = ……… 40 cm + 30 cm =…………
15 + 1 - 6 = ……… 60 + 10 - 20 = …………
Bài 3 An hái được 20 bông hoa , Mai hái được 30 bông hoa Hỏi cả hai bạn hái được bao nhiêu bông hoa ? Bài giải ………
………
………
……… Bài 4 : Vẽ 4 điểm ở trong hình tròn
Vẽ 3 điểm ở ngoài hình tròn
Trang 3Trường TH NAM TRÂN
KIỂM TRA GIỮA KỲ II NĂM HỌC 2009-2010
Môn : Tiếng Việt lớp 1
HƯỚNG DẪN KIỂM TRA VÀ ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM
I Hướng dẫn kiểm tra :
1 Kiểm tra đọc :
GV gọi từng học sinh lên bảng kiểm tra đối với các mục a , mục b , mục c Kết thúc đọc , cho cả lớp làm trực tiếp vào bài kiểm tra đối với mục 2 , mục 3
2 Kiểm tra viết :
GV chép lên bảng cho học sinh viết
Bài thơ : Tặng cháu (Sách giáo khoa Tiếng Việt lớp 1 tập 2 – trang 49)
II Hướng dẫn đánh giá cho điểm :
1 Kiểm tra đọc (10 điểm)
a) Đọc thành tiếng các vần (2,5 điểm)
-Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian qui định : 0,5điểm/vần.(Tuỳ theo tốc độ GV có thể cân nhắc cho 0,25đ/vần)
-Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/vần ) không được điểm
b) Đọc thành tiếng các từ ngữ (2,5 điểm)
- Đọc đúng , to , rõ ràng ,đảm bảo thời gian qui định : 0,5 điểm / tiếng (Tuỳ theo tốc độ GV có thể cân nhắc cho 0,25đ/câu)
- Đọc sai hoặc không đọc được ( dừng quá 5 giây / từ ngữ ) : không được điểm
c) Đọc thành tiếng (3điểm)
- Đọc đúng, rõ ràng , trôi chảy mỗi câu : 0,75điểm.(Tuỳ theo tốc độ GV có thể cân nhắc cho 0,5 ; 0,25đ/câu)
- Đọc sai hoặc không đọc được ( dừng quá 5 giây /từ ngữ) ; không được điểm
2) Nối thành câu theo mẫu (1điểm)
-Mặt trời đỏ chói (0,5điểm) – Hoa ban xoè cánh trắng (0,5 điểm)
3) Chọn vần thích hợp điền vào chỗ chấm (1 điểm)
- Củ khoai (0,25điểm)- Đồng ruộng (0,25 điểm) – Huy hiệu 0,25điểm) –Bưu điện (0,25 điểm)
* Thời gian làm bài phần nối thành câu theo mẫu và chọn vần điền vào chỗ chấm là 7 phút
III Kiểm tra viết (10 điểm) - Thời gian : 25 phút
- Viết đúng đề bài , đẹp trình bày cân đối : 1 điểm
- Viết đúng các từ ngữ trong câu , thẳng dòng , đúng cỡ chữ : 2 điểm / câu
- Viết không đều nét , không đúng cỡ chữ : 1,5 điểm / câu
- Bài viết sạch sẽ , trình bày đẹp : 1 điểm
- Viết sai hoặc không viết được : không được điểm
Trang 4Trường TH NAM TRÂN
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM TOÁN 1
Giữa kỳ II – năm học 2007-2008
Bài 1 (1d) : Khoanh vào đúng số lớn nhất được 0,5 điểm.
Khoanh vào đúng số bé nhất được 0,5 điểm
Bài 2 ( 4,5đ): Câu a : 2,5 điểm - Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm
Câu b : 2 điểm - Mỗi phép tính đúng được 1 điểm (không có tên đơnvị trừ 0,25 điểm)
Bài 3 : (2,5đ) : - Viết đúng lời giải được 1 điểm ( không có tên đơn vị trừ 0,25 điểm).
- Viết phép tính đúng được 1 điểm ( khong có tên đơn vị trừ 0,25 điểm)
- Viết đáp số đúng đượ 0,5 điểm
Bài 4 (2đ) : - Vẽ đúng 4 điểm trong hình tròn được 1 điểm
- Vẽ đúng 3 điểm ngoài hình tròn được 1 điểm (chỉ cần vẽ , không cần ghi tên các điểm )
* Chú ý : - Điểm tổng toàn bài làm tròn thành điểm nguyên
Ví dụ : 5,25điểm thành 5 điểm 5,5 điểm và 5,75 điểm thành 6 điểm