âm phát ra và âm phản xạ đến tai ta cùng một lúc C.. Hỏi tỷ lệ về thể tích của nớc đã pha vào sữa và trong hỗn hợp đang xét sẽ nằm trong những giá trị giới hạn nào?. Câu 2: Nêu cách xác
Trang 1phòng GD&Đt vĩnh tờng Đề giao lu HSG lớp 7
Năm học: 2009 - 2010
Môn : Vật Lý
Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Phần I Trắc nghiệm khách quan
Chọn câu trả lời đúng cho các câu hỏi dới đây:
Câu 1: ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng có đặc điểm
Câu 2: Số dao động trong 1 giây gọi là
Câu 3: Ta có thể nghe thấy tiếng vang khi
A âm phản xạ đến tai ta trớc âm phát ra
B âm phát ra và âm phản xạ đến tai ta cùng một lúc
C âm phát ra đến tai ta trớc âm phản xạ
D âm phản xạ gặp vật cản
Câu 4: Âm phát ra trầm là do
Câu 5: Khi chất lỏng trong bình nóng lên thì đại lợng nào sau đây của nó thay đổi?
Câu 6: Dùng mảnh vải khô để cọ sát thì có thể làm cho vật nào dới đây mang điện tích
Phần II Tự luận:
Câu 1: Một lợng sữa pha nớc có thể tích V=0,5dm3 và khối lợng m = 0,512kg
a Tính thể tích VS của sữa có trong hỗn hợp, nếu lấy khối lợng riêng của sữa nguyên chất là DS = 1030 kg/m3 của nớc là Dn= 1000kg/m3
b Thật ra, khối lợng riêng của sữa nguyên chất biến thiên trong khoảng từ
D1=1025 kg/m3 đến D2 =1040kg/m3. Hỏi tỷ lệ về thể tích của nớc đã pha vào sữa và trong hỗn hợp đang xét sẽ nằm trong những giá trị giới hạn nào?
Câu 2: Nêu cách xác định khối lợng riêng Dx của một chất lỏng với các dụng cụ sau: Một chiếc cốc, một chiếc cân và bộ quả cân, biết khối lợng riêng của chất làm quả cân là
D ( quả cân không có phản ứng hóa học với chất lỏng)
Câu 3: Cho hai gơng phẳng có mặt phản xạ hớng vào nhau và hợp với nhau một góc 450 Chiếu tia sáng SI tới một trong hai gơng và hợp với gơng này một góc 300
a) Vẽ tiếp đờng truyền của tia sáng này trong phạm vi hai gơng
b) Xác định góc hợp bởi tia phản xạ sau cùng với gơng mà nó đi ra
Câu 4: ánh sáng mặt trời hợp với phơng nằm ngang một góc 300 Một học sinh dùng
Hỏi gơng phải đặt hợp với phơng nằm ngang một góc bằng bao nhiêu?
Môn : Vật lý 7
Phần I Trắc nghiệm (3 điểm) mỗi câu đúng (0,5 điểm)
Phần II Tự luận: 7 điểm
Câu 1
(2 điểm) a) 1 điểm Đổi DS = 1030 kg/m3 = 1,030kg/dm3
Dn= 1000kg/m3 = 1kg/dm3
Đề chính thức
Trang 20,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
Gọi thể tích nớc trong hỗn hợp là Vn ta có: Vn + VS = V (1)
Dn.Vn + DS VS = m (2)
Từ (1) => Vn=V-VS thay vào (2) và thay số đợc VS= 0,4 dm3
b) 1điểm
Từ (1) ta có VS = V-Vn thay vào (2) và biến đổi
ta đợc Vn= (DS.V – m)/(DS – Dn)
Tỷ lệ về thể tích của nớc đã pha vào sữa X= Vn/V = (DS.V – m)/V.(DS – Dn) Với DS = D1=1025 kg/m3 => X1 = 0,04 hay 4%
và D2= 1040kg/m3 => X2= 0.4 hay 40%
vậy tỷ lệ về thể tích của nớc đã pha vào sữa và trong hỗn hợp đang xét
sẽ nằm trong giới hạn từ 4% đến 40%
Câu 2:
(1điểm)
0,5 đ
0,5 đ
Lần 1: Lấy một cốc chất lỏng đầy đặt lên một đĩa cân và đặt quả cân có
kL m1 bên cạnh, đĩa còn lại đặt các quả cân sao cho cân thăng bằng Gọi tổng KL các quả cân là M1
- Lấy cốc chất lỏng xuống rồi thả quả cân KL m1 vào sẽ có một l-ợng chất lỏng trào ra
Lần 2: Đặt cốc chứa quả cân lên cân Gọi KL các quả cân bên đĩa kia là
M2. khối lợng chất lỏng trào ra là m =M1-M2
Thể tích chất lỏng trào ra bằng thể tích quả cân V=m1/D KLR chất lỏng DX = m/V = (M1 –M2).D/m1
Câu 3:
(2 điểm)
a) 1 đ
tùy lỗi mà
trừ điểm
b) 1
0,5 đ
0,5 đ
Tia tới SI, tia phản xạ sau cùng LT
a) Vẽ hình đúng
có thể lấy một điểm A tùy ý trên tia SI làm điểm sáng
để vẽ ảnh.(Không cần nêu cách vẽ) Các pháp tuyến IN, JM, KM, LP các điểm tới I, J, K, L
b) Dựa vào hình vẽ, định luật phản xạ xác định đợc các góc:
SIG1 =JIK= 300 => góc SIN=NIJ=600 ; góc IJO=1050
=> góc IJM=MJK=150 => góc JKO=600; góc JKL=600; góc KJL =
1050 ; góc KLJ=150 => góc cần tìm G2LT =15 0
Câu 4:
(2 điểm)
vẽ hình
1 đ
tính toán
đúng
1 đ
TH1:Tia tới SI cho tia phản xạ IP góc SIX=300 => SIZ=600; Góc PIT = 300 => góc PIX=600 => SIP= 900 => góc SIN=NIP=450
góc XIN=150 => góc GIX=750 ( là góc cần tính)
TH 2: Tia tới SI cho tia phản xạ IK góc SIX=300 => SIZ=600; Góc KIZ = 300 => góc SIK=300 => góc SIN=NIK=150
góc XIN=150 => góc GIX=450(là góc cần tính)
(mỗi trờng hợp vẽ hình cho 0,5 điểm; Tính đợc góc hợp bởi gơng với phơng thẳng đứng cho 0,5 điểm)
Chú ý: Học sinh có thể làm bài theo các cách khác, nếu đúng vẫn cho
G
2
T L
P J N
S M
G
1 I K O
Z Z
K G
S S N
X I Y X Y
I G
N
P T TH1 TH2
Trang 3®iÓm tèi ®a.