1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tổng hợp lượng giác 10

2 285 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải các phương trình sau a.

Trang 1

BÀI TẬP TỔNG HỢP CHƯƠNG 1 Bài 1 Giải các phương trình sau

a

x x

x

cos

1 7 cos 8

2

cos

2 − + = b cos3x+3cos2x=2(1+cosx)

c (1+ 3)sinx+(1− 3)cosx=2 d sin3x+( 3−2)cos3x=1

2

3 ( sin 5 ) 2 cos(

) 2

5 sin(

2 ) 3

(

sin

3 2 π−x + x+ π x+π − 2 x+ π =

x x

x x

2 sin cos

3

sin

2

) sin 2

(cos

= +

x x

x x

cos 3 sin ) 3 2 sin(

) 6 2 cos(

) 3

2 3 cos(

) 6 3 sin(

+

= +

+

− + +

π π

π π

h tanx+2tan2x=cotx k

x x

x x

2 sin

1 2

sin 2 cot tan

l

1 cot

) sin cos ( 2 2

cot

tan

1

=

x x x

2

cos 4 3 ) 1 2 sin 2 )(

1 sin 2

n cos3x+ 2−cos23x =2(1+sin22x) p sin 2

4

1 cos

4

3+ 2 x+ + 2 x =

Bài 2 a Tìm m để phương trình sau có đúng 2 nghiệm ]

4

3

; 0 [ π

x x

m x m

2

sin + = +

b Tìm m để phương trình sau có đúng 4 nghiệm x∈[0;2π]

0 1 2 cos ) 1

(

2

cos2x+ −m x+ m− =

c Tìm m để phương trình sau có đúng 2 nghiệm ]

3

2

; 0 [ π

x x

m x m x

x 1)(cos2 cos ) sin2

d Tìm m để phương trình sau có đúng 7 nghiệm ;2 ]

2 (−π π

x

0 1 cos 2

cos

3

cos xx+m x− =

e Tìm m để phương trình sau có đúng 8 nghiệm x∈(0;3π)

0 sin

) 1 ( 2 cos

3

sin xm xm+ x+m=

g Tìm m để phương trình sau có đúng 4 nghiệm ;2 ]

2

3 [ π π

x

0 4 4

sin ) 3 (

4

sin2 x+ m2 − x+m2 − =

Bài 3 a Cho

x

x m y

cos 2

1 sin

+

+

= Tìm m để min y < -1

b Cho

2 sin cos

1 cos

2

+ +

+ +

=

x x

m x m

Ym Hãy tìm max, min y khi m=1; Hãy tìm m để Max

Ym đạt giá trị nhỏ nhất

c Cho

x x

m x m

y

cos sin

3

1 cos

+ +

− +

= Tìm m để y < 1 đúng với mọi x

d

3 cos sin

2

1 cos sin

− +

+

=

x x

x x

m

y Tìm m để Min2Y+Max2Y =2

Ngày đăng: 03/07/2014, 03:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w