1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ KIỂM TRA 8 TUẦN HKII

3 159 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 118,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm các giá trị của m sao cho phơng trình : a, Có nghiệm b, Có hai nghiệm dơng phân biệt.. a, Xác định toạ độ trọng tâm G và tính độ dài các cạnh của tam giác.. b, Viết phơng trình đờng

Trang 1

Sở GD-ĐT Hà Nam

Trờng THPT B Thanh Liêm

Đề kiểm tra chất lợng 8 tuần học kỳ II

năm học 2009 – 2010 2010 Môn: toán – 2010 Lớp 10

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1(2 điểm): Giải các bất phơng trình sau:

3 1 2

x   x

Câu 2 (1,5 điểm): Cho phơng trình: x2 2(m1)x4m 1 0

Tìm các giá trị của m sao cho phơng trình :

a, Có nghiệm

b, Có hai nghiệm dơng phân biệt

Câu 3 (2 điểm): Cho các số liệu thống kê đợc ghi trong bảng sau:

Khối lợng của 30 củ khoai tây thu hoạch đợc ở nông trờng A (đơn vị:g)

a, Lập bảng phân bố tần số-tần suất ghép lớp, với các lớp:

[70;80) ; [80;90) ; [90;100) ; [100;110) ; [110;120)

b, Vẽ biểu đồ tần suất hình cột

Câu 4(2,5 điểm): Cho tam giác ABC có A(-3;6) ; B(1;-2) ; C(6;3).

a, Xác định toạ độ trọng tâm G và tính độ dài các cạnh của tam giác

b, Viết phơng trình đờng cao và đờng trung tuyến hạ từ đỉnh A

Câu 5(1 điểm): Cho điểm M(3;0) và hai đờng thẳng (d1) và (d2) có phơng trình:

(d1): 2x – y – 2 = 0 (d2): x + y + 3 = 0

Gọi (d) là đờng thẳng đi qua M và cắt (d1) và (d2) lần lợt tại A và B Viết phơng trình của (d) biết rằng MA = MB

Câu 6(1 điểm): Với a, b, c > 0 Chứng minh bc ca ab

a b c

abc   

-Hết -Họ và tên thí sinh: Số báo danh

Giám thị số 1: Giám thị số 2

Trang 2

đáp án toán 10

x

x   xx   x   x  x

Bảng xét dấu:

x   -3 0 1/2 

7x - | - 0 + | + x+3 - 0 + | + | + 1-2x + | + | + 0

-VT + || 0 + || 1

0 ( ; 3) 0;

2

        

0,25đ

0,5đ

0,25đ b,

13

4 ( 3)

6

 

           

  

13

; 2 2;

6

     

0,5đ

0,5đ

a, Phơng trình có nghiệm khi và chỉ khi

2

' 0 m 6m 0 m ;0 6;

          

0,5đ b,

Phơng trình có hai nghiểm dơng phân biệt khi và chỉ khi

0

1 0

4 1 0

m m

 

 

  

1 4

m

   

  

0,5đ

0,5đ

a, Bảng phân bố tần số – tần suất ghép lớp

Lớp Tần số Tần suất (%)

N = 30

1,0đ

Trang 3

b, Biểu đồ tần suất hình cột

40

20

10

70 80 90 100 110 120

1,0đ

a,

- Trọng tâm của tam giác là 4 7

( ; )

3 3

G

- Độ dài các cạnh: AB4 5;BC5 2;AC3 10

0,5đ 0,75đ

b,

- Đờng cao AH đi qua điểm A(-3;6) nhận vectơ 1

(1;1) 5

 

làm vtpt, suy ra phơng trình tổng quát của AH: x + y – 3 = 0

- Gọi M là trung điểm BC, khi đó 7 1 13 11

Đờng trung tuyến AM đi qua điểm A(-3;6) nhận véctơ u   ( 13;11) làm vtcp, suy ra pt

tham số của AM: 3 13

6 11

 

 

0,5đ

0,75đ

- Vì A d 1 A t( ; 21 t1 2)

- Vì B d 2  B t( ;2 t2 3)

- Theo giả thiết MA = MB và M, A, B thẳng hàng nên M là trung điểm

của AB, khi đó:

1

1 2

1 2

2

11

3 2

A B

M

A B

M

t y

( ; ) (1;8)

Nên đờng thẳng d đi qua M(3;0) và nhận vectơ n  (8; 1) làm vtpt, suy ra pt đờng thẳnh d: 8x - y - 24 = 0

0,25đ

0,5đ

0,25đ

- áp dụng bất đẳng thức Cô-Si ta có:

2 (1); 2 (1); 2 (1)

- Cộng vế với vế của (1), (2), (3) ta đợc điều phải chứng minh

- Dấu bằng xảy ra  a b c 

0,5đ 0,25đ 0,25đ

Ngày đăng: 03/07/2014, 03:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng xét dấu: - ĐỀ KIỂM TRA 8 TUẦN HKII
Bảng x ét dấu: (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w