Mục tiêu: - Kiểm tra sự hiểu bài của học sinh qua các nội dung kiến thức đã học.. - Biết cách vận dụng các kiến thức đã học vào các bài tập cơ bản.. - Phát hiện và sữa chữa các sai lầm đ
Trang 1Tuần 31
I Mục tiêu:
- Kiểm tra sự hiểu bài của học sinh qua các nội dung kiến thức đã học
- Biết cách vận dụng các kiến thức đã học vào các bài tập cơ bản
- Phát hiện và sữa chữa các sai lầm điển hình của học sinh thông qua bài kiểm tra
- Học sinh định hình được các nội dung kiến thức cần lưu ý để chuẩn bị kiểm tra học kì II
II Ma trận đề :
(1)
(2) 9
(8)
Hỗn số Số thập phân Phần
trăm
1
(0,5)
1
(0,5)
2
(1)
(2,5)
6
(5)
2
(2,5) 13(10)
III Đề kiểm tra (kèm theo sau)
IV Đáp án và thang điểm :
Phần 1 : Trắc nghiệm khách quan (Mỗi câu đúng được 0,5 điểm)
10
6
Phần II : Tự luận
9
(2đ
)
a) A =
7
2 9
5 3
) 1 ( 7
5 3
) 2 (
+ +
− + +
−
=
9
5 7
2 7
5 3
) 1 ( 3
) 2
= (-1) + 1 +
9 5
=
9 5
b) B = ( 5) 2 ( 5) 9
= 1 7
) 5 (−
= 7
) 5 (−
a) A =
5
3 20
3 4
1 5
2 4
) 5 (
+ + + +
−
=
20
3 5
3 5
2 4
1 4
) 5
= (-1) + 1 +
20 3
=
20 3
b) B =
5
1 7
) 1 ( 5
4 7
) 1
= 1 7
) 1 (−
= 7
) 1 (−
0,5 0,25 0,25 0,5 0,5
10
(2đ
)
a) x =
12
7 12
8 12
15 3
2 4
b)
5
) 4 ( 5
6 3
) 2 ( 6
5 : 3
) 2
=
x
a) x =
20
7 20
8 20
15 5
2 4
b)
3
) 5 ( 9
10 2
) 3 ( 9 , 0 : 2
) 3
=
x
1 1
Trang 2Điểm : Nhận xét của GVBM :
PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 điểm)
* Tron g mỗi câu từ 1 đế n 4 đ ề u cĩ 4 phư ơ n g án trả lời a, b, c, d ; tro n g đĩ chỉ cĩ mộ t phươ n g án đún g nhấ t Hãy kho a n h trị n chữ cái đứn g trướ c
phư ơ n g án đú n g
Câu 1 Phân số tối giản của phân số (−142 ) là :
a)
7
1
14
2
d) (−17)
Câu 2 Hỗn số
3
2
1 được viết dưới dạng phân số là :
Câu 3 Cho biết
4
) 3 (
15 = −
Câu 4 Kết quả của phép cộng 5 18 4+ là :
a) 5 18 4 12+ = 6 b) 5 1 68 4 8+ = c) 5 2 78 8 8+ = d) 8 8 165 2+ = 7
* Đánh dấu “x” vào ơ trống thích hợp mà em chọn :
−
39
Câu 6. (-15) 3
5
1 5
* Điền số thích hợp vào chổ trống :
Câu 7. 15 : (−5) = 51. =
Câu 8
12
1 3 6
5
+ 12
1 6
5
12
1
= 5
12 11
PHẦN II TỰ LUẬN : (6 điểm) Câu 9 Thực hiện phép tính một cách hợp lí (chú ý rút gọn kết quả nếu cĩ thể)
a) A =
7
2 9
5 3
) 1 ( 7
5 3
) 2
………
………
………
GV : Nguyễn Triều Trị Quốc Trường THCS Mỹ
Trang 3………
………
………
……….……
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 10 Tìm x, bieát : a) x+ =2 53 4 b) 6 5 : 3 ) 2 (− x= ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 11 Một lớp học có 40 học sinh Số học sinh nam chiếm 53 số học sinh cả lớp Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh nữ ? ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4Điểm : Nhận xét của GVBM :
PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 điểm)
* Tron g mỗi câu từ 1 đế n 4 đ ề u cĩ 4 phư ơ n g án trả lời a, b, c, d ; tro n g đĩ chỉ cĩ mộ t phươ n g án đún g nhấ t Hãy kho a n h trị n chữ cái đứn g trướ c
phư ơ n g án đú n g
Câu 1 Phân số tối giản của phân số (−515) là :
Câu 2 Hỗn số
3
2
2 được viết dưới dạng phân số là : a)
3
7
b)
3
8
c)
3
22
d)
23 2
Câu 3 Cho biết
4
) 3 (
12 = −
Câu 4 Kết quả của phép trừ
4
1 8
5− là :
a) 85−41 = 44 b) 85−84= 81 c) 85−82 = 03 d) 85−82 =83
* Đánh dấu “x” vào ơ trống thích hợp mà em chọn :
Câu 5.
3
) 1 ( 9
4− −
9 0
Câu 6. (–12) 3
36
−
* Điền số thích hợp vào chổ trống :
Câu 7. 15 : (−2) = 51. =
Câu 8
15
2 3 5
2
+ 15
2 5
2
15
2
= 4
15 8
PHẦN II TỰ LUẬN : (6 điểm) Câu 9 Thực hiện phép tính một cách hợp lí (chú ý rút gọn kết quả nếu cĩ thể)
a) A =
5
3 20
3 4
1 5
2 4
) 5 (
+ + + +
−
b) C =
5
1 7
) 1 ( 5
4 7
) 1
………
………
………
GV : Nguyễn Triều Trị Quốc Trường THCS Mỹ
Trang 5………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 10 Tìm x, bieát : a) x + 4 3 5 2 = b) 10 9 : 2 ) 3 (− x= ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 11 Một dây lúa có 80 bao Người ta bán đi 54 số lúa đó Hỏi dây lúa còn lại bao nhiêu bao ? ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………