1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

tính toán động học hệ dẫn động, chương 7 ppt

7 225 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 742,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kết luận : mối ghép then thoả mãn cả điều kiện dập và điều kiện cắt ,do đó then làm việc đủ bền.

Trang 1

chương 7: TÝnh trªn trôc

a Trôc I :

lùc t¸c dông nªn trôc:

Fk=200 N Fr1=369,5 N

Fa1=88 N Ft1=1043,7 N

MFa1=Fa1.dw1/2 =88 49,25/2 = 2167 Nmm

+, xÐt trong mÆt ph¼ng zoy :



0

) (

) (

0

1 12

10 12

11 11 11

12

' 13 1

10 11

1

aF z

z r

Az

z z

r

Z

M l R l

l R l

l l F

M

R R

F

F

Thay sè ta cã :



0 2167 205

5 , 369

150

70

0 5

, 369

11 10

10 11

z z

o

y v Z

R R

M

R R F

Gi¶i hÖ : Rz11 = 596,5 N ; Rz10 = 227 N

+, xÐt trong mÆt ph¼ng xoy :



0 ) (

) (

0

' 13 12 11 1 12 10 12

11 11

11 10 1

l l l F l R l

l R M

F R R F F

t x

x Ax

k x x t X

Thay sè vµo ta cã :



0 205 7 , 1043 80

150

.

0 200 7

, 1043

10 11

11 10

x x

Ax

x x

X

R R

M

R R

F

Gi¶i hÖ nµy ta ®-îc : Rx11 = 1362,7 N , Rx10 = 119 N

+, Dïng ph-¬ng ph¸p v¹n n¨ng ta cã :

M«men uèn theo oz:

z = 0 Moz1= 0

z = l12+l11=150 mm Moz1= l11.Roz=18160 Nmm

z = l11+l12+l’13 = 205 mm Moz1 =MFa1=2167 Nmm

M«men uèn theo ox:

z = 0 Mox1= 0

z = l12=70 mm Mox1= l12.Fk= 14000 Nmm

z = l11+l12=150 mm Mox1= 39520 Nmm

z =l12+l13=205 mm Mox1= 0

Trang 2

Nmm T

M

M

Nmm M

M

M

td

oz ox

5 , 48857 25702

75 , 0 7 , 43492

75 , 0

7 , 43492 39520

18160

2 2

2 1

2 1 1

2 2

2 1

2 1 1

Tính đ-ờng kính trục tại tiết diện nguy hiểm(qua ổ lăn 2):

67 1 , 0

5 , 48857

1 ,

 (tra bảng10.5 tttk hdđ cơ khí tập 1, với d=28 mm ta có[]=67

Mpa)

Xuất phát từ yêu cầu độ bền , lắp ghép ,công nghệ và kết cấu,ta chọn các đ-ờng kính

đoạn trục nh- sau:

Đ-ờng kính ngõng trục chỗ lắp với ổ lăn d10 = d11= 30 mm

Đ-ờng kính của đoạn trục giữa hai ổ lăn d = 35 mm

Để phù hợp với đ-ờng kính trục động cơ ta lấy đ-ờng kính trục tại chỗ lắp

bánh răng d13 = 28 m

Chọn then và tínhkiểm nghiệm mối ghép then trục 1 :

Với đ-ờng kính trục lắp then d = 28 mm ,ta chọn then bằng và tra bảng 9.1a có các

kíchth-ớc nh- sau :

b = 8 mm , h = 7 mm

t1 =4 mm ,

Chiều dài then tại tiết diện d3(chứa bánh răng côn nhỏ) :

lt1 =(0,8 0,9).lm12 =(0,8 0,9).40=32 36 mm, chọn lt1=32 mm

+, Kiểm nghiệm độ bền dập và độ bền cắt của then :

) 4 7 (

32 28

25702 2 ) (

.

2

1 1

t h l d

T t

I d

8 32 28

25702 2

2

1

b l d

T t

I c

Với: tải trọng va đập vừa , dạng lắp cố định , tra bảng 9.5 ta có ứng suất dập và ứng suất cắt

cho phép của then : [] = 50 MPa

[] = 20 30 MPa

Nh- vậy :  <[] và  < []

Trang 3

Kết luận : mối ghép then thoả mãn cả điều kiện dập và điều kiện cắt ,do đó then làm việc đủ bền

b Trục trung gian II :

Lực tác dụng nên trục :

Fr2= 88 N F’t2=2832,2 N

Fa2=369,5 N F’r2=895 N

Ft2=1043,7 N

MFa2=Fa2.dw/2 = 369,5.206,85/2= 38215,5 Nmm

+, xét trong mặt phẳng zoy:

0 )

.(

) (

.

0

2 22

21

' 2 23 21 2 21 21

21

' 2 2 20



Fa t

r y

oy

y r r y Y

M l

l F l l F l R M

R F F R F

thay số ta đ-ợc:



0 5 , 38215 6

, 260571 85

88 190

0 895

88

21

21 20

y o

y y

Y

R M

R R

F

Giảihệ này ta đ-ợc :Ry21 = 770,7 N , Ry20 = 351 N

+, xét trong mặt phẳng xoy :



0

) (

) (

0

21 21 22

21

' 2 23

21 2

21 20

, 2 2

l R l

l F l

l F M

R R

F F F

x t

t ox

x x

t t X

Thay số ta có :



0 172 112

2 , 2832 67

7 , 1043

0 2

, 2832 7

, 1043

21

21 20

x ox

x x

X

R M

R R

F

Giải hệ ta đ-ợc : Rx21 = 1437,7 N , Rx20 = 351 N

+, Dùng ph-ơng pháp vạn năng ta có:

Mômen uốn theo oy :

Z=0 Moy= 0

Trang 4

Z= l21- l23=85 mm Moy=2432,1 Nmm

Z= l21- l22= 130 mm Moy= 53700 Nmm

Mômen uốn theo ox :

Z= 0 Mox= 0

Z= l21-l23=85 mm Mox= 23517 Nmm

Z= l21-l22=130 mm Mox=86278,5 Nmm

Z=l21 Mox= 0



Nmm T

M M

Nmm M

M M

td

oy ox

8 , 102185 104796

75 , 0 4 , 46960

75 , 0

4 , 46960 6

, 40647 23571

2 2

2 2

2 1 1

2 2

2 2 1



Nmm T

M M

Nmm M

M M

td

oy x

136251 104796

75 , 0 1 , 101625

75 , 0

1 , 101625 53700

5 , 86278

2 2

2 2

2 2 2

2 2

2 2 0 2

Tính đ-ờng kính trục tại một số tiết diện nguy hiểm :

d1= 3  1

.

1

,

0 td

M = 24 , 8

67 1 , 0

8 ,

102185  mm (tra bảng 10.5 ,có: [] = 67 MPa)

d2= 3  2

.

1

,

0 td

M = 27 , 3

67 1 , 0

136251  mm xuất phát từ yêu cầu về công nghệ lắp ghép ta chọn đ-ờng kính các

đoạn trục

nh- sau :

đ-ờng kính trục ổ lăn chọn tiêu chuẩn (ngõng trục): d1=30 mm đ-ờng kính trục của bánh răng: d2= 40 mm

 Kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi:

Kết cấu trục thiết kế đ-ợc phải thoả mãn điều kiện:

 s

s s

s s

2 2

.

Trong đó: [s] – hệ số an toàn cho phép, [s] = 2,5 3

s , s - hệ số an toàn chỉ xét riêng cho tr-ờng hợp ứng suất pháp hoặc ứng suất tiếp tại tiết diện, đ-ợc tính theo công thức sau đây:

m a

k

s

.

1

m a

k

s

.

1

trong đó :

-1, -1: giới hạn mỏi uốn và xoắn ứng với chu kì đối xứng

Trang 5

chọn vật liệu là thép 45 nên: -1= 0,436.b=0,436.850=370,6 Mpa

-1 = 0,58.-1= 0,58.370,6 =215 Mpa

a, a, m, m là biên độ và trị số trung bình của ứng suất pháp và ứng suất tiếp tại tiết diện

đang xét

Hệ số ảnh h-ởng của ứng suất trung bình,tra bảng 10.7 : = 0,1 ;

 = 0,05

Trục quay ứng suất uốn thay đổi theo chu kỳ đối xứng ,do đó : m = 0 , a = max =

u

u W M

W: mô men cản uốn ,giá trị tính theo công thức trong bảng 10.6 , với trục có một rãnh then:

W =

2

2 1 2 1

3 2

2

) (

32

.

d

t d t b

d

ứng suất xoắn đ-ợc coi nh- thay đổi theo chu kỳ mạch động ( khi trục quay 1 chiều ):

a = m = max/2 = T2/2.W02

W0 : mô men cản xoắn , giá trị tính theo công thức trong bảng 10.6

W02 =

d

t d t b d

2

) (

16

1 2 1

3

Tra bảng 9.1a tttk hdđ cơ khí tập 1,ta có kích th-ớc then : b = 12

mm ;h = 8 ; t1 = 5

Kiểm nghiệm trục tại hai tiết diện nguy hiểm 2-2 và 3-3 trục bị yếu

do rãnh then , ta kiểm

nghiệm tại hai tiết diện đó :

+,ứng suất uốn :

a1 = Mu1/Wu1

mô men cản uốn

2

2 1 2 1

3

2

40 2

) 5 40 (

5 12 32

40

2

) (

32

.

mm d

t d t b d

Trang 6

a 8 , 75Mpa

4 , 5364

4 , 46960

Tại tiết diện nguy hiểm 2: do có cùng đ-ờng kính trục và kích th-ớc rãnh then nên :

4 , 5364

1 , 101625

+,ứng suất tiếp :

a = m /2=T2/2W0

40 2

) 5 40 (

5 12 16

40

mm

a1=a2=104796/2.11647,6 = 4,5 N/mm2

+, Kadj=(k/+kx-1)/ky;

Ktdj=(kt/t+kx-1)/ky;

Với: kx_là hệ số tập trung ứng suất do trạng thái bề mặt, tra

bảng10.8(tại tiết diện nguy

hiểm cầnđạt độ nhẵn bề mặt Ra=2,5 0,63 m),ta đ-ợckx=1,1 các ổ lăn lắp trên trục theo k6, kết hợp then không tăng bền bề mặt,tra bảng10.9

ta có: ky=1

tra bảng10.12 khi gia công trục có b = 850 MPa, rãnh then đ-ợc cắt bằng dao phay ngón , tra bảng 10.12 ta đ-ợc :

k = 1,96 , k = 2,07

Hệ số kích th-ớc với d = 40 mm , vật liệu trục là thép cácbon ,lắp

có độ dôi ,

tra bảng 10.10 :  = 0,85 ,  = 0,78

 k/=2,07/ 0,85 =2,435

kt/t=1,96/ 0,78= 2,51

tra bảng 10.11,ta có :

 k/=2,535

kt/t=1,92

vậy chọn :

 k/=2,535

kt/t=2,51

 Kdj=(2,535+1,1-1)/1,0 = 2,645

Ktdj=(2,51+1,1-1)/1,0 = 2,62

Trang 7

Thay các giá trị tìm đ-ợc vào (*) ta đ-ợc :

0 1 , 0 75 , 8 645 , 2

5 , 365

64 , 17 5 , 4 05 , 0 5

,

4

.

62

,

2

212

s

2 1

2 1

1

1 

t

t s s

s s

0 1 , 0 95 , 18 645 , 2

5 , 365

64 , 17 5 , 4 05 , 0 5

,

4

.

62

,

2

212

s

2 2

2 2

2

t

t s s

s s

Vì hệ số an toàn [s]= 2,5 3, do đó : s > [s] ,đảm bảo độ bền mỏi

và không cần kiểm tra

độ cứng của trục

Ngày đăng: 02/07/2014, 23:21

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w