xác định công suất yêu cầu trên trên động cơ Để chọn động cơ điện, cần tính công suất cần thiết.. Tính toán thiết kế bộ truyền đai thang: Thông số đầu vào 2.. o Chọn lắp ghép: Các ổ lăn
Trang 1BẢN THUYẾT MINH ĐỒ ÁN MÔN HỌC CHI TIẾT MÁY
TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ DẪN ĐỘNG BĂNG TẢI
-Số liệu cho trước:
1.Lực kéo băng tải F = 4330 (N)
1.1.1 xác định công suất yêu cầu trên trên động cơ
Để chọn động cơ điện, cần tính công suất cần thiết Nếu gọi CT
Trang 2η
=
1.1.2 xác định số vòng quay yêu cầu của động cơ
Số vòng quay yêu cầu động cơ (sơ bộ) : CT
Trang 3Chọn n DB =1500
(vg/ ph)
1.1.3 chọn động cơ điện
Tra bảng phụ lục trong tài liệu [1] chọn động cơ thỏa mãn
1.2 PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN CHO CÁC BỘ TRUYỀN TRONG HỆ THỐNG
Tỷ số truyền chung hệ thống :
ĐC C CT
n u n
=
Tỷ số truyền :
ĐC C CT
n u n
n u
=
14204,2
n u
=
338,0920
= 16,9(vg/ph)
Trang 4Số vòng quay trục làm việc: CT
n
=
II K
n u
=
16,91
= 16,9(vg/ph)
1.3.2 tính công suất trên các trục
Công suất trên trục công tác CT
I OLĐ
ĐC
P T
n
=
=9,55.106
1,971420
CT
P T
n
=
=
6 1,9,55.10 342
16,9
= 758349(N.mm)
1.3.4 lập bảng các thông số động học
Trang 5PHẦN 2 : TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CÁC BỘ TRUYỀN
A Tính toán bộ truyền ngoài.
Tính toán thiết kế bộ truyền đai thang:
Thông số đầu vào
2 1 chọn loại đai và thiết diện đai
Tra bảng
[ ]
4.1159
ĐT
với các thông số Chọn tiết diện đai thang thường loại A
2 2 chọn đường kính hai bánh đai d 1 và d 2
Trang 6Chọn d1 theo tiêu chuẩn cho trong bảng
[ ]
4.13163
B
d1=125 (mm)Vận tốc đai:
1 1
3,14.125.1420
9,2960.1000 60000
=0,02 là hệ số trượt
Theo bảng
[ ]
4.21163
Trang 7v i L
Trang 8công suất cho phép:tra bảng
[ ]
4.19162
B
với
2000 1700
Lấy Z=2 vậy cần dùng 2 đai cho bộ truyền
2 5 thông số cơ bản của bánh đai:
Trang 92 6 xác định lực căng ban đầu và lực tác dụng lên trục:
Lực căng ban đầu: Fo=
780
d v
Lực tác dụng lên trục bánh đai:
1 0
2 7 tổng hợp các thông số của bộ truyền đai:
Trang 10Đường kính chân bánh đai lớn d f2 494,1 (mm)
21000
II
TV h
Trang 11• σbu = 360 (MPa)
Chọn vật liệu trục vít là: Thép 20
2 Xác định ứng suất cho phép của bánh vít [ ]
a Ứng suất tiếp xúc cho phép
2
170
.
H H
Trang 12q ≥
0,25.Z2= 0,25.40= 10; Tra bảng
7.3 [1]
Trang 13Vận tốc trượt:
1 1
.100.338,09
1,860000.cos 60000.cos11,31
8 Kiểm nghiệm răng bánh vít:
a Kiểm nghiệm độ bền tiếp xúc:
3
w 2
- Hệ số tập trung tải trọng trên chiều rộng vành răng:
Tải trọng không đổi (các bộ truyền 1 cấp) → H
Trang 14• [td]: nhiệt độ cao nhất của dầu Do trục vít đặt dưới bánh vít nên [td] = 90o
• t : nhiệt độ môi trường xung quanh; t =200C
Trang 15• A: diện tích bề mặt thoát nhiệt của hộp giảm tốc, m2:
0,95 ( ) 0,95 (11,31)
0,68( ) (11,31 4,3)
γη
1,37
2,01( ) 0,68
P
η
Trang 16• β: hệ số kể đến sự giảm nhiệt sinh ra trong 1 đơn vị thời gian do tải trọngngắt quóng
Do tải trọng khụng đổi nờn β=1
Suy ra:
1000(1 ) 1(1 )
Thoả mãn điều kiện về nhiệt,
Diện tích thoát nhiệt cần thiết của hộp giảm tốc:
Trong đó:
P - Công suất trên trục vít:
2 1
1,37
2,01( ) 0,68
Trang 171 1
2, 4 100 2, 4.10 76( )( 2, 4 2 ) 10.(40 2, 4 2.0) 376( )
90
o a
Trang 18Ta sử dụng khớp nối vòng đàn hồi để nối trục.
Ta sử dụng khớp nối theo điều kiện:
cf
t kn cf
T d
Trang 19với điều kiện:
110
100
69
b B
với
1000( )
cf kn
Trang 20o z
x y
ff
Fr1
Trang 21 Lực vòng trên khớp nối:
2 2.774171
9677,14( ) 160
t t o
T d
T d
TI:Momen xoắn trên trục vít
TII:Momen xoắn trên trục bánh vít
I II
=
=
1.4 Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và trục:
- Chiều rộng ổ lăn bo theo bảng
10.2 [1]
189
ta có:
Trang 2219( ) 30
oI I
- Khoảng cách từ mặt nút của bánh vít đến thành trong của hộp k1=10
- Khoảng cách từ mặt nút ổ đến thành trong của hộp: k2 = 10
Trang 231430, 4( )
a t r
1430, 4( )
a t r
Trang 25o z
x y Ft1
Trang 27Vẽ biểu đồ mô men:
Fr
Fa1 Ft1
Fr1 Flx11 Flx10
Flx10
x y Z
Trang 282.1.3 Tính momen uốn tổng và momen tương đương
00
td
M M
Trang 29[ ]
2 33
2
0 33
0
3 33
3 1
45255,9
19,3( )0,1.[ ] 0,1.63
53078,9
20,35( )0,1.[ ] 0,1.63
118830,1
26,62( )0,1 0,1.63
b) Kiểm nghiệm then
Điều kiện bền dập
Trang 302
[ ] ( )
Vậy điều kiện bền cắt thỏa mãn
2.1.7 Kiểm nghiệm trục theo độ bền mỏi
Kết cấu thiết kế cần đảm bảo độ bền mỏi Hệ số an toàn tại tiết diện nguy hiểm phảithỏa mãn điều kiện:
2 2
[s]
j j j
s s s
Trang 31là biên độ và trị số trung bình của ứng suất pháp
và ứng suất tiếp tại tiết diện j:
max min
max min 2 2
oj
j mj
T W
τ
[10.23/196-1]
Trang 32σ τ
ψ ψ
y
K K K
K
σ σ
[10.25-1]
1
x dj
y
K K K
K
τ τ
hệ số tăng bền bề mặt, do không dùng các phương pháp tăng bền bề mặt nên
Hệ số tập trung ứng suất thực tế khi uốn và khi xoắn
Kiểm nghiệm độ bền mỏi của trục tại vị trí lắp ổ lăn 0
o Chọn lắp ghép: Các ổ lăn trên trục lắp ghép theo kiểu k6
Trang 33+)
27735,80
52257300
d
Nmm d
σ τ
εε
σ σ τ τ
εε
2,52 1,06 1 /1 2,58
2, 03 1, 06 1 / 1 2, 09
d d
K K
σ τ
Trang 3436,8
2, 09.1,97 0 15, 02.36,8
s
s
s s s
τ ψ τ τ τ
−+
Vậy: 0
13,9 [ ] 1,5
s = > s =
(Thỏa mãn)Kiểm nghiệm tại tiết diện nắp bánh đai:
Ta có:
2
025225728
Trang 35ảnh hưởng của độ dôi:
Trang 36Kiểm nghiệm tại tiết diện trục vít
.353
M j
a
j m
Trang 3712,5 1,06 1 2,56
Vậy trục đảm bảo an toàn về độ bền mỏi
2.1.8 Chọn và kiểm nghiệm ổ lăn:
a)Chọn loại ổ lăn:
Trang 38Vì đây là bộ truyền trục vít bánh vít để tránh dãn nở vì nhiệt và đảm bảo cố định nên ta dùng ổ đũa côn.
Theo đường kính trục tại vị trí lắp ổ lăn là:d=30mm
Ta chọn ổ đũa côn 1 dãy cỡ trung rộng 7606 (tra bảng P2.11 tr261T1)có:
Trang 39a r
F VF
=1.0,5.
3952,93549,37
a r
F VF
=
82,081.0,5.549,37
Trang 40Tra P2.7[1]/255 ta chọn ổ bi đỡ 1 dãy cỡ trung :
Trang 41[dmn k k k] 1 2 3
dm
trong đó [dmn]=4,5.10^5 dm=(d+D)/2=(30+72)/2 = 51 <100mm
2.2.1 Tính chọn kết cấu và ổ lăn cho trục II.
Đường kính sơ bộ của trục:
60( )
II
d = mm
Do các yếu tố lắp ráp và công nghệ, ta chọn sơ bộ trục có kết cấu như sau:
Đường kính đoạn trục tại vị trí ổ lăn:
Trang 42Suy ra: b=20; h= 18;t1 = 11; t2 = 6, 4; rmin = 0, 25;rmax = 0, 4
C1
mm
Tmm
rmm
Trang 43 Bề mặt lắp ghép nắp với thân là bề mặt đi qua trục bánh vít để lắp bánh vít
và các chi tiết khác lên trục dễ dàng
b Xác định kích thước cơ bản của vỏ hộp.
Trang 45Đường kính ngoài và tâm lỗ vít.
• Tại gối trục ổ bi đỡ 1 dãy (D=110mm )
4, 4 (1,6 2, 2).
154 132
170 148
164 142
Trang 46• Khe hở giữa các chi tiết.
Giữa bánh vít với thành trong hộp
(1 1, 2) δ (11 13)mm
Chọn ∆ =12mmGiữa trục vít và đáy hộp
Trang 48e Kiểm tra mức dầu.
Dùng que thăm dầu tiêu chuẩn
Tăng đường kính trục tại vị trí lắp ổ lăn
Do các yếu tố lắp ráp và công nghệ, ta chọn sơ bộ trục có kết cấu như sau:
Trang 49b) Chọn ổ lăn:
Theo đường kính trục tại vị trí lắp ổ lăn là:d=50mm
Ta chọn ổ đũa côn 1 dãy cỡ trung 7310 (tra bảng P2.11 tr261T1)có:
Trang 514.2 Bôi trơn và điều chỉnh ăn khớp.
1 Bôi trơn.
a) Phương pháp bôi trơn
- Ngâm trục vít trong dầu, ngâm dầu ngập zen trục vít nhưng không vượt quá đường ngang tâm con lăm dưới cùng
- Ổ lăn trục vít được bôi trơn do dầu bắn lên
- Ổ lăn trên trục bánh vít được bôi trơn bằng mỡ, thay mở định kỳ.b) Chọn loại dầu bôi trơn
- Tra bảng 18.2,18.3/[1]: Chọn loại dầu bôi trơn ô tô máy kéo AK15
4.3 Đinh kiểu lắp, lập bảng dung sai.
4.3.1 Chọn kiểu lắp ghép.
Khi lắp ổ lăn ta cần lưu ý:
Lắp ổ lăn (vòng trong) trên trục theo hệ thống lỗ, vòng ngoài vào vỏ theo hệ thống trục
Để các vòng ổ không trơn trượt theo bề mặt trục hoặc lỗ hộp khi làm việc nên chọn kiểu lắp trung gian có độ dôi cho các vòng quay Mặt khác còn giảm bớt được chi phí gia công
Đối với các vòng không quay ta sử dụng kiểu lắp có độ hở
Vậy khi lắp khi lắp ổ lăn lên trục ta chọn mối ghép k6, còn khi lắp ổ lăn vào vỏ ta chọn kiểu H7
- Lắp ghép thân bánh vít lên trục chọn H7/k6
- Lắp ghép khớp nối lên trục H7/k6
- Lắp ghép vòng chắn mỡ với trục H7/k6
4.4 Bảng thống kê các kiểu lắp, trị số của sai lệch giới hạn và
dung sai của các kiểu lắp.
Trang 52STT Kích thước Kiểu lắp Dung sai Vị trí lắp ghép
Trang 53MỤC LỤC Trang
PHẦN I : CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN 1
I Chọn Động Cơ 1
1.1 Công suất yêu cầu của động cơ 1
1.2 Xác định số vòng quay làm việc 2
1.3 Chọn tỉ số truyền sơ bộ 2
1.4.Số vòng quay sơ bộ của động cơ 2
1.5 Chọn động cơ: 2
II Phân phối tỉ số truyền 3
2.1 Xác định tỉ số truyền u t của hệ thống 3
2.2 Phân phối tỉ số truyền cho các bộ truyền 3
III Tính các thông số trên trục 3
3.1 Tính công suất trên các trục 3
3.2.Tính số vòng quay 4
3.3.Tính momen trên trục 4
3.4 Bảng thông số 5
PHẦN II : TÍNH TOÁN THIẾT KẾCÁC BỘ TRUYỀN 5 A.Thiết kế bộ truyền đai thang 5
Trang 541 Chọn loại đai 5
3 Xác định chiều dài đai và khoảng cách trục 6
4 Xác định góc ôm của bánh đai góc nhỏ 6
5 Tính chính xác khoảng cách trục a 7
6 Tính số đai Z 7
7 Các thông số cơ bản của bánh đai 8
8 Xác định lực căng ban đầu và lực tác dụng lên trục 8
9 Thông số của bộ truyền đai B Tính toán bộ truyền trong hộp 9 1 Chọn vật liệu làm răng bánh vít và trục vít 9
2 Xác định ứng suất cho phép của bánh vít 9
3 Xác định bộ khoảng cách trục 10 4 Xác định mô đun 10 5 Tính chính xác khoảng cách trục a w 11 6 Xác định hệ số dịch chỉnh 10 7 Xác định các hệ số và một số thông số động học 11 8 Kiểm nghiệm răng bánh vít 11
9 Tính nhiệt truyền động trục vít 12 10 Một vài thông số của bộ truyền 14 11 Lực tác dụng 15
Trang 5512 Bảng thông số bộ truyền 15 Phần III: CHỌN KHỚP NỐI, TÍNH TRỤC, THEN VÀ Ổ LĂN
Trang 562.2.1 Chọn đường kính các đoạn trục 35
4.1 Tính, lựa chọn kết cấu cho các bộ phận và các chi tiết 37
4.2 Bôi trơn và điều chỉnh ăn khớp 44
4.3 Đinh kiểu lắp, lập bảng dung sai. 44 4.4 Bảng thống kê các kiểu lắp, trị số của sai lệch giới hạn và 45 dung sai của các kiểu lắp.
Trang 57TÀI LIỆU THAM KHẢO.
1 Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí(tập 1+2)
Trịnh Chất -Lê Văn Uyển
2 Dung sai lắp ghép.
Ninh Đức Tốn
3 Giáo trình chi tiết máy.