1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

công nghệ 8 - tiết 39 trở đi

40 621 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Công nghệ 8 - Tiết 39 Trở đi
Người hướng dẫn Lê Anh Tuấn
Trường học Trường THCS Đốc Tớn
Chuyên ngành Công nghệ
Thể loại Giáo trình giảng dạy
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 301,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Học sinh hiểu đợc nguyên lý làm việc của đồ dùng loại điện, nhiệt.. Kiểm tra bài cũ:5 ’ +Dựa vào nguyên lí chung của đồ dùng loại điện - nhiệt, nêu nguyên lí làm việccủa bàn

Trang 1

Tiết 37:

Bài 40: Thực hành

đèn ống huỳnh quang Ngày soan: 21 /01/2010

I Mục tiêu:

- Học sinh biết đợc cấu tạo của đèn ống huỳnh quang, chắn lu, tắc te

- Hiểu đợc nguyên lý làm việc và cách sử dụng đèn ống huỳnh quang

- Có ý thức tuân thủ các qui định về an toàn điện

II Chuẩn bị:

GV: - Nghiên cứu SGK, tài liệu liên quan

- Nguồn điện 220V

- Bộ đèn ống huỳnh quang, chắn lu, tắc te

- Dụng cụ, thiết bị tháo, lắp, nối dây dẫn

- Dây dẫn

HS: - Chuẩn bị trớc báo cáo thực hành theo mẫu SGK

III Tiến trình:

1 ổ n định trật tự

2 Kiểm tra bài cũ (5 )’)

? Phát biểu nguyên lý làm việc của đèn huỳnh quang

? Nêu đặc điểm của đèn huỳnh quang

? Vì sao ngời ta thờng dùng đèn huỳnh quang để chiếu sáng ở nhà, công sở,nhà máy

3 Thực hành:

Hoạt động 1:Tìm hiểu mục tiêu, chuẩn bị, phân công vị trí thực hành(7 )’)

HS: Đọc mục tiêu bài

GV: Khẳng định lại rõ từng mục tiêu

HS: - Đọc nội dung bài

=> Nêu các nội dung cần thực hiện trong bài thực hành

Trang 2

- Trả lời câu hỏi vấn đáp để hiểu đợc cách thực hiện từng nội dung.

HS: Trả lời các câu hỏi SGK -> ghi nhớ -> ghi vào mục 3 báo cáo thực hành.GV: - Chia nhóm: 1 bàn (4 học sinh/nhóm)

Hoạt động 2 GV thực hiện mẫu – HS quan sát theo dõi (11’) HS quan sát theo dõi (11 ) ’)

GV: Hớng dẫn thực hiện nội dung 1: - Quan sát trên bộ đèn

? Nội dung 2:

GV: Giới thiệu cấu tạo, chức năng, nguyên lý làm việc của: Chắn lu, tắc te

HS: Ghi nhớ để viết vào bảng mục 2

? Nội dung 3:

HS: quan sát sơ đồ 40.1

GV: Giới thiệu nguyên lý hoạt động của mạch đèn huỳnh quang;

Đóng điện, HS quan sát hiện tợng

Hoạt Động 3: Học sinh thực hành, GV theo dõi nhắc nhở(15 )’)

HS: - Nhắc lại các nội dung cần làm

- Thực hiện bài thực hành: + Ghi báo cáo mục 1, 2, 3

+ Nối mạch điện+ Quan sát hiện tợng -> ghi mục 4GV: Theo dõi, uốn nắn

Hoạt động 4: Kết thúc thực hành; tổng kết, nhận xét(6 )’)

HS: - Ngừng làm thực hành

- Kiểm tra chéo các nhóm

- Báo cáo kết quả

GV: Cùng học sinh cho điểm 2 nhóm

HS: Căn cứ nhận xét, cho điểm mẫu -> tự đánh giá, cho điểm

Trang 3

GV: Thu báo cáo thực hành.

HS: Dọn dẹp chỗ thực hành, trở về vị trí cũ

GV: Nhận xét chung

Thu báo cáo thực hành

Hoạt động 5: Dặn dò (1 )’) :

Chuẩn bị bài sau:

Bài 41 Đồ dùng loại điện - nhiệt.Bàn là điện

Bài 42 Bếp điện, nồi cơm điện

Trang 4

Tiết 38

Ngày soan: 21 /01/2010

Bài 41: đồ dùng điện –nhiệtnhiệt ; bàn là điện

Bài 42: nồi cơm điện

I Mục tiêu:

- Học sinh hiểu đợc nguyên lý làm việc của đồ dùng loại điện, nhiệt

- Biết đợc nguyên lý làm việc, cấu tạo, cách sử dụng bàn là; Bếp điện, nồi cơm điện

- Có ý thức sử dụng bàn là, nồi cơm điện đúng các nguyên tắc kỹ thuật và

an toàn

II Chuẩn bị:

GV: - Nghiên cứu SGK và các tài liệu liên quan

- Tranh vẽ

- Mẫu vật: Bàn là, nồi cơm điện

HS: - Tìm hiểu các đồ dùng loại điện nhiệt

III Tiến trình dạy học:

1 ổn định

2 Kiểm tra bài cũ(3 )’) : Trả bài thực hành

3 Bài mới:

Các hoạt động dạy và học Thời

gian Nội dung cơ bảnHS: Đọc mục tiêu bài

GV: Khẳng định lại mục tiêu theo

- Nêu nguyên lý làm việc

- Dựa vào tác dụng nhiệt củadòng điện chạy trong dây dẫn:

Điện năng -> nhiệt năng

- Dây đốt nóng làm bằng dây

Trang 5

dòng điện của vật liệu)

a,Điện trở của dây đốt nóng

 : điện trở suất (m)l: chiều dài dây

s: tiết diện dây

đốt nóng

- Cho ví dụ chứng minh giải thích

các yêu cầu kỹ thuật của dây đốt

nóng

- Làm bằng vật liệu có điện trởsuất lớn

- Chịu đợc nhiệt độ cao

Trang 6

? Vật liệu làm dây đốt nóng - Nicrom

? Vị trí của dây đốt nóng

GV: Giải thích ống chứa dây đốt

nóng

- Đặt trong ống hoặc rãnh bàn là,cách điện với vỏ

bằng mica hay đất chịu nhiệt b Vỏ bàn là:

HS: Thực hiện yêu cầu tìm hiểu

2 Nguyên lý làm việc:

HS: Nêu ý kiến của mình về nguyên

lý làm việc của bàn là

- Đọc SGK -> điều chỉnh lại

Dòng điện qua dây đốt nóng

-> dây đốt nóng tỏa nhiệt, nhiệtnày tích vào đế bàn là

? Nhiệt năng là năng lợng đầu vào

hay đầu ra của bàn là điện và đợc sử

HS: Nêu công dụng của bàn là ? - Usd = Uđm

-> Cách sử dụng cho phù hợp - Không để trực tiếp xuống bàn

- Nhiệt độ phù hợp với tải

Hoạt động 3;H ớng dẫn tìm hiểu

nồi cơm điện

III Nồi cơm điện

HS: Quan sát nồi cơm điện 15' 1 Cấu tạo

- Quan sát hình 42.2 a Vỏ: 2 lớp giữa có lớp bông

thủy tinh cách nhiệt

lớp chống dính

- Thực hiện yêu cầu tìm hiểu

GV: Giải đáp: ít mất nhiệt-> tiết kiệm

điện

? Chức năng dây đốt nóng chính c Dây đốt nóng: nicrom

? Chức năng dây đốt nóng phụ - Chính: Nấu

Trang 7

- Phô: Gi÷ Êm, g¾n vµo thµnh nåi

§óc kÝn trong èng s¾t hoÆc m©mnh«m

? KÓ tªn c¸c bé phËn phô, nªu chøc

n¨ng

2 Sè liÖu kü thuËt

HS: §äc c¸c sè liÖu kü thuËt ghi trªn

nåi c¬m ®iÖn, gi¶i thÝch ý nghÜa

U®m: 127V; 220VP®m: 400w  1000wGV: Gi¶i thÝch bæ xung Dung tÝch soong: 0,75l 2,5l

HS: §äc phÇn "ghi nhí"; cã thÓ em cha biÕt

HS: Tr¶ lêi c©u hái cuèi bµi

GV: NhËn xÐt bæ xung

- DÆn dß: ChuÈn bÞ bµi thùc hµnh.

Bµi 43.Thùc hµnh: Bµn lµ ®iÖn; Nåi c¬m ®iÖn

Trang 8

Tiết 39 Ngày soan: 21 /01/2010

- Hiểu đợc các số liệu kĩ thuật

- Sử dụng đợc các đồ dùng điện - nhiệt đúng yêu cầu kĩ thuật và đảm bảo an toàn

II Chuẩn bị :

+ Đối với giáo viên:

- Nghiên cứu SGK và các tài liệu có liên quan

- Nguồn điện 220V

- Bàn là điện, nồi cơm điện 220V

- Bút thử điện, đồng hồ vạn năng

+ Đối với học sinh:

- Nghiên cứu bài

- Chuẩn bị trớc báo cáo thực hành

III Các hoạt động dạy cụ thể:

1 ổ n định tổ chức lớp

2 Kiểm tra bài cũ:(5 )’)

+Dựa vào nguyên lí chung của đồ dùng loại điện - nhiệt, nêu nguyên lí làm việccủa bàn là điện, nồi cơm điện

+ Hãy so sánh công suất, cách đặt và chức năng của dây đốt nóng chính và dây

đốt nóng phụ của nồi cơm điện

Trang 9

Hoạt động 2 GV thực hiện mẫu – HS quan sát theo dõi (11’) HS quan sát theo dõi (11 ) ’)

HS: Đọc SGK, nêu nội dung và trình tự thực hành

GV: Hớng dẫn cách thực hiện nội dung bài

Nội dung 1: - Đọc số liệu kĩ thuật trên các đồ dùng

- Ghi số liệu kĩ thuật, giải thích ý nghĩa

GV: Đọc và giải thích ví dụ 1 số liệu

Nội dung 2: - Quan sát, tìm hiểu cấu tạo và chức năng của các bộ phận

- Ghi tên, chức năng vào mục 2

- Xem lại tên các bộ phận trong phần lí thuyết, xác định trên vật thật

GV: Nêu tên, chức năng 1 bộ phận làm VD

Nội dung 3: So sánh cấu tạo của nồi cơm điện, bàn là điện ghi vào mục 3

GV: Hớng dẫn HS trả lời các câu hỏi về an toàn điện:

Nêu các chú ý khi sử dụng

- Kiểm tra an toàn bằng bút thử điện

- Kiểm tra bên ngoài

- Kiểm tra thông mạch điện và cách điện

GV: Kiểm tra thử 1 đồ dùng và kết luận

Hoạt động 3: HS Thực hành; GV theo dõi nhắc nhở(17 )’)

HS – HS quan sát theo dõi (11’) Thảo luận; Thực hiện lần lợt từng nội dung

Ghi báo cáo

GV: Theo dõi, uốn nắn

Hoạt động 4: Tổng kết, đánh giá bài thực hành(4 )’)

HS: - Ngừng làm bài

Trang 10

- Kiểm tra chéo

- Báo cáo kết quả

GV: Cùng HS nhận xét, đánh giá, cho điểm 1 nhóm

HS: Căn cứ vào nhận xét mẫu tự đánh giá bài của nhóm

- Nộp báo cáo, thu dọn chỗ thực hành

GV: Nhận xét chung

5.Dặn dò (1’)) Chuẩn bị bài sau:

Bài 44 Đồ dùng loại điện - cơ Quạt điện, máy bơm nớc

………

Tiết 40

Bài 44 Đồ dùng Điện loại điện - cơ

quạt điện - máy bơm nớc

I Mục tiêu:

- Học sinh hiểu đợc cấu tạo, nguyên lí làm việc và cách sử dụng của động cơ

điện một pha

- Hiểu đợc nguyên lí làm việc và cách sử dụng quạt điện, máy bơm nớc

-Có ý thức sử dụng quạt điện, máy bơm nớc ở gia đình an toàn, đúng kĩ thuật

II Chuẩn bị :

+ Đối với giáo viên:

- Nghiên cứu SGK và các tài liệu có liên quan

- Tranh vẽ phóng to hình 44.1- 44.7 SGK

- Mẫu vật: Quạt điện, máy bơm nớc

+ Đối với học sinh:

- Nghiên cứu bài

- Tìm hiểu đồ dùng loại điện cơ trong gia đình

III Các hoạt động dạy cụ thể:

1 ổ n định tổ chức lớp

2 Kiểm tra bài cũ:(3 )’) Trả bài thực hành

Trang 11

3 Bài mới:

Các hoạt động dạy và học

Thờ i gian

Nội dung cơ bản

HS: Đọc mục tiêu bài

GV: Khẳng định lại mục tiêu

HS: Đọc giới thiệu bài

- Nêu cấu tạo của rôto

- Quan sát mẫu vật, chỉ cấu tạo

- Dây quấn: Làm bằng dây điện từ đặtcách điện với lõi thép

Trang 12

- §äc SGK

- Nh¾c l¹i nguyªn lÝ

GV: Gi¶i thÝch, cho VD vÒ t¸c

dông tõ cña dßng ®iÖn

HS: Thùc hiÖn c©u hái t×m hiÓu

- Nªu nguyªn lÝ lµm viÖc

- Tr¶ lêi c©u hái SGK

2 Nguyªn lÝ lµm viÖc

3 Sö dông (SGK/155) 1 3

Trang 13

về cấu tạo, nguyên lí làm việc và

cách sử dụng máy bơm nớc so

với quạt điện

Hoạt động : Củng cố, h ớng đẫn về nhà(5 )’)

HS: Đọc phần ghi nhớ

Trả lời câu hỏi SGK/155

GV:- Hớng dẫn HS trả lời câu hỏi cuối bài

- Dặn dò: Chuẩn bị bài 45: Thực hành – HS quan sát theo dõi (11’) Quạt điện

Tiết 41 Ngày soan: 21 /01/2010

Bài 46: máy biến áp một pha

I Mục tiêu:

- Học sinh hiểu đợc cấu tạo, nguyên lí làm việc của máy biến áp một pha

- Hiểu đợc chức năng và cách sử dụng máy biến áp một pha

- Có ý thức tuân thủ các nguyên tắc an toàn khi sử dụng máy biến áp một pha

II Chuẩn bị :

+ Đối với giáo viên:

- Nghiên cứu SGK và các tài liệu có liên quan

- Tranh vẽ phóng to hình 46.1- 46.5 SGK

- Mẫu vật: Máy biến áp

+ Đối với học sinh:

- Nghiên cứu bài

- Tìm hiểu về máy biến áp sử dụng trong gia đình

III Các hoạt động dạy cụ thể:

Trang 14

và trò i

gian

HS: Đọc mục tiêu bài

Đọc giới thiệu bài

MBA một pha là thiết bị dùng để biến đổi

điện áp của dòng điện xoay chiều một pha

- Quấn quanh lõi thép

- Dây quấn sơ cấp:

+ Nối với nguồn điện, có điện áp là U1 và sốvòng dây là N1

- Dây quấn thứ cấp:

+ Lấy điện ra, có điện áp là U2 và số vòng dây

Trang 15

®iÖn tõ gi÷a d©y quÊn s¬ cÊp vµ thø cÊp, ®iÖn

¸p lÊy ra ë 2 ®Çu d©y thø cÊp lµ U2

U1/U2 = N1/N2 = k k: HÖ sè cña m¸y biÕn ¸p

4 Sö dông

- Usd  U®m

- Psd < P®m

- Gi÷ s¹ch sÏ, kh« r¸o

Trang 16

các chú ý khi sử dụng

GV: Giải thích

4 Củng cố, tổng kết; H ớng dẫn về nhà(5 )’)

HS: Đọc phần ghi nhớ; Đọc phần ‘có thể em cha biết’)

GV: Hớng dẫn HS thực hiện bài tập 1; 2/161 trả lời câu hỏi cuối bài

Dặn dò: -Tìm hiểu trớc bài 47, chuẩn bị báo cáo; - Làm bài tập 3/161

I Mục tiêu:

- Học sinh hiểu đợc cấu tạo, nguyên lí làm việc của máy biến áp một pha

- Hiểu đợc các số liệu kĩ thuật máy biến áp một pha

- Sử dụng đợc máy biến áp đúng yêu cầu kĩ thuật và đảm bảo an toàn

II Chuẩn bị :

+ Đối với giáo viên:

- Nghiên cứu SGK và các tài liệu có liên quan

- Mẫu vật: Máy biến áp, đèn sợi đốt, ampekế, đồng hồ vạn năng

- Sơ đồ mạch điện; thực hành máy biến áp

+ Đối với học sinh:

- Nghiên cứu bài

- Báo cáo thực hành

III Các hoạt động dạy cụ thể:

1 ổ n định lớp

2 Kiểm tra bài cũ:(3 ) ’)

Hãy mô tả cấu tạo của máy biến áp một pha; Nêu nguyên lí làm việc của máybiến áp một pha?

3 Bài mới :

Trang 17

Hoạt động 1: Xác định mục tiêu; nội dung; chuẩn bị; Phân công vị trí và đồ dùng dụng cụ thực hành (7 )’)

HS: Đọc mục tiêu bài; Khâu chuẩ bị theo yêu cầu SGK/

GV: Nhấn mạnh lại mục tiêu và giới thiệu đồng hồ vạn năng, dụng cụ

HS: Đọc SGK, nêu nội dung và trình tự thực hành

GV: Hớng dẫn cách thực hiện nội dung bài

GV: Chia nhóm

- Phát đồ dùng, thiết bị

*GV: Nhắc nhở an toàn thực hành

+Làm việc theo qui trình, không tuỳ tiện thử điện , đảm bảo an toàn điện

+Bảo vệ cơ sở vật chất, khi sử dụng các đồ vật phải cẩn thận không làm rơi, để mạnh, đặt đúng chiều, phơng của đồng hồ vạn năng

+Đảm bảo kỉ luật, trật tự

+Đảm bảo an toàn cá nhân, an toàn lớp học

Hoạt động 2: GV thực hiện mẫu- HS quan sát (15 ) ’)

Nội dung 1: - Đọc số liệu kĩ thuật, giải thích ý nghĩa và ghi vào mục 1 báo cáo

thực hành

GV:Chỉ vị trí số liệu kĩ thuật, giải thích ý nghĩa

GV: Đọc và giải thích ví dụ 1 số liệu

Nội dung 2: - Quan sát, tìm hiểu cấu tạo và chức năng của các bộ phận

- Ghi tên, chức năng vào mục 2

GV: Hớng dẫn HS thực hiện các nội dung:

a Trả lời các câu hỏi về an toàn sử dụng máy biến áp

b Quan sát tìm hiểu cách sử dụng máy biến áp và đồng hồ đo; đồng hồ vạn năng

c Kiểm tra toàn bộ bên ngoài của máy biến áp:

Kiểm tra về điện:

- Kiểm tra thông mạch của các dây quấn bằng đồng hồ vạn năng

- Kiểm tra cách điện giữa các dây quấn với nhau

Nội dung 3: Ghi kết quả kiểm tra vào mục 3 báo cáo thực hành

Nội dung 4: Vận hành máy biến áp

Trang 18

HS: Quan sát sơ đồ 47.1

GV: Phân tích sơ đồ, hớng dẫn cách mắc mạch điện theo mẫu

Hoạt động 2: HS thực hành – HS quan sát theo dõi (11’) GV quan sát theo dõi giúp đỡ (15 )’)

- HS: Thực hiện lần lợt từng nội dung

GV: Theo dõi, uốn nắn

Hoạt động 3: H ớng dẫn tổng kết; đánh giá bài thực hành (5 )’)

HS: - Ngừng làm bài

- Kiểm tra chéo

- Báo cáo kết quả

GV: Cùng HS nhận xét, đánh giá, cho điểm 1 nhóm

HS: Căn cứ vào nhận xét mẫu tự đánh giá bài của nhóm

- Nộp thu hoạch, thu dọn chỗ thực hành

- Hiểu thế nào là giờ cao điểm, những đặc điểm của giờ cao điểm

- Học sinh biết sử dụng điện năng hợp lí

- Có ý thức tiết kiệm điện năng trong gia đình và ở lớp học

+ Đối với học sinh:

2 Bài mới:Học sinh tự nghiên cứu bài học

AXK

Trang 19

 Chuẩn bị bài 49: Thực hành tính toán tiêu thụ điện năng

Bài 49 Thực hành Tính toán tiêu thụ điện năng trong gia đình

A.Mục tiêu

Sau bài này GV phải làm cho HS:

Biết cách tính toán tiêu thụ điện năng trong gia đình

Có thái độ nghiêm túc, khoa học khi tính toán thực tế và say mê học tập môn công nghệ

B.Chuẩn bị

GV: Đọc nghiên cứu kĩ nội dung bài 49SGK, SGV

Tham khảo thêm về nhu cầu tiêu thụ điện năng ttrong gia đình, về lợng tiêu thụ

điện năng của đồ dùng điện

Biểu mẫu tính toán điện năng ở mục III

HS: Tìm hiểu trớc bài, tìm hiểu lợng điện năng tiêu thụ ở đồ dùng điện của gia

đình: nồi cơm điện, máy bơm nớc, đèn điện, quạt điện, tivi…

C.Tiến trình dạy học:

1.Giới thiệu bài học(3 )’)

GV: Trong gia đình em có sử dụng những đồ dùng điện gì? Hằng tháng phải trả tiền là bao nhiêu?

HS: Nêu ý kiến …

GV: Để tính điện năng tiêu thụ trong ngày, trong tháng ta cần biết những đại ợng nào? Đó là nội dung bài học hôm nay

l-2.Bài mới

Hoạt động 1: Tìm hiểu điện năng tiêu thụ của đồ dùng điện(10 )’)

GV: Giảng giải cho HS biết

Trang 20

Điện năng là công của dòng điện, tính là: A = P.t ( A: Điện năng tiêu thụ điện của đồ dùng điện trong thời gian t; P: công suất điện của đồ dùng điện; t: Thời gian làm việc của đồ dùng điện)

- Đơn vị của điện năng là: Wh; kWh; 1kWh = 1000 Wh

Ví dụ: Nhà em sử dụng 1 bóng đèn 220v – HS quan sát theo dõi (11’) 60w; điện áp nguồn sử dụng 220v

Tính điện năng bóng đèn đó tiêu thụ trong 1 tháng (30 ngày), mỗi ngày bật đèn 4giờ?

l-Thời gian sử dụng trong ngày t (h)

Tiêu thụ điện năng trong ngày A (Wh)

Nhận xét một vài bài báo cáo theo mục tiêu bài học

Thu bài thực hành về chấm điểm

Hoạt động 4: Dặn dò về nhà

Trang 21

Xem lại tất cả các số liệu của đồ dùng điện của gia đình, tính toán so sánh với sốtiền phải trả trong một tháng

Xem bài và tự ôn tập chơng, chuẩn bị tiết kiểm tra hết chơng

Ngày kiểm tra: 19/03/2010 Tiết 45 Kiểm tra

A.Mục tiêu

Qua bài kiểm tra GV: Đánh giá kết quả học tập của HS chơng VII

HS thực hiện làm bài báo cáo kết quả học tâp của cá nhân với kiến thức cơ bản trọng tâm của chơng

Tích cực, độc lập, tự giác làm bài

B.Chuẩn bị

GV: Chuẩn bị đề bài, đáp án và biểu điểm

HS: Ôn tập chuẩn bị kiểm tra

C.Tiến trình kiểm tra:

1.GV: nhắc nhở nội qui kiểm tra

Phát đề kiểm tra

2.HS: Theo dõi, nhận đề

3.HS làm bài kiểm tra; GV theo dõi

4.Thu bài, nhận xét thái độ kiểm tra

5.Dặn dò: Chuẩn bị bài học

Bài 50: Đặc điểm và cấu tạo của mạng điện trong nhà

Trang 22

Bài kiểm tra môn công nghệ lớp 8

1 Sử dụng đúng với điện áp định mức của bàn là

2 Giữ gìn mặt đế bàn là sạch và nhẵn; An toàn về điện và về nhiệt

3 Có thể đa điện áp vào động cơ điện lớn hơn hoặc thấp hơn điện

áp định mức của động cơ

4 Động cơ điện mới sử dụng có thể cho làm việc quá công suất

định mức

5 Để đảm bảo an toàn về điện cần nối đất vỏ máy bơm nớc

6 Máy biến áp một pha là một động cơ điện, sử dụng dễ dàng

7 Không để máy biến áp làm việc quá công suất định mức

8 Điện áp đa vào máy biến áp không đợc lớn hơn điện áp định

mức

Bài 2(2 điểm)

Điền từ hay cụm từ thích hợp vào chỗ chấm … trong các câu sau:

1.Điện trở R của dây đốt nóng phụ thuộc vào ……… của vật liệu dẫn

điện làm dây đốt nóng, tỉ lệ thuận với ……… và tỉ lệ nghịch với tiết diện Scủa dây đốt nóng

2.Khi đóng điện, sẽ có dòng điện chạy trong dây quấn stato và dòng điện cảm ứng trong dây quấn rôto, ……… của dòng điện làm cho ………….quay

Ngày đăng: 02/07/2014, 23:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Phần 1: Sơ đồ điện là gì? - công nghệ 8 - tiết 39 trở đi
h ần 1: Sơ đồ điện là gì? (Trang 39)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w