1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề Toán GHKII 4

3 194 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 105 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A/ Tính chiều rộng của mảnh vườn .B/ Tính diện tích của mảnh vườn.

Trang 1

TRƯỜNG TH ĐINH BỢ LĨNH

Họ và tên học sinh:

………

Lớp: 4/ ……

KIỂM TRA CUỚI KÌ I NĂM HỌC 2009-2010

Mơn: Toán Thời gian: 40 phút (khơng kể phát đề)

Ngày thi:18/03/2010

Điểm

Giám khảo 1:

Giám khảo 2:

Nhận xét

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM:

Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng

Câu 1: (0,5 điểm) Trong các số ; 124; 125; 323; 138, số nào chia hết cho 5;

Câu 2: (0,5 điểm) Phần tô đậm của hình nào trong các hình sau biểu thị phân số 53

a) Hình 1 b) Hình 2 c) Hình 3 d) Hình 4

Câu 3: (0,5 điểm) Trong các phân số sau 52 ; 76 ; 58 ; 32 phân số nào lớn hơn 1 là:

Câu 4: (1 điểm) Số thích hợp điền vào chỗ trống của 284 = 1 là:

Câu 5: (1 điểm) Dãy số nào dưới đây được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn:

a) 43 , 62, 82 b) 82 , 62 , 43 c) 62 , 82 , 43

Câu 6: (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S

7

5

B/ PHẦN TỰ LUẬN: (5 điểm)

Câu 1: Tính : (2,5 điểm)

a) 75 + 72 =……… b) 54 - 73 =……… c) 38 x 65 =……… d) 107 : 2 =………

Câu 2: (2,5 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 90m, chiều rộng bằng 32

chiều dài

Trang 2

A/ Tính chiều rộng của mảnh vườn

B/ Tính diện tích của mảnh vườn

Bài giải

………

………

………

………

………

Trang 3

ĐÁP ÁN + BIỂU ĐIỂM

PHẦN I: Trắc nghiệm:

PHẦN II: Tự luận:

Câu 1: Tính

A/ (0.5điểm) 75 < 72 = 2 36 = 38 B/ (0.5điểm) 54 - 73 = 3528 -3515= 35

13

C/ (0.5điểm) 83 x 65 = 83x x56 = 1840 D/ (1 điểm) 107 : 2 = 710x2= 1410

Câu 2: Bài toán:

Đáp số: a/ 60 m b/ 5400m 2 (0.5điểm)

Ngày đăng: 02/07/2014, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w