1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi HSG Hóa chất lượng

3 233 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 182 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch NaOH đặc, nóng.. Cho hỗn hợp tác dung với dung dịch muối sắtIII dư như FeCl3.. Ag không phản ứng, lọc tách được Ag.. Gọi n là số mol H2 có trong V lít

Trang 1

PHÒNG Giáo dục & Đào tạo ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

HUYỆN ĐỨC CƠ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

NĂM HỌC 2009-2010 MÔN: HÓA HỌC 9

A: MgCO3 hoặc BaCO3…

B: CO2; C: NaHCO3; D: Na2CO3; E: Ca(OH)2; F: CaCl2; H: CaCO3

MgCO3(r) →t o MgO(r) + CO2(k)

CO2(k) + NaOH(dd) → NaHCO3(dd)

CO2(k) + 2NaOH(dd) → Na2CO3(dd) + H2O(l)

NaHCO3(dd) + NaOH(dd) → Na2CO3(dd) + H2O(l)

Na2CO3(dd) + HCl(dd) → NaHCO3(dd) + NaCl(dd)

NaHCO3(dd) + Ca(OH)2(dd) → CaCO3(r) + NaOH(dd) + H2O(l)

Na2CO3(dd) + CaCl2(dd) → CaCO3(r) + 2NaCl(dd)

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

a Cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch NaOH đặc, nóng Fe2O3 không tan, lọc, tách ta

được Fe2O3 Al2O3, SiO2 tan do phản ứng:

Al2O3(r) + 2NaOH(đ/n) → 2NaAlO2(dd) + H2O(l)

SiO2(r) + 2NaOH(đ/n) → Na2SiO3(dd) + H2O(l)

b Cho hỗn hợp tác dung với dung dịch muối sắt(III) dư như FeCl3. Ag không phản ứng,

lọc tách được Ag Kim loại sắt và đồng tan do phản ứng

Cu(r) + 2FeCl3(dd) → 2FeCl2(dd) + CuCl2(dd)

Fe(r) + 2FeCl3(dd) → 3FeCl2(dd)

0,25

0,25 0,25 0,25

0,25 0,25

a Các phương trình phản ứng

* Khi cho hỗn hợp vào nước:

2Na(r) + 2H2O(l) → 2NaOH(dd) + H2(k) (1)

2Al(r) + 2H2O(l) + 2NaOH(dd) → 2NaAlO2(dd) + 3H2(k) (2)

* Khi cho hỗn hợp vào dd NaOH:

2Na(r) + 2H2O(l) → 2NaOH(dd) + H2(k) (3)

2Al(r) + 2H2O(l) + 2NaOH(dd) → 2NaAlO2(dd) + 3H2(k) (4)

* Khi cho hỗn hợp vào dd HCl:

2Na(r) + 2HCl(dd) → 2NaCl(dd) + H2(k) (5)

2Al(r) + 6HCl(dd) → 2AlCl3(dd) + 3H2(k) (6)

Fe(r) + 2HCl(dd) → FeCl2(dd) + H2(k) (7)

b Gọi x, y, z lần lượt là số mol của Na, Al, Fe có trong hỗn hợp; Sau khi phản ứng kết thúc

khí thoát ra là H2

Gọi n là số mol H2 có trong V lít khí ⇒ Số mol H2 có trong 7

4V lít là 7

4n; có trong 9

4V lít là 9

4n

Dựa vào pt (1) và (2) ta có : 3 0,5

2 2

x

Theo (3) và (4) ta có : 3 7

x

Thay x = 0,5n vào tính được y = n

0,25 0,25

0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25 0,5

0,25 0,25

Trang 2

Theo (5), (6) và (7) ta có : 3 9

x

Thay x, y vào tính được z = 0,5n

Vậy tỷ lệ số mol Na, Al, Fe có trong hỗn hợp là : 0,5n : n : 0,5n = 1:2:1

0,25 0,25

PTHH: Fe(r) + RSO4(dd) → FeSO4(dd) + R(r)

Khối lượng thanh sắt tăng theo PTHH là: R – 56(g)

Khối lượng thanh sắt tăng theo đề bài là: 103,2 – 100 = 3,2(g)

Số mol sắt tham gia phản ứng là: 3, 2 ( )

R− Khối lượng RSO4 có trong dung dịch là: 400 16 64( )

100

x

g

=

Số mol RSO4 tham gia phản ứng là: 64 ( )

R+ Theo PTHH ta có: 3, 2

56

R− =

64 96

R+ Giải ra ta được R = 64 Vậy công thức hóa học của muối sunfat là CuSO4

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25

Theo bài ta có: nHCl : nH2SO4 = 3:1

Đặt x là số mol H2SO4 (A1), thì 3x là số mol HCl (A2)

Số mol NaOH có trong 1 lit dung dịch là: 20/40 = 0,5(mol)

Nồng độ mol/lit của dung dịch NaOH là: 0,5/1 = 0,5M

Số mol NaOH đã dùng trong phản ứng trung hòa là: 0,05 0,5 = 0,025 (mol)

PTHH: HCl(dd) + NaOH(dd) → NaCl(dd) + H2O(l) (1)

3x 3x

H2SO4(dd) + 2NaOH(dd) → Na2SO4(dd) + 2H2O(l) (2)

X 2x

Từ PTHH (1) và (2) ta có: 3x + 2x = 5x = 0,025 => x =0,005

Vậy nH2SO4 = 0,005(mol); nHCl = 0,005 3 = 0,015(mol)

Nồng độ mol của các chất có trong dung dịch A là:

CM(A1) = 0,005/0,1 = 0,05M

CM(A2) = 0,015/0,1 = 0,15M

0,5

0,25 0,25

0,25 0,25

0,25 0,25

a

Fe(r) + 4HNO3(dd) → Fe(NO3)3(dd) + NO(dd) + 2H2O(l) (1)

3Fe3O4(r) + 28HNO3(dd) → 9 Fe(NO3)3(dd) + NO(dd) + 14H2O(l) (2)

2Fe(NO3)3(dd) + FeI → 3Fe(NO3)2(dd) (3)

b

Gọi số mol sắt tham gia phản ứng với HNO3 ở (1) là x, số mol Fe3O4 tham gia phản ứng với

HNO3 ở (2) là y

Phản ứng xảy ra hoàn toàn và sau cùng còn dư kim loại nên HNO3 đã phản ứng hết Do xảy ra

phản ứng (3) nên dung dịch Z1 là dung dịch Fe(NO3)2

Fe(r) + 4HNO3(dd) → Fe(NO3)3(dd) + NO(dd) + 2H2O(l) (1)

x 4x x x

3Fe3O4(r) + 28HNO3(dd) → 9 Fe(NO3)3(dd) + NO(dd) + 14H2O(l) (2)

y 28

3

y

3y

3

y

2Fe(NO3)3(dd) + Fe(r) → 3Fe(NO3)2(dd) (3)

0,25 0,5 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 3

x + 3y 3

2 x+ y 3( 3 ) 2 x+ y Số mol Fe phản ứng ở (3) là: 2 x y+ Theo (1), (2) và đầu bài ta có: nNO = 0,1 3 y x+ = (I) 3 56 232 18,5 1, 46 17,04 2 x y x + y  + + = − =  ÷   (II) Giải hệ phương trình (I) và (II) ta được x = 0,09; y = 0,03 Số mol HNO3: 4 28 4.0,09 28.0,03 0,64( ) 3 3 y x+ = + = mol CM(HNO3)

0, 64 3, 2 0, 2 M = = mZ1 = 3(0,09 3.0,03).108 48,6( ) 2 gam + = 0,25 0,25 0,5 0,5 0,5 0,5 0,25 0,25 Bài 5 4điểm KCl(dd) + AgNO3 (dd) AgCl (r) + KNO3 (dd) (1)

NaCl(dd) + AgNO3 (dd) AgCl(r) + NaNO3(dd) (2)

MgCl2(dd) + 2AgNO3(dd) 2AgCl(r) + Mg(NO3)2 (dd) (3)

Mg (r) + 2AgNO3(dd) dư Mg(NO3)2(dd) + 2Ag(r) (4)

Mg(r) dư + 2HCl(dd) MgCl2(dd) + H2 (k) (5)

Mg(NO3)2 (dd) + 2NaOH(dd) Mg(OH)2 (r) + 2NaNO3(dd) (6)

Mg(OH)2(r) MgO(r) + H2O (h) (7)

Từ (6,7): n = n =

40 4 = 0,1 (mol) Ta có: n =

24 92 , 1 = 0,08 mol ⇒ n = n =

24 4 , 2 – 0,08 = 0,02 (mol Từ (4): n = 2 0,02 = 0,04 mol Từ (3): n = n = 0,1 – 0,02 = 0,08 mol ⇒n = 0,16mol Đặt x, y là số mol KCl, NaCl Từ (1-2): 74,5x + 58,5y = 24,625 – 0,08 95 = 17,025 (I) x + y = (0,3 1,5) – (0,16 + 0,04) = 0,25 (II) Giải (I, II): x = 0,15 ; y = 0,1 Vậy %m = 0,1524x74,625,5x100= 45,38% %m = 0,1x2458,625,5x100= 23,76% %m = 30,86% 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 Chú ý: - PTHH mà không cân bằng phản ứng, thiếu điều kiện phản ứng, thiếu trạng thái chất trừ nữa số điểm của PTHH đó - Các bài học sinh có thể giải cách khác nhưng đúng vẫn cho điểm tối đa (Đáp án gồm 3 trang)

-Hết -Mg(NO 3 ) 2 MgO

AgNO 3

Mg(NO 3 ) 2

MgCl 2

KCl

NaCl

Ngày đăng: 02/07/2014, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w