Câu 1:Cho đường tròn O và dây AB.
Trang 1BÀI THI S 1 Ố
Ch n á p án ú ng: ọ đ đ
Câu 1:
Kh ng n h nào sau â y là sai ?ẳ đị đ
Ph n g trình có nghi m kép là:ươ ệ
Câu 2:
G i ọ là hai nghi m c a phệ ủ ương trình: Bi tế
, th thì:ế
và
và
và
và
Câu 3:
Cho đườ ng tròn (O) và dây AB G i S là i m chính gi a c a cung nh AB ọ đ ể ữ ủ ỏ
Qua S v hai dây cung SD và SC sao cho hai dây này l n lẽ ầ ượt c t AB t i H vàắ ạ
E Kh ng nh nào sau ây là sai ?ẳ đị đ
T giác CDHE n i ti p ứ ộ ế
Câu 4:
Cho tam giác có Đườ ng tròn (O) n i ti p tam giác, ti p ộ ế ế
xúc v i AB, AC, BC theo th t t i D, E, F S o cung nh EF b ng:ớ ứ ự ạ ố đ ỏ ằ
Trang 2Câu 5:
G i ọ là hai nghi m c a phệ ủ ương trình:
Khi ó:đ
Câu 6:
Phương trình có t p nghi m là:ậ ệ
Câu 7:
Cho tam giác có Đường tròn (O) n i ti p tam giác, ti p xúc v i ộ ế ế ớ
AB, AC, BC theo th t t i D, E, F S o cung l n DE b ng:ứ ự ạ ố đ ớ ằ
Câu 8:
Cho phương trình , trong ó đ N u hi u các nghi m ế ệ ệ
c a phủ ương trình b ng 1 thì ằ b ng:ằ
Câu 9:
Cho n a ử đường tròn đường kính AB, K là i m chính gi a c a cung AB V đ ể ữ ủ ẽ
bán kính OC sao cho M là giao i m c a AC và OK K t qu sođ ể ủ ế ả
sánh MO và MC là:
Trang 3MO = MC
MO > MC
MO < MC
MO = 2MC
Câu 10:
N u ế là nghi m c a phệ ủ ương trình và là hai nghi m c a phệ ủ ương trình , thì:
Ba k t qu trên ế ả đề u sai
BÀI THI S 2 Ố
i n k t qu thích h p vào ch ( ):
Câu 1:
- 0,5 và 3 là hai nghi m c a phệ ủ ương trình b c hai có d ng ậ ạ ,
v i ớ là các s nguyên có ố ước chung l n nh t b ng 1 và ớ ấ ằ Khi óđ
Câu 2:
Nghi m l n c a phệ ớ ủ ương trình ( là tham s ) là ố =
Câu 3:
Trên m t cánh ộ đồng c y 30ha gi ng lúa m i và 20ha gi ng lúa c thu ho ch ấ ố ớ ố ũ ạ
c 230 t n thóc Bi t r ng 1,5ha tr ng lúa m i thu ho ch c ít h n 2ha
tr ng lúa c là 0,5 t n N ng su t gi ng lúa m i là ồ ũ ấ ă ấ ố ớ t n/ha.ấ
Trang 4Câu 4:
T p nghi m c a phậ ệ ủ ương trình là { }(Nh p các ph n t t p ậ ầ ử ậ
theo giá tr t ng d n)ị ă ầ
Câu 5:
và là hai nghi m c a phệ ủ ương trình b c hai có d ngậ ạ
Khi ó đ
Câu 6:
T p các giá tr c a ậ ị ủ để phương trình có nghi m ệ
kép là { }(Nh p các ph n t c a t p theo th t t ng d n)ậ ầ ử ủ ậ ứ ự ă ầ
Câu 7:
Giá tr nguyên nh nh t c a ị ỏ ấ ủ để phương trình: vô nghi m là ệ
Câu 8:
N u (ế ), v i ớ , là nghi m c a h phệ ủ ệ ương trình thì
Câu 9:
S nghi m c a phố ệ ủ ương trình
là
Câu 10:
Cho là các s khác 0 Bi t ố ế là hai nghi m c a phệ ủ ương trình:
và là hai nghi m c a phệ ủ ương trình: Khi ó đ
BÀI THI S 1 Ố
Ch n áp án úng: ọ đ đ
Trang 5Câu 1:
Cho đường tròn (O) và dây AB G i S là i m chính gi a c a cung nh AB ọ đ ể ữ ủ ỏ
Qua S v hai dây cung SD và SC sao cho hai dây này l n lẽ ầ ượ ắt c t AB t i H vàạ
E Kh ng nh nào sau ây là sai ?ẳ đị đ
T giác CDHE n i ti p ứ ộ ế
Câu 2:
Cho là hai nghi m c a phệ ủ ương trình: Bi tế
, th thì:ế
và
và
và
và
Câu 3:
G i ọ là hai nghi m c a phệ ủ ương trình: Bi tế
, th thì:ế
và
và
và
và
Câu 4:
và là hai nghi m c a phệ ủ ương trình:
Câu 5:
Cho hai s dố ương và phương trình i u ki nĐ ề ệ
c a ủ để phương trình có nghi m kép là:ệ
Trang 6V i m i ớ ọ
Câu 6:
Cho tam giác có Đường tròn (O) n i ti p tam giác, ti p ộ ế ế
xúc v i AB, AC, BC theo th t t i D, E, F S o cung nh EF b ng:ớ ứ ự ạ ố đ ỏ ằ
Câu 7:
G i ọ là hai nghi m c a phệ ủ ương trình:
Khi ó:đ
Câu 8:
Cho n a ử đường tròn đường kính AB, K là i m chính gi a c a cung AB V đ ể ữ ủ ẽ
bán kính OC sao cho M là giao i m c a AC và OK K t qu sođ ể ủ ế ả
sánh MO và MC là:
MO = MC
MO > MC
MO < MC
MO = 2MC
Câu 9:
N u ế là nghi m c a phệ ủ ương trình và là hai nghi m c a phệ ủ ương trình , thì:
Trang 7Ba k t qu trên ế ả đề u sai
Câu 10:
Cho phương trình , trong ó đ N u hi u các nghi m ế ệ ệ
c a phủ ương trình b ng 1 thì ằ b ng:ằ
BÀI THI S 2 Ố
i n k t qu thích h p vào ch ( ):
Câu 1:
Hai vòi nước cùng ch y vào m t b c n trong 7 gi 12 phút thì ả ộ ể ạ ờ đầy b N u ể ế
vòi th nh t ch y trong 5 gi , vòi th hai ch y trong 6 gi thì c hai vòi ch y ứ ấ ả ờ ứ ả ờ ả ả
c 75% b n c V y khi ch y m t mình, vòi th nh t ch y y b trong
gi ờ
Câu 2:
Nghi m nh c a phệ ỏ ủ ương trình ( là tham s ) là ố =
Câu 3:
Bi t ế là hai nghi m c a phệ ủ ương trình và Khi ó đ =
Câu 4:
T p các giá tr c a ậ ị ủ để phương trình có úng m t đ ộ
nghi m là {ệ }(Nh p các ph n t c a t p theo th t t ng d n)ậ ầ ử ủ ậ ứ ự ă ầ
Câu 5:
Cho phương trình: (tham s ố ) Để
t p nghi m c a phậ ệ ủ ương trình ch có 1 ph n t thì t p giá tr c a ỉ ầ ử ậ ị ủ là {
}
Trang 8Câu 6:
Parabol c t ắ đường th ng ẳ t i hai i m có hoành ạ đ ể độ là
và thì
Câu 7:
Gi s phả ử ương trình đường th ng i qua hai i m A(0; 3) và B(1; 2) có d ngẳ đ đ ể ạ
, v i ớ và Khi ó đ =
Câu 8:
N u (ế ), v i ớ , là nghi m c a h phệ ủ ệ ương trình thì
Câu 9:
Cho là các s khác 0 Bi t ố ế là hai nghi m c a phệ ủ ương trình:
và là hai nghi m c a phệ ủ ương trình: Khi ó đ
Câu 10:
S nghi m c a phố ệ ủ ương trình
là
BÀI THI S 1 Ố
Ch n áp án úng: ọ đ đ
Câu 1:
G i ọ là hai nghi m c a phệ ủ ương trình: Bi tế
, th thì:ế
Trang 9và
và
và
và
Câu 2:
Kh ng nh nào sau ây là sai ?ẳ đị đ
Phương trình có nghi m kép là:ệ
Câu 3:
ng phân giác trong c a góc A trong tam giác ABC c t BC t i M V tia Mx
trên n a m t ph ng b BC ch a A sao cho ử ặ ẳ ờ ứ và tia Mx c t c nhắ ạ
AC t i Q Kh ng nh nào sau ây là sai ?ạ ẳ đị đ
T giác ABMQ n i ti p ứ ộ ế
MB = MQ
Câu 4:
Phương trình có t p nghi m là:ậ ệ
Câu 5:
Cho tam giác ABC có ba góc nh n n i ti p ọ ộ ế đường tròn (O), đường cao AH
K ẻ đường kính AE G i K là giao i m th hai c a AH và (O) T giác BCEK ọ đ ể ứ ủ ứ
là:
hình thang cân
hình bình hành
hình ch nh t ữ ậ
hình vuông
Trang 10Câu 6:
G i ọ là hai nghi m c a phệ ủ ương trình:
Khi ó:đ
Câu 7:
Phương trình có m t nghi m ộ ệ , th ế
thì b ng:ằ
Câu 8:
ng th ng (d) song song v i ng th ng
Đườ ẳ ớ đườ ẳ c t Ox t i A, c t Oy t i ắ ạ ắ ạ
B v i AB = 15 Kh ng nh nào sau ây v ớ ẳ đị đ ề đường th ng (d) là sai ?ẳ
có h s góc ệ ố
t o v i tr c Ox m t góc nh n ạ ớ ụ ộ ọ
có tung độ ố g c là 9 ho c - 9 ặ
có m t trong ba kh ng nh trên là sai ộ ẳ đị
Câu 9:
Phương trình có hai nghi m dệ ương khi và
ch khi:ỉ
Trang 11Câu 10:
Cho đường tròn tâm O bán kính b ng 2 có tâm g c t a ằ ở ố ọ độ và ba i m A(1; đ ể
1), B( ), C(1; 2) V trí c a ba i m A, B, C ị ủ đ ể đố ớ đười v i ng tròn (O) là:
A n m trong, B n m trên, C n m ngoài (O) ằ ằ ằ
A n m trên, B n m trong, C n m ngoài (O) ằ ằ ằ
A n m trong, B n m ngoài, C n m trên (O) ằ ằ ằ
A n m ngoài, B n m trên, C n m trong (O) ằ ằ ằ
BÀI THI S 2 Ố
i n k t qu thích h p vào ch ( ):
Câu 1:
- 0,5 và 3 là hai nghi m c a phệ ủ ương trình b c hai có d ng ậ ạ ,
v i ớ là các s nguyên có ố ước chung l n nh t b ng 1 và ớ ấ ằ Khi óđ
Câu 2:
Bi t ế là hai nghi m c a phệ ủ ương trình và Khi ó đ =
Câu 3:
Nghi m nh c a phệ ỏ ủ ương trình ( là tham s ) là ố =
Câu 4:
Cho các s dố ương th a mãn: ỏ Khi ó: đ
Trang 12Câu 5:
và là hai nghi m c a phệ ủ ương trình b c hai có d ngậ ạ
Khi ó đ
Câu 6:
Cho phương trình: (tham s ố ) Để
t p nghi m c a phậ ệ ủ ương trình ch có 1 ph n t thì t p giá tr c a ỉ ầ ử ậ ị ủ là {
}
Câu 7:
Cho ABC vuông t i A, ∆ ạ đường phân giác trong BD = cm và 5DA=3DC dài c nh BC là
Câu 8:
N u (ế ), v i ớ , là nghi m c a h phệ ủ ệ ương trình thì
Câu 9:
S nghi m c a phố ệ ủ ương trình
là
Câu 10:
S các giá tr nguyên dố ị ương c a ủ để phương trình
có nghi m là ệ
BÀI THI S 1 Ố
Ch n áp án úng: ọ đ đ
Câu 1:
2 và – 5 là hai nghi m c a phệ ủ ương trình b c hai:ậ
Trang 13Câu 2:
Kh ng nh nào sau ây là sai ?ẳ đị đ
Phương trình có nghi m kép là:ệ
Câu 3:
Hai đường tròn (O) và (O’) c t nhau t i hai i m A và B V hai dây AC và BDắ ạ đ ể ẽ
c a (O) sao cho hai dây này l n lủ ầ ượ ắt c t (O’) t i C’ và D’ Khi ó:ạ đ
C’D’ // CD
C’D’ c t CD ắ
C’D’ // AB
AB // CD
Câu 4:
Cho tam giác có Đường tròn (O) n i ti p tam giác, ti p ộ ế ế
xúc v i AB, AC, BC theo th t t i D, E, F S o cung nh EF b ng:ớ ứ ự ạ ố đ ỏ ằ
Câu 5:
Phương trình có t p nghi m là:ậ ệ
Câu 6:
i m M có hoành d ng thu c th hàm s
tr c t a ụ ọ độ thì có t a ọ độ là:
Trang 14m t áp s khác ộ đ ố
Câu 7:
Cho hai s dố ương và phương trình i u ki nĐ ề ệ
c a ủ để phương trình có nghi m kép là:ệ
V i m i ớ ọ
Câu 8:
Cho n a ử đường tròn đường kính AB, K là i m chính gi a c a cung AB V đ ể ữ ủ ẽ
bán kính OC sao cho M là giao i m c a AC và OK K t qu sođ ể ủ ế ả
sánh MO và MC là:
MO = MC
MO > MC
MO < MC
MO = 2MC
Câu 9:
Cho phương trình , trong ó đ N u hi u các nghi m ế ệ ệ
c a phủ ương trình b ng 1 thì ằ b ng:ằ
Câu 10:
Phương trình có hai nghi m dệ ương khi và
ch khi:ỉ
Trang 15BÀI THI S 2 Ố
i n k t qu thích h p vào ch ( ):
Câu 1:
Nghi m l n c a phệ ớ ủ ương trình là
Câu 2:
Hai vòi nước cùng ch y vào m t b c n trong 7 gi 12 phút thì ả ộ ể ạ ờ đầy b N u ể ế
vòi th nh t ch y trong 5 gi , vòi th hai ch y trong 6 gi thì c hai vòi ch y ứ ấ ả ờ ứ ả ờ ả ả
c 75% b n c V y khi ch y m t mình, vòi th nh t ch y y b trong
gi ờ
Câu 3:
ph ng trình
Để ươ có nghi m kép thì t p các giá tr c a ệ ậ ị ủ là { }.(Nh p các ph n t c a t p h p theo th t t ng d n, d ng t i ậ ầ ử ủ ậ ợ ứ ự ă ầ ạ ố
gi n)ả
Câu 4:
Parabol c t ắ đường th ng ẳ t i hai i m có hoành ạ đ ể độ là
và thì
Câu 5:
Gi s phả ử ương trình đường th ng i qua hai i m A(0; 3) và B(1; 2) có d ngẳ đ đ ể ạ
, v i ớ và Khi ó đ =
Câu 6:
Cho phương trình: (tham s ố ) Để
t p nghi m c a phậ ệ ủ ương trình ch có 1 ph n t thì t p giá tr c a ỉ ầ ử ậ ị ủ là {
}
Câu 7:
T p các giá tr c a ậ ị ủ để phương trình có nghi m ệ
kép là { }(Nh p các ph n t c a t p theo th t t ng d n)ậ ầ ử ủ ậ ứ ự ă ầ
Trang 16Câu 8:
S nghi m c a phố ệ ủ ương trình
là
Câu 9:
Cho là các s khác 0 Bi t ố ế là hai nghi m c a phệ ủ ương trình:
và là hai nghi m c a phệ ủ ương trình: Khi ó đ
Câu 10:
N u (ế ), v i ớ , là nghi m c a h phệ ủ ệ ương trình thì