Kiến thức - Biết cú pháp và cơng dụng của câu lệnh lặp với số land chưa biết trước.. Kỹ năng - Viết được thuật tốn dạng lặp với số lần chưa biết trước; - Hiểu và vận dụng khai báo và sử
Trang 1Tuần: 25 Tiết 48 Ngày soạn: 200209
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Biết cú pháp và cơng dụng của câu lệnh lặp với số land chưa biết trước.
2 Kỹ năng
- Viết được thuật tốn dạng lặp với số lần chưa biết trước;
- Hiểu và vận dụng khai báo và sử dụng biến mảng;
3 Thái độ
- Nghiêm túc trong Kiểm tra, có tinh thần học hỏi, sáng tạo
II ĐỀ BÀI
A Lý thuyết
Câu 1: (1đ) Trình bày cú pháp và cơng dụng của câu lệnh lặp với số lần chưa
biết trước?
Câu 2: (3đ) Cho các thuật tốn sau:
a) Thuật tốn 1:
Bước 1: s¬ 10,x¬ 0.5
Bước 2: Nếu s≤ 5.2, chuyển tới bước 4
Bước 3: s¬ −s x và quay lại bước 2.
Bước 4: thơng báo s và kết thúc thuật tốn
b) Thuật tốn 2:
Bước 1: s¬ 10,n¬ 0.
Bước 2: Nếu s≥ 10, chuyển tới bước 4
Bước 3: n¬ +n 3,s¬ −s n quay lại bước 2.
Bước 4: thơng báo s và kết thúc thuật tốn
Viết chương trình pascal thể hiện thuật tốn đĩ
B Bài tập
Câu 1: (1đ)
Hãy chỉ ra lỗi của đoạn lệnh sau đây:
a) x:=10; while x:=10 do x:=x+5;
b) x:=10; while x=10 do x=x+5;
Câu 2: (2,5đ) Viết thuật tốn kiểm tra một số tự nhiên n được nhập vào từ bàn
phím cĩ phải là số nguyên tố hay khơng
Câu 3: (2,5đ) Cho một dãy gồm n số thực và một số thực x Viết chương trình
nhập n số thực đĩ và đếm xem cĩ bao nhiêu số trong dãy khơng lớn hơn x
III ĐÁP ÁN
A LÝ THUYẾT:
Câu 1: (1đ)
KIỂM TRA 01 TIẾT
Trang 2* Cú pháp: while <điều kiện> do <câu lệnh>;
Trong đó: Điều kiện thường là một phép so sánh.
Câu lệnh: có thể là câu lệnh đơn giản hay câu lệnh ghép.
Câu lệnh này được thực hiện như sau:
1 Kiểm tra điều kiện.
2 Nếu điều kiện SAI, câu lệnh sẽ bị bỏ qua và thực hiện lệnh lặp kết thúc Nếu điều kiện đúng, thực hiện câu lệnh và quay lại bước 1.
Câu 2: (3đ)
Đoạn chương trình pascal tương ứng:
a) S:=10; x:=0.5;
While s>5.2 do s:=s-x;
Writeln(s);
b) s:=10; n:=0;
while s<10 do
begin n:=n+3; s:=s-n;
end;
writeln(s);
B BÀI TẬP:
Câu 1: (1đ)
a) Sai, thừa dấu hai chấm trong câu lệnh điều kiện;
b) Thiếu dấu hai chấm trong câu lệnh gán;
Câu 2: (2,5đ)
B1: Nhập số tự nhiên N từ bàn phím;
B2: Nếu N≤ 0Thơng báo N khơng phải là số tự nhiên; Chuyển đến B4;
B3: Nếu N>0;
- i¬ 2;
- Trong khi N mod i<>0 cịn đúng thì;
- Nếu i=N thì thơng báo N là số nguyên tố, rồi chuyển đến B4 Ngược lại thơng báo N khơng phải là số nguyên tố;
B4: kết thúc;
Câu 3: (2,5đ)
* Bài giải:
Program demso;
Var x:real;
N, soluong, i: integer;
A: array [1 100] of real;
Begin
Writeln(‘nhap so phan tu cua day va so x de so sanh’);
Readln(n,x);
Writeln(‘hay nhap’, n);
For i:=1 to n do
readln (a[i]);
soluong:=0;
Trang 3for i:=1 to n do
if a[i]<=x then soluong: = soluong+1;
writeln(‘trong day co’, soluong, ‘phan tu<’, x);
readln;
end
IV THỐNG KÊ KẾT QUẢ
8A1
8A2
V RÚT KINH NGHIỆM
-— -— -—»« -— -— -—