1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đáp án GK II Môn: Tiếng Việt

8 250 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HƯỚNG DẪN KHẢO SÁT : Giáo viên đọc to, chậm rãi cho học sinh nghe – viết chữ cỡ nhỡ.. ĐỌC THÀNH TIẾNG CÁC TỪ NGỮ : Giáo viên chỉ 1 hàng hoặc chỉ bất kì không theo thứ tự 5 từ ngữ cho h

Trang 1

HƯỚNG DẪN KHẢO SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ

KIỂM TRA VIẾT TIẾNG VIỆT (GIỮA KỲ II – NĂM HỌC 2009 – 2010)

A HƯỚNG DẪN KHẢO SÁT :

Giáo viên đọc to, chậm rãi cho học sinh nghe – viết (chữ cỡ nhỡ) Yêu cầu hướng dẫn

cụ thể cách viết từng dòng sao cho thẳng hàng các dòng thơ và xuống hàng sau mỗi câu thơ Cụ thể :

1 Viết vần : oan – oat –oen – uyên

2 Viết từ ngữ : thuở xưa – ấp trứng – múa xoè – khoanh tay

3 Viết câu : Viết 4 câu thơ bài Quà của bố TV1/II(T 85)

Bố cho quà nhiều thế

Vì biết em rất ngoan

Vì em luôn giúp bố Tay súng thêm vững vàng.

B HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ

1 Viết vần : (2 điểm)

- Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ : 0.5 điểm / vần

- Viết không đều nét , sai cỡ chữ : trừ 0.25 điểm / vần

2 Viết từ ngữ : (4 điểm)

- Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ : 1 điểm / 1 từ

- Viết không đều nét , không đúng cỡ chữ : trừ 0.25 điểm / 1 từ

3 Viết câu : (4 điểm)

- Viết đúng các từ ngữ trong câu, thẳng dòng, đúng cỡ chữ : 1 điểm / 1 câu

( 0.2 điểm / chữ )

- Viết không đều nét , không đúng cỡ chữ : trừ 0.5 điểm / 1 câu

( 0.1 điểm / chữ )

Lưu ý :

1/ Làm tròn điểm số theo quy định

2/ Ghi nhận lại những vần, từ ngữ học sinh viết sai để rèn luyện lại cho các em

Trang 2

A HƯỚNG DẪN KHẢO SÁT :

Giáo viên phát phiếu cho học sinh chuẩn bị trước 2 phút Khi học sinh đọc, giáo viên đưa phiếu của mình cho học sinh đọc và dùng phiếu học sinh để đánh giá

I ĐỌC THÀNH TIẾNG CÁC TỪ NGỮ : Giáo viên chỉ 1 hàng hoặc chỉ bất kì

không theo thứ tự 5 từ ngữ cho học sinh đọc (em sau không đọc trùng em trước)

II ĐỌC THÀNH CÁC CÂU : Giáo viên cho học sinh đọc toàn bài ( tiếng nào

học sinh đọc sai giáo viên gạch chéo ( / ) vào phiếu của học sinh )

III NỐI Ô CHỮ : Giáo viên yêu cầu học sinh đọc thầm các tữ ngữ có trong các ô,

hướng dẫn các em lần lượt chọn từ ngữ thích hợp để nối với nhau

IV ĐIỀN VẦN THÍCH HỢP VÀO CHỖ TRỐNG :Cho các em quan sát từng

hình, đọc nhẩm tiếng và âm đầu có sẵn để tìm vần tương ứng điền vào

B HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ :

II ĐỌC TỪ NGỮ : 2 điểm (0.4 điểm x 5 vần = 2 điểm)

Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo không quá 5 giây / từ ngữ

III ĐỌC CÂU : 4 điểm (1 điểm x 4 câu = 4 điểm)

Đọc đúng, to, rõ ràng, trôi chảy 1 điểm / câu Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/từ ngữ : không được điểm).

IV NỐI Ô CHỮ : 2 điểm ( 0.5 x 4 = 2 điểm )

Đọc hiểu để nối đúng 2 ô ( thành 1 cặp từ ) được 0.5 điểm

V ĐIỀN VẦN THÍCH HỢP DƯỚI TRANH : 2 điểm ( 0.5 x 4 = 2 điểm )

Điền đúng 1 vần được 0.5 điểm

LƯU Ý : Mỗi vần hoặc từ học sinh đọc sai Giáo viên gạch chéo (/) vào phần thực hiện của học sinh bằng bút đỏ Khi đánh giá, giáo viên cần ghi nhận lại những vần, tiếng từ học sinh đọc còn sai lẫn để rèn luyện lại cho các em

Trang 3

Phũng GD- ĐT Gio Linh HƯỚNG DẪN CHẤM KT CHẤT LƯỢNG GIỮA Kè II

Trường TH Trung Sơn số 2 Năm học 2009- 2010

Đáp án + biểu điểm (Môn Tiếng Việt – lớp 2)

1 Đọc thành tiếng (6 điểm)

I Kiểm tra đọc: 1 Đọc thành tiếng (6 điểm)

+ Đọc đúng tiếng, đúng từ: 3 điểm ( Đọc sai dới 3 tiếng: 2,5 điểm, đọc sai từ 3 đến 5 tiếng:

2 điểm; đọc sai từ 6 đến 10 tiếng: 1,5 điểm; đọc sai từ 11 đến 15 tiếng: 1 điểm; đọc sai từ

16 đến 20 tiếng: 0,5 điểm; đọc sai trên 20 tiếng: 0 điểm)

+ Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu: 1 điểm ( có thể mắc lỗi về ngắt nghỉ hơi ở 1 hoặc 2 dấu câu): 1 điểm

( Không ngắt nghỉ hơi đúng ở 3 đến 4 dấu câu: 0,5 điểm; không ngát nghỉ hơi đúng ở 5 dấu câu trở lên:

0 điểm)

+ Tốc độ đọc đạt yêu cầu: 1 điểm ( đọc quá 1 phút đến 2 phút: 0,5 điểm; đọc quá 2 phút, phải đánh vần nhẩm: 0 điểm)

+ Trả lời đúng ý câu hỏi do giáo viên nêu: 1 điểm ( Trả lời cha đủ ý hoặc hiểu câu hỏi nhng diễn đạt còn lúng túng, cha rõ ràng: 0, 5 điểm; không trả lời đợc hoặc trả lời sai ý: 0 điểm)

2 Đọc thầm và làm bài tập ( 4 điểm)

+ Câu 1; 2; 3; 4: HS trả lời đúng, viết thành câu mỗi câu đợc 0,5 điểm, nếu HS trả lời đúng nhng không thành câu, mỗi câu trừ 0,25 điểm; Câu 5, câu 6, mỗi câu đợc 1 điểm

Đáp án

1 ( 0,5 điểm) Đỏp ỏn đỳng: b

2 ( 0,5 điểm) Đỏp ỏn đỳng: c

3 ( 1 điểm)

a) Khỏe như voi b) núi như vẹt c) Đen như quạ

d) Hút như khướu e) Hụi như cỳ g) Nhanh như cắt

4 ( 1 điểm) Mỗi cõu đặt đỳng, ghi đỳng đấu cõu ghi 0,5 điểm

+ Cặp của Lan để ở đõu?

+ Minh ngồi ở đõu?

5 ( 1 điểm)

Mỗi từ điền đỳng ghi 0,1 điểm, ghi đỳng tất cả cỏc từ ghi 1 điểm

a) Xõu hay sõu?

Sõu bọ, hang sõu, xõu kim, xõu chuỗi

b) Op hay ụp?

Họp mặt, cỏi hộp, chúp nỳi, chộp lấy

III Kiểm tra viết( 10 điểm) A Chính tả (5 điểm)

- Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn: 5 điểm

Mỗi lỗi chính tả trong bài viết (sai - lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh; không viết hoa

đúng quy định), trừ 0,5 điểm Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách kiểu chữ hoặc trình bày bẩn,…bị trừ 1 điểm toàn bài

Trang 4

(Tuỳ theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết, có thể cho các mức điểm: 4,5-4-3,5-2-1,5-1-0,5)

Lưu ý: Điểm kiểm tra mụn TV lấy trung bỡnh cộng giữa điểm đọc và điểm viết.

Trang 5

Phũng GD- ĐT Gio Linh HƯỚNG DẪN CHẤM KT CHẤT LƯỢNG GIỮA Kè II

Trường TH Trung Sơn số 2 Năm học 2009- 2010

Đáp án + biểu điểm (Môn Tiếng Việt lớp 4)

I Đọc thành tiếng (5 điểm)

+ Đọc đúng tiếng, đúng từ: 1 điểm ( Đọc sai từ 2 đến 4 tiếng: 0,5 điểm; đọc sai quá 5 tiếng:

0 điểm)

+ Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa: 1 điểm (Ngắt nghỉ hơi không

đúng từ 2 đến 3 chỗ: 0,5 điểm; ngắt nghỉ hơi không đúng từ 4 chỗ trở lên: 0 điểm)

+ Giọng đọc bớc đầu có biểu cảm: 1 điểm ( Giọng đọc cha thể hiện rõ tính biểu cảm: 0, 5

điểm; giọng đọc không thể hiện tính biểu cảm: 0 điểm)

+ Tốc độ đọc đạt yêu cầu: 1 điểm ( đọc quá 1 phút đến 2 phút: 0,5 điểm; đọc quá 2 phút: 0

điểm)

+ Trả lời đúng ý câu hỏi do giáo viên nêu: 1 điểm ( Trả lời cha đủ ý hoặc diễn đạt cha rõ ràng: 0,5 điểm; không trả lời đợc hoặc trả lời sai ý: 0 điểm)

II: Đọc thầm và trả lời câu hỏi ( 5 điểm)

Biểu điểm + Câu 1; 2; 3;4; 5; ( 5,0 điểm) : HS trả lời đúng mỗi câu đợc 1,0 điểm, nếu HS trả lời đúng nhng không thành câu, mỗi câu trừ 0,25 điểm;

Đáp án

Câu 1: ĐA: B

Câu 2: ĐA: C

Câu 3: ĐA: A

Câu 4: ĐA: A Tốt gỗ hơn tốt nước sơn.

Câu 5: Giú đưa hương thơm ngỏt như hương cau, hương bưởi tỏa khắp khu vườn

DT

II Kiểm tra viết( 10 điểm) A Chính tả (5 điểm)

- Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn: 5 điểm

Mỗi lỗi chính tả trong bài viết (sai - lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh; không viết hoa

đúng quy định), trừ 0,5 điểm Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách kiểu chữ hoặc trình bày bẩn,…bị trừ 1 điểm toàn bài

B.Tập làm văn (5 điểm) - HS viết đúng theo yêu cầu của đề

- Viết câu đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày bài viết sạch sẽ

(Tuỳ theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết, có thể cho các mức điểm: 4,5-4-3,5-2-1,5-1-0,5)

Lưu ý: Điểm kiểm tra mụn TV lấy trung bỡnh cộng giữa điểm đọc và điểm viết.

Trang 6

Đáp án + biểu điểm (Môn Tiếng Việt – lớp 3)

1 Đọc thành tiếng (6 điểm)

I Kiểm tra đọc: 1 Đọc thành tiếng (6 điểm)

+ Đọc đúng tiếng, đúng từ: 3 điểm ( Đọc sai dới 3 tiếng: 2,5 điểm, đọc sai 3 hoặc 4 tiếng: 2

điểm; đọc sai 5 hoặc 6 tiếng: 1,5 điểm; đọc sai 7 hoặc 8 tiếng: 1 điểm; đọc sai 9 hoặc 10 tiếng: 0,5 điểm; đọc sai trên 10 tiếng: 0 điểm)

+ Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu hoặc cụm từ rõ nghĩa: 1 điểm ( có thể mắc lỗi về ngắt nghỉ hơi ở 1 hoặc 2 chỗ): 1 điểm

( Không ngắt nghỉ hơi đúng ở 3 đến 4 dấu câu: 0,5 điểm; không ngát nghỉ hơi đúng ở 5 dấu câu trở lên:

0 điểm)

+ Tốc độ đọc đạt yêu cầu: 1 điểm ( đọc quá 1 phút đến 2 phút: 0,5 điểm; đọc quá 2 phút, phải đánh vần nhẩm: 0 điểm)

+ Trả lời đúng ý câu hỏi do giáo viên nêu: 1 điểm ( Trả lời cha đủ ý hoặc diễn đạt cha rõ ràng: 0, 5 điểm; không trả lời đợc hoặc trả lời sai ý: 0 điểm)

Phần: Đọc thầm và làm bài tập ( 4 điểm)

Biểu điểm + Câu 1; 2; 3; 4 : HS trả lời đúng mỗi câu đợc 0,5 điểm; riêng câu 5; 6 mỗi cõu đỳng được

1 điểm

Đáp án

1 ĐA: a

2 ĐA: b

3 ĐA: c

4 ĐA: c

5.ĐA: b

6 Những chi tiết tả đốn ụng sao của bạn Hà: Đốn làm bằng giấy búng kớnh đỏ trong suốt, ngụi sao được gắn vào giữa vũng trũn cú những tua giấy đủ màu sắc, trờn đỉnh cú gắn

ba lỏ cờ con.

II Kiểm tra viết( 10 điểm) A Chính tả (5 điểm)

- Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn: 5 điểm

Mỗi lỗi chính tả trong bài viết (sai - lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh; không viết hoa

đúng quy định), trừ 0,5 điểm Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách kiểu chữ hoặc trình bày bẩn,…bị trừ 1 điểm toàn bài

B.Tập làm văn (5 điểm) - HS viết đợc đoạn văn theo gợi ý ở đề bài

- Viết câu đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày bài viết sạch sẽ

(Tuỳ theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết, có thể cho các mức điểm: 4,5-4-3,5-2-1,5-1-0,5)

Lưu ý: Điểm kiểm tra mụn TV lấy trung bỡnh cộng giữa điểm đọc và điểm viết.

Trang 7

Phũng GD- ĐT Gio Linh HƯỚNG DẪN CHẤM KT CHẤT LƯỢNG GIỮA Kè II

Trường TH Trung Sơn số 2 Năm học 2009- 2010

Đáp án + biểu điểm (Môn Tiếng Việt lớp 5)

I Đọc thành tiếng (5 điểm)

+ Đọc đúng tiếng, đúng từ: 1 điểm ( Đọc sai từ 2 đến 3 tiếng: 0,5 điểm; đọc sai quá 4 tiếng:

0 điểm)

+ Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa: 1 điểm (Ngắt nghỉ hơi không

đúng từ 2 đến 3 chỗ: 0,5 điểm; ngắt nghỉ hơi không đúng từ 3 chỗ trở lên: 0 điểm)

+ Giọng đọc bớc đầu có biểu cảm: 1 điểm ( Giọng đọc cha thể hiện rõ tính biểu cảm: 0, 5

điểm; giọng đọc không thể hiện tính biểu cảm: 0 điểm)

+ Tốc độ đọc đạt yêu cầu: 1 điểm ( đọc quá 1 phút đến 2 phút: 0,5 điểm; đọc quá 2 phút: 0

điểm)

+ Trả lời đúng ý câu hỏi do giáo viên nêu: 1 điểm ( Trả lời cha đủ ý hoặc diễn đạt cha rõ ràng: 0,5 điểm; không trả lời đợc hoặc trả lời sai ý: 0 điểm)

II: Đọc thầm và trả lời câu hỏi ( 5 điểm)

Biểu điểm + Câu 1; 2; 3;4; 5 ( 5,0 điểm) : HS trả lời đúng mỗi câu ghi 1 điểm

Đáp án

Câu 1: Đỏp ỏn b

Câu 2: Đỏp ỏn c

Câu 3: Đỏp ỏn c

Câu 4: Đỏp ỏn b

Câu 5: Đỏp ỏn c

Câu 6: Đỏp ỏn a

Câu 7: Đỏp ỏn a) hay b)nhưng

Câu 8: Đỏp ỏn Nhờ bạn bố giỳp đỡ nờn hÀ đó cú nhiều tiến bộ.

Câu 9: Đỏp ỏn

a) Cụng an, tũa ỏn, viện kiểm soat, cơ quan an ninh, bộ nội vụ, chỏnh ỏn, luật sơ, đồn biờn phũng.

b) điều tra, xột xử, bảo mật.

II Kiểm tra viết( 10 điểm) A Chính tả (5 điểm)

- Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn: 5 điểm

Mỗi lỗi chính tả trong bài viết (sai - lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh; không viết hoa

đúng quy định), trừ 0,5 điểm Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách kiểu chữ hoặc trình bày bẩn,…bị trừ 1 điểm toàn bài

B.Tập làm văn (5 điểm) - HS viết đúng theo yêu cầu của đề, cõu văn cú hỡnh ảnh, biết sử dụng cỏc nghệ thuật như so sỏnh, ẩn dụ…Bài làm cú bố cục rừ ràng

- Viết câu đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày bài viết sạch sẽ

(Tuỳ theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết, có thể cho các mức điểm: 4,5-4-3,5-2-1,5-1-0,5)

Ngày đăng: 02/07/2014, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w