1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HSG lớp 4 (đề 10)

2 174 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học sinh giỏi lớp 4
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Tiếng Việt, Toán
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b, Giải nghĩa từ: Biển lúa Đặt một câu với từ đó Câu 2: Giải thích ngắn gọn ý nghĩa của hai câu tục ngữ sau: - Quạ tắm thì ráo, sáo tắm thì ma.. Câu 3: Tìm trạng ngữ, chủ ngữ, vị ngữ

Trang 1

Đề thi học sinh giỏi lớp 4 Mụn thi: Tiếng Việt ( Thời gian 60 phỳt)

Câu 1: Việt Nam đất nớc ta ơi !

Mênh mông biển lúa đâu trời đẹp hơn ?

( Trích Việt Nam thân yêu Tiếng Việt 4 )

a, Tìm bốn từ ghép gần nghĩa với từ đất nớc.

b, Giải nghĩa từ: Biển lúa

Đặt một câu với từ đó

Câu 2: Giải thích ngắn gọn ý nghĩa của hai câu tục ngữ sau:

- Quạ tắm thì ráo, sáo tắm thì ma

- Tốt gỗ hơn tốt nớc sơn

Câu 3: Tìm trạng ngữ, chủ ngữ, vị ngữ trong các câu sau:

- Buổi sáng, núi đồi, thung lũng, làng bản chìm trong biển mây mù

- Lúc tảng sáng, lúc chập tối, ở quãng đờng này, dân làng qua lại rất nhộn nhịp

Câu 4: Biến đổi câu sau đây thành câu cảm, câu hỏi, cầu khiến:

Mùa xuân đến

Câu 5: Trong bài " Mẹ vắng nhà ngày bão" ( Tiếng Việt 4 ) - Có khổ kết

thúc:

Thế rồi cơn bão qua Bầu trời xanh trở lại

Mẹ về nh nắng mới Sáng ấm cả gian nhà

Câu thơ " Mẹ về nh nắng mới, sáng ấm cả gian nhà" nói lên những tình cảm gì của bố và hai con sau nhiều ngày mong đợi ?

Câu 6:

Mợn lời trâu trong chuyện " Trí khôn của ta đây" ( đã đọc ở lớp

2 ), em hãy kể lại truyện đó

Đề thi học sinh giỏi lớp 4 Mụn thi: Toỏn ( Thời gian 60 phỳt) Bài 1: ( 4 đ iểm)

Trang 2

Một trường học có 315 bạn nam và cứ 3 bạn là nam thì 2 bạn là nữ Trường còn có 15 thầy cô giáo và cứ 1 thầy giáo thì có 2 cô giáo Hỏi trường

ấy có bao nhiêu người là nam và có bao nhiêu người là nữ ? ( Tính cả thầy

cô giáo và học sinh )

Bài 2: ( 4 đ iểm )

Tìm số tự nhiên biết rằng bỏ đi 2 chữ số cuối cùng của số ấy ta được

số mới kém số cũ 2153 đơn vị

Bài 3: ( 4 đ iểm )

Tuổi bà gấp đôi tuổi mẹ, tuổi con bằng 1/5 tuổi mẹ Tính tuổi mỗi người biết tổng tuổi của mẹ và con là 36 tuổi

Bài 4: ( 4 đ iểm )

Tìm hai số chẵn có hai chữ số biết tích của chúng là 1 số có 3 chữ số giống nhau

Bài 5: ( 3 đ iểm )

Một hình chữ nhật nếu tăng chiều rộng thêm 1/8 chiều rộng thì phải giảm chiều dài như thế nào để diện tích của nó không thay đổi

Bài 6: ( 1 đ iểm )

Tìm 4 số lẻ liên tiếp để tích của nó bằng 945

Ngày đăng: 02/07/2014, 12:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w