CÂU 11: Tuyến yên sản sinh ra các hoocmon nào sau đây?. TL: CÂU 13: Sự phối hợp của các hoocmon nào cò tác dụng kích thích phát triển nang trứng và gây rụng trứng?. Đều có thể biến đổi h
Trang 1ÔN THI SINH HỌC ĐỘNG VẬT CÂU 1:vitamin
CÂU 2:tiêu hóa ở ruột non
CÂU 3: dạ dày
CÂU 4: Khi bị viêm nhiễm thì số lượng tế bào máu nào tăng nhiều nhất?
TL:bạch cầu
CÂU 5: Thức ăn trong quá trình tiêu hóa bị biến đổi về mặt cơ học, hóa học, sinh học, trong đó mặt sinh học là?
TL: sự lên men và phân giải các chất nhờ các vsv trong ruột CÂU 6: Chất nào sau đây không có trong dịch vị?
TL: có thể là amylaza CÂU 7: Nhóm máu nào chiếm tỉ lệ cao nhất ở Việt Nam?
TL: Nhóm máu O CÂU 8: Diều của Chim ăn hật không có tác dụng ?
TL: Tiêu hóa thức ăn CÂU 9: Các tế bào Lympho T của tuyến ức từ đâu tới?
CÂU 10: Nhau thai sản sinh ra hoocmon nào?
CÂU 11: Tuyến yên sản sinh ra các hoocmon nào sau đây?
TL:
CÂU 12: Vùng dưới đồi tiết ra chất nào sau đây?
TL:
CÂU 13: Sự phối hợp của các hoocmon nào cò tác dụng kích thích phát triển nang trứng và gây rụng trứng?
TL: FSH LH CÂU 14: Khi nồng độ testosteron trong máu cao có tác dụng?
TL: Gây ức chế vùng dưới đồi tiết GnRH và ức chế thùy trước tuyến yên sản xuất FSH và
LH Đồng thời, kích thích tạo tinh trùng
CÂU 15: Hồng cầu bị kết dính khi truyền máu là?
a Hồng cầu máu người nhận
b Hồng cầu máu người cho
c Hồng cầu máu người cho và người nhận
d a, b, c sai CÂU 16: Bệnh nhân nhiễm HIV dẫn đến suy giảm miễn dịch là vì?
a Virus HIV có động lực rất mạnh, tốc độ nhân lên rất nhanh trong tế bào, làm cơ
thể nhanh chóng suy sụp, suy giảm hệ miễn dịch
b Virus HIV tấn công gây nhiễm ở tế bào Lympho T gây rối loạn và suy giảm hệ
miễn dịch.
c Virus HIV tấn công gây nhiễm ở tế bào Lympho B gây rối loạn và suy giảm hệ
miễn dịch
d Virus HIV tấn công gây nhiễm ở tế bào Lympho T và B gây rối loạn và suy giảm
hệ miễn dịch
CÂU 17: Điểm giống nhau giữa tiểu cầu, hồng cầu và bạch cầu
a Không tự sinh sản b Đều có nhân
c Đều không có nhân d Đều có thể biến đổi hình dạng CÂU 18: Các tuyến nội tiết chịu ảnh hưởng của hoocmon tiết ra từ tuyến yên là?
a Tuyến giáp Tuyến sinh dục, tuyến trên thận
b Tuyến bọt, tuyến sữa, tuyến tụy
c Tuyến bọt, tuyến sữa, tuyến trên thận
d Tuyến giáp, tuyến tụy, tuyến trên thận CÂU 19: Câu nào sau đây đúng với Oxytoxine và ADH?
a Được tổng hợp ở tuyến yên sau
b Được tổng hợp ở tuyến yên trước
c Có tác dụng chống bài liệu như nhau
Trang 2d Được điều hòa bài tiết bởi hoocmon giải phóng ở vùng dưới đồi sau đó được dự trữ
ở tuyến yên sau
CÂU 20: Câu nào sau đây đúng với hoocmon và nguồn gốc sản xuất?
a Remin – Phổi b Noadrenadin – Tủy thượng thận
c Oxycortizol – tủy thượng thận d ACTH – tuyến yên sau CÂU 21: Bệnh Basedow là trường hợp: mắt lồi, tim đập nhanh, chuyển hóa cơ bản tăng:
a Ưu năng tuyến giáp b Nhược năng tuyến giáp
c Tăng tiết TSH d Thiếu Iot CÂU 22: Hoocmon có mô đích là tất cả hoặc hầu như tất cả các tế bào trong cơ thể:
a STH (GH) b Oxytoxine
CÂU 23: Tiêm huyết thanh của con vật có chứa kháng thể vào cơ thể người để trị bệnh đó là?
a Miễn dịch chủ động b Miễn dịch tập nhiễm
c Miễn dịch bẩm sinh d Miễn dịch thụ động
CÂU 24: PMS có nguồn gốc từ đâu?
TL: lớp tế bào nội bì tử cung ngựa chửa CÂU 25: Hoocmon có tác dụng kích thích hoạt động của tuyến giáp là?
CÂU 26: Nhóm chất nào không bị biến đổi hóa học trong quá trình tiêu hóa?
TL: Vitamin, muối khoáng, nước CÂU 27: Chức năng khởi động quá trình đáp ứng miễn dịch là do?
c Đại thực bào d Tế bào T hỗ trợ CÂU 28: Ở khoang miệng chất nào được tiêu hóa hóa học?
a Gluxit b Protein
CÂU 29: Loại enzyme nào thực hiện tiêu hóa ở miệng?
CÂU 30:
CÂU 31: Sản phẩm của sự tiêu hóa tinh bột là?
TL: Glucose (ngoài ra còn có thể có fructose, levulose, lactose, … CÂU 32: Lactose được cấu tạo từ?
a Glucose, fructose b Glucose, galactose
c Fructose, mantose d Fructose, galactose CÂU 33: Thành phần của dịch vị gồm những gì?
TL: HCl, pepsin, chất nhầy, prezua (men sữa), lipase, hoocmon gastrin, yếu tố nội tại CÂU 34: Tác dụng của TSH ngoại trừ:
a Tăng phân giải Thyroglobulin b Tăng chuyển hóa cơ bản
c Tăng sản xuất hoocmon giáp d Tăng số lượng tế bào tuyến giáp CÂU 35: Khi gia súc cái mang thai hoocmon nào chiếm ưu thế?
TL: progesteron CÂU 36: Khi cơ thể căng thẳng hoocmon nào tiết ra?
TL: Adrenalin và Noradrenalin CÂU 37: Ở con đực FSH có vai trò gì?
TL: Kích thích phát triển ống sinh tinh và sản sinh ra tinh trùng CÂU 38: Ở con cái LH có vai trò gì?
TL: kích thích nang trứng chin và rụng, hình thành và duy trì thể vàng hoạt động CÂU 39: Khi nồng độ testosteron trong máu cao có tác dụng?
TL: Gây ức chế vùng dưới đồi tiết GnRH và ức chế thùy trước tuyến yên sản xuất FSH và
LH Đồng thời, kích thích tạo tinh trùng
CÂU 40: Ganadotropin (GnRH) có vai trò:
a Kích thích phát triển ống sinh tinh, sản sinh tinh trùng
b Kích thích tế bào kẽ sản xuất testosterone
c Kích thích tuyến yên sản xuất FSH, LH
Trang 3d Kích thích tuyến sinh tinh sản xuất ra tinh trùng
CÂU 41: Tế bào kẽ tiết ra chất nào sau đây?
TL: testosterone
CÂU 42: Hoocmon của thùy sau tuyến yên tiết ra là:
a Kích thích nang trứng b Kích tố kích thích vỏ thượng thận
c Kích thích tố tăng trưởng d Kích thích tố lợi tiểu
CÂU 43: Điều nào sau đây đúng về tuyến giáp?
TL: Là tuyến nội tiết lớn nhất của cơ thể
CÂU 44: Hoocmon ATH có tác dụng cuối cùng là?
TL: Gây tái hấp thu nước trong ống thận
CÂU 45: Tác dụng của các thành phần trong dịch vị?
a Pepsin thủy giải Protein thành acid amin
b HCl hoạt hóa pepsin
c Chất nhầy có tác dụng bảo vệ niêm mạc
d Tất cả đều đúng
CÂU 46:
CÂU 47: Sử dụng Prostaglandin trong trường hợp?
a Điều khiển quá trình sinh đẻ theo ý muốn
b Điều khiển quá trình động dục ở thú
c Sử dụng kích thích ra nhau thai nhanh sau khi sinh
d Tất cả đều đúng
CÂU 48: Nhờ yếu tố nào acid béo trong ống tiêu hóa không hòa tan lại được hòa tan?
TL: dịch mật
CÂU 49: Khi người phụ nữ mang thai sẽ sản xuất hormone nào?
TL: HCG
Câu 50: Hormone có bản chất là lipid được tổng hợp từ cholesteron là:
a Protein
b Amino acid
c Polypeptit
d Steroid
CÂu 51: Khi GH tăng theo cơ chế phản hồi ngược âm tính sẽ gây?
a Tăng tiết GRH -> tăng GIH
b Tăng GRH -> giảm GIH
c Giảm GRH -> tăng GIH
d Giảm GRh -> giảm GIH
CÂU 52: Chọn câu sai:Các trục dưới đồi, tuyến yên, tuyến nội tiết có liên hê:
a TRH-TSH-Thyroxin, triodothyroxin
b CRH-ACTH-cortisol
c GRH-GH-glucagon (vì đúng phải là GRH-GH-glucose)
d GnRH-FSH và LH tuyến sinh dục
CÂU 53: Câu nào đúng với progesterone:
a Làm chất nhầy tử cung loãng và dễ di chuyển
b Làm phát triển ống dẫn tuyến sữa
c Làm niêm mạc tử cung tiết chất tiết để nuôi trứng
d Tất cả đều đúng
Câu 54: Nhược năng tuyến giáp có kết quả nào sau đây?
a Thyroxin giảm, TSH giảm, TRH giảm
b Thyroxin giảm, TSH giảm, TRH tăng
c Thyroxin giảm, TSH tăng, TRH giảm
d Thyroxin tăng, TSH tăng, TRH tăng
CÂU 55: Citrate là một chất kháng đông vì nó có tác dụng:
a Kết hợp với các yếu tố đông máu và làm mất tác dụng các yếu tố này
b Cạnh tranh với vitamin K trong việc tổng hợp chất…
c Ức chế sự thành lập yếu tố Prothrombin
d Kết hợp với ion Ca 2+ làm mất tác dụng của yếu tố này.
CÂU 56: Câu nào sau đây đúng khi nói về hoàng thể?
Trang 4a Chỉ được hình thành sau khi trứng rụng
b Được duy trì trong thời kì mang thai nhờ FSH
c Bị thoái biến nếu có thụ tinh
d Bị thoái biến dưới tác dụng của prolactin
CÂU 57: Ig (Imonoglobulin) nào liên quan đến dị ứng?
TL: Ig E
CÂU 58: Tác dụng của Fe:
a Tổng hợp Hemoglobin hồng cầu b Duy trì hình dạng hồng cầu
c là thành phần của nhân hồng cầu
CÂU 59: Các đặc tính sinh dục nữ thứ phát được hình thành do:
CÂU 60: Các hoocmon sau đây có tác dụng tăng tổng hợp protein, ngoại trừ:
CÂU 61:
CÂU 62: Parathyroid hoocmon (PTH) có tác dụng:
a Tăng Ca 2+ , giảm photpho máu b Tăng Ca2+, tăng photpho máu
c Giảm Ca2+, giảm photpho máu d giảm Ca2+, tăng photpho máu
CÂU 63: Toàn bộ hệ thống miễn dịch của cơ thể hầu như bị tê liệt nếu không có:
a Tế bào T trấn áp
b Tế bào T gây độc
c Lympho Kines được tiết ra tế bào T hỗ trợ
d Sự khởi động miễn dịch của các đại thực bào
CÂU 64: Nguyên nhân cơ bản làm tăng sản xuất hồng cầu?
TL: Suy tim kéo dài, mất nước do tiêu chảy, nôn ối, lao động nhiều, ở vùng cao, bệnh mãn tính
CÂU 65: Tế bào sản xuất ra kháng thể là?
c Tương bào d Tất cả đúng
CÂU 66: Các phản ứng dị ứng và phản ứng viêm kích thích tế bào mast tiết:
CÂU 67: Glucagon làm tăng chuyển hóa bằng cách:
a Kích thích tổng hợp glycogen ở gan, thúc đẩy thiêu đốt gluco tế bào
b Làm tăng hiện tượng tạo đường mới từ Acid amin
c Làm tăng chuyển hóa cơ bản
d Phân giải glucogen dự trữ ở gan tạo thành gluco
CÂU 68: Khi tế bào bị nhiễm virus thì tề bào miễn dịch nào sau đây có vai trò phá hủy tế bào này?
CÂU 69: Để điều khiển heo đẻ theo ý muốn (trên 100 ngày), ta phối hợp hoocmon nào sau đây:
a Phối hợp estrogen b Oxytoxine và prostaglandin
c FSH và LH d Oxytoxine và progestoron
CÂU 70: Tất cả những hoocmon sau đây đều có những cơ chế phản hồi ngược âm tính, ngoại trừ:
CÂU 71: Cơ quan đích của FSH là?
TL: Buồng trừng, tinh hoàn, tuyến vú
CÂU 72: NHững hoocmon nào sau đây được tổng hợp ở vùng dưới đồi (Hypothalamus), ngoại trừ:
c Oxytoxine d Hoocmon ức chế prolactin
CÂU 73: Tăng Ca trong máu sẽ:
a Xảy ra khi nhược năng tuyến cận giáp
b Do tăng lượng Canxitonin
Trang 5c Sẽ ức chế tiết hoocmon PTH
d Tất cả đúng
CÂU 74: Hoocmon nào sau đây kích thích co cơ tử cung?
TL: Oxytoxine
CÂU 75: Trong cơ chế điều hòa đường huyết cặp hoocmon nào sau đây đóng vai trò chính trong
hệ thống gây tăng đường huyết:
a Arenalin và AGH b Arenalin và ACTH
c Glucagon và arenalin d Glucagon và glucocorticoid
CÂU 76: Câu nào sau đây đúng với tuyến nội tiết, hoocmon nào tiết ra, tác dụng của hoocmon:
a Vỏ thượng thận: corticoid, tăng sức chống đỡ với tress
b Thùy sau tuyến yên: prolactin, chế tiết sữa
c Thùy sau tuyến yên: ADH, giản tiểu động mạch
d Tuyến cận giáp: parahoocmon, tăng huy động Ca từ xương ra máu
CÂU 77:Đáp ứng miễn dịch sinh ra khi đưa vaccine vào cơ thể có mấy dạng:
CÂU 78: Lượng nước trong phân tăng cao khi:
a Con vật ăn thức ăn nhiều nước b Tiêu hóa kém
CÂU 79: Protein là nhóm dưỡng chất được cấu tạo từ:
c Từ cả 2
CÂU 80: Lớp Ig chỉ có ở gia cầm:
CÂU 81: 7_dehydro_cholesteron là:
a Tiền vitamin A b Tiền vitamin D2
c Tiền vitamin D 3 d Tiền vitamin D1
CÂU 82 > 85: có cùng phần trắc nghiệm như sau:
CÂU 82: Tái hấp thu nước ở ống thận: ADH
CÂU 83: Phát triển nang trứng: FSH
CÂU 84: Phát triển xương sụn: GH
CÂU 85: Điều hòa hoạt động vỏ thượng thận: ACTH