Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét, thẳng hàng,bước đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng.. II-ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC -Mẫu chữ Y đặt trong khung chữ -Bản
Trang 1Ngày dạy:………
TUẦN 28 - TIẾT 28 CHỮ HOA: Y –YÊU LŨY TRE LÀNG
I-MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
- Viết đúng chữ hoa Y(1 dịng cỡ vừa ;1dịng cỡ nhỏ),chữ và câu ứng dụng :Yêu (1 dịng cỡ vừa ,1 dịng cỡ nhỏ), Yêu lũy tre làng (3 lần) Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét, thẳng
hàng,bước đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng
II-ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
-Mẫu chữ Y đặt trong khung chữ
-Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ li: Yêu (dòng 1), Yêu lũy tre làng (dòng 2)
-Vở TV
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
A-KIỂM TRA
-HS cả lớp viết bảng con chữ X hoa
-1 HS nhắc lại cụm từ ứng dụng Xuôi chèo mát mái, yêu cầu 2 HS viết trên bảng lớp, cả lớp viết bảng con : Xuôi
B- BÀI MỚI
1’
10’
1.Giới thiệu bài:
GV nêu MĐ, YC của tiết học
2.Hướng dẫn viết chữ hoa
2.1.Hướng dẫn HS quan sát mẫu chữ Y hoa
* Gắn mẫu chữ Y
-Chữ Y cao mấy li ?
-Viết bởi mấy nét ?
-GV chỉ vào chữ Y và miêu tả :
Gồm 2 nét là nét móc hai đầu và nét khuyết
ngược
-GV viết bảng lớp
-GV hướng dẫn cách viết :
-Hsquan sát chữ
- 8 li
- 2 nét -Học sinh quan sát
-Học sinh quan sát
Trang 212’
3’
1’
+Nét 1 : viết như nét 1 của chữ U
+Nét 2 : từ điểm DB của nét 1,rê bút lên ĐK6,
đổi chiều bút, viết nét khuyết ngược, kéo dài
xuống ĐK4 dưới ĐK1, DB ở ĐK2 phía trên
-GV vừa viết lên bảng, vừa nói lại cách viết
2.2.Hướng dẫn HS viết trên bảng con
3.Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng
3.1.Giới thiệu cụm từ ứng dụng
-Yêu cầu 1 HS đọc cụm từ ứng dụng
-GV giúp HS hiểu nghĩa của cụm từ “Yêu lũy
tre làng” :tình cảm yêu làng xóm, quê hương
của người Việt Nam ta
3.2.HS quan sát và nhận xét :
-Độ cao của các chữ cái?
-Nối nét?
3.3.HS viết vào bảng con chữ Yêu
- GV nhận xét , uốn nắn
4.Hướng dẫn HS viết vào vở TV
-Giáo viên nêu yêu cầu viết:
+1 dòng chữ Y cỡ vừa
+1 dòng chữ Y cỡ nhỏ
+1 dòng dòng chữ Yêu cỡ vừa
+1 dòng chữ Yêu cỡ nhỏ
+3 lần cụm từ ứng dụng Yêu lũy tre làng cỡ
nhỏ
-GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém
5.Chấm, chữa bài
GV chấm 5, 7 bài, nêu nhận xét để cả lớp rút
-Theo dõi giáo viên viết mẫu trên bảng -Học sinh viết bảng con 2 , 3 lượt
-HS đọc:
-Các chữ Y cao 4 li; các chữ l, y, g cao 2,5 li; chữ t cao 1,5 li; các chữ còn lại cao
1 li
-Nét cuối của chữ Y nối với nét đầu của chữ ê
-Học sinh viết bảng con chữ
-Học sinh viết theo yêu cầu
Trang 3kinh nghiệm
6.Củng cố,dặn dò
GV nhận xét tiết học; yêu cầu HS hoàn thành
phần luyện viết trong vở TV
Ngày dạy:………
TUẦN 29 -TIẾT 29 CHỮ HOA: A (kiểu 2)
I-MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
- Viết đúng chữ hoa A (1 dịng cỡ vừa ;1dịng cỡ nhỏ),chữ và câu ứng dụng :Ao (1 dịng cỡ vừa ,1 dịng cỡ nhỏ), Ao liền ruộng cả (3 lần) Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét, thẳng
hàng,bước đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng
II-ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
-Mẫu chữ A đặt trong khung chữ
-Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ li: Ao (dòng 1), Ao liền ruộng cả (dòng 2)
-Vở TV
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
A-KIỂM TRA
-HS cả lớp viết bảng con chữ Y hoa
-1 HS nhắc lại cụm từ ứng dụng Yêu luỹ tre làng, yêu cầu 2 HS viết trên bảng lớp, cả lớp viết bảng con : Yêu
B- BÀI MỚI
1’ 1.Giới thiệu bài:
GV nêu MĐ, YC của tiết học
Trang 410’
12’
3’
2.Hướng dẫn viết chữ hoa
2.1.Hướng dẫn HS quan sát mẫu chữ A hoa kiểu 2
* Gắn mẫu chữ A hoa kiểu 2
-Chữ A hoa kiểu 2 cao mấy li ?
-Viết bởi mấy nét ?
-GV chỉ vào chữ A hoa miêu tả :
Gồm 2 nét là nét cong kín và nét khuyết ngược
phải
-Cách viết :
+Nét 1 : viết như nét 1 của chữ O (Đặt bút trên
đường kẻ 6, viết nét cong kín, cuối nét uốn vào
trong, dừng bút giữa đường kẻ 4 và đường kẻ 5)
+Nét 2 : từ điểm DB của nét 1, lia bút lên ĐK6
phía bên phải chữ O, viết nét móc ngược (như nét 2
của chữ U), dừng bút ở đường kẻ 2
-GV vừa viết lên bảng, vừa nói lại cách viết
2.2.Hướng dẫn HS viết trên bảng con
- GV nhận xét , uốn nắn
3.Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng
3.1.Giới thiệu cụm từ ứng dụng
-Yêu cầu 1 HS đọc cụm từ ứng dụng
-GV giúp HS hiểu nghĩa của cụm từ: “Ao liền
ruộng cả” ý nói giàu có (ở vùng thôn quê)
3.2.HS quan sát và nhận xét :
-Độ cao của các chữ cái?
-Nối nét?
-Cách đánh dấu thanh?
-Quan sát chữ
- 5 li
- 2 nét
-Học sinh quan sát,
-Theo dõi giáo viên viết mẫu trên bảng
-Học sinh viết bảng con chữ A hoa kiểu 2
-HS đọc:
-Các chữ A, l, g cao 2,5 li; chữ r cao 1,25 li; các chữ còn lại cao 1 li -Nét cuối của chữ A nối với đường cong của chữ o
-Dấu huyền đặt trên chữ ê, dấu nặng đặt dưới chữ ô, dấu hỏi trên chữ a -Học sinh viết chữ
-Học sinh viết theo yêu cầu
Trang 53.3.HS viết vào bảng con chữ Ao
- GV nhận xét , uốn nắn
4.Hướng dẫn HS viết vào vở TV
-Giáo viên nêu yêu cầu viết:
+1 dòng chữ A cỡ vừa
+1 dòng chữ A cỡ nhỏ
+1 dòng dòng chữ Ao cỡ vừa
+1 dòng chữ Ao cỡ nhỏ
+3 lần cụm từ ứng dụng Ao liền ruộng cả cỡ nhỏ
-GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém
5.Chấm, chữa bài
GV chấm 5, 7 bài, nêu nhận xét để cả lớp rút kinh
nghiệm
6.Củng cố,dặn dò
GV nhận xét tiết học; yêu cầu HS hoàn thành phần
luyện viết trong vở TV
Ngày dạy:………
TUẦN 30 - TIẾT 30 CHỮ HOA: M (kiểu 2)
I MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU
- Viết đúng chữ hoa M (1 dịng cỡ vừa ;1dịng cỡ nhỏ),chữ và câu ứng dụng :Mắt (1 dịng cỡ vừa ,1 dịng cỡ nhỏ), Mắt sáng như sao (3 lần) Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét, thẳng
hàng,bước đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
-Mẫu chữ M hoa kiểu 2 đặt trong khung chữ
Trang 6-Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ li: Mắt (dòng 1), Mắt sáng như sao (dòng 2)
-Vở TV
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
A.KIỂM TRA
-Học sinh cả lớp viết bảng con chữ A hoa kiểu 2
-1 Học sinh nhắc lại cụm từ ứng dụng của bài trước: Ao liền ruộng cả; 2 học sinh viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con chữ Ao
B BÀI MỚI
1’
10’
10’
1.Giới thiệu bài
Gv nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
2.Hướng dẫn viết chữ hoa
2.1.Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét
* Gắn mẫu chữ Moa kiểu 2
-Chữ M kiểu 2 cao mấy li ?
-Viết bởi mấy nét ?
-GV chỉ vào chữ M miêu tả :
Gồm 3 nét: một nét móc 2 đầu, một nét móc
xuôi trái, một nét là kết hợp các nét cơ bản
lượn ngang, cong trái
-Cách viết:
+Nét 1: Đặt bút trên đường kẻ 5, viết nét móc
2 đầu bên trái (hai đầu đều lượn vào trong),
dừng bút ở đường kẻ 2
+Nét 2: Từ điểm dừng bút ở nét 1, lia bút lên
đoạn nét cong ở đường kẻ 5, viết tiếp nét móc
xuôi trái, dừng bút ở đường kẻ 1
+Nét 3: Từ điểm dừng bút của nét 2, lia bút lên
đoạn nét móc ở đường kẻ 5, viết nét lượn
_Quan sát ,nhận xét chữ
- 5 li
- 3 nét
-Học sinh chú ý theo dõi gv hướng dẫn
-Theo dõi giáo viên viết mẫu trên bảng
-Học sinh viết bảng con chữ hoa M kiểu 2
-HS đọc:
Trang 73’
1’
ngang rồi đổi chiều bút, viết tiếp nét cong trái,
dừng bút ở đường kẻ 2
-GV vừa viết lên bảng, vừa nói lại cách viết
2.2.Hướng dẫn học sinh viết trên bảng con chữ
hoa M kiểu 2
- GV nhận xét , uốn nắn
3.Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng
3.1.Giới thiệu cụm từ ứng dụng
-Yêu cầu 1 học sinh đọc cụm từ ứng dụng
-Yêu cầu học sinh giải thích ý nghĩa của cụm
từ ứng dụng
3.2.Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét
-Độ cao của các chữ cái?
-Chú ý học sinh: nét cuối của chữ M kiểu 2
chạm nét cong của chữ ă
3.3.Hướng dẫn học sinh viết chữ Mắt vào bảng
con
- GV nhận xét, uốn nắn
4.Hướng dẫn học sinh viết vào vở TV
-Gv nêu yêu cầu viết:
+1 dòng chữ M cỡ vừa, 1 dòng chữ M cỡ nhỏ
+1 dòng chữ Mắt cỡ vừa, 1 dòng chữ Mắt cỡ
nhỏ
+3 lần cụm từ ứng dụng cỡ nhỏ
GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém
5.Chấm, chữa bài
- GV chấm 5,7 bài, nhận xét để cả lớp rút kinh
nghiệm
-Học sinh phát biểu: Tả vẻ đẹp của đôi mắt to và sáng
-Các chữ M, g, h cao 2, 5 li -Chữ t cao 1, 5 li
-Chữ s cao 1, 25 li -Các chữ còn lại cao 1 li -HS viết chữ 2,3 lượt -Học sinh viết theo yêu cầu
Trang 86.Củng cố, dặn doø: Nhận xét tiết học
-Yêu cầu học sinh về nhà hoàn thành phần
luyện viết trong Vở TV
Ngày dạy:………
TUẦN 31 - TIẾT 31 CHỮ HOA: N (kiểu 2)
I MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU
- Viết đúng chữ hoa N (1 dịng cỡ vừa ;1dịng cỡ nhỏ),chữ và câu ứng dụng :Người (1 dịng
cỡ vừa ,1 dịng cỡ nhỏ), Người ta là hoa đất (3 lần) Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét,
thẳng hàng,bước đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
-Mẫu chữ M hoa kiểu 2 đặt trong khung chữ
-Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ li: Người (dòng 1), Người ta là hoa đất
(dòng 2)
-Vở TV
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
A KIỂM TRA
-Học sinh cả lớp viết bảng con chữ M hoa kiểu 2
-1 Học sinh nhắc lại cụm từ ứng dụng của bài trước: Mắt sáng như sao; 2 học sinh viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con chữ Mắt
-GV nhận xét , cho điểm
B BÀI MỚI
1’
10’
1.Giới thiệu bài
Gv nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
2.Hướng dẫn viết chữ hoa
2.1.Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét
* Gắn mẫu chữ N kiểu 2
-Quan sát,nhận xét chữ
- 5 li
Trang 912’
3’
1’
-Chữ N kiểu 2 cao mấy li ?
-Viết bởi mấy nét ?
-GV chỉ vào chữ N miêu tả :
Gồm 2 nét giống nét 1 và nét 3 của chữ M
kiểu 2
-GV viết bảng lớp
-GV hướng dẫn cách viết
+Nét 1: Giống cách viết nét 1 chữ M kiểu 2
+Nét 2: Giống cách viết nét 3 của chữ M kiểu
2
2.2.Hướng dẫn học sinh viết trên bảng con chữ
hoa N kiểu 2 :y/c HS viết 2,3 lượt
- GV nhận xét , uốn nắn
3.Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng
3.1.Giới thiệu cụm từ ứng dụng
-Yêu cầu 1 học sinh đọc cụm từ ứng dụng
-Yêu cầu học sinh giải thích ý nghĩa của cụm
từ ứng dụng
3.2.Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét
-Độ cao của các chữ cái?
-Cách đánh dấu thanh: dấu huyền đặt trên các
chữ ơ, a; dấu sắc đặt trên chữ â
-Chú ý học sinh: Nét cuối của chữ N chạm nét
cong của chữ g
3.3.Hướng dẫn học sinh viết chữ Người vào
bảng con
- GV nhận xét , uốn nắn
-2 nét -HS quan sát
-Học sinh viết bảng con chữ hoa N kiểu 2
-HS đọc:
-Học sinh phát biểu: Ca ngợi con người – con người là đáng quý nhất, là tinh hoa của trái đất
-Các chữ N, l, h cao 2, 5 li -Chữ đ cao 2 li
-Chữ t cao 1, 5 li -Các chữ còn lại cao 1 li
-HS viết chữ 2 ,3 lượt
-Học sinh viết theo yêu cầu của GV
Trang 104.Hướng dẫn học sinh viết vào vở TV
-Gv nêu yêu cầu viết:
+1 dòng chữ N cỡ vừa, 1 dòng chữ N cỡ nhỏ
+1 dòng chữ Người cỡ vừa, 1 dòng chữ Người
cỡ nhỏ
+3lần cụm từ ứng dụng cỡ nhỏ
GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém
5.Chấm, chữa bài
-Gv chấm 5, 7 bài và sửa những lỗi học sinh
viết sai
6.Củng cố, dặn doø
-Nhận xét tiết học
-Yêu cầu học sinh về nhà hoàn thành phần
luyện viết trong VTV
Ngày dạy:………
TUẦN 32 - TIẾT 32 CHỮ HOA: Q (kiểu 2)
I MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU
- Viết đúng chữ hoa Q (1 dịng cỡ vừa ;1dịng cỡ nhỏ),chữ và câu ứng dụng :Quân(1 dịng cỡ vừa ,1 dịng cỡ nhỏ), Quân dân một lịng (3 lần) Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét, thẳng
hàng,bước đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
-Mẫu chữ Q hoa kiểu 2 đặt trong khung chữ
-Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ li: Quân (dòng 1), Quân dân một lòng
(dòng 2)
-Vở TV
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
A.KIỂM TRA
Trang 11-Học sinh cả lớp viết bảng con chữ N hoa kiểu 2
-1 Học sinh nhắc lại cụm từ ứng dụng của bài trước: Người ta là hoa đất; 2 học sinh viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con chữ Người
-GV nhận xét , cho điểm
B BÀI MỚI
1’
10’
10’
1.Giới thiệu bài
Gv nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
2.Hướng dẫn viết chữ hoa
2.1.Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét
* Gắn mẫu chữ Q kiểu 2
-Chữ Q kiểu 2 cao mấy li ?
-Viết bởi mấy nét ?
-GV chỉ vào chữ Q kiểu 2 miêu tả :
Gồm 1nét viết liền là kết hợp của 2 nét cơ
bản – nét cong trên, cong phải và lượn ngang
-GV viết bảng lớp
-GV hướng dẫn cách viết
+Nét 1: Đặt bút giữa đường kẻ 4 với đường
kẻ 5, viết nét cong trên, dừng bút ở đường kẻ
6
+Nét 2: từ điểm dừng bút của nét 1, viết tiếp
nét cong phải, dừng bút ở đường kẻ 1 với
đường kẻ 2
+Nét 3: từ điểm dừng bút của nét 2, đổi chiều
bút, viết một nét lượn ngang từ trái sang phải,
cắt thân nét cong phải tạo thành một vòng
xoắn ở chân chữ, dừng bút ở đường kẻ 2
-Gv vừa viết chữ Q lên bảng vừa nhắc lại
cách viết
-Học sinh chú ý theo dõi gv hướng dẫn
- 5 li
- 1 nét -HS quan sát
-HS quan sát
-Học sinh viết bảng con chữ hoa Q kiểu 2
-HS đọc:
-Học sinh phát biểu: quân dân đoàn kết, gắn bó với nhau, giúp nhau hoàn thành nhiệm vụ xây dựng và bảo vệ Tổ quốc
Trang 123’
1’
2.2.Hướng dẫn học sinh viết trên bảng con
chữ hoa Q kiểu 2 :y/c HS viết 2,3 lượt
- GV nhận xét , uốn nắn
3.Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng
3.1.Giới thiệu cụm từ ứng dụng
-Yêu cầu 1 học sinh đọc cụm từ ứng dụng
-Yêu cầu học sinh giải thích ý nghĩa của cụm
từ ứng dụng
3.2.Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét
-Độ cao của các chữ cái?
-Cách đánh dấu thanh: dấu nặng đặt dưới chữ
ô, dấu huyền đặt trên chữ o
-Cách nối nét: nối từ nét hất của chữ Q sang
chữ cái viết thường đứng liền kề
3.3.Hướng dẫn học sinh viết chữ Quân vào
bảng con
- GV nhận xét , uốn nắn
4.Hướng dẫn học sinh viết vào vở TV
-Gv nêu yêu cầu viết:
+1 dòng chữ Q cỡ vừa, 1 dòng chữ Q cỡ nhỏ
+1 dòng chữ Quân cỡ vừa, 1 dòng chữ Quân
cỡ nhỏ
+3 lần cụm từ ứng dụng cỡ nhỏ
GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém
5.Chấm, chữa bài
-Gv chấm 5, 7 bài và sửa những lỗi học sinh
viết sai
-Các chữ Q, l, h cao 2, 5 li -Chữ d cao 2 li
-Chữ t cao 1, 5 li -Các chữ còn lại cao 1 li
-HS viết bảng con chữ
-Học sinh viết theo yêu cầu của GV
Trang 136.Củng cố, dặn doø
-Nhận xét tiết học
-Yêu cầu học sinh về nhà hoàn thành phần
luyện viết trong VTV
Ngày dạy:………
TUẦN 33 - TIẾT 33 CHỮ HOA: V (kiểu 2)
I MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU
Trang 14- Viết đúng chữ hoa V (1 dịng cỡ vừa ;1dịng cỡ nhỏ),chữ và câu ứng dụng :Việt (1 dịng cỡ vừa ,1 dịng cỡ nhỏ), Việt Nam than yêu (3 lần) Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét, thẳng
hàng,bước đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
-Mẫu chữ V hoa kiểu 2 đặt trong khung chữ
-Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ li: Việt (dòng 1), Việt Nam thân yêu (dòng
2)
-Vở TV
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
A KIỂM TRA
-Học sinh cả lớp viết bảng con chữ Q hoa kiểu 2
-1 Học sinh nhắc lại cụm từ ứng dụng của bài trước: Quân dân một lòng; 2 học sinh viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con chữ Quân
-GV nhận xét , cho điểm
B BÀI MỚI
1’
10’
1.Giới thiệu bài
Gv nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
2.Hướng dẫn viết chữ hoa
2.1.Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét
* Gắn mẫu chữ V kiểu 2
-Chữ V kiểu 2 cao mấy li ?
-Viết bởi mấy nét ?
-GV chỉ vào chữ V kiểu 2 miêu tả :
Gồm 1 nét viết liền là kết hợp của 3 nét cơ bản:
1 nét móc 2 đầu (trái - phải), 1 nét cong phải (hơi
duỗi, không thật cong như bình thường) và 1 nét
cong dưới nhỏ
-GV viết bảng lớp
-Học sinh quan sát
- 5 li
- 1 nét
-Học sinh quan sát
Trang 1512’
3’
1’
-GV hướng dẫn cách viết
+Nét 1: Viết như nét 1 của các chữ U, Ư, Y (nét
móc hai đầu, ĐB trên ĐK5, DB ở ĐK2)
+Nét 2: từ điểm DB của nét 1, viết tiếp nét cong
phải, DB ở ĐK6
+Nét 3: từ điểm DB của nét 2, đổi chiều bút, viết
một đường cong dưới nhỏ cắt nét 2, tạo thành
một vòng xoắn nhỏ, DB ở ĐK6
-Giáo viên viết chữ V lên bảng, vừa viết vừa
nhắc lại cách viết
2.2.Hướng dẫn học sinh viết trên bảng con chữ
hoa V kiểu 2 :y/c HS viết 2,3 lượt
- GV nhận xét , uốn nắn
3.Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng
3.1.Giới thiệu cụm từ ứng dụng
-Yêu cầu 1 học sinh đọc cụm từ ứng dụng
-Yêu cầu học sinh giải thích ý nghĩa của cụm từ
ứng dụng
3.2.Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét
-Độ cao của các chữ cái?
-Chú ý học sinh: Nối nét 1 của chữ i vào sườn
chữ V
3.3.Hướng dẫn học sinh viết chữ Việt vào bảng
con
- GV nhận xét , uốn nắn
4.Hướng dẫn học sinh viết vào vở TV
-Gv nêu yêu cầu viết:
+1 dòng chữ V cỡ vừa, 1 dòng chữ V cỡ nhỏ
+1 dòng chữ Việt cỡ vừa, 1 dòng chữ Việt cỡ nhỏ
-Học sinh viết bảng con chữ hoa V kiểu 2
-HS đọc:
-Học sinh phát biểu: Việt Nam là Tổ quốc thân yêu của chúng ta
-Các chữ V, N, h, y cao 2, 5 li -Chữ t cao 1, 5 li
-Các chữ còn lại cao 1 li -HS viết chữ 2,3 lượt
-Học sinh viết theo yêu cầu của GV