Tuần 8Ngày kiểm: Tiêt 8 KIỂM TRA MỘT TIẾT I.MỤC TIÊU 1.Kiến thức:Nắm vững trọng tâm kiến thức vị trí địa lí, đặc điểm tự nhiên, dân cư xã hội châu Á.. 2.Kĩ năng:Củng cố các kĩ năng đã
Trang 1Tuần 8
Ngày kiểm:
Tiêt 8
KIỂM TRA MỘT TIẾT
I.MỤC TIÊU
1.Kiến thức:Nắm vững trọng tâm kiến thức vị trí địa lí, đặc điểm tự nhiên, dân
cư xã hội châu Á
2.Kĩ năng:Củng cố các kĩ năng đã học để trình bày đặc diểm, giải thích phân
tích đặc điểm địa lí
3.Thái độ:Có ý thức tư duy suy nghĩ vận dụng hiểu biết và kiến thức đã học
vào bài làm
II.CHUẨN BỊ
GV:Đề kiểm tra- biểu điểm
HS:Giấy bút,bút chì
III.PHƯƠNG PHÁP
IV.TIẾN TRÌNH
1Oån định tổ chức:Kiểm diện, kiểm tra sự chuẩn bị kiểm tra của HS
2.Kiểm tra bài cũ:
3.Kiểm tra một tiết:
* MA TRẬN 2 CHIỀU
Trang 2Chủ đề
Nhận biết Vận dụng cấp thấp Thông hiểu Vận dụng cấp cao Câu hỏi Điểm Câu hỏi Điểm Câu
hỏi
Điểm Câu hỏi Điểm
Nước Việt Nam
nằm trong khu
vực hoạt động
gió mùa châu Á
Giải thích khí
hậu nước ta có
mưa vào mùa hạ
1 0.5
Dân cư châu Á
có mấy chủng tộc
chính.Kể tên các
chủng tộc chính
của dân cư châu
Á
1
1.5
Tên các đới khí
hậu châu Á theo
thứ tự từ vùng
cực bắc đến xich
đạo
Giải thich về sự
phân hóa khí hậu
1 2.5
Chứng minh các
yếu tố tự nhiên
ảnh hưởng đến
mật độ dân số ,
sự phân bố dân
cư châu Á
Tổng số câu hỏi
Tỉ lệ phần trăm
Trang 3II.TỰ LUẬN.10 điểm
Câu1.Chứng minh các
yếu tố tự nhiên ảnh hưởng
đến mật độ dân số , sự phân
bố dân cư châu Á? (3.5đ)
Câu 2.Nước Việt Nam có
nằm trong khu vực hoạt động
gió mùa châu Á không? Giải
thích tại sao khí hậu nước ta
có mưa vào mùa hạ? (1.5đ)
Câu3.Dân cư châu Á có
mấy chủng tộc chính, kể tên
(1.5đ)
Câu 4 Kể tên các đới khí
hậu châu Á theo thứ tự từ
vùng cực bắc đến xich đạo?
Giải thich vì sao khí hậu có
sự phân hóa như thế ( 3.5đ)
* Tự luận:7điểm Câu 1 Các yếu tố tư ïnhiên ảnh hưởng đến mật độ dân số sự phân bố dân cư châu Á:
-Yếu tố khí hậu: Nhiệt đới gió mùa, cận nhiệt gió mùa
thuận lợi phát triển nông nghiệp với nghề trồng cây lúa nước thu hút dân cư đông.Nơi hoang mạc khí hậu khô hạn dân cư thưa thớt 1.5đ
-Địa hình: Đồng bằng màu mỡ,cao nguyên, trồng trọt
chăn nuôi mật độ dân cư cao.Miền núi cao, sơn nguyên, địa hình hiểm trở dân cư thưa thớt 1.5đ
-Nguồn nước: Nơi có nguồn nước ngọt, ven sông, ven
hồ dân đông 0.5đ Câu 2: Việt Nam nằm trong hoạt động của nhiệt đới gió mùa (0.5)
-Mùa hạ có gió thổi từ biển vào lục địa mang theo hơi nước ấm ẩm của đại dương gây mưa nhiều 1đ
Câu 3: Có 3 chủng tọc chính: 1.5đ
-Môn-gô-lô-it -Ơ-rô-pê-ô-it -Một số ít thuộc Ô-xtra-lô it
Câu 4:
Đới khí hậu cực và cận cực ( 0.5 ) Đới khí hậu ôn đới( 0.5 )
Đới khí hậu cận nhiệt( 0.5 ) Đới khí hậu nhiệt đới( 0.5 ) Đới khí hậu xich đạo( 0.5 )
* Do vị trí đại lí của châu Á trải dài trên nhiều vĩ độ từ vùng cực bắc đến vùng xich đạo Ngoài ra kích thước lãnh thổ rộng lơn nên trong mỗi đới cũng có sự phân hóa thành nhiều kiểu KH khac nhau ( 1đ)
4.Củng cố và luyện tập:
-Oån định thu bài kiểm
5.Hướng dẫn HS tự học ở nhà:
-Xem lại các kiến thức đã học
-Chuẩn bị bài7 “Đặc điểm phát triển kinh tế- xã hội các nứoc châu Á”
+Đọc trươc ùnộidung bài
+Tìm hiểu quá trình phát triển của các nước châu Á
Trang 4+Đọc trước bảng 7.2 SGK, tìm hiểu so sánh về tỉ trọng nông, công nghiệp, dịch
vụ, mức thu nhập để rút ra được đặc điểm phát triển kinh tế
BẢNG THỐNG KÊ ĐIỂM KIỂM TRA
TSH
S 0 Dưới TB0-3.5 4-4.5 Tổng cộng Tỉ lệ 5-6 6.5-7.5 8-10Trên TB Tổng cộng Tỉ lệ 8A
8B
8C
8D
8E
8F
8G
8H
8K
TC
V.RÚT KINH NGHIỆM: