1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

THIẾU MEN G6PD (Glucose - 6 - Phosphate Dehydrogenase) (Kỳ 2) pot

16 502 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 187,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Acetylphenylhydrazine 2-Phynylacetohydrazide Tất cả 3 Sulfoxone C14H14N2Na2O6S3 Cao Tất cả 4 Aminophenazone Aminopyrine Tất cả Tất cả Tất cả Tất cả... 8 Beta-Naphthol 2-Naphthol Tất c

Trang 1

THIẾU MEN G6PD (Glucose - 6 - Phosphate Dehydrogenase)

(Kỳ 2)

4 Danh mục các thuốc có nguy cơ gây tán huyết ở bệnh nhân thiếu

men G 6 PD:

Công thức

phân tử

Mức

độ

nguy

Dạng thiếu

G 6 PD

Địa Trung Hải

Châu

Á

Trang 2

2

Acetylphenylhydrazine

(2-Phynylacetohydrazide)

Tất

cả

3

(Sulfoxone)

C14H14N2Na2O6S3 Cao

Tất

cả

4

Aminophenazone

(Aminopyrine)

Tất

cả

Tất

cả

Tất

cả

Tất

cả

Trang 3

8

Beta-Naphthol

(2-Naphthol)

Tất

cả

Địa Trung Hải

Châu

Á

Địa Trung Hải

Châu

Á

Địa Trung Hải

Châu

Á

Trang 4

12 Colchicine C22H25NO6 Thấp

Tất

cả

13

Dapsone

(Diaphenylsulfone)

Tất

cả

Tất

cả

15

Diphenhydramine

(Difenilhydramine)

Tất

cả

Tất

cả

Địa Trung Hải

Châu

Á

Trang 5

18 Furazolidone C8H7N3O5 Cao

Tất

cả

Địa Trung Hải

Châu

Á

20

Glucosulfone

(Glucosulfone sodium)

C24H34N2Na2O18S3 Cao

Tất

cả

Địa Trung Hải

Châu

Á

Tất

cả

Trang 6

23

Sulfate (Vitamin k4 sodium

sulfate)

C11H8Na2O8S2 Cao

Tất

cả

24

Menadione

(Menaphtone)

Tất

cả

25

Bisulfite (Vitamin K3 sodium

bisulfite)

C11H8O2NaHSO3 Cao

Tất

cả

Địa Trung Hải

Châu

Á

27

(Paraminosalicylic acid)

Địa Trung Hải

Châu

Trang 7

Á

28

Methyltioninium

Chloride (Methylene blue)

Tất

cả

Địa Trung Hải

Châu

Á

30

(Naphtalin)

Tất

cả

Tất

cả

32

Nitrofural

(Nitrofurazone)

Tất

cả

Tất

Trang 8

cả

Tất

cả

35

O-Acetylsalicylic Acid

(Acetylsalicylic acid)

Địa Trung Hải

Châu

Á

36

Oxidase, Urate

(Urate oxidase)

Địa Trung Hải

Châu

Á

Tất

cả

38

Para-Aminobenzoic

Acid (4- Aminobenzoic Acid)

Tất

cả

Trang 9

39

Paracetamol

(Acetaminophen)

Tất

cả

Tất

cả

41

Phenacetin

(Acetophenetidin)

Địa Trung Hải

Châu

Á

Tất

cả

Địa Trung Hải

Châu

Á

Trang 10

44 Phenylbutazone C19H20N2O2 Thấp

Tất

cả

Tất

cả

Tất

cả

47

Phytomenadione

(Vitamin K1)

Tất

cả

Tất

cả

Tất

cả

Tất

cả

Trang 11

51

Proguanil

(Chlorguanidine)

Tất

cả

Tất

cả

Tất

cả

Tất

cả

55

(2-Oxido-

3,5-Disulphonatophenoxy)-1,3,2,Benzodioxastibole

4-6-Disulphonate)

C12H4Na5O16S4Sb Cao

Tất

cả

Tất

cả

Trang 12

57 Sulfacetamide C8H10N2O3S Cao

Tất

cả

Tất

cả

Tất

cả

Tất

cả

61

Sulfafurazole

(Sulfafurazone, Sulfisoxazole)

Địa Trung Hải

Châu

Á

Tất

cả

Trang 13

63 Sulfamerazine C11H12N4O2S Thấp

Tất

cả

Tất

cả

Tất

cả

66

Sulfanilamide

(Sulphanilamide)

Tất

cả

Tất

cả

68

Sulfasalazine,

Salazosulfapyridine

(Salazopyrin)

Tất

cả

69

Trang 14

(Thiazolesulfone) Trung Hải

Châu

Á

Tất

cả

71

Tolonium Chloride (Toluidine

blue)

C15H16ClN3S

Cao

Tất

cả

72

Trihexyphynidyl

(Benzhexol)

Tất

cả

Tất

cả

74

Trinitrotoluene

(2,4,6-Trinitrotoluene)

Địa Trung Hải

Châu

Trang 15

Á

Địa Trung Hải

Châu

Á

5 Những thực phẩm tránh dùng cho người thiếu G 6 PD:

Đậu Fève (một số tác giả khuyên tránh dùng rượu vang đỏ, dâu

xanhblueberries, đậu nành, nước tăng lực)

6 Biến chứng: Vàng da sơ sinh nghiêm trọng có thể dẫn đến kernicterus

7 Tiên lượng: Đa số các bịnh nhân thiếu G6PD không cần điều trị

8 Hướng dẫn bệnh nhân: Hướng dẫn bệnh nhân thiếu G6PD tránh các

loại thuốc và hoá chất có thểgây tán huyết

VIII THÔNG TIN CẦN BIẾT

1 Chú ý: Tránh kê đơn những thuốc gây tán huyết

2 Quan tâm đặc biệt

Trang 16

- Vàng da sơ sinh đi kèm với thiếu G6PD có thể đe doạ đến tính mạng

- Một số biến thể của G6PD có thể nguy hiểm đến tính mạng khi bệnh nhân

tiếp xúc với các loại thuốc có tính chất oxy - hoá

Ngày đăng: 02/07/2014, 08:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN