1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 65,66

6 422 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiến trình bài dạy : TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung 25’ HĐ1 : Thảo luận các chủ đề : -Phân công chủ đề thảo luận cho các nhóm : -Chủ đề 1 : Không đổ rác thải

Trang 1

Ngày soạn:

Tiết: 65.

VÀO VIỆC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG Ở ĐỊA PHƯƠNG

I MỤC TIÊU :

-HS vận dụng được những nôi dung cơ bản của Luật BVMT vào tình hình cụ thể ở địa phương

-Nâng cao ý thức của HS trong việc bảo vệ môi trường ở địa phương

II CHUẨN BỊ :

1 Chuẩn bị của GV : Nội dung bài soạn.

2 Chuẩn bị của HS : Nắm vững Luật BVMT.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổ n định tình hình lớp : (1’) Ktra sĩ số của lớp.

2 Ki ểm tra bài cũ: ( Không kiểm tra).

3 Giảng bài mới :

a Giới thiệu : (1’) Tiết học này các em sẽ thảo luận và đưa ra các giải pháp cụ thể để vận dụng Luật

BVMT vào tình hình cụ thể ở địa phương

b Tiến trình bài dạy :

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

25’ HĐ1 : Thảo luận các chủ đề :

-Phân công chủ đề thảo luận

cho các nhóm :

-Chủ đề 1 : Không đổ rác thải

bừa bãi gây mất vệ sinh

-Chủ đề 2 : Không lấn đất

công.

-Chủ đề 3 : Tích cực trồng

nhiều cây xanh.

->Mỗi chủ đề trên cần thảo

luận theo các câu hỏi sau :

H.Những hành động nào hiện

nay đang vi phạm Luật

BVMT ? Hiện nay nhận thức

của người dân địa phương về

vấn đề đó đã đúng như Luật

BVMT đã quy định chưa ?

H.Chính quyền địa phương và

nhân dân cần làm gì để thực

hiện tốt Luật BVMT ?

H.Những khó khăn trong việc

thực hiện Luật BVMT là gì ?

Có cách nào khắc phục ?

H.Trách nhiệm của mỗi HS

trong việc thực hiện tốt Luật

BVMT là gì ?

=> GV nhận xét

HĐ1: Thảo luận các chủ đề:

-Nhóm 1 +2 -Nhóm 3 + 4 -Nhóm 5 + 6

-Các nhóm tiến hành thảo luận theo chủ đề dựa trên các câu hỏi thảo luận, ghi kết quả vào đôi giấy, báo cáo

-Đại diện từng nhóm lên báo cáo kết quả Các nhóm còn lại đặt câu hỏi chất vấn

I Thảo luận các chủ đề :

-Chủ đề 1 : Không đổ rác thải bừa bãi gây mất vệ sinh.

-Chủ đề 2 : Không lấn đất công.

-Chủ đề 3 : Tích cực trồng nhiều cây xanh.

Trang 2

10’ HĐ2 : Viết thu hoạch :

GVHSHS viết thu hoạch HĐ2 : Viết thu hoạch :Mỗi cá nhân viết thu hoạch

theo mẫu và theo nội dung sgk/187

II Viết thu hoạch :

6’ HĐ3 : Củng cố :

H.Nhắc lại 1 số nội dung cơ

bản Của Luật BVMT đã được

học ?

H.Trách nhiệm của em trong

việc thực hiện tốt Luật

BVMT ?

HĐ3 : Củng cố :

-2 HS nhắc lại Luật

-Trả lời

4 Dặn dò :(2’)

-Học bài, học theo đề cương

-Ôn tập những kiến thức trọng tâm ở phần Sinh vật và môi trường

-Hoàn thành các bảng/sgk-188+189

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :

Trang 3

Ngày soạn :

Tiết : 66

ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ II

I/ MỤC TIÊU BÀI HỌC :

1/ Kiến thức :

• Hệ thống hóa được kiến thức cơ bản về sinh vật và môi trường

• HS biết vận dụng lí thuyết vào thực tiễn sản xuấtvà đời sống

2/ Kỹ năng :

• Tiếp tục rèn kĩ năng so sánh tổng hợp, khái quát hóa, hoạt động nhóm

3/ Thái độ :

• Giáo dục lòng yêu thiên nhiên, ý thức bảo vệ thiên nhiên, môi trường sống

II/ CHUẨN BỊ:

1/ Chuẩn bị của GV : Nghiên cứu sgk để giúp hs hệ thống tốt kiến thức.

2/ Chuẩn bị của HS : Tìm hiểu bài học trước khi đến lớp.

III/ HO ẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1/ Ổn định tổ chức (1') : Điểm danh học sinh.

2/ Kiểm tra bài cũ: (Khơng kiểm tra)

3/ Giảng bài mới :

a/ Giới thiệu bài (1') : Để củng cố, khắc sâu các kiến thức về sinh thái và mơi trường -> Ơn tập.

b/ Tiến trình bài dạy :

TG HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS

35’ * HĐ 1 : Hệ thống hóa kiến thức

- Gv phân lớp thành 6 nhóm, giao cho mỗi nhóm 1 nội dung

để hoàn thành

+ Nhóm 1 : Bảng 63.1 “MT & các nhân tố sinh thái”

+ Nhóm 2 : Bảng 63.2 “Sự phân chia các nhóm SV dựa vào

giới hạn sinh thái”

+ Nhóm 3 : Bảng 63.3 “Quan hệ cùng loài & khác loài”

+ Nhóm 4 : Bảng 63.4 “Hệ thống hóa các khái niệm”

+ Nhóm 5 : Bảng 63.5 “Các đặc trưng của quần thể”

+ Nhóm 6 : Bảng 63.6 “Các dấu hiệu điển hình của quần xã”.

-Lần lượt cho HS cả lớp thảo luận và hoàn thiện nội dung của

từng bảng

- Gv nhận xét và thông báo đáp án từng bảng

- Các nhóm tìm hiểu nội dung từng bảng, thảo luận theo nhóm, thống nhất nội dung cần điền

- Một hs lên bảng điền hoàn thành bảng, hoặc báo cáo bằng lời trước lớp Lớp nhận xét bổ sung

Bảng 63.1 Môi trường và các nhân tố sinh thái Môi trường Nhân tố sinh thái (NTST) Ví dụ minh họa

Môi trường nước - Vô sinh - Hữu sinh - Aùnh sáng, nhiệt độ, nước, đất- Động vật, thực vật (rêu, tôm cá…) Môi trường trong đất - Vô sinh - Hữu sinh - Độ ẩm, nhiệt độ, đất , đá- Động vật, thực vật (giun, cỏ cây…) Môi trường trên mặt đất - - Vô sinh - Độ ẩm, ánh sáng, nhiệt độ

Trang 4

Không khí - Hữu sinh - Động vật, thực vật, người.

Môi trường sinh vật - Vô sinh - Hữu sinh - Độ ẩm, nhiệt độ , dinh dưỡng- Động vật, thực vật, người

Bảng 63.2 Sự phân chia nhóm sinh vật dựa vào giới hạn sinh thái Nhân tố sinh thái Nhóm thực vật Nhóm động vật

Aùnh sáng Nhóm cây ưa sángNhóm cây ưa bóng Nhóm động vật ưa sángNhóm động vật ưa tối

Nhiệt độ Thực vật biến nhiệt Động vật biến nhiệtĐộng vật hằng nhiệt

Độ ẩm Thực vật ưa ẩmThực vật chịu hạn Động vật ưa ẩmĐộng vật ưa khô

Bảng 63.3 Quan hệ cùng loài và khác loài Quan hệ Cùng loài Khác loài

- Cách li cá thể

- Cộng sinh

- Hội sinh Cạnh tranh - Cạnh tranh thức ăn, nơi ở

- Cạnh tranh trong mùa sinh sản

- Cạnh tranh - kí sinh – nửa kí sinh - sinh vật ăn sv - ức chế, cảm nhiễm

Bảng 63.4 Hệ thống các khái niệm Khái niêm Ví dụ minh họa

* Quần thể: là tập hợp những cá thể cùng loài, sống trong

một không gian nhất định, ở một thời điểm nhất định, có

khả năng sinh sản

* Quần xã: là tập hợp những QTSV khác loài cùng sống

trong một không gian xác định, có mối quan hệ gắn bó như

một thể thống nhất nên có cấu trúc tương đối ổn định Các

sinh vật trong quần xã thích nghi với môi trường sống

* Cân bằng sinh học: là trạng thái mà số lượng cá thể mỗi

quần thể trong quần xã dao động quanh vị trí cân bằng nhờ

khống chế sinh học

* Hệ sinh thai ù: bao gồm QXSV và khu vực sống Trong đó

các SV luôn tác động lẫn nhau và tác động qua lại với các

NTVS của môi trường tạo thành1 hệ thống hoàn chỉnh và

tương đối ổn định

* Chuỗi thức ăn : Là một dãy nhiều loài SV có quan hệ

dinh dưỡng với nhau, mỗi loài là 1 mắt xích, vừa là SV tiêu

thụ vừa là SV bị tiêu thụ

* Lưới thức ăn : là gồm các chuỗi thức ăn có mắt xích

chung

- Ví dụ: Quần thể thông Đà Lạt, cọ Phú Thọ, voi châu Phi

- Ví dụ: Quần xã ao, quần xã rừng Cúc Phương

- Ví dụ : Thực vật phát triển  sâu ăn TV tăng  chim ăn sâu tăng  sâu ăn TV giảm

- Ví dụ: Hệ sinh thái rừng nhiệt đới, hệ sinh thái biển…

- Ví dụ: Rau  Sâu  chim ăn sâu

- VD : (hs tự tìm ví dụ)

Bảng 63.5 Các đặc trưng của quần thể Các đặc trưng Nội dung cơ bản Ý nghĩa sinh thái

Tỉ lệ đực / cái Phần lớn các QT có tỉ lệ đực : cái là 1 : 1 Cho thấy tiềm năng sinh sản của quần

thể

Trang 5

Thành phần nhóm

tuổi

QT gồm các nhóm tuổi:

- Trước sinh sản

- Sinh sản

- Sau sinh sản

-Tăng trưởng khối lượng và kích thước quần thể

-Quyết định mức sinh sản của QT -Không ảnh hưởng tới sự phát triển của QT

Mật độ quần thể Là số lượng SV có trong 1 đơn vị diện

tích hay thể tích Phản ánh các mối quan hệ trong quần thể & có ảnh hưởng tới các đặc trưng

khác của quần thể

Bảng 63.6 Các dấu hiệu điển hình của quần xã Các dấu hiệu Các chỉ số Thể hiện

Số lượng các loài trong QX Độ đa dạng Mức độ phong phú về số lượng loài trong QX

Độ nhiều Mật độ cá thể của từng loài trong QX Độ thường gặp Tỉ lệ % số địa điểm bắt gặp 1 loài…

Thành phần loài trong QX Loài ưu thế Loài đóng vai trò quan trọng trong QX

Loài đặc trưng Loài chỉ có ở 1 QX hoặc có nhiều hơn các loài khác

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS

6’ * HĐ2 : Một số câu hỏi ôn tập

- GV cho HS nghiên cứu các câu hỏi ở SGK

tr.190

- Nếu hết giờ thì phần này HS tự trả lời

- GV giới thiệu câu hỏi số 4: Phân biệt quần

xã và quần thể

Quần thể Quần xã Thành phần SV

Thời gian sống

Mối quan hệ

- Các nhóm nghiên cứu câu hỏi  thảo luận để trả lời

 các nhóm khác bổ sung

- Hoàn thành câu trả lời số 4 SGK tr 190

-Quần thể Quần xã

1 Thành phần SV

Tập hợp cá thể cùng loài sống trong 1 sinh cảnh

Tập hợp các quần thể khác loài cùng sống trong 1 sinh cảnh

2 Thời gian

Được hình thành trong 1 thời gian tương đối ngắn

Được hình thành trong quá trình lịch sử lâu dài

3 Mối quan hệ

Chủ yếu là quan hệ sinh sản và di truyền

Chủ yếu giữa các quần thể là quan hệ dinh dưỡng (quan hệ hỗ trợ, đối địch)

4/ Dặn dị (2') :

• Gv nhắc nhở học sinh hoàn thành nội dung ở các bảng ôn tập trong bài

• Ôn tập bài bằng cách trả lời các câu hỏi sgk từ câu 1 đến câu 10 (trừ câu 4)

• Ôn tập theo đề cương để tiết 67 kiểm tra HK II hoặc kiểm tra theo kế hoạch của PGD

• Sau tiết kiểm tra HK II, các nhóm cần chuẩn bị cho tiết 68 “Tổng kết chương trình toàn cấp” Cụ thể : + Nhóm 1 : Bảng 64.1 “Đặc điểm chung và vai trò của các nhóm sinh vật”

Trang 6

+ Nhóm 2 : Bảng 64.2 “Đặc điểm của các nhóm thực vật”

+ Nhóm 3 : Bảng 64.3 “Đặc điểm của cây Một lá mầm & cây Hai lá mầm” + Nhóm 4 : Bảng 64.4 “Đặc điểm của các ngành động vật”

+ Nhóm 5 : Bảng 64.5 “Đặc điểm của các lớp động vật có xương sống” + Nhóm 6 : Làm 2 bài tập trong phần “Tiến hoá của thực vật & động vật”

IV/ RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG :

Ngày đăng: 02/07/2014, 00:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 63.1 Môi trường và các nhân tố sinh thái Môi trường Nhân tố sinh thái (NTST) Ví dụ minh họa - Tiết 65,66
Bảng 63.1 Môi trường và các nhân tố sinh thái Môi trường Nhân tố sinh thái (NTST) Ví dụ minh họa (Trang 3)
Bảng 63.3 Quan hệ cùng loài và khác loài - Tiết 65,66
Bảng 63.3 Quan hệ cùng loài và khác loài (Trang 4)
Bảng 63.2    Sự phân chia nhóm sinh vật dựa vào giới hạn sinh thái - Tiết 65,66
Bảng 63.2 Sự phân chia nhóm sinh vật dựa vào giới hạn sinh thái (Trang 4)
Bảng 63.6 Các dấu hiệu điển hình của quần xã - Tiết 65,66
Bảng 63.6 Các dấu hiệu điển hình của quần xã (Trang 5)
w