Tổng hợp tất cả kiến thức môn hóa 12 theo chương trình 2018 .Chỉ cần xem, bạn đã nắm chắc đến 90% kiến thức tinh túy của môn hóa.Kiến thức được ghi một cách rõ ràng, mạch lạc, gắn gọn,cô đọng.
Trang 1CAO CU GIAC (Chu bién) DANG THỊ THUẬN AN - LE HAI DANG - NGUYEN BINH DO
AU XUAN BUC - NGUYEN XUAN HONG QUAN - PHAM NGỌC TUẤN Chan troi sang tao
HÓA HỌC 12 - CHƯƠNG TRÌNH MỚI
(Dùng chung cho ba bộ SGK mới)
Tiktok @thptqg2025
Trang 2
ThS Duong Thanh Tinh Hệ thống lý thuyết Hóa học 12 ~CTGDPT 2018 _ | 2024-2025
ON TAP CHUONG 2 2
HOP CHAT CHUA NITROGEN
AMINE AMINO ACID — PEPTIDE
CHU DE 2: VAT LIEU POLYMER
CHU DE 3: ON TAP CHUONG 4
CHU DE I: THE DIEN CUC VA NGUON DIEN HOA HOC 44
CHUONG 6: DAI CUONG VE KIM LOẠI
CHU DE 1: CAUTAO VA LIEN KET TRONG TINH THE KIM LOAI 55
CHU DE 2: TINH CHAT VAT Li VA TINH CHAT HOA HOC KIM LOAI 55
CHU DE 3:KIM LOAI TRONG TỰ NHIÊN VÀ PHƯƠNG PHÁP TÁCH KIM LOẠI 37
CHU DE 4: HOP KIM & SU AN MONKIMLOAI
CHU DE 5: ON TAP CHUONG 6 :
CHƯƠNG 7: NGUYÊN TÔ NHÓM IA VÀ NHÓM HA
CHU DE 1: NGUYEN TO NHOM IA
CHU DE 2: NGUYEN TO NHOM IIA
CHU DE 3: ON TAP CHUONG 7
CHUONG 8: SO LUQC VE DAY KIM LOAI CHUYEN TIEP THU NHAT VA PHUC CHAT 74 CHU DE I: DAI CUONG VE KIM LOAI CHUYEN TIEP DAY THU NHAT 74
CHU DE 3: MOT SO TINH CHAT VA UNG DUNG CUA PHUC CHAT 79
CHỦ ĐÈ4: ON TAP CHUONG 8 = 81
Trang 3ThS Dương Thành Tính Hệ thống lý thuyết Hóa học 12 ~ CTGDPT 2018 | 2024-2025
MOT SO VAN DE HOA HOC CAN NAM 1~ DÃY HOẠT ĐỘNG HÓA HỌC KIM LOẠI:
Khi Ba Các Nàng Mai Áo Zap Iron Nhớ Sang Phố Hỏi Cô Iron(HI)Á Hậu Phi Âu
[K [Ba | Ca [Na [ Mẹ [ AI [Zn [ Fe | Ni | Sn [ Pb [H [ Củ [ Fe” [ Ag | Hạ [ Pt | Au |
Ý nghĩa:
[K [Ba | Ca [Na [ Mẹ [ AI [ Zn [ Fe | Ni | Sa [ Pb [H [ Củ [ Fe” [ Ag | Hạ [ PL [Au]
[K [Ba | Ca [Na [ Mẹ [ AI [ Zn [ Fe | Ni [Sn [Pb [H[ Cu [Fe™ | Ag [Hg | Pt [Au]
+HzO Tác dụng ởt°thường — Không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
[K [Ba | Ca [Na [ Mẹ [ AI [ Zn [ Fe | Ni [Sn [Pb [H[ Cu[Fe™ | Ag | He | Pt [Au]
[K [Ba | Ca [Na [ Mẹ [ AI [Zn [ Fe | Ni | Sa [ Pb [H [ Củ [ Fe” [ Ag | Hạ [ PL [Au]
+Hạy CO khống khử được oxide khử được oxide các kim loại này ở nhiệt độ cao
1I- HÓA TRI
Kim loại Phi kim "Nhóm nguyên tô
-OH, -NO: (nitrate), -NO› Hoatril | Li,Na,K, Ag H,F, Cl, Br, | (nitrite), -NH, (amoni), -
HS0Os, -HSOs, -H:POx
Hóa trị | Al, Au,
Fe (I, II); Cu (1, H);Sn | C(ŒI,IV);N (,H, HH, (II, IV); Pb (II, IV) IV, V); S (IL, IV, VD
Nhiều hóa trị
Il TINH TAN
- Tất cả các muối nitrate (NO; ), Na, K, NH; déu tan tét (c6 1 số chất lạ không tan)
- Đa số các muối chloride(Cl), bromide (Br) tan tốt (trừ AgCl, AgBr không tan), đứ số các muối sulfafe
\(SO}- ) tan tốt (trừ BaSO,, PbSO,: không tan, CaSO,: ít tan)
- Đa số các mudi carbonate (CO ), phosphate (PO; ) déu khong tan (trir mudi cia Na, K, NH;
tan)
- Các hydroxide kim loại: IOH đều tan, 2OH đa số không tan (trừ Ba(OH)›, Sr(OH); tan, Ca(OH);: íL
Trang 4ThS Dương Thành Tính Hệ thống lý thuyết Hóa học 12- CTGDPT 2018 _ | 2024-2025
1 Số moi một chất bất kì: 3 Số moi của một chất trong dung dich
+? (m:KL chấttan) n=Cy xVy (V: lit)
CONG THUC TINH NONG DQ MOLILIT: Cụ
1 Từ số mol chất tan và thể tích dung dich 2,21339 Liên hệ giữa nông độ Cụ và C%,
10xDxC%
CÔNG THỨC TÍNH KHÔI LƯỢNG CHẤT TAN: mạ hoặc m
1.Công thức tính khối long chung: m=nxM 3 Từ khôi lượng dung dịch và nông độ %
m.=———®
100
CONG THUC TINH KHOI LUQNG DUNG DICH: maa
1) Từ dung môi và chất tan: gj =M,, + Min, 3 Từ ma và C%: mụ„ = ———
*k= 0: chi toàn liên kết don
*k= 1: 1 nối đôi(C=C hoặc C=O) hoặc | vong no
= 2:2 nối đôi (C=C hoặc C=O) or 1 nối ba C=C
k
Trang 5
ThS Dương Thành Tính Hệ thống lý thuyết Hóa học 12~ CTGDPT 2018 _ | 2024-2025
CHO, | BCD = Meo, — Bao + By,
hode Mamine-(-1,5) = Meo, —
* aminoacid no, 1 NH2, 1COOH : CaH2n-1NO2 (k=1)
=> Maminoacd (-0,5)= Mg, — My ghay Myo = Mc
Tính số liên
kết xich ma
(đ)
~C:Hý : Hydroearbon thường => số LK Ø = x‡y-1
- CxHy : Hydrocarbon thom => số LK Ø = x+y
Trang 6ThS Dương Thành Tính Hệ thống lý thuyết Hóa học 12~ CTGDPT 2018 _ | 2024-2025 CHƯƠNG 1: ESTER ~ LIPID XÀ PHÒNG VÀ CHÁT GIẶT RỬA
CHU DE 1: ESTER - LIPID
LETSER
1.Khái niệm
Xét phản ứng sau: R-COOH + R-OH => R-COO-R` + H:O
=>Khái niệm: Khi thay nhóm OH ở nhóm carboxyl của carboxylic acid (RCOOH) bằng nhóm
OR’ thi duge ester
Tên ester = Tên gốc R' + Tên gốc acid RCOO' (có đuôi ate)
(CHyCH2- (C2Hs-) : ethyl CHsCOO-: acetate(ethanoate)
'CH¡CH;CH:-: propyl CH;CH;COO-: propionate (propanoate)
CH;~CH-: is0propyl 'CH:=CH-COO-: aerylate (propenoate)
HCOOCH;: Methyl formate (Methyl methanoate)
CHsCOOC2Hs: Ethyl acetate (Ethyl ethanoate)
CHsCH2COOCHs: Methyl propionate
CH;COOCH=CH;: Vinyl acetate (Vinyl ethanoate)
(CH2=CH-COOCHS: Methyl acrylate (methyl propenoate)
4 Đồng phân
*số đồng phân ester = 2"- 3(n <5 ) * Số đồng phân acid = 2"-3(n <5 )
Trang 7ThS Duong Thanh Tinh Hệ thống lý thuyết Hóa học 12 ~CTGDPT 2018 _ | 2024-2025
=>Nhiệt độ sôi (M gần bằng nhau): carboxylic acid >H20 > alcohol > ester
Một số ester có mùi thơm đặc trưng:
CH;COO[CH;];CH; có trong qua CH: [CH:]¡4CH:COO ) : Ethyl acetate (Ethyl ethanoate)
cam [CH2}29CHs c6 trong sáp ong tạo mùi thơm nước hoa
Ester bị thuỷ phân trong môi trường acid hoặc môi trường base Sản phẩm thu được khác nhau tủy
thuộc vào điều kiện phản ứng
a, Phin ứng thuỷ phân ester trong môi trường acid ( H*)
Là phản ứng thuận nghịch ~ Acid + alcohol (thường)
we
CH;COOC;H; + HO C#— CH:COOH +C:H:OH
Ethyl acetate acetic acid _ ethyl alcohol
Nang ca
LEster + H:0 “> carboxylic acid + aldehyde
CH:COOCH=CH: +20 “> CHsCOOH +CHsCH-O
2.Ester +H20 —“> carboxylic acid + ketone
CH;COOC(CHs)=CH: + H20 —“> CH;COOH + CH;COCHs
6
Trang 8ThS Duong Thanh Tinh Hệ thống lý thuyết Hóa học 12 ~CTGDPT 2018 _ | 2024-2025
3.Ester + 120 —“> 2 san phim déu trang guong
VD: HCOOCH=CH2+ H:0 —““> HCOOH +CHsCH-O
b Phản ứng thuỷ phân ester trong môi trường base (phản ứng xà phòng hoá)
Là phản ứng một chiều => Muối + alcohol
R-COO-R` +NaOH ——> R-COONa +R'OH
CH¡:COOC;H; + NAOH—”—> CH:COONa + C:H:OH
Ethyl acetate sodium acetate ethyl alcohol
Nâng cac
1.Ester +NaOH — —> muối + aldehyde
CH›;COOCHECH› +NaOH —”—>CH›COONa+CH:CH=O
2.Ester + NaOH —”—> muối + ketone
3.Ester + NaOH —”—> 2 săn phẩm đều tráng gương
HCOOCH=CH2+ NaOH — > HCOONa + CHsCH=0
4.Ester đơn chức (ester của phenol)+NaOH (1:2) —_> muối + muối + HO
CH¡:COOC/H¿-R +2NaOH —”—> CH:COONa+ R-C¿HONa + H›O
CH¡;COOC,H; + 2NaOH —”—> CH:COONa+ C¿H-ONa + HạO
7 Điều chế
Ester thường được điều chế bằng phản ứng ester hoá giữa carboxylic acid và alcohol với xúc tác là
acid (thường dùng H:SO; đặc)
— R-COO-R’ + 120 R-COOH + R-OH
acetic acid ethylalcohol Ethylacetate xúc tác + hút nước (giúp phản ứng theo chiều thuận, tăng hiệu suất phản ứng)
1 Khái niệm về lipid, chất béo, acid béo
Lipid là các hợp chất hữu cơ có trong tế bảo sống, không tan trong nước nhưng tan trong dung môi
hữu cơ không phân cực gồm: chất béo, sáp, steroid, phospholipid
Chắt béo là triester (ester ba chức) của glycerol với acid béo, gọi chung la triglyceride
Aeid béo là carboxylic acid đơn chức Hầu hết chúng có mach carbon dai (thường từ 12 đến 24
nguyên tử carbon), không phân nhánh và có số nguyén tir carbon chin
7
Trang 9
ThS Duong Thanh Tinh Hệ thống lý thuyết Hóa học 12 ~CTGDPT 2018 _ | 2024-2025
* Công thức cấu tạo:
1 | _
=> (R1COO)(RxCOO)(RsCOO)C3Hs ; CsHs(OCOR: (OCOR2)(OCORs)
Khi Rị, Ra, Rs giống nhau (R): (RCOO)sC3Hs hoặc C›Hs(OOCR)› hoặc C›Hs(OCOR)›
glyceryl tristearate hay tristearin : CHsCOOH: oleie acid (C;HssCOO):C:Hs hay
acid | (CH:CH:];CH = CHỊCH:];COO);C;H; cu béo | glyceryl trioleate hay triolein làm CivHsiCOOH: linoleic acid | khdng | (CrHsiCOO)sCsHs he
2 Tinh chat vat lí của chất béo
~ Khi trong phân tử chất béo chứa nhiều gốc acid béo no thì chất béo thường ở trạng thái rắn như mỡ lợn, mỡ bỏ, mỡ cừu Khi trong phân tử chất béo chứa nhiều gốc acid béo không no thì chúng thường ở trạng thái lỏng như dầu lạc, dầu vừng, dầu cá
~ Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước, dễ tan trong các dung môi hữu cơ ít phân cực hoặc
không phân cực
3.Tính chất hóa học
4) Phản ứng thủy phân trong môi trường acid H*
(RCOO);C3Hs + 3H20 == 3RCOOH + CsHs(OH)s
(CivHssCOO):CsHs + 3HO => 3CøH:sCOOH + C:H-:(OH)›
°) Phản ứng thủy phân trong môi trường base (Phản ứng xà phòng hóa)
(RCOO);C¿Hs + 3NaOH —”—> 3RCOONa + CsHs(OH)s
(CizH;:COO);C:Hs + 3NaOH —Ý—> 3C¡;H:sCOONa + C:H‹(OH);
“Thuy phan chất béo trong môi trường acid hay base thi luôn thu duge glycerol
©) Phản ứng hydrogen hóa (cộng H›) (Biến chất béo ở thể lỏng thành thẻ rắn)
(Ci7HssCOO);C3Hs + 3H2 —*4 > (C7HssCOO)sC3Hs
Triolein (long) Tristearin (rin)
Trang 10ThS Duong Thanh Tinh Hệ thống lý thuyết Hóa học 12 ~CTGDPT 2018 _ | 2024-2025
© Hydrogen hos
4) Phản ứng oxi hoá chất béo bởi oxygen không khí
Khi dé lâu trong không khí, các gốc acid béo không no trong chất béo có thể bị oxi hoá chậm bởi oxygen, tạo thành các hợp chất có mùi khó chịu Đây là nguyên nhân của hiện tượng dầu mỡ bị ôi
4.Ứng dụng của chất béo và acid béo
~ Chất béo là nguồn cung cấp và dự trữ năng lượng ở người và động vị
- Chất béo cũng là nguồn cung cấp acid béo thiết yếu cho cơ thể Nhiều vitamin như A, D, E và K hòa
tan tốt trong chất béo nên chúng được vận chuyén, hap thụ cùng với chất béo
~ Chất béo là nguyên liệu cho ngành công nghiệp thực phẩm, sản xuất xa phòng và glycerol,
~ Ngày nay, một số loại dầu thực vật còn được dùng đề sản xuất nhiên liệu sinh học (biodiesel)
$* Acid béo omega-3 và omega-6 là các acid béo không no với liên kết đôi đầu tiên ở vị trí số 3 và 6
khi đánh số từ nhóm methyl
~ Dầu cá biển chứa nhiều acid béo omega-3 Các loại dầu thực vật (dầu mè, dầu đậu nành, dầu hướng dương ) chứa nhiều acid béo omega-6
- Acid béo omega-3 và omega-6 đều có tác dụng giảm huyết áp, giảm chlolesterol trong máu và ngăn
chặn sự hình thành các mảng triglyceride bám trên động mạch, giúp giảm nguy cơ gây xơ vừa động
mạch, trong đó Œ-linolenic acid và linoleic acid là hai acid béo thiết yếu vì cơ thê không thể tự tổng hợp
từ nguồn thực phẩm bên ngoài
Triglyceride trong động mạch cản trở sự lưu thông máu
Acid béo omega-3 thường gặp
~ Eicosapentaenoie acid (EPA) C¡sHssCOOH
Trang 11ThS Duong Thanh Tinh Hệ thống lý thuyết Hóa học 12 ~CTGDPT 2018 _ | 2024-2025
Trang 12ThS Duong Thanh Tinh Hệ thống lý thuyết Hóa học 12 ~CTGDPT 2018 _ | 2024-2025
CHU DE 2: XA PHONG VA CHAT GIAT RUA
1 KHAI NIEM, DAC DIEM CAU TAO CUA XA PHONG VA CHAT GIAT RUA
Xà phòng là hỗn hợp muối sodium hoặc potassium của các acid béo (palmic acid hoặc stearic
acid) và các chất phụ gia
Chất giặt rửa tông hợp có tác dụng giặt rửa như xà phỏng, thường là muối sodium alkylsulfate
hoặc alkylbenzene sulfonate
“> Cau tao cla xa phong va chit giat rửa phổ biến thường gồm hai phần:
~ Phần phân cực (*đầu” ưa nước): là nhém carboxylate (xa phéng) hoặc nhóm sulfate, sulfonate
(chất giặt rửa tổng hợp) Phần này có thể hoả tan được trong nước
~ Phân không phân cực (“đuôi” kị nước): là gốc hydrocarbon có mạch dài (R) Phần này không tan
trong nước
đuôi kinước đầu ưa nước
Công thức cấu tạo của một só chắt hoạt động bẻ mặt:
xà phòng (a) và chắt giặt rừa phổ biến (b)
I TINH CHAT GIAT RUA
Khi xà phòng, chất giặt rửa tan vào nước sẽ tạo dung dịch có sức căng bề mặt nhỏ làm cho vật cằn giặt rửa dé thám ướt Đuôi ki nước trong xả phòng và chất giặt rửa thâm nhập vào vét bản (Hình b), phân chia vết bản thành những hạt rất nhỏ có đầu ưa nước quay ra ngoài (Hình c), các hạt này phân tán vào
nước và bị rửa trôi (Hình d)
Đầu ưa nước
Trang 13ThS Duong Thanh Tinh Hệ thống lý thuyết Hóa học 12 ~CTGDPT 2018 _ | 2024-2025
* Sau phản ứng, hỗn hợp muối của các acid béo được tách ra bằng cách cho dung dịch muối ăn bão hoà vào hỗn hợp sản phẩm Các muối của acid béo nồi lên được lấy ra, sau đó được trộn với các phụ gia để làm xà phòng Phân dung dịch còn lại đem tách và thu hôi glycerol
Xà phòng còn được sản xuất từ dầu mỏ theo sơ đồ sau
++ Thí nghiệm: Phản ứng xà phòng hoá chất béo
Chuẩn bị
Hoá chất: chất béo (dầu thực vật hoặc mỡ động vật), dung dịch NaOH 40%, dung dich NaCl bao hoa Dụng cụ: bát sứ, cốc thuỷ tỉnh, đũa thuỷ tỉnh, kiêng sắt, đèn côn
Tiến hành
~ Cho khoảng 2 g chất béo và khoảng 4 mL dung dịch NaOH 40% vào bát sứ Đun hỗn hợp trong
khoảng 10 phút và liên tục khuấy bằng đũa thuỷ tỉnh Nếu thể tích nước giảm cần bỏ sung thêm nước
~ Kết thúc phản ứng, đỗ hỗn hợp vào cốc thuỷ tỉnh chứa khoảng 30 mL dung dịch NaCl bão hoà,
khuấy nhẹ Để nguội hỗn hợp, tách lấy khối xả phòng nồi lên ở trên
Ti đâu ấn +
TH
đặc
Quan sắt hiện tượng xảy ra và thực hiện các yêu cầu sau:
1.Tại sao phải khuấy liên tục hỗn hợp phản ứng?
2.Giải thích hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm
3.Viết phương trình phản ứng xà phòng hoá chất béo tripalmitin (tạo thảnh từ glycerol vả palmitic
~ Sau phản ứng khi chưa thêm NaCI bão hòa thi dung dịch đồng nhất; sau khi thêm NaCl bão hỏa thì sản
phẩm tách lớp: phần xà phòng rắn ở trên, phần lỏng ở dưới gồm NaCl bão hòa va glycerol
3 Phương trình phản ứng xà phòng hoá chất béo tripalmitin
12
Trang 14
ThS Duong Thanh Tinh Hệ thống lý thuyết Hóa học 12 ~CTGDPT 2018 _ | 2024-2025
C3H(OCOC, sHs1)s +3 NOH —— C¿H.(OH); + 3C¡:H;/COONa
2 Phương pháp sản xuất chất giật rửa tổng hợp
Chất giặt rửa tông hợp được sản xuất từ dầu mỏ theo sơ đồ sau:
IV.UNG DUNG - CACH SU DUNG XA PHONG VA CHAT GIAT RUA
Xà phòng và chất giặt rửa tông hợp đều có khả năng làm sạch bụi bản, dấu mỡ bám trên các bể
mặt
Không nên dùng xả phỏng giặt rửa trong nước cứng (nước có chứa nhiều ion Ca”*, Mg””) do muối
của các kim loại nảy với các acid béo thường ít tan và gây hai cho áo, quần sau khi giặt
Trái với xà phỏng, có thê sử dụng chất giặt rửa tông hợp với cả nước cứng, do chất giặt rửa tổng
hợp không tạo muối khó tan với Ca”, Mg” Tuy nhiên, nhược điểm của chất giặt rửa tổng hợp so với xà
phòng là một số chất giặt rửa tông hợp khó bị phân huỷ sinh học, do đó gây ô nhiễm môi trường
Một số chất giặt rửa tự nhiên: Saponin trong bồ hòn và bồ kết có khả năng giặt rửa
J ĐIÊỆM VÀ NHUQC DIEM CUA CÁC LOAI CHAT GIAT RUA Quả bồ hòn
‘Xa phong “Chất giặt rửa tông hợp “Chất giặt rửa tự nhi:
Có thể bị phân huỷ bởi các vi| Dùng được với nước | Lành tính với da, không gây sinh vật nên ít gây ô nhiễm môi | cứng vì không bị kết tủa | kích ứng da kể cả với lần da
we magnesium của các aeid béo), môi trường do
ảnh hưởng đến chất lượng vải, | chúng rất khó bị vi sinh
giảm tác dụng giặt rửa của xà | vật phân huỷ
phòng
Khuyến | Không nên dùng xà phòng với _ | Hạn chếsử dụng nghị | nước cứng Khuyến khích sử dụng
l3
Trang 15ThS Duong Thanh Tinh Hệ thống lý thuyết Hóa học 12 ~ CTGDPT 2018 | 2024-2025
CHU DE 3: ON TAP CHUONG 1
Ester đơn chức R: gốc hydrocarbon hoặc H
R’: géc hydrocarbon
Phản ứng thủy phân trong môi trường acid thường là phản ứng
thuận nghịch:
R-COOR' + H;OC#—`_R -COOH +R'OH (alcohol)
Phan ứng thủy phân trong môi trường base la phan img mét chiều (phản ứng xà phòng hóa)
Phan fig hydrogen héa obit béo +H at chất béo chứa gốc
chứa gốc acid không no (dang lông) acid no (dang rin)
hoặc potassium Phần không phân cực Phần phân cực
CHÁTGIẠT
hoặc
Trang 16ThS Duong Thanh Tinh Hệ thống lý thuyết Hụa học 12- CTGDPT 2018 _ | 2024-2025
CHƯƠNG 2: CARBOHYDRATE
CHỦ Đẩ 1: GIỚI THIỆU VỀ CARBOHYDRATE & GLUCOSE ~ FRUCTOSE
LKHAI NIEM VA PHAN LOAI CARBOHYDRATE
* Carbohydrate:1a những hợp chất hữu cơ tap chức thường cụ cừng thức chung lỏ Ca(H20)m
* Phón loại
~ Monosaccharide: glucose, fructose (đồng phón): CeHizOs
- Disaccharide: saccarose, maltose (dờng phan) : CaH20n
- Polysaccharide: tinh b6t, cellulose (khừng phải đồng phón của nhau) : (CÒHâoO;),
I GLUCOSE - FRUCTOSE
1.Cấu tạo
- Glucose, fructos
- Dang mach hờ (it)
+ Glucose: CH2OH-[CHOH]s-CHO đờ 5 nhờm hydroxy (OH) + 1 nhờm aldehyde (CHO),
+ Fruetose:CH›OH[CHOH]›COCH:OH cụ 5 nhụm hydroxy (OH) + 1 nhụm ketone(-CO-)
~ Dạng mạch vúng chỷ yếu vỏ luừn chuyển hoõ lẫn nhau theo một cón bằng qua dạng mạch hở
+ Glucose ving 6 canh a-glucose va B-glucose
+ Fructose vong 5 canh a-fructose va B- fructose
Ẫ Trong mời trưởng base, glucose va fructose cụ thờ chuyờn hờa qua lai: fructose == glucose
2.Tinh chat hờa hoe
a) Tợnh chất polyalcohol = glucose va fructose ha tan Cu(OH)2 6 nhiệt độ thường => dung dịch xanh lam,
2C4H120s + Cu(OH)2 —+(CeH1105)2Cu +2 H20 b)Tinh chat aldehyde = glucose va fructose bi oxi hờa boi Cu(OH)2/OH(1°) tạo kết tủa đỏ gạch CuaO + Trõng bac (bị oxi hụa bởi thuốc thử Tollens+ mắt mỏu dung dịch bromine (fructose khờng lim mat mau)
CH:OH-[CHOH]:-CHO + 2Cu(OH)› +NaOH —“—> CH20H-{CHOH]:-COONa + Cu20 +3H20
Sodium gluconate CH,OH-[CHOH],-CHO + 2[Ag(NHs)2]OH ——> CH:OH-[CHOH]Ò-COONH; + 2Ag + 3NH;+H20
15
Trang 17ThS Duong Thanh Tinh Hệ thống lý thuyết Hóa học 12 ~CTGDPT 2018 _ | 2024-2025
Ammonium gluconate CH:OH-[CHOH]:-CHO + Br› +H2O—”—> CH:OH-[CHOH]+-COOH + 2HBr
a —glucose methyl a — glucoside
4) Phan ig Ién men ciia glucose
CoHi206 => 2 C2HsOH +2CO2 5 CeHix05 —2==-> 2 CHsCH(OH)COOH
3 Trang thai tự nhiên và ứng dụng
Trang | - Quả chín (nhất là nho chín) fructose + 30% glucose) và nhiều thái tự | - Trong mau ngudi lie déi: 4,4 - 7,2 mmol/L (hay 80- | loại trái cây (táo, lựu, nho, 1é, ),
cải đường, )
~ Cung cấp năng lượng cho tế bảo “Chủ yếu đóng vai trò cung cấp
Ứng |- Tráng gương, tráng ruột phích „ | năng lượng cho tế bảo
dụng |- Nguyên liệu sản xuất ethanol, thực phẩm và đồ
- Dung dich truyền tĩnh mach glucose 5%
CHU DE 2: SACCHAROSE VA MALTOSE
L.CAU TAO PHAN TI
Trang 18ThS Duong Thanh Tinh Hệ thống lý thuyết Hóa học 12 ~CTGDPT 2018 _ | 2024-2025
I TINH CHAT HOA HQC SACCHAROSE
a) Tính chất polyalcohol = Saccharose và Maltose hòa tan Cu(OH)› ở nhiệt độ thường => dung dịch xanh lam
2C12H2011 + Cu(OH)2 —>(Ci2H21011)2Cu + 2 H20 b) Tính chất disaccharide = bị thuỷ phân trong môi trường acid tạo glucose va fructose
CpHsOi + HạO —#2ESET— š CuHi;O, + C¿HizO,
Saccharose _ Glucose Fructose
II TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN VÀ ỨNG DỤNG
Saccharose I Maltose Tính chất vật lí _| Chất răn có vị ngọt dễ tan trong nước
'Có nhiêu nhật trong cây mía, cù cải đường và [~ Có trong một số hạt này mâm
Se nf ~ Chủ yêu được tạo ra trong quá
Bos inne: trình thuỷ phân tỉnh bột
‘Trang thai ty
nhiên
wa „ Mạch nha chứa maltose (còn gọi là
Mia chứa nhiều saccharose 60 lseni nói Chất làm ngọt phố biến trong sản xuất thực | nguyên liệu sản xuất bìa và chất Ứng dụng —_ | Phẩm như bánh, kẹo, nước giải khát và đồ uống | '89 "89t Giormpt 90 loại Đình tạo
có gas,
CHU DE 3: TINH BOT VA CELLULOSE
LCAU TAO PHAN TU
Tinh bột va cellulose déu 1a polysaccharide (polymer thiên nhiên) có công thức phân tử:
(CH¡uO;); nhưng không phải là dong phan vi gia tri n ở hai chất khác nhau
> Tinh b6t = nhiéu gc @ -glucose liên kết tạo 2 dạng mạch:
~ Amylose không phân nhánh, xoắn chỉ có liên kết @ -1,4-glycoside
17
Trang 19ThS Duong Thanh Tinh Hệ thống lý thuyết Hóa học 12 ~CTGDPT 2018 _ | 2024-2025
\ uf Liên kết
OH Liga kéip 1.4 glycoside
I TINH CHAT HOA HQC TINH BOT VA CELLULOSE
1.Thủy phân: Tỉnh bot va cellulose đều bị thủy phân bởi acid hoặc enzyme tao glucose
mm brặcH"
(CoH Os), + 1 HO —=——+ n CoHi20¢ (glucose)
2 Tỉnh bột phản ứng ứng màu với dung dich iodine
Tỉnh bột + I› ——> hợp chất màu xanh tím ——> mắt màu xanh tím “= › xuất hiện lại màu xanh
Trang 20ThS Dương Thành Tính Hệ thống lý thuyết Hóa học 12 ~ CTGDPT 2018 2024-2025
Khi để nguội lại thì mạch tỉnh bột xoắn lại và Iz ngưng tụ được hấp phụ lại vào các lỗ rỗng nên xuất hiện
màu xanh tím trở lại
3 Cellulose phản ứng với nii Mô hình tương tác giữa tỉnh bột & iodine
4 Cellulose tan trong nuée Schweizer = Cu(OH)2 + NHs
IH TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN VÀ ỨNG DỤNG
~Trong cây xanh tạo tình bột qua quá trình quang hợp
6nCO: + 5nHaO —zŸ r-> (CeHioOs)s + 6nOz Gỗ khô khoảng 50% khói lượng
~ Sự chuyển hoá tình bột trong cơ thé: Sợi bông khoảng 90% khối
Trạng | (C¿HuO;),—_S°— »(C¿HigO;),—5—y CịHa:O,, | lượng
~ Lâ một trong những chất dinh đưỡng cơ bản của người | - Vật liệu xây dựng (đô gỗ)
Ứng _ | - Trong CN dùng sản xuất bánh kẹo, glucose, ethanol và | nhân tạo
dụng | hồ dán - Sản xuất ethanol va cellulose trinirate (dùng chế tạo thuốc
súng không khói)
19
Trang 21ThS Duong Thanh Tinh Hệ thống lý thuyết Hóa học 12- CTGDPT 2018 _ | 2024-2025
CHỦ ĐÈ 4: ÔN TẬP CHƯƠNG 2
Trang 22
ThS Dương Thành Tính Hệ thống lý thuyết Hóa học 12- CTGDPT 2018 _ | 2024-2025
~ Mạch hở : alocohol +
a aldehyde Khô
Saccharose glucose & f-fructose lién Dd xanh Không | Khong | glucose, | Không
màu Ag | glucose
Nhiéu géc @ - glucose
a0 | amyl Không dp | Amylopeetin (có nhánh Z - 6 nhanh @ Tao | htim)
polysac
LKHAI NIEM, PHAN LOAI, DONG PHAN, DANH PHAP
1.Khái niệm: Khi thay thế nguyên tử H trong phan tir NHs bang gốc hydrocarbon ta thu duoc amine
Trang 23ThS Duong Thanh Tinh Hệ thống lý thuyết Hóa học 12 ~CTGDPT 2018 _ | 2024-2025
~ Bậc của amine c hydrocarbon gắn với N : amine bậc một, amine bậc hai và amine bậc ba
~ Dựa trên đặc điểm cầu tạo của góc hydrocarbon
+ alkylamine (N gắn với gốc alky]): CH›NH
+ arylamine (N liên kết trực tiếp C vòng benZene)
~ Từ 2C trở đi có thể có đồng phân mạch C, bậc amine, vị trí nhóm amine
ìng phân amine no, đơn chức, mạch hở CaH›.-3N = 2" (2< n< 5)
Trang 24
ThS Dương Thành Tính Hệ thống lý thuyết Hóa học 12~ CTGDPT 2018 _ | 2024-2025
Trang 25
ThS Duong Thanh Tinh Hệ thống lý thuyết Hóa học 12 ~CTGDPT 2018 _ | 2024-2025
Mô hình phân tử methylami Mô hình phân tử aniline _
~ Trong phân tử amine: N còn một cặp e chưa liên kết =>có thé tao ra liên kết cho nhận (giống NH;) do
đó các amine có tính chất hóa học tương tự ammonia
~ Aniline có thé thé nguyên tử H trên vòng benzene do ảnh hưởng của nhóm NH:›:
~ Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của các amine cùng bậc có xu hướng tăng khi phân tử khối tăng Nhiệt
độ sôi : Amine > hydroearbon (cùng C hoặc ~ M)
~ Trạng thái: Methylamine, ethylamine, dimethylamine va trimethylamine là những chất khí, có mùi tanh
của cá hoặc mùi khai tương ammonia tự (tuỳ nồng độ), các amine còn lại là chất lỏng hoặc rắn
~ Độ tan;
+ Các amine là chất khí dễ tan trong nước nhờ tạo được liên kết hydrogen với nước
+ Khi số C tăng thì độ tan của các amine giảm
+ Các arylamine có độ tan trong nước rất thấp
Aniline là chất lỏng, ít tan trong nước
II TÍNH CHAT HOA HOC
1.Tinh base va phan img tgo phire
a)Tinh base: Amine c6 tinh base yếu tương tự NH›
- Lam đổi màu chất chỉ thị: Dung dịch các alkylamine có thể làm quỳ tím đổi màu xanh hoặc phenolphthalein hóa hồng, còn dung dich aniline không làm đổi màu quỳ tím hoặc phenolphthalein héa hồng
CH,NH,+H,O—>|CH,NH, |'+OH-
~ Tác dụng với acid (HCI, H2S0z, ) => mudi ammonium
CH,NH, +HCI—>CH,NH,CI: methylammonium chloride
CHC
C,H,NH;+HCI——>C,H,NH,Cl : Phenylammonium chloride
CH:NH: + H2SOs + > CHsNH3HSOs Methyl ammonium hydrogen sulfate
2CH3NH2 + H2SO, —+ (CHsNHs):SO, Methyl ammonium sulfate
4
'H,+HCI——»CH,CH,NH,Cl: ethylammonium chloride
Trang 26ThS Duong Thanh Tinh Hệ thống lý thuyết Hóa học 12 ~CTGDPT 2018 _ | 2024-2025 (CH3NH2 + HNO; ——>CH3NH:NO3 Methyl ammonium nitrate
'CH:NH: + CH;COOH —+CH3NH;0COCHS Methyl ammonium acetate (+ acid, base)
~ Tác dụng với một số muối (KL của muối không phản ứng với nước)=> kết tăa hydroxide
3CH3NH2 + FeCl + 3H:0 —+3CH3NH3Cl + Fe(OH);
3CH;CH:NH; + FeCl; + 3H:O ——›3CH:CH:NH:CI + Fe(OH); }
2CH3NH2 + CuSO, + 2H20 —(CH3NH3)2SOs + Cu(OH)2 L
b)Tạo phức: methylamine hay ethylamine tác dụng với Cu(OH)› tạo dung dịch phức chất có màu xanh lam
4CH›NH: + Cu(OH):——» [Cu(CH›:NH›):](OH)›
4CH;CH;NH; + Cu(OH);——› [Cu(CH:CH:NH;),](OH)
2 Phản ứng với nitrous acid (HNO:) = Tính khử
- RNH2 + HNO: —+ROH + N2 +H20 => nhan biét alkylamine bac mot (R: géc alkyl)
(CHsNH2 + HONO—+CH3OH + No + H20
= Aniline + HNO: +HC1 —*=—> muéi diazonium => téng hop phim nhuém azo va duge phim
ose (CoHsNH2 + HONO + HCI——> [CsHsN2] °C + 2H20
3 Phản ứng thế ở nhân thơm của aniline
* Aniline + nước Bromine => Hiện tượng: Xuất hiện kết tủa trắng + Mắt mau dung dich bromine
IV UNG DUNG
~ Sản xuất: được phẩm, thuốc bảo vệ thực vật
~ Sản xuất phẩm nhuộm (phẩm màu aZo, aniline đen, ), chất hoạt động bề mặt
~ Tổng hợp polymer (nhựa poly(aniline-formaldehyde), tơ nylon-6,6,
V DIEU CHE
Alkylamine được điều ché tir ammonia va din xuat halogen
NH; St" CHsNH2—S\> (CHs)2NH—S#> (CHs)sN
2 Khir hgp chit nitro
Aniline và các arylamine thường được điều chế bằng cách khử hợp chất nitrobenzene (hoặc dẫn
kim loại (Zn, Fe, ) trong dung dich HCl
xuất nitro tương ứng) bởi một
Vi du: CcHsNOp + 6[H] —=""-5 CcHsNHp + 2120
25
Trang 27ThS Duong Thanh Tinh Hệ thống lý thuyết Hóa học 12 ~CTGDPT 2018 _ | 2024-2025
CHỦ ĐÈ 2: AMINO ACID - PEPTIDE 1.AMINO ACID
1 Khái niệm, danh pháp
4) Khái niệm: Amino acid là hợp chất hữu cơ tạp chức, trong phân tử chứa đồng thời nhóm amino (-
'NHỈ) và nhém carboxyl (-COOH)
Vi du: H2N-CH-COOH (Glycine)
+ a-amino acid : H2N-CH(R)-COOH)
5) Danh pháp
Đánh số thứ tự C theo 2 cách: C;C, Có,
- Tên thay thế jWẶWW@ứWỲứWđứWWWWHậ- ứWWứG[RWWHENHHREWWNENNWWTNEBIITVNNGH
- Tânbinhệ hông VECO AORN Ở nN
NH
26
Trang 28ThS Dương Thành Tính Hệ thống lý thuyết Hóa học 12 ~CTGDPT 2018 _ | 2024-2025
Lysine | Lys | 2NH: (NHOCOOH 2,6-diaminohexanoic | a,£-diaminocaproic
Yo
HOOC-[CH2}-
CH(NH›)COOH Glutamic acid | Glu | 1NH; 9 CH; 2-aminopentane-1,5- Jutari id
HO Ni, ‘OH
2 Dac diém cau tao
Cac amino acid ton tai chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực do tương tác giữa nhóm -COOH và nhóm -NH;:
Dạng phân tử trung hòa
Is)
Nhém amino cé tinh base và nhém carboxyl có tính acid nên các amino acid có tính lưỡng tinh,
có thể tác dụng với acid mạnh cũng như base mạnh
HCI + H2N-CH>-COOH—> CIH3N-CH2-COOH H2N-CH2-COOH + NaOH —>H:N-CH2-COONa + H20 Tính lưỡng tính của amino acid rất quan trọng trong nhiều quá trình sinh học như ổn định pH của dung dịch máu, dung dich ni bao
Dang ion lưỡng cực
Dang anion (pH cao)
Trang 29ThS Duong Thanh Tinh Hệ thống lý thuyết Hóa học 12 ~CTGDPT 2018 _ | 2024-2025
Vi du: Đặt hỗn hợp các amino acid gồm lysine, glycine và glutamic acid ở pH = 6,0 vào trong một điện trường Khi đó, glycine hầu như không dịch chuyên, lysine dịch chuyển vẻ phía cực âm, còn glutamic acid dịch chuyển về phía cực dương
Lysine glycine glutamic acid
Sự di chuyến của một số amino acid đưới tác dụng của điện trường ở pH = 6
nN LN cH, coon ——> oy HN—[ƑCH; co} t + : +nH,O ;
-+ Trùng ngưng 7- Aminoheptanoic acid (œ -aminoenanthic acid)
-Tén viết tắt viết từ Amino acid đâu N đến amino acid đầu C bằng kí hiệu
Ví dụ: Một tripeptide có cấu tạo như sau:
28
Trang 30Cấu tạo của phân tử tripeptide Val-Giy-Ala
Tên viết tắt tripeptide: Val-Gly-Ala
3 Tính chất hoá học
@) Phan teng thuy phan: Peptide bị thuỷ phân bởi acid, base hoặc enzyme
(xét n— peptide chứa 1 nhóm NH: và 1 nhóm COOH)
~ Thủy phân trong môi trường trung tính (HO) => tạo các @ -amino acid
* Nấu thủy phân không hoàn toàn tạo thành các peptide ngắn hơn
Vi du: Tetrapeptide Gly-Tyr-Val-Ala khi bị thuỷ phân không hoàn toàn có thể tạo thành các tripeptide Gly-Tyr-Val, Tyr-Val-Ala và các dipeptide là Gly-Tyr, Tyr-Val, Val-Ala
b) Phản ứng màu biuret
Tripeptide trở lên + Cu(OH)› /OH' lắc nhẹ => phức chất màu tím (phản ứng màu biuret)
* Chú ý : Amino acid, đipeptide: không có phản ứng này
29
Trang 31ThS Duong Thanh Tinh Hệ thống lý thuyết Hóa học 12 ~CTGDPT 2018 _ | 2024-2025
CHU DE 3: PROTEIN VA ENZYME
1 PROTEIN
1 Khái niệm: Protein là hợp chất cao phân tử được tạo thành từ một hay nhiều chuỗi polypeptide
Mô hình hình thành phân tử protein
2 Đặc điểm cấu tạo
- Mỗi chuỗi polypeptide gồm các đơn vị œ- amino acid liên kết với nhau qua liên kết peptide theo
một trật tự nhất định
Ví du: Insulin là một protein
‘Amino acid đầu C
Hình 10
~ Protein đơn giản = tạo thành từ các Œ-amino acid
Vi du: insulin, albumin (có nhiễu trong lòng trắng trứng), fïbroin (có trong tơ tằm),
~ Protein phức tạp = protein đơn giản +"phi protein" như dung, nucleic acid, lipid,
3 Tính chất vật lí
~ Protein hình sợi: không tan trong nước và dung môi thông thường như: Ø - keratin (có ở tóc, móng
Cầu tạo của insulin Amino acid đầu C
sừng), collagen (có ở da, sụn), myosin (có ở cơ bắp), fibroin của tơ tằm, mạng nhện
- Protein hình cầu tan được trong nước tạo dung dịch keo như hemoglobin (có ở má), albumin (có ở lòng trắng trứng)
4 Tính chất hoá học
4) Phản ứng thuj phân : protein bị thuỷ phân bởi acid, base hoặc enzyme
Thủy phân hoàn toàn protein => các Œ-amino acid
30
Trang 32ThS Duong Thanh Tinh Hệ thống lý thuyết Hóa học 12 ~CTGDPT 2018 _ | 2024-2025
Protein Polypeptide Peptide Amino acid
Quá trình thuỷ phân protein b) Phản ứng màu
Protein + Cu(OH)› /OH' lắc nhẹ => phức chất s* Protein + HNO: đặc => chất rắn màu vàng
mau tim (phan (mg mau biuret), (nitro héa & déng tu protein)
Ị
©) Phần ứng đông tụ
Protein có thê bị đông tụ dưới tác dụng của nhiệt, acid, base hoặc ion kim loại nặng Sự đông tụ này xảy
ra do cấu tạo ban đầu của protein bị biên đổi
~ Đông tụ khi đun nóng: nấu rêu cua, luộc trứng
~ Đông tụ bởi acid: sữa đậu nành, sữa tươi + chanh, cam
Đông tụ protein do nhiệt độ
§ Vai trò của protein đối với sự sống
~ Thành phần của mọi tế bảo nên ở đâu có sự sống là ở đó có protein
Một trong những nguồn thức ăn chính bô sung các amino acid thiết yếu và năng lượng cho cơ
thể (khoảng 4,0 keal g”)
~ Vận chuyển các chất trong cơ thẻ, điều hoà quá trình trao đổi chất
~ Xúc tác cho các phản ứng hoá sinh, giúp cơ thể chồng lại tác nhân có hại,
- Duy trì pH của máu
I ENZYME
1 Vai trò của enzyme trong phản ứng sinh hoá
31
Trang 33ThS Duong Thanh Tinh Hệ thống lý thuyết Hóa học 12 ~CTGDPT 2018 _ | 2024-2025
- Phan lớn enzyme là những protein xúc tác cho các phản ứng hoá học và sinh hoá
- Enzyme có tính chọn lọc cao, mỗi enzyme chỉ xúc tác cho một hoặc một số phản ứng nhất định
~ Tốc độ phản ứng có xúc tác enzyme thường nhanh hơn rắt nhiều lần so với xúc tác hoá học của cùng quá trình hoá học
2 Ứng dụng của enzyme trong công nghệ sinh học
* Enyme trong nghiên cứu y học, dược phẩm
Enzyme được sử dụng để định lượng, định tính và chẩn đoán trong xét nghiệm như xác định him lượng glucose, urea, cholesterol trong máu, nước tiểu hoặc sản xuất duge phim nhu protease làm thuốc hỗ trợ trị tắc nghẽn tìm mạch, làm men tiêu hoá
Định lượng glucose “Thuốc hỗ trợ trị tắc nghẽn tim mạch Men tiêu hóa
¥ Enzyme trong hod hoc
Enzyme ứng dụng trong lĩnh vực nghiên cứu hoá học, đóng vai trò xúc tác cho phản ứng, thuốc
thử trong hoá học phân tích
e
Phức hợp enzyme cơ chất Phức hợp enzyme sản phẩm
Cơ chế tác dụng của enayme xúc tác cho phản ứng
¥ Enzyme trong cong nghiép, nong nghiệp
Enzyme dùng cho quá trình phân huỷ phế phẩm nông nghiệp, tái tạo đất trồng, sản xuất phân bón
vi sinh, chế biển thực phẩm như sữa, bánh mì, rượu, bia
32
Trang 34ThS Duong Thanh Tinh Hệ thống lý thuyết Hóa học 12 ~ CTGDPT 2018 | 2024-2025
Dẫn xuất của | Hop chat tap chite | Cautaotircdc don vil Hop cl
ammonia Trong đó | chứa nhóm amino và | #-amino acid qua | phan tit, được cấu
Khái | nguyên tử hydrogen | nhóm carboxyl liên kết peptide tạo từ một hay nệm |trong phân tử nhiều chuỗi
thé bằng gốc
hydrocarbon
hydrocarbon:
arylamine,
Một số amine có | Chất rấn, nhiệt độ Protein dang soi
chất _ | nhỏ ở thể khí, tan tốt | tan tốt trong nước nước, protein
lí Aniline là chất lỏng, được trong nước
keo
Amine có tính base|Có phản ứng đặc|Bị thủy phân một|Bị thủy phân
yếu trưng của nhóm amino|phần thành các|hoàn toản tạo
Methylamine, và nhóm carboxyl |pepude nhỏ hơn và|thành các @- ethylamine, có | Có tính lưỡng tính [bị thủy phân hoàn | amino acid
phản ứng tạo phức | Các £- và 2-amino | toàn tạo thành các | Tạo sản phẩm rắn Tính _ | với Cu(OH); acid tham gia phản | Z -amino acid có màu vàng khi chất _ | Amine bậc một phản | ứng trùng ngưng tạo | Tripeptide trở lên | tác dụng với nitric hóa |ứng vii nitrous acid | polyamide tham gia phản ứng | acid đặc
phản ứng thế nguyên tác dụng của
benzne dé hơn hoặc ion kim loại
Tham gia phản ứng màu biuret
Điều _ [Amine được điều chế bằng các alkyl hóa ammonia hoặc khử hợp chat nitro
chế
Ứng _ | Aniline là nguyên liệu tông hợp một số được phâm, phâm nhuộm, polymer
dụng | Protein là một trong các nguồn thức ăn chính của con người, đảm nhiệm nhiều vai trỏ khác
nhau trong cơ thể sống, có nhiều ứng dụng khác nhau trong ngành công nghệ sinh học
33
Trang 35ThS Duong Thanh Tinh Hệ thống lý thuyết Hóa học 12 ~CTGDPT 2018 _ | 2024-2025
CHƯƠNG 4: POLYMER CHU DE 1: DAI CUONG VE POLYMER
I KHAI NIEM - DANH PHÁP
Tey : poly(vinyl chloride) : PVC
I TINH CHAT VAT Li "¬
v Hầu hết polymer là những chất rắn, không bay hơi, không bị nóng chảy hoặc nóng chảy ở một khoảng nhiệt độ khá rộng
© Polymer nhiét déo (tai chế được): nóng chảy khi đun nóng => tạo chất lỏng có độ nhớt
cao
© Polymer nhiệt rắn (không tái chế được): không nóng chảy mà bị phân hủy khi đun nóng
v Hầu hết polymer không tan trong nước, một số tan được trong dung môi hữu cơ
¥ Tinh chất vật lí của polymer thường phụ thuộc vào cấu tạo:
Capron; nylon-6,6 Kếo thành sợi dai, bên Chế tạo tơ
Poly(methyl methacrylate) | Trong sudt, khong gion Chế tạo thuỷ tình hữu cơ
PE, PVC, PPF Cách điện, cách nhiệt Chế tạo vật liệu cách điện,
Poly(ethylene High density Payviml In Poypoblene Polystyrene
terephthalate) polyethylene chloride) polyethylene
34
Trang 36ThS Duong Thanh Tinh Hệ thống lý thuyết Hóa học 12 ~ CTGDPT 2018 | 2024-2025
@GO ý NGHĨA CÁC CON SỐ TRÊN ĐỒ DÙNG BẰNG NHỰA
- BiBlsmggMhgide = Ont Stare” "v.v Setanta” Am So âu | cette vẽ."
saat
Kí hiệu của sáu polymer nhiệt dẻo phô biến
I TINH CHAT HOA HQC
1 Phản ứng giữ nguyên mạch polymer (do gắn nhóm thể hoặi
Vi dy 1: Poly(vinyl acetate) bi thuy phiin trong môi trường kiềm
(aH th, + nNaOH Sete + nCHCOONa
* Tỉnh bột và cellulose có thể bị thuỷ phân hoàn toản trong môi trường acid hoặc bởi enzyme thu được glucose:
mm cH”
(C¿HuO;)„+n HO —#2E*#—) nC/H¡;O,
3 Phản ứng tăng mạch polymer (nối mạch dài hơn hoặc khâu mạch tạo mạng không gian)
* Phản ứng khâu mạch polymer tạo mạng không gian = lưu hóa cao su
Cau néi disulfide
35
Trang 37ThS Duong Thanh Tinh Hệ thống lý thuyết Hóa học 12 ~ CTGDPT 2018 | 2024-2025
=>Cao su lu héa cé mang khéng gian nên khó nóng chảy, khó hoà tan và bền hơn so cao su thường
III PHƯƠNG PHÁP TONG HOP
'Ví dụ: Nylon-6,6 thu được từ phản ứng trùng ngưng adipic acid với hexamethylenediamine :
nH;N[CH;],NH; + n HOOC[CH;];COOH Ê>Š5P_ -{HNỊCH;],NH~OC[CH;];CO}- + 2nH;O
36
Trang 38ThS Dương Thành Tính Hệ thống lý thuyết Hóa học 12~ CTGDPT 2018 _ | 2024-2025
* Chất đẻo là những vật liệu polymer có tính dẻo
* Tính đẻo của vật liệu là tính bị biến dạng khi chịu tác dụng của nhiệt, áp lực bên ngoài và vẫn giữ
được sự biến đạng đó khi thôi tác dụng
*/ Thành phần = polymer (chính) + phụ gia như chất hoá dẻo, chất độn, chất màu, chất ôn định
Phản ứng điều chế của một số polymer thông dụng được làm chất dẻo được trình bày trong bảng sau
Phản ứng điều chế của một số polymer thông dụng dùng làm chất dẻo
3 Ứng dụng cũa chat déo
Chất dẻo được sử dụng rất phô biến trên thể giới đẻ tạo ra nhiều sản phẩm ứng dụng trong đời sống, công nghiệp, xây dựng, Ước tính có khoảng hai phần ba lượng polymer tiêu thụ trên thế giới là từ
các chất đẻo thông dung nhu PE, PP, PVC, PS
PE [San xuất túi nylon, bao gói, mảng bọc thực phẩm, chai lọ, đồ chơi trẻ em,
PP [San xuất bao gói, hộp đựng, ông nước, chỉ tiết nhựa trong công nghiệp ô tô,
PVC ản xuất giày ủng, rèm nhựa, khung cửa, sản nhựa, ông nước, vỏ cáp điện, vải giả
la
PS [San xuất bao gói thực phẩm, hộp xốp, vật liệu cách nhiệt
37
Trang 39ThS Duong Thanh Tinh Hệ thống lý thuyết Hóa học 12 ~CTGDPT 2018 _ | 2024-2025
Poly(methy! Sản xuất thuỷ tỉnh hữu cơ dùng làm kính máy bay, kính xây dựng, kính bảo hiểm, bể methacrylate)_ ká,
4 Ô nhiễm môi trường do chất dẻo và rác thải nhựa
* Thời gian phân hủy lâu (lên đến hàng trăm năm)=> xử lý rác thải nhựa không đúng cách => sẽ gây
ô nhiễm môi trường,
Ý Đốt nhựa tạo ra các khí độc hại và làm tăng lượng khí gây hiệu ứng nhà kính
* Khi chôn lấp, rác thải nhựa sẽ làm cho đất không giữ được nước „ dinh dưỡng, làm chết vi sinh vật
có lợi trong đất, gây tác động xấu đến sự sinh trưởng của cây trồng
v/Nhựa thải ra sông, hồ, đại dương Gây ô nhiễm nguồn nước, làm mắt cân bằng hệ sinh thái
> Để hạn chế tình trạng ô nhiễm môi trường khi sử dụng đồ nhựa, cần thực hiện một
số biện pháp như hình bên dưới
4ichếu tã Hạnchếcác Mangtheotúi Sửdụngvật Phân loại rác thải
sử dụng đồ loạibaobl đựngkhiối liệuphánhuỷ tại nguồn
nhựađãdùng nhựatúinylon muasắm sinh học
Một số biện pháp để giảm thiểu rác thải nhựa
ILVAT LIEU COMPOSITE
1 Khái niệm
* Vật liệu composite = Gồm hai thành phần chính:
« Vật liệu cốt = cốt sợi (sợi carbon, sợi vải, sợi thủy
tỉnh ) hoặc cốt hạt: hạt kim loại (bột nhôm), bột gỗ, bột
đá, bột silica => giúp cho vật liệu có được các đặc
tính cơ học cần thiết
hữu cơ (polymer: nhựa nhiệt đẻo hay
nhựa nhiệt rắn), nền kim loại, nền gốm
=>liên kết vật liệu cốt với nhau va tao tinh tl
Cấu trúc vật liệu composite
2 Ung dụng của một số composite
Loại cốt Loại composite ‘Tinh chất Ứng dụng
‘Composite sợi carbon — | Nhẹ vàcóđộ bên _ | Làm vật liệu chế tạo các bộ phận quan
cao trọng trong lĩnh vực hàng không, vũ
tru, ô tô, thiết bị và dụng cụ thể thao,
Trang 40ThS Duong Thanh Tinh Hệ thống lý thuyết Hóa học 12 ~ CTGDPT 2018 | 2024-2025
‘Composite sợi thuy tinh [ Nhẹ độ cứng và độ | Làm vật liệu chế tạo các bộ phận trong
3 S uốn kéo tốt, độ bền | thiết bị hàng không (giá để hành lí,
cơ học cao, cách _ | vách ngăn, thing chứa, ống dẫn), đồng
điện tốt, bền với tau, thuyén,
1 Khái niệm và phân loại
a) Khai niệm: Tơ là những vật liệu polymer hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định
Mạch không phân nhánh, xếp song song với nhau
v/Mềm, dai, không độc, tương đồi bền với các dung môi thông thường và có khả năng nhuộm màu
* Nguyên liệu quan trong trong ngành đệt may
®) Phân loại
~ Tơ tự nhiên: Là tơ có sẵn trong thiên nhiên như bông, sợi lanh, len lông cừu, tơ tằm
~ Tơ tổng hợp: Là tơ được chễ tạo từ polymer tổng hợp như polyamide (nylon, capron )
~ Tơ bản tổng hợp: Là tơ xuất phát từ nguồn thiên nhiên nhưng được chế biến thêm bằng phương pháp
hoá học (như tơ visco, tơ cellulose acetate,
2 Một số loại tơ thường gặp
Được lấy từ tơ của con tằm,
Quả bông
Y Chita cellulose (95% -| LÔngcừw đếsảnxuấtlem
39