1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ly 11 chuong 1

4 203 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một tụ điện có điện dung C, đợc nạp điện đến hiệu điện thế U, điện tích của tụ là Q.. Một tụ điện phẳng không khí đợc mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế U không đổi thì

Trang 1

1 Một quả cầu nhỏ khối lợng 3,06.10-15kg, mang điện tích 4,8.10-18C, nằm lơ lửng giữa hai tấm kim loại song song nằm ngang nhiễm điện trái dấu, cách nhau một khoảng 2cm Lấy g = 10m/s2 Hiệu điện thế đặt vào hai tấm kim loại đó là:

A U = 63,75V B U = 127,5V C U = 734,4V D U = 255,0V

2 Một tụ điện có điện dung C, đợc nạp điện đến hiệu điện thế U, điện tích của tụ là Q Công thức nào sau

đây không phải là công thức xác định năng lợng của tụ điện?

A W = QU

2

1

B W =

C

Q2

2

1

C W =

C

U2

2

1

2

1

CU

3 Hai vieõn bi nhoỷ (coi laứ chaỏt ủieồm) tớch ủieọn q1 vaứ q2 ủaởt coỏ ủũnh vaứ caựch nhau moọt khoaỷng r thỡ tửụng taực vụựi nhau moọt lửùc 0,44N Neỏu vieõn bi thửự nhaỏt bũ maỏt moọt nửỷa ủieọn tớch thỡ lửùc tửụng taực giửừa hai vieõn

bi baống:

4 Phát biểu nào sau đây đối với vật dẫn cân bằng điện là không đúng?

A Cờng độ điện trờng trong vật dẫn bằng không

B Điện tích của vật dẫn chỉ phân bố trên bề mặt vật dẫn

C Điện tích của vật dẫn luôn phân bố đều trên bề mặt vật dẫn

D Vectơ cờng độ điện trờng ở bề mặt vật dẫn luôn vuông góc với bề mặt vật dẫn

5 Một điện tích q chuyển động trong điện trờng theo một đờng cong kín Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì

A A ≠ 0 còn dấu của A cha xác định vì cha biết chiều chuyển động của q

B A = 0 trong mọi trờng hợp

6 Tụ điện bị đánh thủng có nghĩa là:

A các bản của tụ điện bị thủng

B chất điện môi giữa hai bản tụ điện trở thành chất dẫn điện

C một trong hai bản tụ điện bị thủng

D chất điện môi giữa hai bản tụ điện không còn nữa

7 Một tụ điện phẳng không khí đợc mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế U không đổi thì

nó tích điện 60nC Tụ điện vẫn nối với nguồn, sau đó đổ đầy khoảng không gian giữa hai bản tụ một chất

điện môi có ε = 2 thì điện tích Q của tụ điện là:

08 Moọt tuù ủieọn phaỳng coự ủieọn dung 12nF ủửụùc maộc vaứo nguoàn ủieọn coự hieọu ủieọn theỏ 200V Toồng ủaùi soỏ ủieọn tớch treõn hai baỷn tuù baống:

09 Để tăng điện dung của một tụ điện phẳng cách đơn giản nhất ngời ta thờng làm là:

A Bỏ vào giữa hai bản tụ điện chất điện môi có ε lớn B Giảm khoảng cách giữa hai bản tụ điện

C Tăng diện tích của các bản tụ điện D Dùng kim loại tốt để làm hai bản tụ điện

10 Moọt boọ tuù ủieọn goàm ba tuù ủieọn C1 = 2C2 = 3C3 maộc noỏi tieỏp vụựi nhau vaứ maộc vaứo nguoàn ủieọn coự hieọu ủieọn theỏ U, thỡ hieọu ủieọn theỏ giửừa hai baỷn tuù C3 baống 45V Tớnh U?

Trang 2

1 Moọt boọ tuù ủieọn goàm ba tuù ủieọn C1 = 2C2 = 3C3 maộc noỏi tieỏp vụựi nhau vaứ maộc vaứo nguoàn ủieọn coự hieọu ủieọn theỏ U, thỡ hieọu ủieọn theỏ giửừa hai baỷn tuù C3 baống 45V Tớnh U?

2 Để tăng điện dung của một tụ điện phẳng cách đơn giản nhất ngời ta thờng làm là:

A Dùng kim loại tốt để làm hai bản tụ điện B Bỏ vào giữa hai bản tụ điện chất điện môi có ε lớn

C Giảm khoảng cách giữa hai bản tụ điện D Tăng diện tích của các bản tụ điện

3 Tụ điện bị đánh thủng có nghĩa là:

A chất điện môi giữa hai bản tụ điện không còn nữa

B chất điện môi giữa hai bản tụ điện trở thành chất dẫn điện

C các bản của tụ điện bị thủng

D một trong hai bản tụ điện bị thủng

4 Moọt tuù ủieọn phaỳng coự ủieọn dung 12nF ủửụùc maộc vaứo nguoàn ủieọn coự hieọu ủieọn theỏ 200V Toồng ủaùi soỏ ủieọn tớch treõn hai baỷn tuù baống:

5 Một quả cầu nhỏ khối lợng 3,06.10-15kg, mang điện tích 4,8.10-18C, nằm lơ lửng giữa hai tấm kim loại song song nằm ngang nhiễm điện trái dấu, cách nhau một khoảng 2cm Lấy g = 10m/s2 Hiệu điện thế đặt vào hai tấm kim loại đó là:

A U = 63,75V B U = 255,0V C U = 127,5V D U = 734,4V

6 Phát biểu nào sau đây đối với vật dẫn cân bằng điện là không đúng?

A Điện tích của vật dẫn luôn phân bố đều trên bề mặt vật dẫn

B Vectơ cờng độ điện trờng ở bề mặt vật dẫn luôn vuông góc với bề mặt vật dẫn

C Điện tích của vật dẫn chỉ phân bố trên bề mặt vật dẫn

D Cờng độ điện trờng trong vật dẫn bằng không

7 Một tụ điện phẳng không khí đợc mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế U không đổi thì

nó tích điện 60nC Tụ điện vẫn nối với nguồn, sau đó đổ đầy khoảng không gian giữa hai bản tụ một chất

điện môi có ε = 2 thì điện tích Q của tụ điện là:

8 Một điện tích q chuyển động trong điện trờng theo một đờng cong kín Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì

A A > 0 nếu q > 0 B A = 0 trong mọi trờng hợp

C A > 0 nếu q < 0 D A ≠ 0 còn dấu của A cha xác định vì cha biết chiều chuyển động của q

9 Hai vieõn bi nhoỷ (coi laứ chaỏt ủieồm) tớch ủieọn q1 vaứ q2 ủaởt coỏ ủũnh vaứ caựch nhau moọt khoaỷng r thỡ tửụng taực vụựi nhau moọt lửùc 0,44N Neỏu vieõn bi thửự nhaỏt bũ maỏt moọt nửỷa ủieọn tớch thỡ lửùc tửụng taực giửừa hai vieõn

bi baống:

10 Một tụ điện có điện dung C, đợc nạp điện đến hiệu điện thế U, điện tích của tụ là Q Công thức nào sau

đây không phải là công thức xác định năng lợng của tụ điện?

A W =

C

U2

2

1

B W =

C

Q2

2

1

2

1

2 1

Trang 3

1 Để tăng điện dung của một tụ điện phẳng cách đơn giản nhất ngời ta thờng làm là:

A Tăng diện tích của các bản tụ điện B Bỏ vào giữa hai bản tụ điện chất điện môi có ε lớn

C Giảm khoảng cách giữa hai bản tụ điện D Dùng kim loại tốt để làm hai bản tụ điện

2 Tụ điện bị đánh thủng có nghĩa là:

A chất điện môi giữa hai bản tụ điện không còn nữa B một trong hai bản tụ điện bị thủng

C chất điện môi giữa hai bản tụ điện trở thành chất dẫn điện D các bản của tụ điện bị thủng

3 Phát biểu nào sau đây đối với vật dẫn cân bằng điện là không đúng?

A Điện tích của vật dẫn luôn phân bố đều trên bề mặt vật dẫn

B Vectơ cờng độ điện trờng ở bề mặt vật dẫn luôn vuông góc với bề mặt vật dẫn

C Điện tích của vật dẫn chỉ phân bố trên bề mặt vật dẫn

D Cờng độ điện trờng trong vật dẫn bằng không

4 Một tụ điện có điện dung C, đợc nạp điện đến hiệu điện thế U, điện tích của tụ là Q Công thức nào sau

đây không phải là công thức xác định năng lợng của tụ điện?

A W = QU

2

1

B W =

C

U2

2

2

1

C

Q2

2 1

5 Moọt tuù ủieọn phaỳng coự ủieọn dung 12nF ủửụùc maộc vaứo nguoàn ủieọn coự hieọu ủieọn theỏ 200V Toồng ủaùi soỏ ủieọn tớch treõn hai baỷn tuù baống:

6 Một điện tích q chuyển động trong điện trờng theo một đờng cong kín Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì

A A > 0 nếu q < 0 B A > 0 nếu q > 0

C A = 0 trong mọi trờng hợp

D A ≠ 0 còn dấu của A cha xác định vì cha biết chiều chuyển động của q

7 Một tụ điện phẳng không khí đợc mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế U không đổi thì

nó tích điện 60nC Tụ điện vẫn nối với nguồn, sau đó đổ đầy khoảng không gian giữa hai bản tụ một chất

điện môi có ε = 2 thì điện tích Q của tụ điện là:

8 Moọt boọ tuù ủieọn goàm ba tuù ủieọn C1 = 2C2 = 3C3 maộc noỏi tieỏp vụựi nhau vaứ maộc vaứo nguoàn ủieọn coự hieọu ủieọn theỏ U, thỡ hieọu ủieọn theỏ giửừa hai baỷn tuù C3 baống 45V Tớnh U?

9 Một quả cầu nhỏ khối lợng 3,06.10-15kg, mang điện tích 4,8.10-18C, nằm lơ lửng giữa hai tấm kim loại song song nằm ngang nhiễm điện trái dấu, cách nhau một khoảng 2cm Lấy g = 10m/s2 Hiệu điện thế đặt vào hai tấm kim loại đó là:

A U = 734,4V B U = 255,0V C U = 63,75V D U = 127,5V

10 Hai vieõn bi nhoỷ (coi laứ chaỏt ủieồm) tớch ủieọn q1 vaứ q2 ủaởt coỏ ủũnh vaứ caựch nhau moọt khoaỷng r thỡ tửụng taực vụựi nhau moọt lửùc 0,44N Neỏu vieõn bi thửự nhaỏt bũ maỏt moọt nửỷa ủieọn tớch thỡ lửùc tửụng taực giửừa hai vieõn bi baống:

Trang 4

1 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Hạt êlectron là hạt có khối lợng m = 9,1.10-31 (kg)

B Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm êlectron để trở thành ion

C Hạt êlectron là hạt có mang điện tích âm, có độ lớn 1,6.10-19C

D êlectron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác

2 Một tụ điện có điện dung C, đợc nạp điện đến hiệu điện thế U, điện tích của tụ là Q Công thức nào sau

đây không phải là công thức xác định năng lợng của tụ điện?

A W = 2

2

1

2

1

C W =

C

U2

2

1

D W =

C

Q2

2 1

3 Hai điện tích q1 = 5.10-16C, q2 = - 5.10-16C, đặt tại hai đỉnh B và C của một tam giác đều ABC cạnh bằng 8cm trong không khí Cờng độ điện trờng tại đỉnh A của tam giác ABC có độ lớn là:

A E = 0,3515.10-3V/m B E = 0,6089.10-3V/m C E = 1,2178.10-3V/m D

E = 0,7031.10-3V/m

4 Moọt boọ tuù ủieọn goàm ba tuù ủieọn C1 = 2C2 = 3C3 maộc noỏi tieỏp vụựi nhau vaứ maộc vaứo nguoàn ủieọn coự hieọu ủieọn theỏ U, thỡ hieọu ủieọn theỏ giửừa hai baỷn tuù C3 baống 45V Tớnh U?

5 Choùn caõu traỷ lụứi sai Lửùc tửụng taực túnh ủieọn giửừa hai ủieọn tớch ủieồm laứ hai lửùc coự cuứng:

6 Hai ủieọn tớch q1 vaứ q2 ủaởt trong moõi trửụứng coự haống soỏ ủieọn moõi ε vaứ caựch nhau moọt khoaỷng r, lửùc tửụng taực túnh ủieọn giửừa chuựng coự ủoọ lụựn:

A

r

q q F

ε

2 1

9 10 9

= B 9.109 1 22

r

q q F

ε

= C 9.109 122

r

q q

F = D 9.10 9 1 22

r

q q F

ε

=

7 Trên một tụ điện ghi 500V Điều đó có nghĩa là, khi sử dụng ngời ta phải mắc vào hai bản tụ điện một hiệu điện thế U:

A U = 500V B U ≥ 500V C U > 500V D U ≤ 500V

8 Điện dung của tụ điện không phụ thuộc vào:

A Chất điện môi giữa hai bản tụ B Khoảng cách giữa hai bản tụ

C Hình dạng, kích thớc của hai bản tụ D Bản chất của vật dẫn làm hai bản tụ

9 Một tụ điện phẳng, giữ nguyên diện tích đối diện giữa hai bản tụ, tăng khoảng cách giữa hai bản tụ lên hai lần thì

A Điện dung của tụ điện không thay đổi B Điện dung của tụ điện tăng lên hai lần

C Điện dung của tụ điện giảm đi hai lần D Điện dung của tụ điện tăng lên bốn lần

10 Mối liên hệ giữa hiệu điện thế UMN và hiệu điện thế UNM là:

A UMN =

NM

U

1 B UMN =

NM

U 1

− C UMN = UNM D UMN = - UNM

Ngày đăng: 01/07/2014, 23:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w