a Chứng minh: Tứ giác BCED là hình thoi.. b Gọi I là giao điểm của hai đờng thẳng DE và AC.. c Chứng minh: HI là tiếp tuyến của đờng tròn đờng kính AE.. Phần lời giải các bài tự luận 2..
Trang 1Thanh hoá Độc lập - Tự do - hạnh phúc
- - - - - -
đề lẻ Đề thi khảo sát chất lợng học kỳ I
lớp 9 năm học 2005 - 200 6
Môn thi: toán (Thời gian làm bài 90 phút)
(Học sinh làm bài trực tiếp vào các tờ đề thi này).
I/ Phần trắc nghiệm: (3 điểm)
Bài 1: (1 điểm)
Điền dấu < ; > ; = thích hợp vào ô trống:
a) 5 2 2 5
b)
3
3
3
3 c) –3 - 7
d) 4 16- 4
Bài 2: ( 1 điểm )
Điền kết quả thích hợp vào ô trống sau:
a) 4 2 3 - 4 2 3 = 3b
b) 27 + 75 -
3
1 = uy
Bài 3: ( 1 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng:
Tam giác ABC có góc A = 90o , AH là đờng cao, AB = 3 cm, AC = 4
cm Ta có:
a) Độ dài AH là:
A 2,8 cm B 2,4 cm
b) Đặt góc BAH bằng , tg có giá trị là:
C
4
3
D
3
4
1 SBD:
Trang 2Cho biểu thức: A = (
x
2
x
x
( với x > 0, x 4, x 1)
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tìm các giá trị của x để A < 1
Bài 5: ( 2 điểm )
a) Xác định hàm số bậc nhất y = ax + b biết đồ thị hàm số song song với đờng thẳng y = - 2x và đi qua điểm A(1;1)
b) Vẽ đồ thị hàm số vừa tìm đợc ở câu a
Bài 6: ( 3 điểm )
Cho đờng tròn (O) tâm O đờng kính AB Dây CD vuông góc với OB tại điểm H nằm giữa O và B Gọi E là điểm đối xứng với B qua H
a) Chứng minh: Tứ giác BCED là hình thoi
b) Gọi I là giao điểm của hai đờng thẳng DE và AC Chứng minh I thuộc đ-ờng tròn đđ-ờng kính AE
c) Chứng minh: HI là tiếp tuyến của đờng tròn đờng kính AE
Phần lời giải các bài tự luận
2
Trang 3Thanh hoá Độc lập - Tự do - hạnh phúc
- - - - - -
đề chẵn Đề thi khảo sát chất lợng học kỳ I
lớp 9 năm học 2005 - 200 6
Môn thi: toán (Thời gian làm bài 90 phút)
(Học sinh làm bài trực tiếp vào các tờ đề thi này).
I/ Phần trắc nghiệm: (3 điểm)
Bài 1: ( 1 điểm )
Điền dấu > ; < thích hợp vào ô trống:
a) 2 3 3 2
b)
2
2
3
2 c) - 5 - 2
d) 20 16 + 4
Bài 2: ( 1 điểm )
Điền kết quả thích hợp vào ô trống sau:
a) 3 2 2 - 3 2 2 = g
b) 32 + 50 -
2
1 = 2er
Bài 3: (1 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng:
Tam giác ABC có góc A = 900, đờng cao AH, AB = 3cm, AC = 4cm
Ta có:
a) Độ dài AH là:
A 2,4 cm B 5 cm
b) Đặt góc HAC bằng , tg có giá trị là:
C
4
5
D
3
4
3 SBD:
Trang 4A = (
x
2
3
-
3
2
x x
x
6 2
5
) :
x
x
2 ( với x > 0; x 1; x 9) a) Rút gọn biểu thức A
b) Tìm các giá trị của x để A < 1
Bài 5: ( 2 điểm )
a) Xác định hàm số bậc nhất y = ax+b, biết đồ thị của hàm số song song với đờng thẳng y = 2x và đi qua điểm A(1; 3)
b) Vẽ đồ thị hàm số vừa tìm đợc ở câu a
Bài 6: ( 3 điểm )
Cho đờng tròn (O) tâm O, đờng kính AB Dây MN OA tại điểm H nằm giữa O và A Gọi C là điểm đối xứng của A qua H
a) Chứng minh: Tứ giác AMCN là hình thoi
b) Gọi D là giao điểm của hai đờng thẳng NC và MB
Chứng minh: D thuộc đờng tròn đờng kính BC
c) Chứng minh: HD là tiếp tuyến của đờng tròn đờng kính BC
Phần lời giải các bài tự luận
4
Trang 5Thanh hoá Độc lập - Tự do - hạnh phúc
- - - - - -
đề lẻ Đề thi khảo sát chất lợng học kỳ I
lớp 8 năm học 2005 - 200 6
Môn thi: toán (Thời gian làm bài 90 phút)
(Học sinh làm bài trực tiếp vào các tờ đề thi này).
i/ Phần trắc nghiệm: (3 điểm)
Bài 1: ( 2 điểm )
Điền đa thức thích hợp vào chỗ trống:
a) (x–2)2 : (2 - x)2 = c
b) (2+x) (x2 – 2x + 4) = c
c) ( x-1) = x2 + 2x + 3
d) : 2x = - 3x3y – x2 + 2y2
Bài 2: ( 1 điểm )
Hãy điền chữ (Đ) hoặc sai (S) thích hợp vào ô trống trong các phát biểu sau:
a) Hình thang có 2 đờng chéo bằng nhau là
fg b) Hình bình hành có 2 đờng chéo vuông góc với nnhau là
c) Hai tam giác có diện tích bằng nhau thì bằng nhau 3
fg d) Hình bình hành nhận giao điểm hai đờng chéo là
5 SBD:
Trang 6a) x + 2y + bx + 2by
b) x2 + 2x + 1 – 4y2
Bài 4: ( 1 điểm )
Tìm các giá trị của a để đa thức :
f(x) = 2x2 + 4x - a chia hết cho đa thức g(x) = x + 2
Bài 5: ( 2 điểm )
Cho biểu thức:
A = (
x
x
3
2
-
2
3
x
x
+
x x
x
6 3
4 5 2
) :
2
4
x (với x 0; x – 2)
a, Rút gọn biểu thức A
b, Tìm giá trị của x để A = -1
c, Tìm các giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên
Bài 6: (3 điểm )
Cho hình thang ABCD ( AB // CD; AB < CD ) Gọi M, N, P, Q lần lợt
là trung điểm của AB, BD, CD, AC
a) Tứ giác MNPQ là hình gì?
b) CMR: NQ =
2
AB
CD
c) Hình thang ABCD cần thoả mãn thêm điều kiện gì để MP NQ?
Phần lời giải các bài tự luận
6
Trang 7Thanh hoá Độc lập - Tự do - hạnh phúc
- - - - - -
đề chẵn Đề thi khảo sát chất lợng học kỳ I
lớp 8 năm học 2005 - 200 6
Môn thi: toán (Thời gian làm bài 90 phút)
(Học sinh làm bài trực tiếp vào các tờ đề thi này).
I/ Phần trắc nghiệm : (3 điểm)
Bài 1 :
Điền đa thức thích hợp vào ô trống
a, (x – 3)3 : (3- x)2 = vc
b, (x – 3) (x2 + 3x + 9) = vc
c, (x + 2) = x2 – x – 6
d, : (- 4x2) = - 3x3y – x2 + 2y2
Bài 2: (1 điểm)
Hãy điền chữ đúng (Đ) hoặc sai (S) thích hợp vào ô trống trong các phát biểu sau:
a, Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân
b, Tứ giác có 2 đờng chéo bằng nhau là hình chữ nhật
c, Tứ giác có 2 đờng chéo vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi
đờng là hình thoi
d, Hình thoi nhận giao điểm 2 đờng chéo là tâm đối xứng
7 SBD:
Trang 8a, 2x – 3y + 2ax – 3ay
b, x2 – 4x + 4 – y2
Bài 4: ( 1 điểm)
Tìm giá trị của a để đa thức
f(x) = 2x2 – 6x + a chia hết cho đa thức g(x) = (x – 3)
Bài 5 : ( 2 điểm)
Cho biểu thức
A =
3 x
3 : x x
3 x 3 x
x 2
x
1
x
2
( với x 0; x – 3)
a, Rút gọn biểu thức A
b, Tìm giá trị của x để A = 1
c, Tìm các giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên
Bài 6 : ( 3 điểm)
Cho hình thang MNPQ(MN//PQ); MN< PQ) Gọi A, B, C, D lần lợt là trung điểm của MN, NQ, QP, PM
a, Tứ giác ABCD là hình gì? Tại sao?
b, CMR : BD =
2
MN
PQ
c, Hình thang MNPQ cần thoả mãn điều kiện gì để BD là phân giác của góc ABC ?
Phần lời giải các bài tự luận
8
Trang 9Thanh hoá Độc lập - Tự do - hạnh phúc
- - - - - -
đáp án
đề lẻ Đề thi khảo sát chất lợng học kỳ I
lớp 8 năm học 2005 - 200 6
Môn thi: toán (Thời gian làm bài 90 phút)
Phần trắc nghiệm
Bài 1 : ( 2 điểm)
Điền đúng kết quả mỗi ô cho 0,25 điểm
a, x – 3
b, x3 = 27
c, x – 3
d, 12x5y + 4x4 – 8x2y2
Bài 2 : ( 1 điểm)
Điền đúng mỗi ô cho 0,25 điểm
a, S; b, S
c, Đ; d, Đ
Bài 3: (1 điểm)
a, 2x – 3y + 2ax – 3ay = (2x – 3y)(1+a) (0,5 điểm)
b, x2 – 4x + 4 – y2 = (x – 2 – y)(x – 2 + y) (0,5 điểm)
Bài 4: ( 1 điểm)
Thực hiện đợc phép chia : f(x): g(x) đợc thơng là 2x d a (0,5 điểm)
f(x) g(x) a = 0
Bài 5 (2 điểm)
a, Học sinh rút gọn đợc A =
2
1
x (1điểm)
2
1
x
x = 1 (0,5 điểm)
c, A Z (x + 1) 2 x + 1 = 2k ( k Z)
x = 2 k – 1 (k Z)
Bài 6 (3 điểm) (Đáp áp tơng tự đề lẻ)
9