Al Câu 29: Cặp hợp chất của nhôm trong dãy nào sau đây tác dụng được với cả dung dịch axit.. và dung dịch kiềm.[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA VIẾT HÓA 12 - MÃ ĐỀ 132
Học sinh điền đáp án đúng vào bảng trả lời trắc nghiệm
Đ Án
Đ Án
Đ Án
(Cho H = 1; C = 12; O = 16; Na= =23; Ba = 137; S = 32; Al = 27; Fe = 56; Cl =
35,5; Ca = 40; Mg = 24; Sr =88; K =39; Cs = 133; Li =7)
Câu 1: Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 3,36 lít H2 (đktc) Thể tích dung dịch axit H2SO4 2M cần dùng để trung hòa dung dịch X là:
Câu 2: Kim loại bị phá hủy trong môi trường kiềm là
Câu 3: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
Câu 4: Điều chế kim loại Na bằng phương pháp
A Dùng H2 khử Na2O ở nhiệt độ cao
B Điện phân NaCl nóng chảy
C Dùng kim loại K khử ion Na+ trong dung dịch NaCl
D Điện phân dung dịch NaCl
Câu 5: Điều chế kim loại Mg bằng cách điện phân MgCl2 nóng chảy, phản ứng nào xảy ra ở catot (cực -) ?
A Mg2+ + 2e Mg B 2Cl- Cl2 + 2e C Mg Mg2+ + 2e D Cl2 + 2e 2Cl
-Câu 6: Cho 5,5 gam hỗn hợp gồm hai kim loại Al và Fe vào dung dịch HCl (dư), thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) Khối lượng của Al và Fe trong hỗn hợp lần lượt là:
Câu 7: Trong phản ứng: Al + 4HNO3 Al(NO3)3 + NO + 2H2O Tổng hệ số nguyên tối giản của phản ứng trên là:
Câu 8: Kim loại không phản ứng với axit H2SO4 đặc, nguội là
Câu 9: Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là
Câu 10: Hợp chất nào của nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (theo tỉ lệ 1:1) có sản phẩm
là NaAlO2?
Câu 11: Số electron lớp ngoài cùng của các kim loại thuộc nhóm IA là
Câu 12: Cho 1,84g cacbonat của hai kim loại hóa trị II tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 0,672 lít CO2 (đktc) và dung dịch X Khối lượng muối trong dung dịch X là:
Trang 2Câu 13: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
A Cu2+, Fe3+ B Na+, K+ C Ca2+, Mg2+ D Al3+, Fe3+
Câu 14: Để nhận biết các dung dịch muối: Al(NO3)3, (NH4)2SO4, NaNO3, NH4NO3, Na2SO4
đựng riêng biệt trong 5 lọ mất nhãn, ta dùng thuốc thử là:
Câu 15: Muối vừa tác dụng với dung dịch HCl có khí thoát ra, vừa tác dụng với dung dịch NaOH cho kết tủa là:
Câu 16: Câu nào sau đây mô tả đúng sự biến đổi tính chất của các kim loại kiềm theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần?
A Bán kính nguyên tử giảm dần
B Năng lượng ion hóa của nguyên tử giảm dần
C Khối lượng riêng của đơn chất giảm dần
D Nhiệt độ nóng chảy tăng dần
Câu 17: Cho 6,85gam kim loại X thuộc nhóm IIA vào nước, thu được 1,12 lít H2 (đktc) Kim loại X là
Câu 18: Khi cho từ từ khí CO2 lội qua dung dịch Ca(OH)2, có hiện tượng tạo kết tủa trắng sau đó kết tủa trắng tan một phần Dung dịch thu được chứa
Câu 19: Dung dịch quỳ tím chuyển sang màu xanh là
A HCl B H2S C Na2CO3 D Na2SO4
Câu 20: Trong những chất sau, chất nào không có tính lưỡng tính?
Câu 21: Chất vừa tác dụng với dung dịch HCl và NaOH là
Câu 22: Để làm mềm nước cứng tạm thời, ta có thể dùng dung dịch
Câu 23: Chỉ có trường hợp nào sau đây xảy ra phản ứng hóa học ?
A 2Al(r) + 3Cu(r) 2Al3+ (dd) + 3Cu2+ (dd)
B 2Al(r) + 3Cu2+ (dd) 2Al3+ (dd) + 3Cu(r)
C 2Al3+ (dd) + 3Cu(r) 2Al(r) + 3Cu2+ (dd)
D 2Al3+ (dd) + 3Cu2+ (dd) 2Al(r) + 3Cu(r)
Câu 24: Nguyên tử của các kim loại trong nhóm IA khác nhau về:
A Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử B Số oxi hóa của nguyên tử trong hợp chất
Câu 25: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 hiện tượng xảy ra là:
A Có kết tủa keo trắng và có khí bay lên B Không có kết tủa, có khí bay lên
C Có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan D Chỉ có kết tủa keo trắng
Câu 26: Để phân biệt 3 chất bột: Mg, Al, Al2O3 đựng trong 3 lọ riêng biệt bị mất nhãn, ta dùng thuốc thử là:
Câu 27: Cho 4,6 gam kim loại kiềm M tác dụng với lượng nước (dư) sinh ra 2,24 lit H2
(đktc) Kim loại M là
Trang 3A Na B K C Cs D Li
Câu 28: Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là:
Câu 29: Cặp hợp chất của nhôm trong dãy nào sau đây tác dụng được với cả dung dịch axit
và dung dịch kiềm?
Câu 30: Thể tích khí clo (đktc) cần dùng để phản ứng hoàn toàn 5,4g Al là: